ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC TIẾNG ANH 1 NGHE 1 - Pdf 25

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ ANH VĂN
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC
TIẾNG ANH 1
NGHE 1
HÀ NỘI - 2015
2
BẢNG TỪ VIẾT TẮT
BT Bài tập
C Chapter
KTĐG Kiểm tra đánh giá
p Phần
tr trang
U Unit
3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI
BỘ MÔN NGOẠI NGỮ
TỔ ANH VĂN
Hệ đào tạo: Cử nhân ngôn ngữ Anh (chính quy)
Tên môn học: Tiếng Anh 1 - Nghe 1
Mã môn: KNBB01
Số tín chỉ: 02
Loại môn học: Bắt buộc
1. THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN
1. ThS. Lã Nguyễn Bình Minh - GV, Phụ trách Bộ môn
Email:
2. ThS. Nhạc Thanh Hương - GV, Phó trưởng Bộ môn
Email:
3. ThS. Lê Thị Mai Hương - GVC
Email:

+ Từ vựng: Giới thiệu bản thân, những cụm từ miêu tả việc
mới đến trường học, những cách diễn đạt thân mật để kết bạn,
những chỉ dẫn trong lời nhắn trên điện thoại.
+ Ngữ âm: Trọng âm trong câu, cách đọc rút gọn, cách đọc
đuôi (-s/-é).
Tuần 2:
C2: Experiencing
Nature
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe lấy ý chính, nghe để lấy thông tin chi tiết.
+ Làm quen với các dạng bài nghe: Câu chuyện liên quan đến
cuộc sống trong môi trường học thuật, nghe dự báo thời tiết.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Các cấu trúc diễn tả khả năng, thời tiết, sở thích.
+ Từ vựng: Liến quan đến khả năng, mùa và thời tiết, sở thích.
Tuần 3:
U5: Starting
University
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe tìm thông tin chi tiết.
+ Làm quen với dạng bài nghe để hoàn thành sơ đồ, bảng biểu,
mẫu đơn, ghi chú…
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: Liên quan đến chủ đề giáo dục.
Tuần 4:
C3: Living to Eat, or
Eating to Live?
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe lấy ý chính, nghe lấy thông tin chi tiết.
+ Nghe phân biệt ‘teens’ và ‘tens’.

- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Đưa ra và đáp lại một lời đề nghị.
+ Từ vựng: Từ liên quan đến căn hộ, di chuyển.
Tuần 8:
C6: Cultures of the
World
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe lấy ý chính, nghe lấy thông tin chi tiết.
+ Nghe bài giảng về các ngày lễ kỉ niệm.
+ Nghe hướng dẫn về việc bày trí bàn ăn tối trong các bữa tiệc.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Cấu trúc diễn tả lời xin lỗi.
+ Từ vựng: Tính từ miêu tả cảm xúc; miêu tả phong thái trong
bữa tiệc.
Tuần 9:
U4: Family
Structure
- Kĩ năng nghe:
+ Làm quen các dạng bài tập nghe: Nghe hoàn thành câu, hoàn
thành một tóm tắt, chọn câu trả lời đúng.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: liên quan đến các vấn đề trong gia đình.
Tuần 10:
C7: Health
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe lấy thông tin chính, thông tin chi tiết.
+ Nghe hiểu về một chuyến đi thăm quan câu lạc bộ chăm sóc
sức khoẻ.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Ngữ pháp: Cấu trúc diễn tả sự đồng ý và không đồng ý.

+ Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin về mặt có lợi và bất lợi.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: Liên quan đến hẹn họ và kết bạn, các hoạt động
giải trí; phẩm chất và năng lực cá nhân.
+ Ngữ pháp: Cấu trúc đưa ra và tiếp nhận một lời khen tặng.
+ Ngữ âm: Hiểu ngữ điệu được sử dụng trong câu cảm thán.
Tuần 14:
C10: Sports
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe lấy ý chính, nghe lấy thông tin chi tiết.
+ Nghe hội thoại về nghệ thuật quân sự.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: Danh từ và động từ liên quan đến các môn thể thao
và vận động viên.
+ Ngữ pháp: Cấu trúc đưa ra hướng dẫn, xác nhận việc hiểu và
yêu cấu sự giải thích.
Tuần 15:
U6: Fame
Ôn tập
- Kĩ năng nghe:
+ Nghe nối phần còn lại để thành câu hoàn chỉnh.
+ Nghe trả lời câu hỏi trắc nghiệm.
+ Chọn câu trả lời đúng.
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Từ vựng: Văn hoá và xã hội hiện đại.
4. MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC
4.1. Mục tiêu chung
Chương trình này được thiết kế cho sinh viên ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành
Tiếng Anh pháp lí Trường Đại học Luật Hà Nội có trình độ tiếng Anh trung cấp nhằm
trang bị cho sinh viên những kiến thức về từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và ngữ âm cũng

- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp và các
bài tập tuần.
- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp,
đọc thêm các tài liệu.
- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp.
4.4. Các mục tiêu khác
- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm.
- Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục vụ cho nhu cầu
học tập môn học.
5. HỌC LIỆU
• Giáo trình chính
- Interactions 1 – Listening/ Speaking by Judith Tanka & Paul Most.
- Listening for IELTS by Fiona Aish & Jo Tomlinson.
8
6. HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY-HỌC
6.1. Lịch trình chung
Tuần Nội dung
Hình thức tổ chức dạy-học
Lên lớp
Tự
học
KTĐG
Thảo luận Thực hành Bài tập
1.
1
0.5 0.5 1 4
2.
2
0.5 0.5 1 4
3.

13
0.5 0.5 1 4
14.
14
0.5 0.5 1 4
15.
15
0.5 0.5 1 4
Tổng 7.5 7.5 15 60
6.2. Lịch trình cụ thể cho từng nội dung
Tuần 1

năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Nghe Thảo luận - P2: Presentation: School orientation
+ Before you listen (tr. 12).
- P1 (tr. 4 - 11):
Conversation:
9
- P4: Strategy : Telephone Numbers (tr. 20).
Thực hành và
bài tập
- P2: Nghe lấy ý chính và nghe lấy thông tin
chi tiết (tr. 13 - 14).
- P4: Nghe và ghi chép lại lời nhắn điện
thoại (tr. 18 - 20).

Conversation:
Vacation Plans.
Thực hành và
bài tập
- P2: Nghe lấy ý chính (tr. 13) và nghe lấy
thông tin chi tiết.
Tự học
- P1 (tr. 24 - 30): Conversation: Vacation Plans.
- P3 (tr. 34 - 35): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Từ
vựng và
ngữ âm
- P1 (tr. 24 - 30): Conversation: Vacation Plans.
- P3 (tr. 34 - 35): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Tuần 3

năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Nghe Thực hành và
bài tập
- P2: Practice ex (tr. 42 - 45).
- P1: Vocabulary
(tr. 40 - 41).
Tự học - P1: Vocabulary (tr. 40 - 41).

Listening and
Speaking.
Tự học
- P1 (tr. 42 - 48): Conversation: Shopping
for Food.
- P3 (tr. 52 - 55): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Từ
vựng và
ngữ
pháp
Tự học
- P1 (tr. 42 - 48): Conversation: Shopping
for Food.
- P3 (tr. 52 - 55): Strategies for Better
Listening and Speaking.
11
Tuần 5

năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Nghe
Thảo luận
- P2: Conversation: Comparing Cities and Town.
+ Before you listen (tr. 72).
- P4: Using language Functions (tr. 77).

Nghe Thực hành và
bài tập
- P2: Practice exercises (tr. 74 - 77).
- P1: Vocabulary
(tr. 72 - 73).
Tự học - P1: Vocabulary (tr. 72 - 73).
Từ
vựng
Tự học - P1: Vocabulary (tr. 72 - 73).
Tuần 7

năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Nghe
Thảo luận
- P2: Conversation: Touring an apartment.
+ Before you listen (tr. 91).
- P4: Graphic Organizer: Multi-Column
Chart (tr. 96).
- P1 (tr. 84 -

91):
Conversation:
Finding the
Right
Thực hành và

- P4: Dining Customs: Culture note (tr. 115).
- P1 (tr. 102 -

106):
Conversation:
Learning new
customs.
Thực hành và
bài tập
- P2: Nghe lấy ý chính và nghe lấy thông tin
chi tiết (tr. 107 - 110).
- P4: Nghe hướng dẫn bày trí bàn ăn (tr. 116
- 118).
Tự học
- P1 (tr. 102 - 106): Conversation: Learning
new customs.
- P3 (tr. 111 - 114): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Từ
vựng và
ngữ
pháp
Tự học
- P1 (tr. 102 - 106): Conversation: Learning
new customs.
- P3 (tr. 111 - 114): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Tuần 9

năng

Conversation:
Touring a
health club.
Thực hành và
bài tập
- P2: Nghe lấy ý chính và nghe lấy thông tin
chi tiết (tr. 130 - 134).
- P4: Nghe hội thoại qua điện thoại - ghi
chép lại thông tin (tr. 138).
Tự học
- P1 (tr. 122 - 130): Conversation: Touring
a health club.
- P3 (tr. 135 - 137): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Từ Tự học - P1 (tr. 122 - 130): Conversation: Touring
13
vựng và
ngữ âm
và ngữ
pháp
a health club.
- P3 (tr. 135 - 137): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Tuần 11

năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV


năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Nghe Thực hành và
bài tập
- P2: Practice exercises (tr. 10 - 13).
- P1: Vocabulary
(tr. 8 - 9).
Tự học - P1: Vocabulary (tr. 8 - 9).
Từ
vựng
Tự học - P1: Vocabulary (tr. 8 - 9).
Tuần 13

năng
Hình thức tổ
chức dạy-học
Nội dung chính
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Nghe
Thảo luận
- P2: Conversation: Arranging a Match.
+ Before you listen (tr. 168).
- P4: Entertainment (tr. 176).
-

chuẩn bị
Nghe
Thảo luận
- P2: Speech: A female wrestler
+ Before you listen (tr. 188).
- P4: Following Sports News (tr. 195).
- P1 (tr. 182 -

187):
Conversation:
Explaining a
Thực hành và
bài tập
- P2: Nghe lấy ý chính và nghe lấy thông tin
chi tiết (tr. 188 - 191).
- P4: Nghe hoàn thành bảng (tr. 196).
Tự học
- P1 (tr. 182 - 187): Conversation:
Explaining a sport.
- P3 (tr. 192 - 194): Strategies for Better
Listening and Speaking.
Từ
vựng và
ngữ
pháp
Tự học
- P1 (tr. 182 - 187): Conversation:
Explaining a sport.
- P3 (tr. 192 - 194): Strategies for Better
Listening and Speaking.

giờ học trên lớp (đi học đầy đủ, chuẩn bị bài tốt,
tích cực thảo luận…).
0%
Bài tập cá nhân tuần 1
Đánh giá mức độ tiến bộ của sinh viên ở kĩ năng
nghe.
10%
Bài tập cá nhân tuần 2
Đánh giá mức độ tiến bộ của sinh viên ở kĩ năng
nghe.
10%
Bài tập cá nhân tuần 3
Đánh giá mức độ tiến bộ của sinh viên ở kĩ năng
nghe.
10%
Bài thi kết thúc học phần
Đánh giá tổng thể mức độ tiến bộ của sinh viên
ở kĩ năng nghe.
70%
* Ghi chú: Điều kiện dự thi của sinh viên:
Kết thúc mỗi học phần, sinh viên phải tham gia từ 85% tổng số giờ lên lớp trở lên.
8.3. Tiêu chí đánh giá
Bài tập cá nhân, nhóm và bài thi kết thúc học phần
- Hình thức: Tự luận;
- Nội dung: Bám sát vào nội dung đã học trong các tuần và trong cả kì học;
- Thời gian: 30 phút;
- Thang điểm đánh giá thể hiện trong phiếu chấm điểm cho sinh viên.
16
MỤC LỤC
Trang


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status