Giáo án Sinh học 8 chuẩn kiến thức kĩ năng 2013-2014 - Pdf 25

Ngy son: 12/ 8/ 2012
Ngy ging: 13/8/2012
BI M U
:
A/ MC TIấU: Hc xong bi ny, hc sinh phi t c nhng mc tiờu sau
1. Kin thc : HS phi:
- Thy rừ c mc ớch, nhim v, ý ngha ca mụn hc.
- Xỏc nh c v trớ ca con ngi trong t nhiờn da vo cu trỳc c th
cng nh cỏc hot ng t duy ca con ngi.
- Bit c phng phỏp hc tp ca b mụn.
2. K nng:
- Phỏt trin k nng lm vic theo nhúm v c lp nghiờn cu SGK.
3. Thỏi :
- Cú ý thc yờu thớch mụn hc.
B. CC K NNG SNG C BN C GIO DC
- K nng thu thp, x lý thụng tin khi c sgk
- K nng hp tỏc trong nhúm, lng nghe tớch cc.
- K nng t tin trỡnh by ý kin trc lp, t, lp.
C/ CHUN B:
Giỏo viờn: Ni dung bi tp, hỡnh 1.1 - 3.
Hc sinh: c trc bi nh.
D/ TIN TRèNH LấN LP:
I. n nh lp:
8A 8B 8C

II. Kim tra bi c: Khụng
III. Bi mi:
GV gii thiu s qua v b mụn c th ngi v v sinh trong chng trỡnh
sinh hc 8 hc sinh cú cỏi nhỡn tng quỏt v kin thc.
HOT NG CA THY V TRề NI DUNG KIN THC
Hot ng 1:

gì?
? Nhiệm vụ của môn học cơ thể ngời và vệ sinh là
gì?
GV chiu hỡnh 1.1 - 3, nờu yờu cu:
- B mụn c th ngi v v sinh cú liờn quan vi
nhng mụn khoa hc no?
HS quan sỏt hỡnh v, kt hp kin thc cú c
- Loi ngi thuc lp thỳ, tiến hóa
nhất.
- Cú ting núi, ch vit, cú t duy
tru tng, hot ng cú mc ớch
nờn lm ch c thiờn nhiờn.
2. Nhim v ca mụn c th ngi
v v sinh
- Cung cp nhng kin thc v cu
to v chc nng sinh lớ ca cỏc c
quan trong c th.
- Mi quan h gia c th vi mụi
trng.
- Thy rừ mi liờn quan gia mụn
hc vi cỏc mụn khoa hc khỏc:
Y hc, TDTT, iờu khc, hi ha,
2
ly vớ d c th, phõn tớch mi liờn quan i vi
tng b mụn.
Hot ng 3
GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
? Phơng pháp học tập môn cơ thể ngời và vệ sinh
NTN?
GV hớng dẫn HS học tập nh phần thông tin SGK.

- Chun b ni dung bi mi.
RT KINH NGHIM GI GING



3
Ngày soạn: 13/ 8/ 2012
Ngày giảng: 14/8/2012
Chương I: KHÁI QUÁT VỀ CƠ THỂ NGƯỜI
Bài 2: CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI
A/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải đạt được những mục tiêu sau:
1. Kiến thức : Học sinh phải
- Nêu được đặc điểm cơ thể người.
- Kể được tên các hệ cơ quan trong cơ thể người, xác định vị trí các cơ quan ,
hệ cơ quan trên mô hình.
- Nêu rõ được tính thống nhất trong hoạt động của các hệ cơ quan dưới sự chỉ
đạo của TK và thể dịch.
- Giải thích được vai trò điều hòa của hệ thần kinh và hệ nội tiết đối với các
cơ quan trong cơ thể.
2. Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng làm việc theo nhóm và độc lập nghiên cứu SGK.
- Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức, tư duy logic tổng hợp.
3. Thái độ:
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể.
B/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Giải quyết vấn đề, vấn đáp, hợp tác nhóm.
C/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Nội dung bài tập, hình vẽ các hệ cơ quan trong cơ thể, hình 2.3 SGK.
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, kẻ bảng 2 vào vở bài tập.
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

GV: Treo bng 2, HS trao i nhúm hon thnh bng.
GV treo bng ph ghi ỏp ỏn (Bng 2)
? Ngoài các hệ cơ quan trên, cơ thể ngời còn có hệ cơ
quan nào? ( da, các giác quan, hệ sinh dục, hệ nội tiết)
? So sánh các HCQ của ngời với thú em có nhận xét gì?
(những nét đại cơng về cấu trúc và chức năng, sự sắp
xếp giống nhau)
Hot ng 2:
GV gọi HS đọc phần thông tin SGK.
1. Cu to
a/ Cỏc phn c th
- Da bao bc ton b c th.
- C th gm 3 phn: u, thõn
v chõn tay.
- C honh ngn khoang c th
thnh khoang ngc v khoang
bng.
b/ Cỏc h c quan
* Kt lun: Bng 2 (Ph lc)
2. S phi hp hot ng ca
cỏc c quan
5
GV yêu cầu HS phân tích sơ đồ.
? Các mũi tên từ HTK và hệ nội tiết tới các HCQ nói lên
điều gì? (Thể hiện vai trò chỉ đạo, điều hoà của HTK)
HS nghiờn cu thụng tin SGK trang 9 tho lun nhúm
vi yờu cu: Phõn tớch mt hot ng ca c th ú l
"chy".
i din nhúm trỡnh by, nhúm khỏc nhn xột, b sung.
GV yờu cu ly vớ d 1 hot ng khỏc v phõn tớch

Chc nng tng h c quan
Vn ng C, xng Vn ng, di chuyn, nõng , bo v c th.
Tiờu húa ng, tuyn tiờu húa Bin i thc n thnh cht dinh dng.
Tun hon Tim, h mch
Vn chuyn, trao i cht dinh dng n cỏc
TB, mang cht thi, CO
2
t t bo n c quan
bi tit.
Hụ hp ng dn khớ, phi Thc hin trao i khớ O
2
, CO
2
gia c th vi
6
môi trường.
Bài tiết Thận, da Lọc từ máu các chất thải ra ngoài.
Thần kinh
Não, tủy sống, dây
TK
Điều hòa, điều khiển hoạt động của cơ thể.
RÚT KINH NGHIỆM GIỜ GIẢNG
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………
Ngày soạn: 16/ 8/ 2012
Ngày giảng: 20/8/2012

Bài 3: TẾ BÀO
A/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải đạt được những mục tiêu sau:

Hot ng 1:
GV yêu cầu HS quan sát hình 3.1
? Mt t bo in hỡnh cú cu to gồm mấy
phần? đó là những phần nào?
? Chất TB gồm những bào quan nào?
GV: Trong nhân là dịch nhân có NST, thành
phần cơ bản trong nhân là AND. AND mang mã
di truyền quy định những đặc điểm về cấu trúc
của Pr đợc thực hiện ở ribôxôm trong TB
GV treo tranh cõm s cu to t bo, gi HS
lờn bng hon thnh nhng thnh phn cũn
thiu.
i din nhúm lờn gn tờn, Cỏc nhúm khỏc nhn
xột, b sung.
GV nhn xột, cụng b ỏp ỏn.
Hot ng 2:
GV:
+ Mng sinh cht cú vai trũ gỡ?
( Màng sinh chất có lỗ màng đảm bảo mối liên
hệ giữa TB với máu và dịch mô để thực hiện
TĐC tổng hợp nên những chất riêng của TB)
+ Li ni cht cú vai trũ gỡ trong hot ng
1. Cu to t bo
- T bo gm 3 phn:
+ Mng sinh cht:
+ Cht t bo:
+ Nhõn: cha NST v nhõn.
2. Chc nng ca cỏc b phn ca t
bo
- Mng sinh cht: Trao i cht tng

iu ú chng t c th luụn cú s trao i
cht vi mụi trng.
c thc hin nh ty th.
- NST trong nhõn quy nh c im
cu trỳc prụtờin c tng hp
Ribụxụm.
Cỏc bo quan trong t bo cú s
phi hp hot ng t bo thc hin
chc nng sng.
3. Thnh phn húa hc ca t bo
- TB gm hn hp nhiu cht vụ c v
hu c:
+ Cht hu c:
Prụtờin: C,H,O,N,S,P
Gluxit: C,H,O
Lipit: C,H,O.
Axit Nuclờic: ADN, ARN.
+ Cht vụ c: Nc, mui khoỏng (Na,
K, Fe, )
C th luụn cú s trao i cht vi
mụi trng.
4. Hot ng sng ca t bo
9
Hot ng 4
GV hớng dẫn HS n/ cứu sơ đồ
? Cơ thể lấy TA từ đâu? TA đợc biến đổi và
chuyển hoá ntn?
? Cơ thể lớn lên đợc do đâu?
? Gữa TB và cơ thể có mối quan hệ với nhau
ntn?

V. Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi SGK.
- Đọc mục: "Em có biết?"
- Ôn lại phần Mô ở thực vật.
- Chuẩn bị nội dung bài sau.
RÚT KINH NGHIỆM GIỜ GIẢNG
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
11
Ngày soạn: 19/ 8/ 2012
Ngày giảng: 21/8/2012

Bài 4: MÔ
A/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải đạt được những mục tiêu sau:
1. Kiến thức : Học sinh phải
- Hiểu và nêu được khái niệm mô, kể được các loại mô chính trong cơ thể.
- Nêu được chức năng của từng loại mô trong cơ thể.
2. Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng làm việc theo nhóm và độc lập nghiên cứu SGK.
- Rèn kỹ năng quan sát, nhận biết kiến thức, tư duy logic tổng hợp.
3. Thái độ:
- Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
B/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Giải quyết vấn đề, vấn đáp, hợp tác nhóm.
C/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Hình vẽ cấu tạo các loại mô.
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, CHUẨN BỊ phiếu học tập.
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:

? Có mấy loại mô? là những loại nào?
GV: Gii thiu 4 loi mụ. HS ghi nh.
GV cho HS tho lun hon thnh phiu hc tp ó
CHUN B.
HS nghiờn cu thụng tin SGK tho lun nhúm
thng nht ý kin, trỡnh by. Lp trao i, hon
thin.
GV: HS q sát H41 SGK
? Mô biểu bì nằm ở vị trí nào trên cơ thể?
? Em có nhận xét gì về sự sắp xếp TB ở mô biểu bì
? Chức năng của mô biểu bì ?
1. Khỏi nim mụ
- Mụ l mt tp hp t bo
chuyờn hoỏ cú cu to ging
nhau, m nhim chc nng nht
nh.
- Mụ gm t bo v phi bo.
2. Cỏc loi mụ:
- Cú 4 loi mụ: Mụ biu bỡ, mụ
liờn kt, mụ c, mụ thn kinh.
- Bng cỏc loi mụ: (Phn ph
lc)
13
HS Q sát H4-2 SGK
? Đặc điểm của mô liên kết là gì ?Gồm các TB liên
kết nằm rải rác trong chất nền.
? Có những loại mô liên kết nào?(mô sụn, mô x-
ơng, mô mỡ, mô máu )
? Mô lk có chức năng gì? Nâng đỡ, liên kết các cơ
quan.

Gi 1 - 3 HS c kt lun chung
Kt lun chung: SGK
IV. Cng c:
- Nhc li khỏi nim mụ? K tờn cỏc loi mụ chớnh trong c th?
V. Dn dũ:
- Hc bi theo cõu hi SGK.
- CHUN B bi thc hnh: Mi nhúm: 1 con ch, khn lau, x phũng.
VI. Ph lc:
Ni
dung
Mụ biu bỡ Mụ liờn kt Mụ c Mụ thn kinh
1. V trớ
- Ph ngoi da, lút
trong cỏc c quan
rng nh: rut,
búng ỏi,
- Cú khp
c th, ri rỏc
trong cht
nn
- Gn vo xng,
thnh ng tiờu hoỏ,
mch mỏu,
- Nm nóo,
tu sng, tn
cựng cỏc c
quan.
2. Cu
to
- Ch yu l t

- Gm: mụ c tim,
mụ c võn, mụ c
trn.
- Cỏc t bo
thn kinh, t
bo thn kinh
m.
- Nron cú
thõn ni vi
si trc v si
nhỏnh.
3. Chc
nng
Bo v, che ch
Hp thu, tit
Tip nhn kớch
thớch t MT
Nõng , liờn
kt cỏc c
quan, m.
Dinh dng:
Co dón to nờn s
vn ng ca cỏc
c quan v c th
Tip nhn
kớch thớch,
dn truyn,
x lớ thụng
15
vận chuyển tin,

16
Tiết 5
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, CHUẨN BỊ theo nhóm như đã phân công.
E/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
8A 8B 8C

II. Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên các loại mô đã học? Mô liên kết có những đặc điểm gì? TB biểu bì, TB cơ
có những đặc điểm gì?
III. Nội dung bài mới: Để kiểm chứng những điều đã học chúng ta sẽ cùng quan
sát và nghiên cứu cấu tạo của tế bào và mô.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
GV gọi 1 HS đọc phần I. MỤC TIÊU của bài
học. GV nhấn mạnh việc quan sát, so sánh các
loại mô
GV giới thiệu các dụng cụ và mẫu vật cần thiết
để làm bài thực hành.
GV yêu cầu HS quan sát các bước làm tiêu bản
trên bảng phụ.
HS theo dõi, ghi nhớ thông tin. 1 HS nhắc lại các
thao tác.
GV gọi một HS lên làm mẫu các thao tác. Phân
công các nhóm tiến hành làm.
GV kiểm tra công việc của các nhóm, giúp đỡ
nhóm nào còn yếu.
GV yêu cầu các nhóm kiểm tra KHV.
HS quan sát, điều chỉnh kính để nhìn rõ.
GV cần kiểm tra các nhóm đã làm được. Cho HS
trao đổi nhóm thống nhất ý kiến và vẽ lại các đặc

Đánh giá:Khi làm tiêu bản TB cơ vân các em gặp
những khó khăn gì?
Cho nhóm làm tốt nhất nêu nguyên nhân thành
công, nhóm làm chưa tốt nêu lí do vì sao thất bại.
GV hướng dẫn HS viết bài thu hoạch.
Yêu cầu HS dọn vệ sinh phòng thực hành.
- Mô sụn
- Mô xương
- Mô cơ
IV. Nhận xét - đánh giá
1. Nhận xét giờ học:
2. Đánh giá:
3. Viết bài thu hoạch
IV. Củng cố:
- Một số nội dung thực hành chính.
V. Dặn dò:
- Hoàn thành bản tường trình.
- Đọc bài 6: Phản xạ
RÚT KINH NGHIỆM GIỜ GIẢNG
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………
Ngày soạn : 21/8/2012
Ngày giảng : 28/8/2012

Bài 6: PHẢN XẠ
A/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:
1. Kiến thức :
- Trình bày được cấu tạo và chức năng cơ bản của nơron.
- Chỉ rõ được 5 thành phần của cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần

H6.1 và trả lời câu hỏi: Hãy mô tả cấu
tạo của một nơron điển hình?
HS trả lời, GV cho lớp trao đổi hoàn
thiện kiến thức.
GV lưu ý cho HS: các bao miêlin tạo
nên các eo ranvier chứ không phải nối
liền.
GV: Nơron có chức năng gì?
Em có nhận xét gì về hướng của đường
1. Cấu tạo và chức năng của nơron
a. Cấu tạo của nơron
Nơron gồm:
+ Thân chứa nhân, xung quanh là các
tua ngắn gọi là sợi nhánh.
+ Tua dài gọi là sợi trục có bao miêlin
+ Xináp là nơi tiếp xúc giữa các nơron
hoặc giữa nơron với cơ quan.
b. Chức năng của nơron
- Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích
thích và phản ứng lại kích thích bằng
19
dẫn truyền của xung thần kinh ở nơron
cảm giác và nơron vận động?
HS quan sát H.6.2, nhận xét. HS khác
bổ sung, hoàn thiện kiến thức.
GV kẻ bảng nhỏ để HS hoàn thành.
HS nghiên cứu thông tin SGK, thảo
luận nhóm hoàn thành bảng về các loại
nơron, xác định vị trí và chức năng của
mỗi loại nơron.

Thân nằm ngoài TWTK, truyền xung
thần kinh từ cơ quan cảm ứng về
TWTK.
+ Nơron trung gian (Nơron liên lạc):
Nằm trong TWTK, liên hệ giữa các
nơron.
+ Nơron li tâm (Nơron vận động): Thân
nằm trong TWTK, truyền xung thần
kinh đến cơ quan phản ứng.
2. Cung phản xạ.
a. Phản xạ:
- Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời
các kích thích của môi trường dưới sự
điều khiển của hệ thần kinh.
b. Cung phản xạ:
- Cung phản xạ là đường dẫn truyền
xung thần kinh nhằm thực hiện một
phản xạ.
- Cung phản xạ gồm 5 thành phần:
+ Cơ quan thụ cảm.
+ Nơron hướng tâm.
+ TWTK (Nơron trung gian).
+ Nơron li tâm.
+ Cơ quan phản ứng.c. Vòng phản xạ:
- Thực chất là để điều chỉnh phản xạ
nhờ luồng thông tin ngược báo về
20
GV lấy ví dụ về vòng phản xạ tr thực
tế.
+ Thế nào là vòng phản xạ?

- Trình bày được các phần chính của bộ xương và xác định được các xương
chính ngay trên cơ thể mình.
- Phân biệt được các loại xương, khớp.
2. Kỹ năng:
- Phát triển kỹ năng làm việc theo nhóm và độc lập nghiên cứu SGK.
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, tổng hợp, khái quát hoá.
3. Thái độ:
- Có ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
- Có ý thức bảo vệ bộ xương.
B/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Giải quyết vấn đề, vấn đáp, hợp tác nhóm.
C/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đèn chiếu, phim trong hình 7.1 - 7.4 SGK.
Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, ôn tập lại kiến thức về bộ xương của thỏ.
D/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I. Ổn định lớp:
8A …………………………
8B………………………….8C……………………………
II. Kiểm tra bài cũ: Lấy ví dụ về phản xạ và phân tích các thành phần của cung
phản xạ?
III. Nội dung bài mới:
1/ Đặt vấn đề.
GV giới thiệu chương với các ý chính: Sự vận động của cơ thể được thực hiện
nhờ sự phối hợp hoạt động của hệ cơ - xương. Nhiệm vụ của chương này là tìm
hiểu cấu tạo và chức năng của xương và cơ thích nghi với tư thế đứng thẳng và lao
động.
2/ Triển khai bài.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1: 1. Các thành phần chính của bộ
23

H.7.4 trao đổi nhóm thống nhất ý kiến.
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác
nhận xét, bổ sung.
GV bổ sung, kết luận:
xương
a. Vai trò của bộ xương:
+ Tạo bộ khung giúp cơ thể có hình
dạng nhất định.
+ Làm chổ bám cho cơ giúp vận động
cơ thể.
+ Tạo thành các khoang bảo vệ các nội
quan
b. Thành phần của bộ xương:
Bộ xương gồm:
- Xương đầu:
+ Xương sọ phát triển.
+ Xương mặt có lồi cằm.
- Xương thân:
+ Xương cột số gồm nhiều đốt sống
khớp lại có 4 chổ cong.
+ Xương lồng ngực gồm xương sườn và
xương ức.
- Xương chi:
+ Đai xương: đai vai và đai hông.
+ Các xương chi: Xương cánh, ống,
bàn, ngón tay; xương đùi, ống, bàn,
ngón chân.
2. Các khớp xương:
- Khớp xương là nơi tiếp giáp giữa các
đầu xương.

Ngày giảng: 10/9/2012
Bài 8: CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
A/ MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh phải:
25
Tiết 8


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status