Tổng hợp 30 đề thi thử Đại học của các trường THPT 2015 - Pdf 25


TRUNG TÂM DẠY THÊM VĂN HÓA LÊ HỒNG PHONG
, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
ĐA
́
P A
́
N V BIÊ
̉
U ĐIÊ
̉
M CHÂ
́
M

Câu  Nô
̣
i dung Điê
̉
m
1


=
2x 1
x1


(C).

a

yy

 
   
 x = 1 . 0.25

* y' =
()
2
3
x1


* y' > 0,  x  D  

0.25
* 

:
x  1 
y' + +
y

2
2
 0.5
b 











(C) 







 (1; 4).
∑ = 0.75
(d) 



0.25

(d) qua A 
()
()
0
0
2
0
0
2x 1
3
1 x 4
x1
x1

   



 3 + 2x
0
 1 = 4x
0
+ 4  2x
0
= 8  x
0

0
2e e xdx



∑ = 1.0 I =
2
11
xx
00
2xe dx xe dx


.
0.25 * I
1
=
()
22
11
x x 2
00
2xe dx e d x


x
. 0.25

-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
x
y
TRUNG TÂM DẠY THÊM VĂN HÓA LÊ HỒNG PHONG
, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
 I
2
=
1
1
xx
0
0
xe e dx




=
1
2

0.25 * sinx = 1 
x k2
2

  

* sinx =
sin
x k2
1
6
5
26
x k2
6


  





22
t 3t 3 0
2t 3 0
t 3t 3 4t 12t 9

  




    


2
3
t
2
3t 9t 6 0





  


0.25


3
a

2





n
3
2
x
x




, 

> 0 



3 2 2
n n n
C A 5C

(

!( )! ( )! !( )!
n n n
5
3 n 3 n 2 2 n 2

  


()
1 1 5
6 n 2 2 n 2


 n  2 + 6 = 15  n = 11.
0.25




11
3
2
x
x




=






.





2

k 11 k
2
23



5k 33
2
6


 k = 9.

















 8 












 . 



 






C

.
12
C 2 6
CC
= 30.
0.25




















: S
BCD
= S
ACD
= 18
 d(A; CD) =
ACD
2S
36 6 10
CD 5
3 10

 d(M; CD) =
3 10
5

22
3A B 3A 3B
3 10
5
AB
  



22
5 6A 4B 3 10 A B


: CD
2
= 90  (3d + 9)
2
+ (d + 3)
2
= 90  (d + 3)
2
= 9  d = 0 hay d = 6
 D(6; 0) (

) hay D(12; 6) (). 

(6; 0)  A(0; 2)



( ; )
1
AB DC 3 1
3
   
 
 B(3; 1).
0.25

*
31B
A


()


B(–3; 1).
0.25

8

 :


()
()
2
x y 2 x 2y 2 1
2 x 2 4y 8 y xy 2y 34 15x 2

   


     



∑ = 1.0





x 2 4 2 x  

22
t 34 15x 8 4 x
   
.


: (3)  2t = t
2

t0
t2






0.25


x 2 4 2 x 0
x 2 4 2 x 2

   

   



30
x
17
x2






.
Khi x =
30
17
 y =
2 17
17
x = 2  y = 0.
0.25

*
2 x 2y  
 0  0  y = 0 = 2. 





= 2, y = 0 .


, P4, Q5, TP.HCM (38 322 293) Website: ttdtvh.lehongphong.edu.vn
9
Cho x, 








2
+ y
2
= 2. 



 :
P =


()
5 5 2 2
5 x y x y 5 2xy 2 4xy 12
    

∑ = 1.0

*

2
)  (x + y)
2
 2  x + y
 2(x
3
+ y
3
)  (x + y)(x
3
+ y
3
) 



2
33
x x y y 4

 x
3
+ y
3
 2.
= x
3
+ y
3
. 

2
+ y
2
)
= x
6
+ y
6
+ 6x
2
y
2
= (x
3
+ y
3
)
2
 2x
3
y
3
+ 6x
2
y
2

 2x
3
y

y
2
= x
5
+ y
5
+ x
2
y
2
(x + y)
 x
5
+ y
5
+ x
2
y
2
(x + y) = 2t.
0.25

P =


()
5 5 2 2
5 x y x y 5 2xy 2 4xy 12
    


5
) + 5x
2
y
2
22
x y 2xy

= 2(t
2
 8) + 5[x
5
+ y
5
+ x
2
y
2
(x + y)] =  2t
2
+ 10t + 16 = f(t).
0.25

f '(t) = 4t + 10; f '(t) = 0  t =
;
5
2 2 2
2



()
2 2 2
5 57
MaxP Max f t f
22



  


.
0.25

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ N

ĐỀ THI THỬ KÌ THI QUỐC GIA THPT NĂM 2015

TRƯỜNG THPT CHUN Môn: TOÁN; Thời gian làm bài: 180 phútCâu 1. (2,0 điểm). Cho hàm số
+
=

2 1
1
x
y
x

sin 6 cos 6
5 sin 2 6 cos 4 sin
1 2 sin 4
x x
x x x
x
.
Câu 3. (1,0 điểm). Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
= − +
2
3 2
y x x
và đường thẳng
= +
2
y x
.
Câu 4. (1,0 điểm).
a) Cho số phức
z
thỏa mãn
(
)
+ − = +
. 3 5 12
z z z z i
. Tìm phần thực và phần ảo của
z
.
b) Một hộp chứa 3 bi xanh, 5 bi đỏ và 6 bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 6 viên bi từ hộp. Tính xác suất để 6

)
P
và viết phương trình mặt phẳng
(
)
α
đi qua
A
, vuông góc với
(
)
P
đồng thời cắt đoạn thẳng
BC
tại
I
sao cho
=
2
IB IC
.
Câu 6. (1,0 điểm). Cho hình chóp
.
S ABCD
có đáy
ABCD
là hình thang vuông tại
A

B

(
)
(
)
− + − =
2 2
: 2 1 8
C x y và
đường thẳng
+ − =
: 3 4 35 0
d x y
. Tìm tọa độ điểm
M
thuộc
d
để từ
M
kẻ đến
(
)
C
hai tiếp tuyến
MA
,
MB
(
A
,
B



2 2
2
2 4 2 3
4 1
1 3 2 5 2 3 3
x y
x y
xy y x
x xy x y x x y x y
.
Câu 9. (1,0 điểm). Cho
x
,
y
,
z
là ba số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện
+ + =
xy yz zx xyz
.
Tìm giá trò nhỏ nhất của biểu thức
(
)
(
)
= + +
+
+ +

C

K
Ỳ
T
H
IK
H

O
S
Á
T
C
H
ẤTL
Ư

NG
LẦN2


M
H

C

2
0
1


-
B

T
h
ời
g
i
a
n
l
à
m
b
à
i:
180

p
h
ú
t(
K
h
ô
n
g

k

h
à
m

s
ố
3
2

3
2

y
x
x

=
-
+

(

)

1
.

a
)


(

)

1
b
)

T
ì
m

d
iểm

M

t
huộ
c
đ
ư

n
g
t
h

n
g


M

tớ
i
h
ai
đ
iểm

cự
c


tr
ị
đồ

t
h
ị
h
àm
s


(

)


r
ình

(

)

3
t
an
2
co
t
1
s
i
n
4
s
in
2
co
s
s
i
n
3
2
2


)
.

T
í
nh

tích

ph
â
n
2
2
3
2
0
6

l
n

6

x

I
x
d
x


tr
ì
n
h
3
3
1
3
log
2
l
o
g
5
l
o
g
8
0

x
x

+
+
-
+
=


ầu
đ
ỏ,

5
q
u
ảcầu

m
ầu

xanh

và
7
qu


c

u

m

u

n
g.


ừ
h
ộp

đó

.

T
í
n
h


c
s
u
ất

s
ao

c
h
o
4

qu






khôn
g
q
u
á

h
a
i

qu
ảc
ầu

m

u


n
g
.

C
â
u
6

C
A
B
C

¢
¢
¢

c
ó
đ
á
y

A
BC



t
am

gi
ác

đ
ều

,

g
t
h
ẳn
g

A
B
¢



BC
¢
b

n
g
0

6
0

.

T
í
n
h




ch

giữ
ah
ai
đ
ườ
n
g

t
h
ẳn
g

AB
¢

v
à

BC
¢

th
eo

a


i

h
ệ
t

a
độ

O
x
y

cho

ta
m

giá
c

AB
C

có
p
h
ươ
n


gi
ác

tr
o
n
g
đ

nh

B

lần

lượ
t
là
1

:
2
3
0

d
x
y



M

n

m

tr
ên

đ
ườ
n
g
th
ẳn
g


c
h

a

cạ
nh

AB
,
đư

b
ằn
g
5
.

B
i
ết
đ

nh

A



ho
à
n
h
độ

d
ư
ơ
n
g
,



A
BC
.

C
â
u
8
(
1
,
0
đ
iểm
)
.

G
iả
i

h


p
h
ươ
n
g

2
9
9
1

x
y
x
y
x
y
y
x
x
y
x
x
y

ì
-
+
-
=
-
-

ï
í
+


s


t
h

cdư
ơ
n
g
,
,

a
b
c

t
hỏ
a
m
ãn
3

ab
b
c
c
a

4
7
4
7
4

3
3
3
27

a
a
b
b
c
c

-
+
-
+
-
+
³

.








Ghi

c
h
ú
:


T
h
ísinh

k

ng

đ
ượ
c
sử
d

ng
bấ
t
c

t
hêm
!

H

v
à

t
ê
n

t


si
nh:
………
.……………………

Số
bá
o

d
a
nh:

……………….


P

c

gử
i
đ
ến
ht
t
p:
//l
a
i
s
a
c.p
ag
e
.
t
l
/
Đ
ề
chín
h
t
h

3 2
3 2y x x = - +
1,0

a) TX. D = Ă
b) Sbint hiờn.
+Chiubinthiờn.:
( )
, 2
3 6 3 2y x x x x = - = -
, 0 0 2y x x
Â
= = =
Hmsngbintrờncỏckhong
( )
0 -Ơ v
( )
2+Ơ
Hmsnghchbintrờnkhong
( )
02
0,25
+Cctr.
Hmstcciti
( )
D
0 0 2
C
x y y = = =
Hmstcctiuti

0,25
Bngbinthiờn.
x
-Ơ 0 2 +Ơ
y
+
0
-
0
+
,
y
2 +Ơ
-Ơ 2 -
0,25
c)th.(Tv)
Giaoimcathvitrc
Ox
l
( )
( ) ( )
10 , 1 30 , 1 30 + -
Giaoimcathvitrc
Oy
l
( )
02
Vth.
Nhnxột:thnhngiaoimcahaitimcn (10)I lmtõmixng
0,25

4 2
5

2 2 2 5 5
5
x
y x
M
y x
y

=
ù
= -

ù
ổ ử

ớ ớ
ỗ ữ
= - +
ố ứ

ù
=
ù

2
Giiphngtrỡnh
( )

3 1
sin 2 cos sin sin 2 sin
2 2 3
x x x x x
p
ổ ử
= - = -
ỗ ữ
ố ứ
0,25
2 2 2
2 2 2 2 2
3 3 9 3 3
x x k x x k x k x k
p p p p p
= - + p = + + p = + = + p vik ẻÂ
ichiuviiukintacnghiml
2 2
, 2
9 3 3
x k x k
p p p
= + = + p vi
k ẻÂ
0,25
3
Tớnhtớchphõn
2
2
3

u
x
x
x
v
dv x dx


=
-
ù
=
ù
ù -

+
ớ ớ
-
ù ù
=
=

ù

0,25
2
2
4 2
2
0

5 0
x
x
x
x
ỡ + >
ạ -

ù

ớ ớ

- >

ù

0,25
Khiúphngtrỡnh ócho
( )
3 3 3 3 3
log 2 log 5 log 8 0 log 2 5 log 8x x x x + + - - = + ì - =
0,25
2 2
2
2 2
3 10 8 3 18 0
3 10 8
3 10 8 3 2 0
x x x x
x x

5
1,0

Sphntkhụnggianmul
( )
4
16
1820n C W = =
0,25
Gi Albinc4 qucu clyracúỳngmtqu cumu vkhụng
quỏhaiqucumuvng.
0,25
Khiú
( )
1 3 1 1 2 1 2 1
4 5 4 7 5 4 7 5
740n A C C C C C C C C = + + =
0,25
3
Xỏcsutcabinc A l
( )
( )
( )
740 37
0,41
1820 91
n A
P A
n
= = = ằ

 Â

Vy
( ) ( )
ã
0 0
60 , , 120AB BC AB DB AB D
    Â
= = ị = hoc
ã
0
60AB D
Â
=
ã Trnghp1.
ã
0 2 2 2 0
120 2 . cos120AB D AD AB DB AB DB
    Â
= ị = + -
2 2 2 2 2 2 2 2
3 0 3 0a a h a h a h h h ị = + + + + + ị = ị = vụlý
0,25
ã Trnghp2.
ã
0
60AB D AB D
 Â
= ị D
u

4
B ABD
AB D AB D
a
V
V a
d BC AB d BC AB D d B AB D
dt dt
a
Â
 Â
D D
    Â
= = = = = =
0,25
7
1,0

Tacú
( )
{ }
1 2
11d d B ầ = .Doúphngtrỡnh
( ) ( )
: 1AB AM y =
0,25
Gitaim
( )
1A a
,im

vuụngti
( ) ( ) ( )
2 2
5 1 1 20, 2B IB a c ị = ị - + - =
0,25
T
( ) ( )
1 2v
inhpt
( ) ( )
( )
( )
2 2
2 3 0
3, 3 /
1, 5
1 1 20
a c
a c t m
a c loai
a c
+ - =
ỡ = = - ộ
ù



= - =
- + - =


x
y x
-


- +

pt
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
3 3
3 3 2 2
1 : 17 32 6 9 17 2 5 2 3 5 3x y x y x y x x y y - + - = - - - + - = - + -
( ) ( ) ( ) ( )( ) ( )
2 2
2 3 2 2 3 3 5 0x y x x y y
ộ ự
- - - ì - + - - + - + = ộ ự
ở ỷ
ở ỷ
( ) ( )
2 3 0 1x y y x - - - = = +
( )
3
0,25
Th
( )
3
vo
( )
2

x
x x
- = ị = =



+ +

+ = +

+ + + +

( )
3 5 9 9
4 0
2 2
4 3 11 4
x x x x
x x
+ + + +
- + - =
+ + + +
( ) ( ) ( )
1 1 1 1 2
5 9 0 ụ em
2 2
4 3 11 4 4 3
x x v nghi
x x x
ổ ử ổ ử

3
3
, ,
2
a b c
a a b c + + +
ế
0,25
pdngbtngthcAMGMtac
( )
( )
( )
3
3 3 3
3
3
, ,
1 1 3
1
2 2 2
2
a b c
a a
a b c
a
+ +
+ + +
+
ế
,tngttacú

3
2 2 2
2
a b c
c c
c a b
a
+ +
+ + +
+
ế
0,25
cng
( ) ( ) ( )
1 , 2 , 3 theov tac
( )
( )
( )
3 3 3
3 3 3
3
3
, ,
3
2 2 2
3
2 2 2
2
a b c
a b c

khụngcim.
Cõu6hcsinh khụngvhỡnh,thỡkhụngchmim.
imtonbitớnhn0,25vkhụnglmtrũn.
Cm nthyNguynDuyLiờn THPTchu yờnVnhPhỳcg in
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề.

Câu 1 (2,0 điểm). Cho hàm số
    
3 2
3 ( 1) 2
y x mx m x
(1).
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi

1
m
.
b) Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có cực đại, cực tiểu và các điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) có
hoành độ dương.
Câu 2 (1,0 điểm). Giải phương trình
2 2
2cos (tan tan ) sin cos
x x x x x
  
.

P x y z
   

2
( ) : 3 2 5 0
P x y z
   
. Viết phương trình mặt phẳng
( )
P
đi qua điểm
(1;2; 1)
M

, vuông góc với hai mặt
phẳng
1
( )
P

2
( )
P
.
Câu 6 (1,0 điểm). Cho hình chóp
.
S ABC
có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi I là trung điểm cạnh AB.
Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy là trung điểm H của
,

cắt
( )
C
tại hai điểm phân biệt
,
A B
sao
cho diện tích tam giác
IAB
lớn nhất.
Câu 8 (1,0 điểm). Giải hệ phương trình
 
4 4
3
2 2
2
3
x x y y
x y
x y

  



 



( , )

Tập xác định:
D


.
Ta có
2
3 6
y' x x.
 
;
0
0
2
x
y'
x


 




0,25
- Hàm số đồng biến trên các khoảng
( ;0)


(2; )

-20,25
a
Đồ thị:

f(x)=(x^3)-3*(x)^2+2
-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x
y0,25
Ta có
   
2
' 3 6 1
y x mx m
.
0,25
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi PT y'=0 có hai nghiệm phân biệt
Điều này tương đương
        
2 2
' 9 3( 1) 0 3 1 0
m m m m
(đúng với mọi m).


os 0
c x

(*). PT đã cho tương đương
2
2sin 2sin .cos sin cos 2sin (sin cos ) sin cos
x x x x x x x x x x
      

0,25
(sin cos )(2sin 1) 0
x x x
   

0,25
+)
sin cos 0 tan 1
4
x x x x k


        

0,25

+
1 5
sin 2 ; 2
2 6 6
x x k x k

x
dv xdx
x
v




 



 



 



0,25
Khi đó
1
1
2 2
0
0
( 1)ln(1 )
2
x x

8
8 8
8
2 2 16 3
8 8
0 0
2 2
( 2)
k
k
k k k k
k k
x C x C x
x x


 
   
        
   
   
 

0,25
a
Hệ số của
4
x



1 1 2
5 4 4
. 26
C C C
 
. Xác suất cần tìm là
26 13
( )
36 18
P A  
.
0,25
5 1,0 điểm

1
( )
P
có véc tơ pháp tuyến là
1
(1;2;3)
n 

;
2
( )
P
có véc tơ pháp tuyến là
2
(3;2; 1)
n
K
H
K
H
S
A
B
C
A
B
C
I
I
A'
I'
H'
E
H'www.VNMATH.com
class="bi x0 y0 w0 h7f"
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là
3 3
3 3
3 1 3 1 2 1
2 2
3 3

a c a b b c c b
    
   

0,25
Suy ra
b c b c
a c a b a

 
 
.
0,25
Đặt
t b c
 
thì
9
a t at
P
t a a t
  

.
0,25
Ta có
9 9
6
a t at a t at
t a a t a t
Hết www.VNMATH.com
SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ KSCL THEO TỔ HỢP CÁC MÔN TUYỂN SINH ĐH,CĐ

LẦN 1, NĂM HỌC 2014 - 2015
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x (m )x (m m)x
      
3 2 2
3 2 2

( )
1
, với m là tham số thực.
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
( )
1
khi
m

1 8
2
2
1 3 1
.
Câu 4 (1,0 điểm)
a) Trong một hộp đựng 8 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp trên. Tìm
xác suất để 4 viên bi được lấy ra có cả bi xanh và bi đỏ.
b) Tìm hệ số của
x
5
trong khai triển thành đa thức của biểu thức




x x x x
  
5 10
2
1 2 1 3 .
Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,
a
SD 
17
2
, hình
chiếu vuông góc H của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của đoạn AB. Gọi K là trung
điểm của đoạn AD.
a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.



2 3 1 3 5
1 2 2 1 2 1

.

Câu 8 (1,0 điểm) Cho các số thực dương
a,b,c
. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
a b c
a b bc
b (a c)
  
 
 
  
2 2
3 8 1
2 8
2 2 3
.

Hết
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:

SỞ GD - ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

  
2
3 6
,
y' x
  
0 0
hoặc
x

2

0,25
- Khoảng đồng biến:
( ; )
0 2
; các khoảng nghịch biến
( ; )

0

( ; )
 
2

- Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại
CT
x ; y
  
0 2

. 0,25
* Đồ thị:
0,25
b. (1,0 điểm)
Ta có
y' x (m )x (m m)
     
2 2
3 2 3 2
.
Hàm số có hai điểm cực trị

y'

0
có hai nghiệm phân biệt

0,25

2
hoặc
m

12
(loại). Vậy
m
 
2
0,25
x
y
2
2
-2
O
1
(1,0 điểm)
Pt đã cho
  
2cos2x.sinx 2sin x.cosx 0
0,25
  
2
2sinx(2cos x cosx 1)=00,25

    

x
 
1 3
0,25
Pt đã cho
log (x ) log ( x) log (x )
     
2 2 2
1 3 1
0,25

(x )( x) x
    
1 3 1

x x
   
2
4 0

0,25
3
x

 
1 17
2
hoặc x



.

0,25
b) Hệ số của
5
x
trong khai triển của 
5
x(1 2x)
là 
4 4
5
( 2) .C

Hệ số của
5
x
trong khai triển của 
2 10
x (1 3x)

3 3
10
3 .C0,25
4
Hệ số của
5

  
. Ta có

SH SD HD SD (AH AD )
    
2 2 2 2 2SH a
 
3S.ABCD ABCD
a
V SH.S 
3
1 3
3 3
b)
HK//BD
HK//(SBD)

d(HK,SD) d(HK,(SBD)) d(H,(SBD))
  

Gọi E là hình chiếu vuông góc của H trên BD và F là hình chiếu vuông góc của H trên SE.

H
C
B
A
D
S
E
F

do đó
HF (SBD)

. Suy ra
d(H,(SBD)) HF


Ta có

a
HE HB.sin EBH 
2
4

HS.HE a
HF
HS HE
  

2 2
3

ọng
tâm
ACD

;
BH BG
DG GI BG DG
DK DG
     
2 2 2BH 
52
65
;
b
B(b; b ) BH b

       
17 18
52
2 1 17 18 52
65 65

b
b (loai)







 

1
143
2
65

C( ; ) A( ; )
   
2 1 8 1
.
Vậy
A( ; ); B( ; ); C( ; )
  
8 1 2 5 2 1
0,25
0,25


3 5
(*) 0,25
Ta có phương trình (2) ( y)( x y ) ( x y )( y)
        
1 2 1 2 1 1 0

( y)( x y )( )
x y y
     
  
1 1
1 2 1 0
2 1 1
(3)
Do
x y y
 
  
1 1
0
2 1 1

y
 
1 0
nên phương trình (3)


   
1 1
3 2 1 0
2 1 4 1
x
x ( )
x x





  

   

3
1 1
2 1 4
2 1 4 1

0,25
7
Xét f(x)
x x
 
   

x ( x ) x( x )
     
     
2 2
1 1
0 2 4
2 2 2 1 2 4 4 1

f(x) nghịch biến
f(x) f( )  

1
2 1
2 1
. Do đó


f(x) g(x), x ;
  
2 4
hay phương trình (4) vô nghiệm
Vậy, hệ phương trình có nghiệm là
( ; )
3 5

.

0,25
(1,0 điểm)
Ta có
0,25
Do đó
P
(a b c) a b c a b c (a b c) a b c
    
           
3 8 1 1 8
2 3 2 3
(1)
Đặt
a b c t, t
   
0
. Xét hàm số f(t)
t t
 

1 8
2 3
với
t

0
.
Ta có
(t )( t )
f '(t)
t ( t) t ( t)
0,25
8 Từ bảng biến thiên suy ra f(t) f( )
  
3
1
2
với mọi
t

0
(2)
Từ (1) và (2) ta có P
 
3
2
. Dấu đẳng thức xảy ra khi
a b c
a c
b c
b
b a c

  

 

0,25

Hết SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT ĐỒNG LỘC

ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA LẦN I
NĂM HỌC 2014 – 2015; Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 23
3
 xxy (1)
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1) của hàm số.
b. Tìm điểm A nằm trên trục hoành sao cho điểm A cùng với hai điểm cực trị của đồ thị (1)
tạo thành một tam giác cân tại A.
Câu 2 (1,0 điểm) Tính tích phân:
 
dxxeI
x


1
0
2
)3ln(

Câu 3 (1,0 điểm)

giáo viên đi chuyên đề về: “Bạo lực học đường” tại Thành phố Hà Tĩnh. Tính xác suất để 2 giáo
viên được chọn đi tập huấn không là một cặp vợ chồng.
Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
,
biết A(0;0;0) ; B(1;0;0) ; D(0;1;0) ;
1
A
(0;0;1). Gọi M là trung điểm của AB, N là tâm của hình
vuông
1 1
ADD A
. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm M và đi qua điểm N.
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam vuông tại B, chân đường cao hạ từ
S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H trùng với trung điểm của BC. Góc giữa cạnh SA với mặt
phẳng (ABC) bằng
0
45
, cho tam giác SBC đều cạnh
a2
. Tính:
a. Thể tích khối chóp S.ABC theo
a
.
b. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AB theo
a
.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD gọi
 







yx
yxyxyx
xyxxyx
,
033
21229145
2
3
23

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số a, b, c thuộc đoạn






1;
2
1
. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức :
abc
accbba
P


C
T
U
YỂNS
IN
H

NĂM
2
0
1
5

T


NG
TH
P
T
Đ
Ô
NG
S
Ơ
N
1

M

n
g
k
ể
t
h
ời
g
ian
gi
a
o

đ
ề)


u
1
(
4
,
0
đ
iể
m
)
.
C
h


3

(
1
)

a)

Kh
ảo


t
s


b
i
ế
n
th
i
ê
n

v
à
v
ẽ

ể
đ


th
ị
h
à
m

số
(
1
)



h
a
i

đ
i
ểm

cự
c
t
r
ị

=

y

(
k
h
ô
n
g

n
ằm

trê
n
đ
ư
ờn
g
t
h

n
g
)
.


u

0
(

l
o
g
l
o
g
4

4

=
-
+

x

x

.
b
)
G
iả
ip
h
ư
ơ

=
-
+
+

x
x
x
x


u
3
(
2
,
0
đ
iể
m
)
.

a)
T
ìm
gi
á

trị


-
-
=

x

x

e

y

x

t
r
ê
n
đ
o
ạn
[
0
;
2
]
.
b
)

0

x
x
L
x
x

+
+
-
=
®

.


u
4

(
2
,
0
đ
iể
m
)
.


2
2

2

2

=
+
+

n

n

A
C

.
T
ìm

h
ệ
số
củ
a
6

x

c

a
0

,
3

2

2

>
÷
ø
ö
ç
è
æ
-

x
x
x
n

.
b
)


.

C
h

n

n
g

u

n
h
iên

r
a
1
0

tấm

th

.

Tính
x
á

tấ
m

th
ẻ
m
an
g

số
l
ẻ,

5
tấ
m
th
ẻ
m
a
n
g

số
ch
ẵn
tr
o
n
g

o
1
0
.


u
5

(
2
,
0

đ
i

m
)
.

Tr
o
n
g

k
h
ô
n

C

v
ới
)

2

;
1

;
1

(

-

A

,

B
(

1
;

1
;

AB
C

v
à

t
ìm

t

a
đ


ch
ân

đ
ư

n
g

cao

k
ẻ
từ



h
ìn
h

c
h
ó
p

ABC
S
.


đ
áy
AB
C

l
à

t
a
m

g
i
ác

ều

v
à
n
ằm

tro
n
g

m
ặt
p
h
ẳn
g

v
u
ô
n
g

g
ó
c
v

i


c
ạn
h

S
C

sa
o

ch
o

SM

M
C

2

=

.
B
iế
t

AB
a

ó
p

S
.
AB
C

v
à
k
h
o
ản
g


c
h

g
iữ
a
h
a
i
đ
ư

n

ặt
p
h

n
g

v
ới

h
ệ
to
ạ
đ


Oxy
,

c
h
o

t
a
m

g
iác

ơn
g

trìn
h

2
5
)

2
(

)

1
(

2

2

=
-
+
-

y

x

ợt


c
h
ân

đ
ư
ờn
g

cao

h
ạ
từ

A
,

B

củ
a
ta
m

g
iác

b
iế
t
r

n
g

đ
ỉn
h

C

c
ó

h
o
à
n
h

đ


d
ư
ơn
g

ï
î
ï
í
ì
+
+
+
=
+
+
-
+
-
=
+
+

y

x
y

x

x

y

y

,
0
đ
iể
m
)
.

C
h
o

z
y

x

,

,

l
à
c
ác

số
th

c

C
h

n
g
m
in
h
r
ằn
g

1
0

)

(

2

£
-
+
+

xyz
z
y
x

t
h
í
s
i
n
h
:
.
.
.
.

.
.

.
.

.
.

.
.

.
.

.
.


d
a
n
h
:.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.
.

www.NhomToan.com
TRNGTHPTễNGSNI Kè THI KSCL TRCTUYNSINH NM 2015(LN1)
PNTHANGIMMễNTON
Cõu Nidung im
1a Khosỏthmsvvthhms 2,00

=0.
0,5
3.th:thgiaovitrctungti
O(00),giaovitrchonhtiO(00)
A(3 0), nhn im un I(12) lm tõm i
xng
*imun:y= 6x +6,y=0 x=1
thhmscú1imun I(12)
0,5
1b Tỡm m thcú2cctr 2,00
)1(363'
22
mmxxy - + + - =
0,25
0)1(3630'
22
= - + + - = mmxxy
, 'y cú
09)1(99'
22
> = - + = D mm
Suyra 'y luụncúhainghimphõnbit 1
1
- = mx , 1
2
+ =mx
0,5
Khiúhmscúhaicctrl
)1(2)(
11

2
1
m .
0,25
2a Giiphngtrỡnhlogarit 1,00
iukin: 100 < <x .Tacú 2)10(log2)10(loglog
2
444
= - = - + xxxx 0,5
2,81610
2
= = = - xxxx .Vyphngtrỡnhcúnghim 2x = , 8 =x
0,5
2b Giiphngtrỡnhlnggiỏc 1,00
( )
0)1sin(coscossin0)cos)(sincos21(2cos = + - - = - + + xxxxxxxx
0,25






+ = + =
+ =






p
p

2,2
2
4
1
4
sin2
0
4
sin2
01sincos
0cossin
kxkx
kx
x
x
xx
xx
0,5
x
y
3
2O
4
2
1
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status