!"#$%&'()*$+,
)-*./#(0# )%1'%#.&%
."$'23*45%.$6$78."9
%-%:$!8;9&*.'%6!.<
%=..>%???'@*.
(#%&A.#%B!&3379
=B$C?6
D$!E."5%9%-*.%9*F+!%*
-23#%16(F&GH9.23*43&
)-9*F#%5%!I6J8
*F!K5%9%-B!*.<A.#
)9.6*.%L5%29I*(.9
%-+C%-M)L?<)H%+/&
%*FEAE29I9'371#%6D1,%*.*.!
'%0:#)9.+C?F29I*(.9+
%-23';EA#%6&)-92%1+-23
13#(*.-N9#9)9.A.79=#23)9
.69)9.A.79=#23)9.A%G':2%+
*.".#95N9#95%%-6O&"
EAE?*8)9.5%!P%-+C%-
%#3 MA+#=0:29I#%Q+
1N%&(/&%-<+99*%9
B9"&-236R%!8%?>NSTT
O39A.A1N-T.J%+F'2%!CU$V
5%9%=WG9NA.#:XF>
Q!:FA%G2%5%N9#9)9.A.79
=#23)9.A$'8A.9(5%%-6DIA
RDY"=TZ[$YZ\]6^_
A%GANL2%A-Cg';EM*A.)09
M*&-23A$.)8#2&A.A$
!P%-&6&(#h=d)1#i!8%-
B!.!MA.9(#N(: .6
I*(.&%5%NY
Sơ đồ 1.1. Quy trình luôn chuyển hàng hóa
j]92%#k
444H:I6@>?6A6B<8C8D?DE@EFB
G@!8
NSTTO39A.A1N-T.J%*.N
8*fA)=-;+-*+6*..#
RDY"=T\[$YZ\]6^_
J%A. ]9%
e
%ANL%A%!E.)96N19139!,
.A-;+-*+9!,.9:%"%5%
=E6
9!,.NSTTO39A.A1N-T.J%
1M!&Y
l 9!,.-*Y
G%Y5%9Xe%#+W%%'+R!#%+J')'+[Om
5*Y55%9XW%%'+R%+R%+m
5N+2B$+m
l 9!,.-;Y
J9<().)8
J9<79%5%9XYR+'%!'+eQ**+m
J9+!9+66
l )=+*#-+A#n!+m
[#-5%!9<().A.!9<79%J%+Wo+p%!+
d!EAE"5%6
B9)9..&%I:)9.Y
lBán buôn qua kho trực tiếp9.;!%15-!
#5%N(.A6R%#%.-)!%
#4X5.A.:/)9.5%NM3%
,#4F6
lBán buôn qua kho theo hình thức gửi bán:QB:.+=#i
%-71#;.#9.B'>3FM
!%)9.%%)A.%.=%(!X2=FM6
9.&(*.9BA=)9*4,9.6&(A
()dB-5%%-,.6%71#.
g!+.9%#9.I'.9.g!&AV82
'>5%%-)>AI%3!XMx#-%
%-%(9*F<?*A$2'>.9+.
g!#9.6
RDY"=Tx[$YZ\]6^_
b. Phương thức bán lẻ
O Phương thức bán hàng trực tiếpYQB:.+#%-
%.9+.g!,*%AE+=AE#9.+MF#9
.%9%,1%93!)39#-
%)9.6
9B:)9.)%M!Y]9)N+)9*y+)9.3&
3!+E8)8+)9.0.6
- Bán hàng qua đại lý.
• A$)%.*4
T.%)*4AV82'>5%%-A.%
79*.)96e%-v9A.%#F
%95%)*4,F1%96e%-&
9-!8OO09=.;)9XE!.#N
#!+3!95%.1A.BIX5%
T.J%6
WB:%9
S :A.B:%95%#9.IN&c
B:)9.&*.YBán hàng theo phương thức thu tiền ngay và bán hàng
theo phương thức trả chậm.
TI:%9!.N.#9.1%+E8
A.9FM#XF#4#69.&(3!+,%
9)d!,+'|+(#3+5-!mWB:%9
%F-A$#9.#N7,#9.
 %9*N6WB:3!jX%9!8"+"
G*3!kF-A$#9.7+&<A.!%
.A$'*F*$6M(}23*4+N*'0Q~/
#9.A.?>#9.3#6
4JR6N6SCTU;<7=>?@6A6B<8C8D?DE@
EFBG@!8
RDY"=T•[$YZ\]6^_
D-23*4N9#9)9.*.!8#ANL2%
9%-B!6DIA+(0:N923*4#
9)9.IGH9%-3-9"'%Y
9IE.&%3F23*4/##4#FM
E+9#;.+71)9+%9.#1!:
FM6
- 7#(!%<IE+-#EA.
-8<'9*2%6
- 3*4M*#%Y[%8+A+A+666(';
EF*4!%*-23#%%1%-6
- 3*4+<9<799#3<(79=#23#
%Y<)9.+9A.)9A.79=<79%6
‚3!)3B-A3(A(+F#N5
B-A3>.&%#9.I.6
‚.A)9.+ !'	.-+
%1*F)9.+m
OXZ[<?[.B2%%!!5%NSTTO39A.
A1N-T.J%+C9!N-: 23*4
%-*fA.<#9+#0F6-9
N99#95%N+23*4,@.<+0:|
9-AE#l.<9'+0F'*-5%95%.+<
9Q~A.*)99+#-1N#<79+#=
EAEN9*X+23*4%-6S-!AE5%G#
9)%M!Y
‚0:|+39"5+#=AII*(5%.9
>%-A!,9=A.-A6<939C=9A5%
.#+71#A.=9A5%.E6
‚<9+79=C'OO"%386
RDY"=Tƒ[$YZ\]6^_
‚<9M!%.0=A.9!%5%.9Ed!
=9)9LFA.79=#235%/*8'371#
%5%%-6
‚Q~+39A.9!'9,@9#3<29IE
(&9)-932#=+ -23'371#%5%
%-6
‚O|39"5#=+<79%)9.A.II
%95%#9.6
‚W39<79#23#%+II-f%AEA$.
$A.A-#23#%6
‚[A.)99#23#%C8+#=19N
#"AII)9.9)8*2%6M=
lRt!*.BN).+A1 !'	.%!
2%A.)99'3g!+.&%5%N6
`a*Zb)-,-#*01
'-"#"203)#!/
J4Z[<?_<
e%)9.F#H%!Xx#-'%Y
- e%-X(%"*$5A.*F<?*A$2'>
'3g!#)9.!%6
RDY"=TZZ[$YZ\]6^_
- e%-#NG?!223*4.&%'>.
&%,#(!'9.&%6
- e%F79=B??6
- e%-XF,'@F*F<#/%=)9.6
- …9=F<*2%%=)9.6
J44N<cd<@8^CE@<A<I6^[<?
• N<cNSTTO39A.A1N-T.J%&9
B:)9.XI).>B†6:/#9N9
EQC8+B9*Q2=5%[#9A.S=
='Zcƒ‡c^^_‡SlW.\Z‡^x‡c^^_5%<5A. :A.=
'Zx‡c^^z‡r].c^‡\‡c^^z5%]8.<6DIA:/#9
';E#9%KQ92=&6
N9%)9.)d9:/'%Y
TFM!%)9.&%F#4#%%)YR%##9.
1+#%3FM#+IO9!#4-+%)
.#4#A.M4A$9#3FM6
lSA#%&9-!Q~A--FM+
29I-&9'+A$!?+';%0mAFMI3
N)9#9.(L).)A.326TFM#F*
(_)3!P)%)36
FI.*1)9&A.(AN69L(A.
'0A.**N6
- 9.*-:/%9#9
• @8^CQi_I
e%)9.A.1=AE5%%-*..)8'
'@FE'3g!+.&%+1=AE+8.<
A.98#95%%-6e%EA+.&%v
F39#A+.9XF(2'>'%
!%6e&+(!%5%N*.##9.X
%9,1%96DIA+(9%)9.+#
9';E9.#3'%Y
RDY"=TZ\[$YZ\]6^_
xZZYe%)9.A.1=AE6
.#3.F';E(990'%)9.
5%%-#iA.9#33!%6
xZZZYe%)9.-*
xZZcYe%)9.-;
xZZ\Ye%)9.)=+*#-+A+m
#xcZl#1B!Y[.#3!.%-X3!/
,X%9!%.A-!%.X!%.j'3
g!+.9k+=AEA$#*F*$Q3A#1B
!XFM#!%)9,9%!#!%+)9.6
x\ZlT.)9)=3*Y[.''3g!+.&%%-X79
=E+)=#9.3*A!9#-X%!#
FM#Y.#|!g!1+'%29+5*+666T.)9)=
3*3&A )3=5%!%~*43*.+'*F
.)=3*+9=.)=3*+<#n!9Bj3*.)8k,
)3'%9Bj3*!8".k6
x\clO3!9.)9Y[.#33!/F%-j))9k
l9)9.*9BOO6
l5# :A.9B71.+71#+y#M
(9B#96
l9.%9#9%9*M(
52s6
l52s+*A.#46
l#9.%92%.I.'@*1)9&
A.;N6
l0F=#3+9A+%+)323+*:/6
Sơ đồ 2.1: Quy trình luân chuyển chứng từ đối với nghiệp vụ bán hàng trực
tiếp thu tiền ngay
RDY"=TZx[$YZ\]6^_
Khách hàng
PhòngKD Giám đốc
KT thanh toán
Thủ kho
KT tổng hợp
Hợp đồng kinh tế
Ký duyệt
Giấy báo cóLập phiếu XK Ghi sổ
KT bán hàng
Lập hóa đơn GTGTĐơn đặt hàng
A$#9.%92%.II*(:
/KF.B+v#9%A#9'@L1
)99&5%.(*.! :'06
Sơ đồ 2.2: Quy trình luân chuyển chứng từ đối với nghiệp vụ bán hàng
thanh toán qua ngân hàng
F)93'%I#9.&(*.#9.2Q+
#9.* !A.K&(#9.!$6A$#9.*
I#9!8'-AE*2%)9.
Sơ đồ 2.4: Sơ đồ kế toán tổng hợp kế toán bán hàng vừ cung cấp dịch vụ
RDY"=TZ•[$YZ\]6^_
TK 33311
Các khoản CKTM, GGHB, DTHBBTL
Cuối kỳ kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu
Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần
TK 111, 112,131 TK 521, 531,532
Thuế GTGT phải nộp
TK 911
TK 511
Nghiệp vụ: Ngày 15/ 6/ 2013 KH012 – Trường trung cấp nghề số 18- Bộ
Quốc Phòng mua và lắp đặt máy ĐH Panasonic- A12PKH thanh toán ngay bằng
tiền mặt. Giá trị thanh toán 14.692.000 đ. Thuế GTGT 10%. Hóa đơn GTGT (biểu
2.1), và phiếu thu (biểu 2.3). Giá vốn của lô hàng này trị giá 13.800.000 đ. Phiếu
Xuất kho (biểu 2.2).
FB,.5%1'Z€#9)9
..*&%BOO6
Biểu 2.1: Hóa đơn GTGT.
T‰Š‹SJV'Y^ZO\‡^^Z
O†ŠpŒO†•ŽSOTJ‡Z\W
[ZY[^^^^^Z•
RDY"=TZ€[$YZ\]6^_
Ngày 15 tháng 06 năm 2013
BA=)9.YNSTTO39A.A1N-T.J%6
JRY^Z^\€_z\^ƒ
=%vYRz‡_ƒDTMcl[T.lT%].lT.S86
R.#3Y•Z^_x^zƒlS.JWŠl9T.S86
08”%9YZ_6zƒc6^^^
Số tiền bằng chữ: Mười bốn triệu, sáu trăm chisn mươi hai nghìn đồng chẵn.
S!%.
jKý, ghi rõ họ tên)
S)9.
(Ký, ghi rõ họ tên)
O9!
jKý, đóng dấu, ghi rõ họ tên)
9.*71#Y
2.2: Phiếu Xuất kho.
BA=YNSTT JV'^crD
RDY"=TZƒ[$YZ\]6^_
O3 9 A. A1
N-T.J%
]8Y
j]% . Q ' Zx‡c^^z‡l]
S.c^‡^\‡c^^z5%]8>]k
WT†•o…o–T‰
S.Zx9^z !c^Z\ SFYz\c
RY^_x &YZxz
TA..YD~T.S%!
=%vj)8kY1RZ€
[471#Y…1)9
…1#j *NkYmmmmmmmmmmmmmmm=%(!
R
+X-+
29+g!
1A+E
E+'3g!+
&%Zz“Z
D^•
J|
ZZ ZZ _^^^ __6^^^
8 — — — — — Z\6€^^6^^^
08'jD)dkYJ)%-+9! !IM˜6‡
R:/#n!QY
Ngày1 tháng 06 năm 2013
RDY"=Tc^[$YZ\]6^_
5
S*
S
.
5
#
9
>
(Ký, họ tên)
(Ký, họ
tên)
(Ký,
họ
tên) (Ký, họ tên)
9.%9%+#9.*A.(
52s+52s :('%+"
5Y
2.3: Phiếu thu.
Đơn vị: công ty TNHH Giải pháp và Tư
Ngày 25/06/2013 Cửa hàng Mai Anh dặt mua tại kho 3 máy điều hòa Media
MSM09CR trị giá có thuế GTGT là: 15.000.000. Thuế VAT 10%. Và khách hàng
thanh toán ngay bằng tiền mặt.Với giá vốn là 12.735.000 đồng. Kế toán lập hóa
đơn GTGT (biểu 2.5), phiếu thu tiền (biểu 2.7) của nghiệp vụ này. Giá vốn hàng
bán của lô hàng trị giá 648.800đ. Kế toán lập phiếu xuất kho (biếu 2.6 )
D$-AE.G#%.#4FM#'^xzl
c^Z_A$;%.J%•6
R%#XF9!#(!%A.#4#F#'^xzlc^Z_A$5%
.J%•I#9)9..71&%BOO'^^^^^xc
Biểu 2.4: Hóa đơn GTGT
T‰Š‹SJV'Y^ZO\‡^^Z
O†ŠpŒO†•ŽSOTJ‡Z_W
[ZY[^^^^^xc
Ngày 25 tháng 06 năm 2013
BA=)9.YNSTTO39A.A1N-T.J%6
JRY^Z^\€_z\^ƒ
=%vYRz‡_ƒDTMcl[T.lT%].lT.S86
R.#3Y•Z^_x^zƒlS.JWŠl9T.S86
-Y^_l\x_^c•cz•%7Y^_l\x_^Zƒ•c•Q)'QYY‡‡%!%6A
T!%.Y;%.J%•
BA=YT^_
=%vYRZ\_l•^llT.NlT.S86
R.#3Y
RDY"=Tcc[$YZ\]6^_
TI:%9YJ‡ JRY
R .&%+=AE
BA=
<
R0
[471#Y…1)9
…1#j *NkYmmmmmmmmmmmmmmm=%(!
R +X-+
29+g!
1A+E
JX' B
A=
<
R*F B9 .
w
"
71
RDY"=Tc\[$YZ\]6^_
E+'3g!+
.&%
• ] e Z c \ _
^Z
TJQ%
JRJ^ƒp
eTZ^ ]8 ^\ ^\ _6c_x6^^^ Zc6•\x6^^^
8 — — — — — Zc6•\x6^^^
08'jD)dkYJ%-+)3 !)%!B* !IM˜6‡
R:/#n!QY
Ngày2
5 Tháng 06 năm 2013
S*
S
.
RYZx6^^^6^^^MjD)dkYJ* !-M˜6‡
n!QY^Z:/6jT&%BOO'^^^^^xck
Ngày 25 tháng 06 năm 2013
S*
(Ký, họ tên)
S8
(Ký, họ tên)
52s
(Ký, họ tên)
9>
(Ký, họ tên)
O9!
jKý, họ tên,
đóng dấu)
Ngày 30 tháng 06 năm 2013, Công ty CP Đầu tư sản xuất và Thương mại
Hoàng Phú, đặt mua 2 máy điều hòa không khí Daikin FTKD25V1V với giá
14.700.000 đồng đã bao gồm VAT, và 1 bộ máy tính bàn samsung với giá là
9.800.000 đồng giá đã có VAT, thuế GTGT 10%, khách hàng thanh toán qua ngân
hàng.
:/&&%BOOjJVc6€k+W71#j!Vc6ƒk+O1)9
&j!Vc6Z^k6
R%#FB,.5%NW"'371A.B
!T.WC+G#%*FM#'^x€lc^Z_A.(*
G9!6R%#9!X#(!%A.#4-+#9)9.
.71&%BOONT.WC6
Biểu 2.7: Hóa đơn GTGT
T‰Š‹SJV'Y^ZO\‡^^Z
O†ŠpŒO†•ŽSOTJ‡Z_W
[ZY[^^^^^z^