ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – SINH HỌC 7
Năm học: 2012 – 2013
I. Trắc nghiệm khách quan:
Hãy khoanh tròn đầu câu A, B, C hoặc D trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1/ Nhiệt độ cơ thể ếch đồng không ổn định, luôn thay đổi theo nhiệt độ môi trường
nên được gọi là:
A. Động vật thấp nhiệt B. Động vật biến nhiệt
C. Động vật cao nhiệt D. Động vật hằng nhiệt
Câu 2/ Hệ tuần hoàn của ếch đồng được cấu tạo như thế nào?
A. Có 2 vòng tuần hoàn B. Tim có 3 ngăn, nên máu nuôi cơ thể là máu pha
C. Tim có 4 ngăn, nên máu nuôi cơ thể là máu đỏ tươi D. Cả A,B đều đúng
Câu 3/ Đặc điểm dưới đây của thằn lằn bóng đuôi dài tiến hoá hơn ếch đồng là:
A. Mắt có mí cử động được B. Tai rất thính có màng nhĩ nằm trong hốc nhỏ
C. Bốn chi ngắn, yếu; bàn chân có 5 ngón có vuốt D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 4/ Dạ dày tuyến của chim có tác dụng:
A. Tiết ra dịch vị B. Làm mềm thức ăn
C. Tiết chất nhờn D. Chứa thức ăn
Câu 5/ Máu từ các cơ quan về tim và máu từ tim đến phổi là máu:
A. Đỏ tươi B. Máu giàu oxi C. Đỏ thẩm D. Máu pha
Câu 6/ Bộ phận có ở hệ tiêu hóa của thỏ mà không có ở người là:
A. Dạ dày B. Ruột già C. Ruột tịt D. Ruột non
Câu 7/ Loài thú được xếp vào bộ thú túi là:
A. Kanguru B. Dơi quả C. Chuột chũi D. Thú mỏ vịt
Câu 8/ Ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học:
A. Đơn giản, ít tốn kém, dễ thực hiện C. Không gây ô nhiễm môi trường
B. Mang lại hiệu quả cao, tiêu diệt được sinh vật có hại D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 9/ Động vật nào sau đây thuộc gặm nhấm?
A.Chuột B.Trâu C.Lợn D. Voi
Câu 10/ Nơi nào sau đây có sự đa dạng sinh học ít nhất?
A.Bãi cát B.Vườn cây C.Sa mạc D.Cánh đông lúa
Câu 11/ Đại diện nào dưới đây được xếp vào bộ Ăn Sâu Bọ?
C. Đảm bảo cho sự trao đổi chất mạnh. D. Giúp chim có tốc độ tiêu hóa cao.
Câu 21: Đặc điểm cấu tạo nào của lưỡng cư thể hiện sự thích nghi với đời sống ở nước:
A. Da trần và ẩm ướt B. Xuất hiện phổi
C. Di chuyển bằng bốn chi D. Tim ba ngăn có hai vòng tuần hoàn
Câu 22: Vì sao dơi có đời sống bay lượn nhưng được xếp vào lớp thú:
A. Có lông mao bao phủ B. Nuôi con bằng sữa mẹ
C. Bộ răng phân hoá D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 23: Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt được ba bộ bò sát thường gặp:
A. Dựa vào răng và hàm B. Dựa vào mai và yếm
C. Dựa vào môi trường sống D. Cả A và B đúng
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của lớp chim:
A. Mình có lông vũ bao phủ B. Có túi khí tham gia vào hô hấp
C. Là động vật biến nhiệt D. Tim có bốn ngăn
Câu 25 : Hệ tuần hoàn tiến hóa nhất ở động vật có đặc điểm:
A. Tim ba ngăn: hai tâm nhĩ, một tâm thất B. Tim chưa có tâm nhĩ và tâm thất
C. Tim bốn ngăn: hai tâm nhĩ, hai tâm thất D. Tim xuất hiện vách hụt ngăn tâm thất
Câu 27: Thú ăn thịt, bàn chân có đặc điểm gì:
A. Có đệm thịt, móng có vuốt B. Có đệm thịt, móng không có vuốt
C. Không có đệm thịt, móng có vuốt D. Không có đệm thịt, móng không có vuốt
Câu 28: Hệ tuần hoàn của thằn lằn thể hiện sự tiến hoá hơn so với ếch đồng ở đặc điểm:
A. Máu đi nuôi cơ thể không bị pha B. Máu đi nuôi cơ thể ít bị pha
C. Tim có bốn ngăn D. Có hai vòng tuần hoàn
Câu 29. Đặc điểm của động vật thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng:
A. Màu lông nhạt, có bướu mỡ, chân dài B. Màu lông trắng, có bướu mỡ, chân ngắn
C. Màu lông nhạt, có lớp mỡ dày dưới da, chân dài
D. Màu lông trắng, có lớp mỡ dày dưới da, chân ngắn
II. Tự luận:
Câu 1. Hãy giải thích vì sao ếch thường sống ở nơi ẩm ướt, gần bờ nước và bắt mồi về ban
đêm?
Câu 2. Thế nào là hiện tượng thai sinh? Nêu ưu điểm của sự thai sinh so với sự đẻ trứng và
âm này được phát ra liên tục theo hướng bay, nếu gặp phải chướng ngại vật, tín hiệu này sẽ
được dội lại phản hồi đến dơi và lúc đó dơi sẽ cảm nhận được để né tránh trước khi gặp
chướng ngại vật. Vì vậy, tuy bay nhanh dơi vẫn không bị đụng phải vật trên đường bay.
Câu 5. Cá voi có quan hệ họ hàng gần gũi với hươu sao hơn so với cá chép, vì cá voi thuộc
lớp thú bắt nguồn từ nhánh có gốc cùng với hươu sao khác hẳn so với cá chép (thuộc lớp cá
xương).
Câu 6* Khái niệm: Là biện pháp sử dụng sinh vật hoặc sản phẩm của chúng nhằm ngăn chặn
hoặc giảm bớt thiệt hại do các sinh vật hại gây ra.
* Có 3 biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Sử dụng thiên địch:
- Sử dụng thiên địch tiêu diệt sinh vật gây hại. VD: cá ăn bọ gậy và ăn ấu trùng sâu bọ
- Sử dụng thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sâu hại. VD: Ong mắt
đỏ đẻ trứng nên trứng sâu xám ấu trùng nở ra đục và ăn trứng sâu xám.
+ Sử dụng vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cho sinh vật gây hại. VD: Dùng vi khuẩn Myoma
gây bệnh cho thỏ
+ Gây vô sinh diệt động vật gây hại. VD: Để diệt loài ruồi gây loét da ở bò, người ta đã làm
tuyệt sản ruồi đực
* Ưu điểm và hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học:
+ Ưu điểm:- Tiêu diệt nhiều sinh vật gây hại.
- Tránh ô nhiễm môi trường
+ Hạn chế:
- Chỉ có hiệu quả ở ni có khí hậu ổn định
- Thiên địch không diệt được triệt để sinh vật gây hại
- Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài sinh vật khác phát triển
Câu 7:Ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới Động vật:
- Phản ánh mức độ quan hệ họ hàng của các nhóm động vật với nhau
- So sánh được nhánh nào có nhiều hay ít loài hơn nhánh khác
Câu 8: Số loài động vật ở môi trường nhiệt đới lại nhiều hơn môi trường đới lạnh và hoang
mạc đới nóng: Do điều kiện sống, nguồn sống đa dạng của môi trường và khả năng thích nghi
chuyên hoá cao của từng loài, nên số loài ở môi trường này nhiều.
- Mỡ dưới da dày → giữ nhiệt, dự trữ năng lượng, chống rét.
- Mùa đông: lông màu trắng → lẫn màu tuyết che mắt kẻ thù.
- Ngủ trong mùa đông → tiết kiệm năng lượng
- Di cư trong mùa đông → tránh rét, tìm nơi ấm áp.
- Mùa hè: hoạt động ban ngày → thời tiết ấm hơn để tận dụng nguồn nhiệt.
* Động vật hoang mạc đới nóng:
- Chân dài → vị trí ở cao so với cát
nóng, nhảy xa hạn chế ảnh hưởng của
cát nóng.
- Thân cao, móng rộng, đệm thịt dày→vị
trí cơ thể cao, không bị lún, đệm thịt dày
để chống nóng.
- Khả năng nhịn khát → thời gian tìm
được nước rất lâu
- Chui rúc vào sâu trong cát → chống
nóng
- Bướu mỡ lạc đà → nơi dự trữ nước.
- Màu lông nhạt giống màu cát → dễ lẩn trốn
kẻ thù.
- Mỗi bước nhảy cao và xa → hạn chế tiếp xúc
với cát nóng
- Di chuyển bằng cách quăng thân → hạn chế
tiếp xúc với cát nóng
- Hoạt động vào ban đêm → tránh nóng ban
ngày
- Khả năng đi xa → tìm nguồn nước phân bố
rải rác và rất xa nhau.