TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
VIỆN KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CẢI THIỆN
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI EMIC
VÕ THỊ HOÀI THƯƠNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN : TH.S. PHAN VĂN THANH
Hà Nội, Tháng 12/2014
1
KẾT CẤU KHÓA LUẬN
Chương 1: Cơ sở lý luận về phân
tích tình hình tài chính
Chương 2: Phân tích tình hình
tài chính Công ty CP sản xuất
và thương mại Emic
Chương 3: Đề xuất biện pháp
cải thiện tình hình tài chính
tại Công ty
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
TÀI CHÍNH VÀ ĐỀ XUẤT
BIỆN PHÁP CẢI THIỆN
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
CỦA CÔNG TY CP SẢN
XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI
EMIC
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
TÀI CHÍNH VÀ ĐỀ XUẤT
BIỆN PHÁP CẢI THIỆN
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
CỦA CÔNG TY CP SẢN
Doanh thu bán hàng 01 95.569.353.869 83.949.604.191 (11.619.749.678)
Các khoản giảm trừ 02 90.000.000 -
1. Doanh thu thuần 10 95.479.353.869 83.949.604.191 (11.529.749.678)
2. Giá vốn hàng bán 11 89.696.359.792 76.372.906.955 (13.596.452.797)
3. Lợi nhuận gộp 20 5.509.994.077 7.576.697.236 2.066.703.159
4. Doanh thu hoạt động tài
chính
21 536.640.881 1.053.884.246 517.243.365
5. Chi phí tài chính 22 145.758.250 1.856.404.069 1.710.645.189
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 145.758.250 254.796.084 109.037.834
6. Chi phí bán hàng 24 1.000.212.938 2.901.472.223 1.901.259.285
7. Chi phí quản lý doanh
nghiệp
25 1.566.664.834 1.227.153.714 (339.511.120)
8. Lợi nhuận thuần 30 3.333.998.936 2.645.551.476 (688.447.460)
9. Thu nhập khác 31 23.760.000 56.569.864 32.809.864
10. Chi phí khác 32 2.800.000 - (2.800.000)
11. Lợi nhuận khác 40 20.960.000 56.569864 35.609.864
12. Tổng lợi nhuận trước
thuế
50 3.354.958.936 2.702.121.340 652.837.596
13. Thuế thu nhập DN 51 855.239.734 695.405.335 (159.834.399)
14. Lợi nhuận sau thuế 60 2.499.719.202 2.006.716.005 (493.003.197)
Tỷ suất lợi nhuận/ Doanh
thu
2,62% 2,39%
ĐVT: đồng
PHÂN TÍCH BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH
Tỷ suất lợi nhuận/ Doanh thu 2,62% 2,39%
PHÂN TÍCH CƠ CẤU TÀI SẢN 2013
6
Chỉ tiêu
1/1/2013 31/12/2013 Cuối năm so với đầu năm
Số tiền Tỷ trọng Số tiền Tỷ trọng Số tiển Tỷ trọng
A. TÀI SẢN
24,531,968,237.0 89% 17,226,922,605.0 84% (7,305,045,632.0) -30%
NGẮN HẠN
1. Tiền và tương đương tiền 9,139,992,080.0 33% 7,075,554,821.0 35% (2,064,437,259.0) -23%
2. Đầu tư tài chính ngắn hạn - -
3.Các khoản phải thu 6,515,736,175.0 24% 3,917,196,899.0 19% (2,598,539,276.0) -40%
4. hàng tồn kho 4,385,110,655.0 16% 5,982,791,984.0 29% 1,597,681,329.0 36%
5. Tài sản ngắn hạn khác 4,491,129,327.0 16% 251,378,901.0 1% (4,239,750,426.0) -94%
B.TÀI SẢN
DÀI HẠN
2,976,725,542.0 11% 3,167,848,341.0 16% 191,122,799.0 6%
1. Tài sản cố định 2,976,725,542.0 11% 3,167,848,342.0 16% 191,122,800.0 6%
2. Đầu tư tài chính dài hạn - -
3. Tài sản dài hạn khác - -
Tổng cộng 27,508,693,779.0 100% 20,394,770,946.0 100% (7,113,922,833.0) -26%
PHÂN TÍCH CƠ CẤU NGUỒN VỐN
7
ChỈ tiêu
31/12/2012 31/12/2013 Năm 2013 so với năm 2012
Số tiền Tỷ trọng Số tiền Tỷ trọng Số tiền Tỷ trọng
A.NỢ PHẢI TRẢ 16,839,856,504.0 61% 9,418,576,617.0 46% (7,421,279,887.0) -44%
1. Nợ ngắn hạn 16,839,856,504.0 61% 9,418,576,617.0 46% (7,421,279,887.0) -44%
2.Nợ dài hạn - -
B. VỐN CHỦ
Tỷ suất nợ phải trả
2013
= x 100% =
46%
20,394,770,946
CƠ CẤU NỢ NGẮN HẠN CỦA CÔNG TY
9
Chỉ tiêu
31/12/2012 31/12/2013
Năm 2013 so với năm
2012
Số tiền Tỷ trọng Số tiền Tỷ trọng Số tiền
I. Nợ ngắn hạn 16,839,856,504.0 100% 9,418,576,617.0 100% (7,421,279,887.0)
1. Vay ngắn hạn 5,446,769,640.0 32% -
2. Phải trả cho
8,372,209,047.0 50% 5,679,553,573.0 60% (2,692,655,474.0)
người bán
3. Người mua trả
635,889,300.0 4% 915,716,178.0 10% 279,826,878.0
Tiền trước
4. Thuế và các
298,082,304.0 2% 630,646,539.0 7% 332,564,235.0
khoản phải nộp
5. Phải trả người
528,203,830.0 3% 510,282,015.0 5% (17,921,815.0)
lao động
6.Chi phí phải trả 138,125,185.0 1% 38,730,000.0 0% (99,395,185.0)
7. Các khoản phải
1,270,965,998.0 8% 1,518,808,112.0 16% 247,842,114.0
Lãi
ròng
ROS =
Doanh
thu
2,499,719,202
ROS
2012
= =
0.026
95,479,353,869
2,006,716,005
ROS
2013
= = 0.024
83,949,604,191
Hệ số này cho biết cứ 100 đồng doanh thu thì đem lại 2.6 đồng lợi
nhuận vào năm 2012 và năm 2013 là 2,4 đồng, giảm so với năm 2012
là 0.2 đồng. Điều này cho thấy hoạt động kinh doanh của Công ty
trong năm 2013 không được tốt như năm 2012.
12
Doanh lợi trước thuế (BEP – Sức sinh lợi cơ sở)
EBIT
(
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay
)
BEP =
Tổng tài sản bình
quân
2,006,716,005
ROA
2013
= =
0.1967
20,394,770,946/2
Kết quả này cho thấy cứ 100 đồng tài sản đem vào sản xuất kinh doanh thì
mang lại 18.17 đồng lợi nhuận sau thuế năm 2012 và năm 2013 là 19.67
đồng. Như vậy năm 2013 tăng so với năm 2012 là 1.5 đồng.
14
Tỷ suất thu hồi vốn chủ sở hữu ROE
Lãi
ròng NI
ROE =
Vốn chủ sở hữu bình
quân
2,499,719,202
ROE
2012
= =
0.4686
10,668,837,275/2
2,006,716,005
ROE
2013
= =
0.3656
Khách hàng tiềm năng, khách hàng quan trọng
đang từng bước được xây dựng
Thương hiệu, phong cách giao dịch vẫn đang trong
quá trình xây dựng và hoàn thiện
5
4
Đội ngũ cán bộ còn trẻ, thiết kinh nghiệm, chưa chủ
động trong bán các SPDV
Chính sách huy động vốn chưa hiệu quả, sản phẩm chưa
Có sự khác biệt tạo sự cạnh tranh với các NH khác
3
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HUY ĐỘNG VỐN TẠI NGÂN HÀNG TMCP
ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH ĐIỆN BIÊN
16
17
Khả năng thanh toán nhanh:
Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn
kho
Hệ số thanh toán nhanh =
Tổng nợ ngắn
hạn
24,531,968,237 -
4,385,110,655
Hệ số thanh toán nhanh
2012
= =
1.194
16,839,856,504
17,226,922,605 –
5,982,791,984
19
ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CẢI THIỆN TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH
TẠI CÔNG TY CP SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI EMIC
Bảng dự tính két quả sau giải pháp thanh lý tài sản
Biện phápnâng cao hiệu quả sử dụng tài sản cố định
TT Chỉ tiêu Trước biện pháp Sau biện pháp
Chênh lệch
Số tuyệt đối Số tương đối
1
Tổng tài sản
20,394,770,946.0 19,274,770,946.0 (1,120,000,000.0) -5.5%
2
Tài sản cố định
3,167,848,341.0 2,047,848,341.0 (1,120,000,000.0) -35.4%
3
Doanh thu
83,949,604,191.0 83,949,604,191.0 - 0.0%
4
Lợi nhuận gộp (EBIT)
7,576,697,236.0 8,203,322,236.0 626,625,000.0 8.2%
5
Tổng lợi nhuận trước thuế
2,702,121,340.0 3,328,746,340.0 626,625,000.0 23.19%
6
Lợi nhuận sau thuế
2,006,716,005.0 2,728,480,607.0 721,764,602.0 35,97%
7
Vòng quay tài sản cố định
26.50051238 41.0 14.49 54.7%
(DT/TSCĐ BQ)
KHI THỰC HIỆN HAI BIỆN PHÁP
Cho năm kết thúc tài chính ngày 31 thán 12 năm 2013
ĐVT: VNĐ
Chỉ tiêu
Mã số
Năm
2012 2013
Doanh thu bán hàng 01 95.569.353.869 87.370.594.175
Các khoản giảm trừ 02 90.000.000 -
1. Doanh thu thuần 10 95.479.353.869 87.370.594.175
2. Giá vốn hàng bán 11 89.696.359.792 79.238.383.741
3. Lợi nhuận gộp 20 5.509.994.077 8.132.210.434
4. Doanh thu hoạt động tài chính 21 536.640.881 1.053.884.246
5. Chi phí tài chính 22 145.758.250 1.842.490.061
Trong đó: Chi phí lãi vay 23 145.758.250 240.882.076
6. Chi phí bán hàng 24 1.000.212.938 2.901.472.223
7. Chi phí quản lý doanh nghiệp 25 1.566.664.834 1.227.153.714
8. Lợi nhuận thuần 30 3.333.998.936 3.214.978.682
9. Thu nhập khác 31 23.760.000 56.569.864
10. Chi phí khác 32 2.800.000 -
11. Lợi nhuận khác 40 20.960.000 56.569.864
12. Tổng lợi nhuận trước thuế 50 3.354.958.936 3.271.548.546
13. Thuế thu nhập DN 51 855.239.734 719.740.680
14. Lợi nhuận sau thuế 60 2.499.719.202 2.551.807.866
Tỷ suất lợi nhuận/ Doanh thu 2,62% 2,92%
22
EM XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ ĐÃ
QUAN TÂM THEO DÕI!