Giao an DS 10 CB full(da chinh sua theo ppct) - Pdf 58

Trờng THPT Thanh Chơng 1 Giáo án Đại Số 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 2010
Ngy thỏng . nm .
Chng I. MNH - TP HP
Đ1. MNH - (ppct: Tit 1)
I. Mc tiờu.
Qua bi hc hc sinh cn nm c:
1/ V kin thc
Bit th no l 1 m, mnh ph nh, m cha bin, m kộo theo.
Phõn bit c iu kin cn, k .
Bit uc m tng ng, ký hiu

(vi mi),

(tn ti).
2/ V k nng
Bit ly vd v m, m ph nh, xỏc nh c tớnh ỳng sai ca 1 m.
Nờu c vd v m kộo theo.
Phỏt biu c 1 lý di dng k cn v k .
Phỏt biu thnh li cỏc mnh cha ký hiu vi mi v tn ti.
Ph nh c m cha ký hiu vi mi v tn ti
3/ V t duy
Hiu c cỏc khỏi nim m ph nh, m cha bin
Hiu c k cn v k .
Hiu c m cha ký hiu vi mi v tn ti.
4/ V thỏi :
Cn thn, chớnh xỏc.
Tớch cc hot ng; rốn luyn t duy khỏi quỏt, tng t.
II. Chun b.
Hsinh chun b kin thc ó hc cỏc lp di
Giỏo ỏn, SGK, STK, phiu hc tp,

khụng ?
H : Thụng qua vic phõn tớch vd c th, i n kn m cha bin.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Tr li tớnh ỳng sai khi cha
thay n=, x=
- Xột 2 cõu sau:
P(n): n chia ht cho 3, n N
2. M cha bin
(SGK)
1
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
- Trả lời tính đúng sai khi thay
n=, x=
Q(x): “x >=10”
- Hd xét tinh đúng sai,…mđ chứa
biến.
HĐ 3: Học sinh tìm giá trị của n để câu “n là số nguyên tố” thành 1 mđề đúng, 1 mđề sai.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hs trả lời: - Nhận xét - 02 câu trả lời đúng của
học sinh
HĐ : Xét vdụ để đi đến kn phủ định của 1 mđề.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Nhận xét mđ P và phủ định của P
giống, khác nhau ?
- Ghi chọn lọc
- Gv hd hs đọc 2 ví dụ trong
SGK.
- Nhận xét P va pđ của P
(SGK)

IV/ Mđề đảo. Mđề tđg
SGK.
- P => Q và Q => P
đều đúng thì ta có mđ
P  Q, đọc là….
- Chú ý: Để kiểm tra
P  Q đ hay s, ta phải
ktra đồng thời
P => Q và Q => P .
HĐ 7: Giới thiệu ký hiệu với mọi và tồn tại .
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Theo dõi
- Ghi ngắn gọn
-Gv giới thiệu mđ ở vd 6, 7 kh
trước rồi đưa câu văn sau.
V/ Ký hiệu



Với mọi; Tồn tại ít nhất
2
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
- Cách đọc các ký hiệu……... hay có 1, …
HĐ 8 : Hs tiến hành các HĐ 8, 9 SGK .
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Hđ 8, 9 ghi ra nháp - Gọi hs lên bảng trình bày - Ghi những câu đúng và
hay.
HĐ 9: Hd lập mđ phủ định và tìm giá trị đ, s của mđ có chứ a ký hiệu với mọi, tồn tại.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn mđề kéo theo, điều kiện cần, đk đủ, mđ tương đương
3
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
• C/m tình đúng sai các mđ chứa ký hiệu

(với mọi),

(tồn tại).
• Lập được mđ phủ định
2/ Về kỹ năng
• Biết phát biểu mđ dưới dạng điều kiện cần, đk đủ, đk cần và đủ .
• Páht biểu thành lời các mệnh đề chứa ký hiệu với mọi và tồn tại.
• Phát biểu mđ = dùng ký hiệu với mọi và tồn tại.
3/ Về tư duy
• Hiểu và vận dụng
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho mđ P: Với mọi x, │x│ < 5  x < 5. Xét tính đúng sai, sửa lại đúng nếu cần.

d bt 7;.câu b, c bt 7.
- Cho hs dưới lớp nhận xét
- Chỉnh sửa
- Ghi bài tương tự
HĐ 5 : Củng cố
4
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Giải 1 số câu nhỏ
Câu e, d bt 15/SBT, trang 9
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1 Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: 11, 12, 14, 15, 16, 17 SBT trang 9.
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương I. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
§2. TẬP HỢP (ppct: 3)
5
Trờng THPT Thanh Chơng 1 Giáo án Đại Số 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 2010
I. Mc tiờu.
Qua bi hc hc sinh cn nm c:
1/ V kin thc
Hiu uc kn tp hp, tp hp con, 2 tp hp bng nhau.
Nm kn tp rng.
2/ V k nng

1. Tp hp v phn t
* a A: a l 1 pt ca tp
hp A (a thuc A)
* b

A: b khụng phi l
1 pt ca tp hp A (b
khụng thuc A)
H 2: Cỏch cho tp hp di dng lit kờ.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Thc hin h 2 SGK.
- Ghi bi
- Yờu cu HS tin hnh h 2
- Nhc v u ca tp hp cho
dui dng lit kờ, tp hp cho
di dng ch ra tớnh cht c
trng.
2. Cỏch xỏc nh tp hp
Chỳ ý: Mi pt ch uc
lit kờ 1 ln v khụng k
th t.
H 3 : Cỏch cho tp hp = cỏch ch ra tớnh cht c trng.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Thc hin h 3 SGK.
- Ghi bi
- Yờu cu HS tin hnh h 3
- Nhc v u ca tp hp cho
dui dng ch ra tớnh cht c
2. Cỏch xỏc nh tp hp
Cỏc cỏch xỏc nh 1 tp

II/ Tp hp con
SGK
* A

B hoc B

A: A l 1 tp
con ca B; A cha trong B, B
cha A.
* Cỏc tớnh cht
H 6: Hai tp hp bng nhau.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Thc hin h 6 SGK.
- Tr li
- Ghi bi.
- Yờu cu HS tin hnh h 6
- Hd hs vit di dng m.
III/ Tp hp bng nhau
SGK
H 7: Cng c.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Thc hin Vớ dc GV ra
- Lm vớ d
- Lờn bng .
* Xỏc nh cỏc pt ca tp
hp
* Vit cỏc tp hp sau
di dng lit kờ (cho c
= li trc).
Vớ d 1:

3/ V t duy
Nh, hiu, vn dng.
4/ V thỏi :
Cn thn, chớnh xỏc.
Tớch cc hot ng; rốn luyn t duy khỏi quỏt, tng t.
II. Chun b.
Hsinh chun b kin thc ó hc cỏc lp di, tit trc.
Giỏo ỏn, SGK, STK, phiu hc tp,
III. Phng phỏp.
Dựng phng phỏp gi m vn ỏp.
IV. Tin trỡnh bi hc v cỏc hot ng.
* KIM TRA BI C:
?1. Cú bao nhiờu cỏch xỏc nh mt tp hp . Cho vd ?
?2. Th no l tp rng. Cho vd ?
?3. Tp A l con ca tp B khi no ?
?4. Tp A = B khi no ?
Trong cỏc tp hp sau tp no l con ca tp no ?
{ } { } { } { }
1 2 3 4 5 3 5 0 1 3 4 2 4, , , , , , , , ,A B C D= = = =
?5. Cho hai tp hp:
{ }
{ }
: n laứ ửụực cuỷa 12
: n laứ ửụực cuỷa 18
A n N
B n N
=
=
Hóy lit kờ hai tp hp trờn ?
* Bi mi:

1 2 3 6, , ,C =
?1. Giao ca hai tp hp A v B l
tp hp gm cỏc phn t chung ca
chỳng.
I. GIAO CA HAI TP HP:
* N: Giao ca hai tp hp A v
B l mt tp hp gm cỏc phn
t chung ca hai tp hp ú.
Kớ hiu:
A B
.
Vy:
8
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: Ngun C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
?2. Tìm phần giao của hai tập
hợp trong hình vẽ sau:
?2. Hs làm bài theo y/c của Gv.
{ }
/
x A
Ngược lại: x A B
A B x x A và x B
x B
∩ = ∈ ∈


∈ ∩ ⇔



Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của HS
- Phát phiếu học tập chco hs.
- Y/c hs trình bày và nhận xét.
- GV: Tổng kết đánh giá.
?1. Cho biết thế nào là hợp của hai tập
hợp A và B ?
?2. Tìm phần hợp của hai tập hợp trong
hình vẽ sau:
{ }
Minh, Nam, Lan, Hồng, Cường, Thảo, Thu, Tuyết, LêC =
?1. Hợp của hai tập hợp A và B là một tập hợp gồm các phần tử
thuộc A hoặc thuộc B.
?2. Hs làm theo y/c của Gv.

Nội Dung:
* ĐN: Hợp của hai tập hợp A và B là một tập hợp gồm tất cả các phần tử thuộc tập A hoặc thuộc
tập B.
Kí hiệu :
A B∪

{ }
: /
x A
Ngược lại: x A B
Vậy A B x x A hoặc x B
x B
∪ = ∈ ∈


∈ ∪ ⇔

{ }
0 1 2 3 4 5
1 3 5 7 9
0 1 2 3 4 5 7 9
, , , , ,
, , , ,
, , , , , , ,
A
B
A B
=
=
∪ =
Củng cố: . Cho hai tập hợp:
{ }
{ }
các ước nguyên dương của 18
các ước nguyên dương của 12
A
B
=
=
Tìm
∩ ∪
,A B A B
Bài t ập 1 :
+ Phát phiếu học tập số 1 cho hs.
Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của HS-Ghi vở
- Nhóm 1 làm
A B∩

{ }
{ }
0 1 2 3 4 5
1 3 5 7 9
, , , , ,
, , , ,
A
B
=
=
Tìm tập hợp C gồm cc phần tử thuộc A nhưng khơng thuộc B ?
Hoạt Động Của Giáo Viên Hoạt Động Của HS Nội dung
- Phát phiếu học tập cho hs.
- Y/c hs trình bày và nhận xét.
- GV: Tổng kết đánh giá.
- Gv: Tập hợp thỏa mn điều
kiện trrên đgl hiệu của hai tập
hợp A và B.
?1. Thế no l hiệu của hai tập
hợp A v B ?
?2. Tìm phần hiệu của hai tập
hợp trong hình vẽ sau:
{ }
0 2 4, ,C =
?1. Hiệu của hai tập hợp A v B l
một tập hợp gồm các phần tử
thuộc A nhưng khơng thuộc B.
?2. Hs làm theo y/c của Gv.
III. HIỆU V PHẦN B CỦA
HAI TẬP HỢP:

A
B
10
B
A
B
A
B
A
A
BB
Trờng THPT Thanh Chơng 1 Giáo án Đại Số 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 2010
Vy: C
A
B = A\B.
* CNG C:
?1. Cho hai tp hp:
{ }
{ }
caực ửụực nguyeõn dửụng cuỷa 18
caực ửụực nguyeõn dửụng cuỷa 12
A
B
=
=
Tỡm
\ , \A B B A
* BI TP:
Bi 2:

Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
§4. CÁC TẬP HỢP SỐ (ppct: Tiết 6)
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
1/ Về kiến thức
• Hiểu đuợc ký hiệu các tập hợp số N, N
*
, Z, Q, R và mối quan hệ giữa chúng.
• Hiểu các ký hiệu khoảng, đoạn.
2/ Về kỹ năng
• Biết biểu diễn khoảng, đoạn trên trục số và ngược lại
• Vận dụng được vào 1 số ví dụ.
3/ Về tư duy
• Nhớ, hiểu, vận dụng.
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới, tiết trước.
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
2/ Bài mới
HĐ 1: Nắm lại, hiểu hơn các tập hợp số đã học .
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện hđ 1 SGK.
- Suy nghĩ trả lời

thường dùng của R
SGK.
Chý ý: 4 є (2; 4] nhưng 2
không є (2; 4]
- Ký hiệu và cách đọc
dương, âm vô cùng ,…
12
Trờng THPT Thanh Chơng 1 Giáo án Đại Số 10 cơ bản
Giáo Viên: Nguyễn Cảnh Chiến Năm Học: 2009 - 2010
H 3 : Cng c
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- Thc hin vớ d .
- Ghi bi
- Yờu cu HS dựng cỏc ký hiu
khong , on vit li cỏc tp
hp ú.
- Biu din trờn trc s
- A giao B; B giao C; C giao D,
tng t i vi hp
Vớ d: Cho cỏc tp hp
A = {x R / -5<=x<=4}
B = {x R / -7<=x<3}
C = {x R / x > -2}
D = {x R / x < 7}
Phiu hc tp :
Cõu 1: Hóy ghộp mi ý ct th nht vi mt ý ct th hai c kt qu ỳng:
Ct th 1 Ct th 2
Cõu 2: Chn phng ỏn ỳng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)

1.ổn định lớp.
2.Nội dung
Hoạt động 1:
Ôn tập kiến thức cũ
Hoạt động của GV HĐ của HS
Nêu định nghĩa các tập con của tập hợp số
thực?
Nêu mối quan hệ bao hàm của các tập số đã
học?
Nêu và biểu diễn chúng trên trục số
Vẽ biểu đồ Ven
Hoạt động 2:
Hợp của hai tập con
Cách tìm hợp của hai tập hợp?
Cách tìm hợp của hai tập con của số thực và
biểu diễn chúng trên trục số?
a) [-3;1)

(0;4]
b) (0;2]

[-1;1)
c) (-2;15)

(3;+

)
d) (-1;
3
4

;2]

[-2;+

)
Nhắc lại ĐN về giao của hai tập hợp.
Xác định các tâp hợp đó và biểu diễn chúng
trên trục số
Hoạt động 4:
Hiệu của hai tập con của số thực
Cách tìm hiệu của hai tập hợp?
Cách tìm hiệu của hai tập con của số thực và
biểu diễn chúng trên trục số?
3.
a) (-2;3)\(1;5)
b) (-2;3)\[1;5)
c) R\(2;+

)
d) R\(-

;3]
Nhắc lại ĐN về hiệu của hai tập hợp.
Xác định các tâp hợp đó và biểu diễn chúng
trên trục số
Ngy thỏng . nm .
Chng I. MNH - TP HP
Đ5. S GN NG. SAI S (ppct: Tit 7, 8)
14
Trờng THPT Thanh Chơng 1 Giáo án Đại Số 10 cơ bản

- Cho hs tin hnh h 1
Ghi Tiờu bi
I/ S gn ỳng
SGK.
* Trong o c, tớnh toỏn ta
thng ch nhn c cỏc s
gn ỳng.
H 2: Sai s tuyt i ca 1 s gn ỳng.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
- So sỏnh
- Gv hd cho hs so sỏnh 4 kq ca 4
nhúm trờn, hs rỳt ra kq gn vi
4 nht.
- i n kn sai s tuyt i
ca 1 sg
II/ Sai s tuyt i
1. Sai s tuyt i ca 1
sg
SGK.

H 3: chiớh xỏc ca 1 s gn ỳng.
Hot ng ca hc sinh Hot ng ca giỏo viờn Túm tt ghi bng
15
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
- So sánh
- 04 nhóm Tiến hành hđ 2
- Gv hd cho hs so sánh 4 kq của 4
nhóm ở trên, hs rút ra số cận trên
- Đi đến kn độ chính xác của 1 sgđ

SGK
HĐ 5 : Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Làm bt trên giấy nháp.
- Thảo luận theo nhóm khi
dùng MTBT (chia sẻ kiến
thức)
- Yêu cầu HS làm bài tập 2,3
- Đại diện các nhóm chuẩn bị
trình bày các bt sử dụng MTBT
3/ BTVN:
Bt ôn chương I trang 24-25.
Đọc SGK phần 26-30, rất hay, bổ ích
Ngày…… tháng ……. năm …….
Chương I. MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
ÔN TẬP CHƯƠNG I (ppct: Tiết 9, 10)
I. Mục tiêu.
Qua bài học học sinh cần nắm được:
16
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: Ngun C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
1/ Về kiến thức
• Củng cố kn mđề và những vấn đề liên quan
• Củng cố tập hợp và các phép tốn
• Củng cố cách viết số quy tròn.
2/ Về kỹ năng
• Biết xác định tính đúng sai của mđ kéo theo, tưong đưong.
• Liệt kê được các phần tử của 1 tập hợp.
• Thực hiện dúng các phép tốn về tập hợp
• Chọn được phưong án đúng của bt trắc nghịêm.

Trả lời câu hỏi
B⇒A
Không
Trả lời câu hỏi 2
A ⊂ B ⇔ ∀x (x∈A ⇒ x∈B)
A = B ⇔ x (x∈A ⇔ x ∈B)
 Họat động 3
Bài 5 trang 24 gọi HS lên bảng.
 Họat động 4
Bài 6 trang 24
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
17
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: Ngun C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
Câu hỏi: Nêu các đònh nghóa
Khỏang (a,b)
Đoạn [a,b]
Nửa khoảng [a;b)
( a;b]
(-∞ ;b]
[a; +∞ )
Viết R dưới dạng một khoảng.
Trả lời câu hỏi
(a;b) = {x∈R| a< x < b }
[ a;b]={x∈ R| a ≤ x ≤ b }.
[a;b)={ x ∈ R | a ≤ x < b }
( a;b]={x ∈ R | a< x ≤ b }
(-∞ ;b]={x∈ R| x ≤ b }
[a; +∞ )={x∈R | a ≤ x }
R = (-∞;+∞)


b)P⇒Q
là mệnh đề sai
Ti ế t 2
 Họat động 7
Bài 9 trang 25.
Xét mối quan hệ bao hàm giữa các tập hợp sau :
A là tập hợp các hình tứ giác ; B là tập hợp các hình bình hành ;
C là tập hợp các hình thang ; D là tập hợp các hình chữ nhật ;
E là tập hợp các hình vuông ; G là tập hợp các hình thoi ;
Gợi ý : E⊂G⊂B⊂C⊂A; E⊂ D⊂B⊂C⊂A
 Họat động 8
Bài 10 trang 25
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Câu hỏi
Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau :
a) A= {3k -2 | k=0,1,2,3,4,5};
b) B={x ∈ N | x≤ 12};
c) C={(-1)
n
| n∈N} ;
Trả lời câu hỏi
A={-2,1,4,7,10,13}
B={0,1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}
C={-1,1}
 Họat động 9
18
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: Ngun C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
Bài 11 trang 25.

đúng 347,13.
Gợi ý: Vì độ chính xác đến hàng phần mười nên ta quy tròn 347,13 đến hàng đơn vò.
Vậy số quy tròn là 347
 Họat động 13
Bài 15 trang 25.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SIN
Câu hỏi: Những quan hệ nào trong các quan hệ
sau là đúng
a) A ⊂ A ∪ B
b) A ⊂ A∩ B
c) A ∩ B ⊂ A ∪ B
d) A ∪ B ⊂ B
e) A ∩ B ⊂ A
Kết quả cần đạt

a) Đúng
b) Sai
c) Đúng
d) Sai
e) Đúng
 Họat động 14
Bài 16: Cho các số thực a<b<c<d. Chọn phương án đúng
(A) (a;c) ∩ (b;d) = (b;c) ; (B) (a;c) ∩ (b;c) = [b;c); (C) (a;c) ∩ [b;d) = [b;c]
(D) (a;c) ∪ (b;d) = (b;d)
Gợi ý : (A)
 Họat động 15
Bài 17: Chọn phương án đúng
Biết P ⇒ Q là mệnh đề đúng, ta có:
(A) P là điều kiện cần để có Q (B) P là điều kiện đủ để có Q
19

2/ Bài mới
HĐ 1: Củng cố kn hàm số.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Trả lời
- Ghi kn bsố, hsố, txđ
- Thực hiện vd1
- Thực hiện hđ1
- Cho hs nhắc lại kn đã học, biếnsố,
txđ, giá trị của hsố.
- Cho hs đọc giá trị ứng với txđ ở vd
1
- Gợi ý: bsố: hs, gtrị : hk: Tốt,…
- Lư ý: giá trị y chỉ có 1, x thì kg …
Ghi Tiêu đề bài
I/ Ôntập về hàm số
1. Hàm số. TXĐ
SGK.
HĐ 2: Các cách cho hàm số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Thực hiện hđ 2, 3, 4 - Gv Hướng dẫn từ hđ 2, 3, 4
- Lưu ý: f(x0) là gtrị của hs f tại x
= x0 thuộc D
- Hd hs làm hđ 5, 6
2. Cách cho hàm số
Txđ của hs y=f(x) là tập
hợp tất cả các gtrị của x
sao cho bthức f(x) có
nghiã.
HĐ3 : Đồ thị hàm số
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

2/ Về kỹ năng
• Biết cm tính đồngbiến, nghịch biến của 1 hsố trên 1 khoảng cho trước.
• Biết xđịnh tính chẵn lẻ của hsố 1 hsố đơn giản.
3/ Về tư duy
• Nhớ, Hiểu , Vận dụng
4/ Về thái độ:
• Cẩn thận, chính xác.
• Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự.
II. Chuẩn bị.
• Hsinh chuẩn bị kiến thức đã học các lớp dưới
• Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …
III. Phương pháp.
Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp.
IV. Tiến trình bài học và các hoạt động.
1/ Kiểm tra kiến thức cũ
Cho hsố y=f(x)=√(x+2) – 1/√(2-x)
a) Tìm TXĐ ?
b) Tính f(0), f(-2), f(2) ?
2/ Bài mới
HĐ 1: Hsố đồng biến, nghịch biến.
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Nhận xét x1, x2 , f(x1), f(x2)
so sánh…
- Phát biểu
- Ghi bài
- Làm vd
- Cho hs nhìn vào h.15, gv hd
- Vậy hsố đồng biến, nghịch biến
trên 1 khoảng (a; b) ntn ?
- Làm vd

- Hs phát biểu
- Ghi bài
- Giới thiệu qua h 16
- Tổng quát, lưu ý đk của hs chẵn, lẻ có
gì chung
- Không chẵn, không lẻ, cả không chẵn
không lẻ
- Yc hs làm hđộng 8, SGK
- Cho hs nhận xét h16: nhánh trái, phải,
trên, dưới của 2 đồ thị
III. Tính chẵn lẻ của hsố
(SGK)
1. Hsố chẵn, lẻ
2. Đồ thị của hs chẵn, lẻ
HĐ 4: Củng cố
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Làm nháp, lên bảng - bt 4a, d/SGK
- Ttự bài 4: y = √(x-12)
Ghi những câu đúng
Phiếu học tập :
Câu 1: Hãy ghép mỗi ý ở cột thứ nhất với một ý ở cột thứ hai để được kết quả đúng:
Cột thứ 1 Cột thứ 2
Câu 2: Chọn phương án đúng:
a) b) c) d)
a) b) c) d)
3/ BTVN: Những câu cònlại của bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 39.
24
Trêng THPT Thanh Ch¬ng 1 Gi¸o ¸n §¹i Sè 10 c¬ b¶n
Gi¸o Viªn: NguyÔn C¶nh ChiÕn N¨m Häc: 2009 - 2010
Ngày…… tháng ……. năm …….

- Tương tự y = -x+1 ?
- Yc hs làm hđ 1
Ghi Tiêu đề bài
I/ Ôn tập hs bậc nhất
HĐ 2: Hàm số hằng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Phát biểu
- Ghi bài , vẽ hình
- Gv Hướng dẫn từ hđ 2
- Cho hs nhận xét về đthị y = b
- Tương tự đv x = a
II. Hàm số hằng y = b
HĐ3 : Hs y = IxI và các k liên quan
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng
- Suy nghĩ làm nháp
- Ghi bài
- Hs phát biểu
- Cho hs tìm txđ, chiều biến thiên, bảng
bt, vẽ đồ thị, gợi ý nhắc lại đn giá trị
tuyệt đối ?
- Lưu ý tính chẵn lẻ để vẽ đthị nhanh và
chính xác hơn
III. Hàm số y = IxI
25

Trích đoạn BTVN: Những bài cũnlại của bà i1 trang 99, đổi chiều bpt để làm thờm. BTVN: Những bài cũnlại của trang 99. BTVN: Bài tập ụn chương IV trang106 BTVN: Xem lại và hồn chỉnh cỏc bài tập ở SGK trang 113-115. BTVN: Xem lại cỏc vớdụ và bài tập đĩ làm, hồn thành cỏc bài tập 1,2, 128 Bài tập ụn chương
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status