CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
*** o0o ***
BÁO CÁO
CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG
ROOHSING
ĐỊA ĐIỂM
Khu phố 4, Phường Tân Hiệp, Tp Biên Hòa Đồng Nai
THÁNG 04/2008
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
*****
BÁO CÁO
CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG
CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG
ROOHSING
ĐỊA CHỈ LIÊN HỆ : KHU PHỐ 4, TÂN HIỆP, BIÊN HÒA, ĐỒNG NAI.
ĐIỆN THOẠI : 84.061.899666
FAX : 84.061.899668
CƠ QUAN TƯ VẤN
TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
ĐẠI DIỆN
CÔNG TY ROOHSING
THÁNG 04 NĂM 2008
M UỞ ĐẦ 1
I.THÔNG TIN CHUNG 2
A. C S PHÁP LÝƠ Ở 2
B. THÔNG TIN CHUNG V DOANH NGHI PỀ Ệ 2
C. THÔNG TIN V HO T NG S N XU TỀ Ạ ĐỘ Ả Ấ 2
- 4
- 4
7 4
Lò h iơ 4
03 cái 4
3,6 và 6 t nấ 4
8 4
Máy phát i nđ ệ 4
01 cái 4
500 KVA 4
9 4
H th ng x lý n c th iệ ố ử ướ ả 4
01 HT 4
1000 m3 4
10 4
Máy may 4
01 HT 4
- 4
4. Nhu c u nhiên li u, nguyên li u, ph li u và hóa ch t tiêu thầ ệ ệ ụ ệ ấ ụ 4
5. Nhu c u i n, n c và lao ngầ đ ệ ướ độ 5
6. Nhu c u lao ngầ độ 5
II.CÁC NGU N GÂY Ô NHI MỒ Ễ 5
A. KHÍ THẢI 5
B. NƯỚC THẢI 6
C. CHẤT THẢI RẮN 7
D. TI NG NẾ Ồ 8
III.CÔNG TÁC B O V MÔI TR NG Ã TH C HI NẢ Ệ ƯỜ Đ Ự Ệ 8
A. KHÍ TH I Ả 8
B. NƯỚC THẢI 10
C. CH T TH I R NẤ Ả Ắ 12
nhiễm hiệu quả nhằm tuân thủ tiêu chuẩn môi trường của nhà nước đề ra.
Trên tinh thần đó, công ty TNHH Quốc Tế Y Trang ROOHSING tiến hành công tác
giám sát môi trường 6 tháng đầu năm 2008 nhằm khảo sát chất lượng môi trường
không khí, nước, chất thải rắn để đánh giá khả năng tác động của hoạt động sản xuất
tới môi trường trong nhà xưởng, đến sức khỏe của công nhân, cũng như ảnh hưởng
đến môi trường xung quanh.
Mục tiêu của báo cáo:
Khảo sát hiện trạng hoạt động sản xuất của Công ty, xác định các nguồn ô nhiễm và
mức độ tác hại của chúng đối với môi trường. Đồng thời kiểm tra, đánh giá chất lượng
môi trường không khí, nước, chất thải rắn và giải pháp khắc phục.
Tổ chức thực hiện:
Công Ty TNHH Quốc Tế Y Trang ROOHSING đã kết hợp với Trung Tâm Công
Nghệ Môi Trường của Viên Môi Trường Và Tài Nguyên tiến hành thực hiện công tác
giám sát chất lượng môi trường cho 6 tháng đầu năm 2008.
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
1
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
I. THÔNG TIN CHUNG
A. CƠ SỞ PHÁP LÝ
Báo cáo giám sát môi trường cho Công Ty TNHH Quốc Tế Y Trang
ROOHSING được thành được lập trên cơ sở pháp lý sau đây:
- Giấy phép đầu tư số giấy phép đầu tư số: 663/GPĐT do Uy Ban Hợp Tác và
Đầu tư ký ngày16/08/1993
- Quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường của Sở Khoa Học
Công nghệ Và Môi Trường Đồng Nai số: 411/ QĐ.QLMT ngày 16 tháng 12 năm
1996
B. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
- Tên công ty: Công Ty TNHH Quốc Tế Y Trang ROOHSING
Sau khi nhuộm và giặt sản phẩm được vắt cho ráo nước rồi tiếp tục sấy khô, tiếp
theo công đoạn này là sản phẩm được bấm nút với nhiều loại khác nhau cho nhiều sản
phẩm.
Trong quá trình giặt, sấy quần áo bị nhăn do vậy sau khi bấm nút quần áo sẽ được
ủi cho thẳng, tại nhà máy dùng ủi hơi nước. sau khi ủi xong sản phẩm quần áo được
đóng gói thành phẩm.
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
3
Nguyên liệu
Cắt
May
Nhuộm Giặt
Vắt
Sấy
Bấm Nút
Kiểm Phẩm
Ủi
Đóng Gói
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
3. Danh mục thiết bị chính
Bảng 1.1 Danh mục máy móc thiết bị
STT Máy móc thiết bị Số lượng Công suất
1 Máy giặt 24 cái 30,000 Dsz/Shff
2 Máy tách nước 14 cái -
3 Lò sấy 28 cái -
4 Máy phun cát 12 cái -
5 Máy nhuộm màu 10 cái -
6 Máy phối màu - -
acid, Oxalic acid
kg 12.000
4
Hóa chất nhuộm
và trợ nhuộm
EDTA, chất tạo màu, hóa
chất gốc SO
4
2-
, Polymer
kg 1.000
5 Chất rửa Đá rửa, chất rửa cát kg 600
6
Hóa chất xử lý
nước thải
Al
2
(SO
4
)
3
, Polymer, PAC,
H
2
SO
4
, NaOH, Cl
2
kg 1.000
7 Dầu FO, DO Hợp chất hữu cơ kg 20.000
Khí thải từ lò hơi: bụi, SO
2
, NO
x
, CO, CO
2
, VOC…
Khí thải từ máy phát điện dự phòng: bụi, SO
2
, NO
x
, CO, CO
2
, VOC…
Khí thải do phượng tiện vận chuyển: bụi, CO, NO
x
…
Khí thải phát sinh từ công đoạn nhuộm, tẩy chủ yếu là VOC
Nguồn phát sinh bụi
Bụi phát sinh trong công đoạn phun cát
Bụi phát sinh từ hoạt động may cắt trong phân xưởng
Bụi phát sinh từ hoạt động giao thông, vận chuyển
Nguồn phát sinh nhiệt
Nhiệt chủ yếu phát sinh từ lò hơi, máy phát điện, từ khâu nhuộm và hoạt động của
con người.
Tiêu chuẩn khí thải
TCVN 5937 – 2005: Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn chất lượng không khí
xung quanh.
TCVN 5939 – 2005: Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và chất vô cơ.
TCVN 5949 – 1998: Chất lượng không khí - Tiêu chuẩn về tiếng ồn trong khu vực
600kg/ngày, thành phần rác sinh hoạt chủ yếu là các thành phần hữu cơ dễ phân hủy
như : lá cây, đồ ăn dư thừa, giấy…
Chất thải rắn sản xuất
Chất thải rắn sản xuất tại công ty bao gồm chất thải rắn công nghiệp không nguy
hại và chất thải rắn công nghiệp nguy hại.
- Chất thải công nghiệp không nguy hại
Phần lớn chất thải công nghiệp tại công ty là những chất thải không nguy hại như:
Vải vụn dư thừa từ khâu cắt, bông, sợi phế thải.
Bao bì nylon, giấy cacton, dây đai phế liệu.
Bùn thải từ hệ thogn61 xử lý nước thải.
Trong quá trình hoạt động của công ty còn phát sinh các thùng gỗ, pallet phế thải.
Bảng 2.1 Khối lượng chất thải không nguy hại phát sinh trong 1 tháng
- Chất thải công nghiệp nguy hại
Chất thải nguy hại phát sinh chủ yếu từ các thùng chứa, bao bì đựng hóa chất, dầu
nhớt. ngoài ra còn phát sinh một lượng giẻ lau, cặn dầu. Khối lượng chất thải nguy hại
phát sinh trong 1 tháng được trình bài trong bảng 2.2.
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
STT Thành phần chất thải rắn Số lượng/tháng
1
Vải vụn, sợi phế thải 4000 kg
2
Giấy cacton, dây đai nhựa 500 kg
3
Thùng gỗ, pallet hỏng 200 kg
4
Bùn thải từ HTXL nước thải 10.000kg
7
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN 6709 – 200: Chất thải nguy hại – phân loại
III. CÔNG TÁC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐÃ THỰC HIỆN
A. KHÍ THẢI
Đối với bụi phát sinh từ khâu cắt may, do lượng phát sinh không đáng kể công ty
đã bố trí quạt hút công nghiệp để phát tán, đồng thời trang bị cho công nhân khẩu trang
trong khi sản xuất.
Đối với bụi phát sinh từ khâu phun cát, công ty đã xây dựng hệ thống lọc bụi bằng
tay áo. Hiện nay, khâu phun cát đang tạm ngưng hoạt động nên không ảnh hưởng đến
môi trường.
Đối với máy phát điện, do sử dụng dự phòng nên công ty phương pháp phát tán khí
thải qua ống khói cao 8m.
Đối với khí thải phát sinh từ lò hơi công suất 3,6 tấn/h và 6 tấn/h, khí thải đi qua
tháp hấp thu khí trước khi phát tán qua ống khói cao 10m Sơ đồ hệ thống xử lý như
hình 2.1.
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
8
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
Hình 3.1 Sơ đồ công nghệ xử lý khí thải lò hơi
Chú thích
1. Nồi hơi 2. Ống khói 3. Van ống khói 4. Tháp hấp thu 5. Bể chứa
6. Bơm dung dịch kiềm 7. Thùng pha hóa chất 8. Thiết bị lọc cặn 9. Bơm cặn
Thuyết minh
Khí thải phát sinh từ lò hơi (1) chủ yếu là bụi, SO
2
, NO
2
, CO sẽ được đưa qua tháp
hấp thu (4). Tại đây, dòng khí thải hướng lên sẽ tiếp xúc với dung dịch NaOH được
Nước thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt của cán bộ, công nhân
viên trong nhà máy, từ các nhà vệ sinh, nhà bếp… Loại nước thải này có chứa các chất
cặn bã, các chất rắn lơ lửng (SS), các hợp chất hữu cơ dễ phân hủy sinh học, các hợp
chất dinh dưỡng (N, P), vi khuẩn…
Nước thải sinh hoạt của công ty được xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn. Sơ đồ hệ thống
xử lý như sau :
Thuyết minh:
Lượng nước thải sinh hoạt của công ty khoảng 137,6 m
3
/ngày, tải lượng ô nhiễm
không lớn, nên được xử lý qua bể tự hoại. Bể tự hoại có 3 ngăn: ngăn đầu tiên có chức
năng tách cặn ra khỏi nước thải. Cặn lắng ở dưới đáy bể được hút ra theo định kỳ để
đưa đi xử lý.
Nước thải và cặn lơ lửng theo dòng chảy sang ngăn thứ hai. Ơ ngăn này, cặn tiếp
tục lắng xuống đáy, nước được vi sinh yếm khí phân hủy, làm sạch các chất hữu cơ
trong nước. Sau đó nước chảy qua ngăn thứ 3 để lắng toàn bộ sinh khối cũng như cặn
lơ lửng còn lại trong nước thải trước khi chảy vào hệ thống thoát nước chung của khu
vực.
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
10
Vào hệ thống
xử lý tập trung
Nước thải
SH vào
Hình 3.2. Sơ đồ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt qua bể tự hoại
Lắng
BÁO CÁO GIÁM SÁT MƠI TRƯỜNG CƠNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
× 2
15 Hp
10
9
2 Hp
PAC
5
4
6
2 Hp
7.5 Hp
× 2
7
8
POLYME
XẢ THẢI
MÁY TRỘN POLYME
Hình 3.3 Sơ đồ cơng nghệ hệ thống xử lý nước thải
Thuyết minh
Nước thải từ xưởng sản xuất theo hệ thống nước dẫn nước thải vào hố gom (1), hố
gom đồng thời là bể lắng cát ngang, tại đây các hạt có kích thước lớn, khối lượng lớn
dưới tác dụng của trọng lực.
Nước thải sau khi qua lắng cát sẽ chảy qua cửa tràn hình chữ nhật vào bể tách rác
dạng trống quay (2), tại đây các hạt có kích thước lớn hơn 1mm sẽ bị giữ lại. Nước
thải sau khi qua trống quay sẽ chảy đến bể điều hòa (3) nhằm điều hòa lưu lượng và
nồng độ nước thải. Nước thải được bơm đến hệ thống keo tụ tạo bơng (4) & (5) để xử
lý màu, bơng cặn hình thành và các sợi chỉ từ cơng đoạn giặt sẽ lắng ở bể lắng vách
nghiêng (6). Phần nước trong sẽ chảy vào bể Aerotank (7) để tiếp tục xử lý sinh học.
Từ aerotank nước thải được bơm qua bể lắng II (8) để lắng bùn hoạt tính. Phần bùn
Đối với máy phát điện và lò hơi, do máy phát điện chỉ dùng để dự phòng khi mất
điện nên đặt cách xa khu vực khác; công nhân vận hành trực tiếp tại khu vực này đều
được trang bị nút chống ồn nên không ảnh hưởng nhiều.
Tiếng ồn phát sinh do các phương tiện vận chuyển nhưng các phương tiện này hoạt
động không liện tục , mật độ không cao nên nên mức độ gây ô nhiễm không đáng kể.
B. CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN KHÁC
Chống nóng và đảm bảo các yếu tố vi khí hậu
Công ty có trang bị hệ thống quạt công nghiệp và hơi nước để làm mát khu vực sản
xuất, khu vực văn phòng điều hành được lắp máy điều hòa không khí.
Vệ sinh an toàn lao động
Công ty đã thực hiện các biện pháp vệ sinh an toàn lao động như :
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
12
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
Trang bị quần áo và thiết bị bảo hộ lao động như: giày bảo hộ, găng tay bảo hộ,
nón bảo hộ, áo quần bảo hộ, kiếng bảo hộ, yếm, nút chống ồn cho công nhân tùy theo
yêu cầu công việc.
Bố trí nhân viên chuyên trách về vệ sinh và an toàn lao động. Giáo dục, nâng cao
nhận thức của nhân viên trong nhà máy theo định kỳ hàng năm.
Phòng chống sự cố
Công ty đã xây dựng kho có trang bị các thiết bị PCCC. Trong các khu sản xuất có
lắp đặt hệ thống báo cháy, báo động. Các phương trện phòng cháy chữa cháy được
kiểm tra thường xuyên và ở trong tình trạng sẵn sàng hoạt động.
Thực hiện tốt công tác phòng cháy và an toàn về điện. Lắp đặt hệ thống thu sét, thu
tĩnh điện tích tụ theo đúng quy phạm chống sét.
IV. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ KẾT QUẢ GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG
A. PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH
- Đối với các mẫu không khí xung quanh, chiều cao lấy mẫu là 1,5m cách mặt đất.
- Thiết bị: Desaga 312 (Đức), Spectrophotometer “spectronic genesys – 5” (Mỹ)
Chỉ tiêu nhiệt độ, độ ẩm
- Thiết bị: đo bằng máy đo độ ẩm & nhiệt độ Dickson (Mỹ)
2 Nước thải
- pH: Được đo bằng máy pH kế (Metter Toledo – Thụy Sĩ)
- Chất rắn lơ lửng (SS): Được xác định bằng phương pháp khối lượng. Mẫu sau
khi lọc, sấy ở nhiệt độ 105
0
C đến khối lượng không đổi.
- BOD: Xác định trên máy đo BOD (FOC 225E – VELP)
- COD: Được xác định theo phương pháp oxy hóa bằng K
2
Cr
2
O
7
, sau đó định
phân bằng dung dịch FAS
- Tổng Nitơ: Xác định bằng phương pháp chưng cất (hệ thống Kjeldahl)
- Tổng phospho: Xác định bằng phương pháp so màu.
- Tổng Coliform: Sử dụng phương pháp đếm đa ống (Multiple tube)
Các chỉ tiêu phân tích được thực hiện theo phương pháp tiêu chuẩn (Standard
methods for the examination of water and wastewater) và tiêu chuẩn Việt Nam.
3 Chất thải rắn
Pb, Cu, Cr, Ni, Cd : Xác định bằng phương pháp AAS, mẫu được xử lý sơ bộ bằng
phương pháp ướt
B. KẾT QUẢ CHẤT LƯỢNG KHÔNG KHÍ TRONG XƯỞNG SẢN XUẤT
1 Vị trí các điểm khảo sát
- Không khí
K1: Khâu sấy phân xưởng giặt.
độ (
0
C)
Độ ẩm
(%)
Độ ồn
dB
Bụi SO
x
NO
x
CO
1 K1 36,2 49,2 76,5 180 100 52,6 4100
2 K2 28,8 77,4 90,6 210 130 76 4600
3 K3 30,3 64,6 86,4 230 121 59,4 4300
4 K4 31,2 75,5 83,5 230 104 71,3 4400
5 K5 31,2 73,4 79,9 190 120 74,2 4500
6 K6 33,0 64,5 72,8 200 118 61,6 5100
7 K7 33,0 65 73,2 200 124 64,2 5100
TCVN 5937 - 2005 - - - 300 350 200 30.000
TCVS 3733 -
2002/QĐ- BYT
34 85 90 8000 5000 5000 20.000
Ghi chú:
TCVS 3733 – 2002/QĐ – BYT: Tiêu chuẩn vệ sinh cho môi trường lao động
của Bộ Y Tế
TCVN 5937 – 2005: Tiêu chuẩn chất lượng không khí xung quanh.
Nhận xét: Hầu hết các chỉ tiêu về chất lượng không khí xung quanh và trong khu
vực sản xuất đều đạt TCVN 5937 – 2005 và TCVS 3733 – 2002/QĐ – BYT,
chỉ có nhiệt độ ở khâu sấy trong phân xưởng giặt và độ ồn trong xưởng may là
11,29 517,89
9,87
TCVN 5939 - 2005 - - - 400 1500 1000 1000
Ghi chú :
TCVN 5939 – 2005: Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối
với bụi và các chất vô cơ (giá trị tới hạn ở cột A áp dụng cho các nhà máy, cơ sở
đang hoạt động).
Nhận xét: Khí thải lò hơi sau khi qua hệ thống xử lý đều đạt tiêu chuẩn
TCVN 5939 – 2005.
3 Kết quả chất lượng nước thải
Bảng 4.3 Kết quả phân tích nước thải sản xuất
STT Chỉ tiêu Đơn vị
Kết quả TCVN 5945 - 2005 cột A
NT1 NT2
1
pH – 7,01 6,5 6 – 9
2
COD mg/l 456 95 50
3
BOD
5
mg/l 237 49,1 30
4
SS mg/l 186 67 50
5
Tổng N mg/l 22,78 2,47 15
6
P - PO
4
3-
TCVN 6706 - 2000: Tiêu chuẩn Việt Nam về chất thải nguy hại
Nhận xét : Kết quả cho thấy hầu hết các chỉ tiêu đều đạt tiêu chuẩn riêng chỉ tiêu Cr
gấp 2,3 lần tiêu chuẩn TCVN 6706 – 2000.
V. KẾT LUẬN
A. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Nhìn chung, công ty đã thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường nhất là kiểm
soát chặt chẽ các nguồn thải, phần lớn chất thải đều được xử lý trước hoặc hợp đồng
xử lý theo đúng chức năng trước khi đưa vào nguồn tiếp nhận. Tuy nhiên nước thải sau
xử lý vẫn chưa đạt tiêu chuẩn.
Đối với môi trường không khí, công ty đã quan tâm đến môi trường làm việc của
công nhân viên: lắp đặt hệ thống làm mát, hút bụi tại các khu vực phát sinh bụi và
nhiệt. Tuy nhiên, nhiệt độ trong khu vực xưởng giặt cao hơn tiêu chuẩn quy định.
Đối với khí thải, qua kết quả đo đạc và phân tích cho thấy cả 2 lò hơi sau khi lắp
đặt hệ thống xử lý khí thải đã cho kết quả tốt, đạt tiêu chuẩn TCVN 5939 - 2005.
Nước thải sản xuất sau khi qua hệ thống xử lý các chỉ tiêu COD, BOD
5
, SS, P-PO
4
3-
vẫn chưa đạt tiêu chuẩn TCVN 5945 – 2005.
Đối với chất thải rắn, công ty đã tiến hành thu gom, lưu giữ đúng nơi quy định và
hợp đồng với các đơn vị có chức năng đến thu gom và xử lý.
Công ty có thực hiện khám sức khỏe định kỳ, trang bị bảo hộ lao động cho công
VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN – TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG
ĐỊA CHỈ: 142 TÔ HIẾN THÀNH Q 10 TP HCM. ĐT: 08.8651132-33; 08.8647256-5627
17
BÁO CÁO GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
nhân, trang bị các thiết bị phòng cháy chữa cháy và các biện pháp an toàn lao động cho
công nhân.
Báo Cáo Giám Sát môi trường Của CÔNG TY TNHH QUỐC TẾ Y TRANG ROOHSING
.
PHỤ LỤC
GIẤY PHÉP ĐẦU TƯ
PHÊ CHUẨN BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
BẢN VẼ MẶT BẰNG TỔNG THỂ CÔNG TY
BẢN VẼ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI LÒ HƠI
SƠ ĐỒ VỊ TRÍ LẤY MẪU
BẢNG KẾT QUẢ ĐO ĐẠC VÀ PHÂN TÍCH
MỘT SỐ HÌNH ẢNH HIỆN TRẠNG CỦA CÔNG TY
DANH MỤC MÁY MÓC THIẾT BỊ
HỢP ĐỒNG XỬ LÝ CHẤT THẢI
Khoa Môi Trường – Trường Đại học Bách Khoa TPHCM
B9 – 268 Lý Thường Kiệt Q10, ĐT : 08. 8. 647256 – 5629
.
THIẾT BỊ KEO TỤ CỦA HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
THU MẪU KHÍ TẠI CỔNG BẢO VÊ