ĐỀ ÔN THI CUỐI KÌ 2-MÔN TOÁN LỚP 5 - Pdf 25

CUỐI KÌ II
MÔN TOÁN
ĐỀ 1:
Phần 1:
Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1. Số 5 trong số thập phân 12,125 thuộc hàng nào?
A. Hàng nghìn B. Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm D. Hàng phần nghìn.
2. Phân số
5
3
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 3,5 B. 6,0
C. 0,6 D. 0,35
3. Lúc 6 giờ 35 phút, Linh bắt đầu đến trường, khi đến trường là 7 giờ
10 phút.
Hỏi Linh đi mất bao lâu:
A. 25 phút B. 30 phút
C. 10 phút D. 35 phút
4. Người ta xếp 8 khối lập phương cạnh 2 cm thành một khối lập phương lớn.
Hỏi khối lập phương lớn có thể tích là bao nhiêu cm
3
A. 8 cm
3
B. 16 cm
3
C. 128 cm
3
D. 64 cm
3
5.Một đội văn nghệ có 25 học sinh, trong đó có 15 học sinh nữ. Tỉ số

25
3
C.
25
6
D.
4
3
13. 746,5 l = ?
A. 0,7465 m
3
B. 7,465 m
3
C. 74,65 m
3
D. 7465 m
3
14. Trung bình cộng của các số: 29; 31; 36 là:
A. 30 B. 32
C. 31 D. 29
15.
5
4
x (
2
5
-
2
1
) = ?

19
được chuyển thành hỗn số là:
A. 2
17
1
B. 1
17
2
C. 1
17
15
D. 1
7
9
18/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 29 ha = … km
2
là:
A. 2,9; B. 0,29; C. 0,029; D. 0,0029.
19/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 7000 m
2
= … ha là:
A. 0,07; B. 0,007; C. 0,7; D. 70.
20/ Số thích hợp viết vào chỗ chấm của 8,63 km
2
= …ha là:
A. 86,3 B. 863; C. 8630; D. 86300;
Phần 2:
Bài 21: Đặt tính rồi tính
a/ 375,86 + 29,05 b/ 80,475 – 26,827
2

a) Nhân 25 với 72
b) Chia 25 cho 72
c) Nhân 25 với 72 rồi lấy kết quả chia cho 100
d) Nhân 25 với 100 rồi lấy kết quả chia cho 72.
3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
y x 5 = 41,55 – 1,3  y = 8,5 
y = 8,05 
4. Nối phép tính với kết quả đúng:
85 x 0,001 •
85 x 0,1 •
85 : 10000 •
85 : 100 •
• 8,5
• 0,085
• 0,0085
• 0,85
5. Chọn câu trả lời đúng:
Số thập phân được viết thành tỉ số phần trăm 12,7 = ……
a) 127%
b) 1270%
c) 12700%
6. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
5
4
= 45% 
3
2
2
1
= 250% 

a) Đáy BA, đường cao AI
b) Đáy BC, đường cao AI
c) Đáy AC, đường cao AI
d) Đáy AI, đường cao BC.
14. Chữ số gạch chân trong số thập phân 4,392 có giá trị là:
a) 9 b) 0,9
c.) 0,09 d) 0,009
15.Chọn kết quả đúng:
4
1
: x =
2
1
, x có giá trị là:
4
B
A C
I
a)
1
2
b)
2
1
c)
8
1
d)
1
8

a) 3,478 m = … cm
b) 475 kg = … tạ.
18.Tìm x:
a) 0,5 x x = 20 b) 4,5 : x = 1,2
19.Đặt tính:
a) 80,93 x 30,6 b) 80,179 : 4,07
20.Một miếng đất hình tam giác có đáy bằng 32m, chiều cao kém đáy 5m. Tính
diện tích của miếng đất
21.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương có
cạnh 2,4cm
5
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status