Trng tiu hc Cn Thoi
Tuần 11
Thứ hai ngày 29 tháng 10 năm 2012
Tập đọc - T.số 21
CHUYN MT KHU VN NH
Vân Long
I/ Mc tiờu:
- c lu loỏt, din cm bi vn vi ging hn nhiờn, nhớ nhnh (bộ Thu); ging hin
t, chm rói ( ngi ụng).
- Hiu c tỡnh cm yờu quý thiờn nhiờn ca hai ụng chỏu trong bi. Cú ý thc lm
p mụi trng sng trong gia ỡnh v xung quanh. Tr li cỏc cõu hi trong SGK.
II/ Chuẩn bị: Bảng phụ (THDC2003) ghi Đ2.
III/ Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
3'
12'
5'
5'
2'
- GV giới thiệu chủ điểm và bài học.
- HD đọc bài và tìm hiểu bài.
* 1 HS đọc toàn bài.
- GV chia đoạn - HS đọc nối tiếp đoạn -
GV theo dõi sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho
HS. HS đọc kết hợp giải nghĩa từ khó ở phần
chú giải.
- HS đọc theo cặp.
- 1 HS đọc toàn bài.
- GV đọc mẫu.
* HS đọc thầm Đ1
-Lời ông: Ư, đúng rồi! Đất lành
chim đậu, có gì lạ đâu hả cháu?
b. Tìm hiểu bài.
í1: c im mi loi cõy v
hoa trong vn.
- cây quỳnh: lá dày, giữ đợc nớc.
- cây hoa ti-gôn:
- cây hoa giấy:
- cây đa Ân Độ:
í2: t lnh chim u.
- chú chim lông xanh biếc sà
xuông cây lựu.
- bắt sâu, rỉa cánh
c. í nghĩa: Nh ý 2 phần I.
d. Đọc diễn cảm (đoạn 2).
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
8'
2'
* 1 HS đọc toàn bài- cả lớp lắng nghe và phát
hiện giọng đọc của mỗi nhân vật.
- GV treo bảng phụ đoạn 2 - GV đọc mẫu-
HS lắng nghe và phát hiện những từ cần nhấn
giọng.
- HS LĐ d/cảm theo cách phân vai trong
nhúm 3.
- HS thi đọc diễn cảm.
- GVNX, tuyên dơng.
* HS liên hệ:
? Trong vờn nhà em cú cỏc các loài cây no?
? Em hiu th no l tớnh thun
tin?
- 2 HS lên bảng làm bài, nờu cỏch
lm.
- Lp + GVNX, cha bi.
* Bài tập 3 yêu cầu gì?
1. Bài cũ
Tớnh bng cỏch thun tin nht:
a) 23,45 + 5,19 + 6,81+15,55
b) 178,9 + 45,678 + 21,1
2. Bài mới.
a. Giới thiệu bài:
Luyện tập (tr.52)
b. Luyện tập.
Bi 1/52: Tớnh.
Kết quả: a) 65,45 b) 47,66
Bi 2/52: Tớnh bng cỏch thun tin nht.
a) 4,68 + (6,03 + 3,97) = 4,68 + 10 = 14,68
b) (6,9 + 3,1) + (8,4 + 0,2) = 10 + 8,6 = 18,6
Bi 3/52: in du <,>,= in vo ch
chm.
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
- 2 HS làm bng lp cột 1, nờu cỏch
lm.
- HSNX, GVNX, cha bi.
* 1 HS đọc đề bài tập 4.
- 1 HS nờu y/c BT
III/Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
2'
32
1. Bài cũ:
- GVNX- HS lắng nghe.
2. Bài mới
- GV giới thiệu bài ghi bảng
- HD nội dung
* 1 HS đọc đoạn viết.
+ Điều 3, khoản 3 trong Luật bảo vệ
môi trờng có nội dung gì?
? Em hiu BVMT l lm nhng vic
gỡ?
? Theo em, cn BVMT vo lỳc no v
õu?
- HS đọc thầm bài viết và nêu các từ
khó viết.
- HS lên bảng viết từ khó - Cả lớp viết
vào vở nháp.
GVNX về chữ viết của HS trong bài
kiểm tra giữa kì.
a. Giới thiệu bài.
Nghe viết: Luật Bảo vệ môi trờng
b. Nội dung
* Trao đổi về nội dung bài viết.
- Nói về HĐ bảo vệ môi trờng, giải
thích thế nào là HĐ b/ vệ môi trờng.
c. HD làm BT chính tả.
Bài 1:
a) Tìm những từ ngữ chứa các tiếng:
lắm/ nắm, lấm/ nấm, lơng/ nơng, lửa/
nửa.
Bài 2:Thi tìm nhanh: Các từ láy âm
đầu n.
Thứ ba ngày 30 tháng 10 năm 2012
Luyện từ và câu- T.số 21
I T XNG Hễ
I/ Mc tiờu:
Hc xong bi ny, HS bit:
+ Nm c khỏi nim i t xng hụ.
+ Nhn bit c i t xng hụ trong on vn (BT1 mc III); bc u bit s dng
i t xng hụ thớch hp trong mt vn bn ngn (BT2)
+ HS khỏ gii nhn xột c thỏi , tỡnh cm ca nhõn vt khi dựng mi ĐTXH
(BT1)
II/ Chuẩn bị: Bảng nhóm
III/ Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
4'
1'
32
1. Bài cũ.
- HS trả lời GVNX, ghi điểm.
2. Bài mới
- GV giới thiệu bài ghi bảng
- HD nội dung
* 1 HS đọc yêu cầu BT 1.
+ Theo em cách xng hô của mỗi
nhân vật trong đoạn văn trên thể
hiện thái độ của ngời nói nh thế
nào?
- HSTL, NX- GVNXGVKL
* 1 HS đọc yêu cầu BT3.
- Y/c HS thảo luận theo bn để
hoàn thành bài.
- HS báo cáo kết quả.
* GVKL:
+ Thế nào là đại từ xng hô?
+ Dựng i t xng hụ cú t/d gỡ?
* HD làm bài tập:
- 1 HS đọc y/c và nội dung BT1.
HS tho luận theo cp.:
+ Đọc kĩ đoạn văn.
+ Gạch chân dới các đại từ xng hô.
+ Đọc kĩ lời nhân vật có đại từ xng
hô để thấy đợc tình cảm của mỗi
nhân vật.
- HS báo cáo kết quả, GVNX, cha
bi.
* 1 HS đọc yêu cầu BT2.
HS làm bài cá nhân HS nêu ý
kiến, GV chốt ý đúng.
* 2 HS nêu ghi nhớ.
3. Củng cố, dặn dò.
- GVNX, dặn dò.
- CB bài sau: Quan hệ từ
- Cách xng hô của Hơ Bia thô lỗ, coi th-
Hoạt động của GV và HS Nội dung
4'
1. Bài cũ
- 2 HS lên bảng làm bài cả lớp làm bài
vào vở nháp.
- Lp + GVNX, cho im.
2. Bài mới.
72+ 5,67 = ? 51,24 + 73,9 = ?
a. Giới thiệu bài
Trừ hai số thập phân
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
1'
32
- GV giới thiệu bài ghi bảng
- HD nội dung
* GV treo bảng phụ ghi VD HS đọc đề
bài.
Thảo luận cả lớp:
+ Nờu y/c BT?
+ Muốn tính đoạn thẳng BC ta làm thế
nào?
+ Em có nhận xét gì về đặc điểm của 2 số
hạng trong PT em vừa nêu?
- HS thảo luận nhóm đôi, dựa vào các
kiến thức đã học liên quan đến PT để tìm
ra cách tính kết quả.
- HS báo cáo kết quả.
- GV chốt ý: Lựa chọn cách đổi ra cm.
HS nêu ý kiến về cách đổi ra cm.
- Lp + GVNX, cha bi.
b. Nội dung
* Ví dụ1: 4,29 1,84 = ? (m)
4,29m = 429cm
1,84m = 184cm
429
184
245(cm)
245cm = 2,45m
Vậy: 4,29 1,84 = 2,45(m)
4,29
1,84
2,45(m)
* Ví dụ 2: 45,8 - 19,26 = ?
45,8
19,26
26,54
* KL (SGK Tr 53)
* Thc hnh:
Bi 1/54: Tớnh.
a) 42,7 b) 37,46
Bi 2/54: t tớnh ri tớnh.
a) 41,7 b) 4,44
Bi 3/54:
ỏp s: 10,25kg
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
1'
30
1. Bài cũ
HS trả lời -GVNX, ghi điểm.
2. Bài mới.
- GV giới thiệu bài ghi bảng
* HD nội dung
GV nêu trò chơi, phổ biến
luật chơi
- HS lắng nghe.
GV đa ra 15 ô chữ hàng
ngang và 1 ô chữ hình chữ S.
Mỗi ô chữ hàng ngang là 1à
nội dung kiến thức đã học
kèm theo gợi ý.
+ Khi GV đọc gợi ý hàng
ngang các nhóm chơi phải
thi cũi để giành quyền trả
lời. Nhóm trả lời đúng đợc 10
điểm. Nhóm trả lời sai nhờng
quyền trả lời cho nhóm khác.
Nhóm thắng cuộc là nhóm
ghi đợc nhiều điểm nhất.
+ Tìm đợc ô chữ hình chữ S
đợc 20 điểm.
+ Tuổi dậy thì là gì?
a. Giới thiệu bài.
Ôn tập: Con ngời và sức khoẻ
b. Nội dung
* Trò chơi: Ô chữ kì diệu.
vi HS v nhanh) và trình bày
ý tởng của mình.
HSNX, bình chn bức tranh
dệp nhất, có lời tuyên truyền
thuyết phục nhất.
- GVNX, đánh giá.
3. Củng cố, dặn dò.
* GVNX, dặn dò.
- Về nhà hoàn thiện tranh vẽ.
- CB bài sau: Tre, mây, song
11) Đây là việc chỉ phụ nữ làm đợc.
12) Ngời mắc bệnh này có thể bị chết, nếu sống
cũng sẽ bị di chứng nh bại liệt, mất trí nhớ.
13) Điều mà pháp luật quy định, công nhận cho
tất cả mọi ngời.
14) Đây là con vật trung gian truyền bệnh sốt
rét.
15) Giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên.
* Nhà tuyên truyền giỏi.
Vẽ tranh cổ động tuyên truyền theo một trong
các đề tài sau:
- Vận động phòng tránh sử dụng các chất gây
nghiện.
- Vận động phòng tránh xâm hại trẻ em.
- Vận động nói không với ma tuý, rợu, bia,
th/lá.
- Vận động phòng tránh HIV/AIDS.
- Vận động thực hiện an toàn giao thông.
Kể chuyện - T.số 11
NGI I SN V CON NAI
b) HS kể trong nhóm.
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
+ Mỗi em kể 1 đoạn trong nhóm theo
tranh.
+ Dự đoán kết thúc câu chuyện: Ngời
đi săn có bắn con nai không? Chuyện
gì sẽ xảy ra sau đó?
+ Kể lại câu chuyện theo kết thúc mà
mình dự đoán.
* Các nhóm thi kể:
- HS kể nối tiếp từng đoạn
- HS kể tiếp Đ5.
- HS kể toàn bộ truyện.
- HS bình chọn bạn kể hay nhất.
? Câu chuyện muốn nói với chúng ta
điều gì?
? Qua cõu chuyn em rỳt ra c bi
hc gỡ?
3. Củng cố, dặn dò.
* GVNX tiết học, dặn dò.
- 2 HS nêu ý nghĩa truyện.
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe.
c) Kể trớc lớp.
d) í ngha ca cõu chuyn
- Khụng nờn sn bn v git hi thỳ
rng, BV thỳ rng l BV ti nguyờn
thiờn nhiờn ca t nc.
- Gv đàn giai điệu bài Đi học cho Hs nghe.
- Hs nói tên bài hát, tác giả, nội dung bài hát ( nếu biết ).
- Gv nhận xét bổ xung.
- Gv cho Hs nghe lại lần 2 và có thể hát theo.
c. Phần kết thúc.
- Hs nhắc lại nội dung bài học.
- Gv nhận xét giờ học và nhắc Hs về nhà học bài.
Tập đọc - T.số 22
ễN CC BI HC THUC LềNG HC
I/ Mc tiờu:
- c lu loỏt v din cm cỏc bi th t tun 1 n tun 9; ngt nhp hp lớ theo th
th tng bi.
II/Chun b: + Thm ghi tờn cỏc bi HTL ó hc.
III/ Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
5'
1'
1. Bài cũ.
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
2. Bài mới
- GV giới thiệu bài ghi bảng
- HD nội dung
Đọc bài Chuyện một khu vờn nhỏ.
+ Mỗi loài cây trên ban công nhà Thu
có đặc điểm gì nổi bật?
a. Giới thiệu bài.
b. Nội dung
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2. Bài mới
- GVNX, cho im.
- GV giới thiệu bài ghi bảng
* GV giao BT cho HS lm trong vũng
15 sau ú cha bi.
* 1 HS đọc yêu cầu BT 1.
- 4 HS lên bảng làm bài, nờu cỏch lm.
? Mun tr 2 STP ta lm th no?
- HSNX, GVNX, cha bi.
* 1 HS đọc yêu cầu BT 2.
- 2 HS lên bảng làm bài, nờu cỏch lm.
t ct dc ri tớnh:
34,6 - 4,752 28 - 6,059
a. Giới thiệu bài.
Luyện tập
b. Làm bài tập.
Bi 1/54: t tớnh ri tớnh.
a) 38,81 b) 43.73 c) 45,24
d) 47,55
Bi 2/54: Tỡm x.
a) 4,35 c) 9,5
Bi 4/54:
a)Tớnh ri so sỏnh giỏ tr ca a-b-c v
a-(b+c).
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
- HS nêu cách tìm cỏc thnh phn cha
biết.
- HSNX, GVNX, cha bi.
b. Tớnh bng hai cỏch:
KQ: 3,3 1,9
Tập làm văn - T.số 21
TR BI VN T CNH.
I/ Mc tiờu:
- Bit rỳt kinh nghim bi vn (b cc, trỡnh t miờu t, din t rừ ý , dựng t) nhn
bit v sa c li trong bi.
- Vit li mt on trong bi cho ỳng hoc hay hn.
II/Chun b: GV: Bng ph ( THDC2003) ghi mt s li hc sinh mc phi.
III/ Các hoạt động dạy học:
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1'
32
1. Gii thiu bi:
GV giới thiệu bài HS lắng nghe.
2. Nhn xột chung:
GV NX bài HS lắng nghe.
Trả bài cho HS.
Trả bài văn tả cảnh
+ u im: + Hn ch:
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
Bài 1: Dựa vào HD của thầygiáo ( cô
giáo), em tự NX về bài kiểm tra TLV
giữa HK của mình.
- Tả từng phần của cảnh.
- Mở bài theo kiểu gián tiếp.
- Tả quang cảnh chung- tả chi tiết : Sân,
phòng học- vờn trờng,
- Khi viết câu văn nên dùng các từ láy,
hình ảnh, âm thanh, bộc lộ cảm xúc của
mình trong câu văn.
- Nêu cảm nghĩ của bản thân.
Bài 2: Chọn viết lại 1 đoạn văn tả cảnh ở
phần thân bài( hoặc viết đoạn mở bài,
đoạn kết bài theo kiểu khác) cho hay hơn.
- Về nhà đọc lại bài văn.
Lịch sử - T.số 11
Ôn tập: hơn tám mơi năm chống thực dân Pháp đô hộ
và xâm lợc (1858-1945)
I/ Mc tiờu: Hc xong bi ny, HS bit:
+ Nhng mc thi gian, nhng s kin lch s tiờu biu nht t nm 1858 n
nm 1945 v ý ngha ca nhng s kin lch s ú.
II/ Chun b: Bảng thống kê
III/ Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của
GV và HS
Nội dung
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
5'
HS chơi chính
thức.
GV tổng kết
? BH c tuyờn ngụn c lp vo thi gian no? õu?
? Nờu ý ngha ca bn tuyờn ngụn c lp?
a. Giới thiệu bài.
Ôn tập: Hơn 80 năm chống TD Pháp đô hộ và xâm lợc
b. Nội dung
* Thống kê các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến 1945.
TG Sự kiện tiêu
biểu
ND (ý nghĩa)
của sự kiện.
Các NV LS
tiêu biểu.
1/9/1858 Pháp XL
1959
-1864
PT chống Pháp
của Tr. Định.
5/7/1885 Cuộc phản công
ở KT Huế
1905
-1908
PT Đông Du
5/6/1911 Nguyễn Tất
Thành ra đi tìm
đờng cứu nc.
3/2/1930 ĐCS VN ra đời.
1930
6) Cuộc CM mùa thu của dân tộc ta diễn ra vào thời gian
này.
7) Theo lệnh của triều đình Trờn Định phải về đây nhận
chức lãnh binh.
8) Nơi cách mạng thành công ngày 19/8/1945.
9) ND huyện này đã tham gia cuộc biểu tình ngày
12/9/1930.
10) Tên Quảng trờng là nơi Bác Hồ đọc bảng Tuyên ngôn
Độc lập.
11) Giai cấp xuất hiện ở nớc ta khi thực dân Pháp đặt ách đô
hộ
12) Nơi diễn ra Hội nghị thành lập ĐCS Việt Nam.
13) Cách mạng tháng 8 đã giải phóng cho ND ta thoát khỏi
kiếp ngời này.
14) Ngời chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn.
15) Ngời lập ra Hội Duy Tân.
- HS đọc lại bảng thống kê.
- Chuẩn bị bài sau: Vợt qua tình thế hiểm nghèo.
Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2012
Đạo đức - T.số 11
Thực hành giữa học kì I
I/ Mục tiêu
- HS ôn lại các hành vi chuẩn mực đạo đức đã học từ tuần 1 đến tuần 10.
- Rèn cho HS có những hành vi đạo đức tốt.
- Giáo dục HS thành con ngoan trò giỏi.
II/ Các HĐ DH.
TG
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
4'
+ Hãy kể về 1 tấm gơng Có chí thì nên
Kể 1 câu chuyện, 1 tấm gơng nói về t/b đẹp.
HS nối tiếp nhau trình bày HS NX, trao đổi
với bạn kể chuyện về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện.
- GVNX, tuyên dơng.
- 2 HS nêu những chuẩn mực, hành vi đạo đức
đã học.
3. Củng cố, dặn dò.
- GVNX tit hc.
- Về nhà hãy thực hành tốt những hành vi,
chuẩn mực đó vào cuộc sống.
- Cố gắng học tập, giữ gìn nề
nếp gia phong.
+ Thi kể chuyện.
Luyện từ và câu - T.số 22
QUAN H T
I/ Mc tiờu:
Hc xong bi ny, HS bit:
+ Bc u nm c khỏi nim v quan h t(ND ghi nh).
+Nhn bit c quan h t trong cỏc cõu vn(BT 1, mc III); xỏc inh c cp
quan h t v tỏc dng ca chỳng trong cõu(BT 2); bit t cõu vi quan h t(BT 3).
* GDBVMT: Thụng qua BT 2 HS cú ý thc BVMT.
* HS KG t cõu c vi cỏc quan h t nờu BT3.
II/ Chuẩn bị: Bảng nhóm (THDC2001)
III/ Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
4'
1'
+ Quan hệ từ là gì?
+ Quan hệ từ có tác dụng gì?
2 HS đọc lại ghi nhớ.
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập 1.
- HS làm bài cá nhân vo VBT
theo gợi ý.
+ Đọc kỹ từng câu văn.
+ Dùng bút chì gạch chân dới
quan hệ từ cà viết tác dụng của
quan hệ từ ở dới câu.
+ HS báo cáo kết quả - HS nhận
xét- GV chốt ý đúng.
* 1 HS c y/c ca BT.
- HS lm bi vo VBT ri nêu
miệng kết quả.
- HSNX, GVNX, cha bi.
? Theo em, cn lm gỡ cỏc
loi chim ngy cng t hi v
rng ụng ?
* GV nhc nh HS ý thc
BVMT xung quanh.
* 1 HS c y/c ca BT.
- 3 HS ỳng ti ch nờu kq bi
lm ca mỡnh.
c) nh nối không đơm đặc với hoa đào.
nhng nối câu văn sau với câu văn trớc.
=> Kết luận: Những từ in đậm trong các ví
dụ trên đợc dùng để nối các từ trên một câu
hoặc nối các câu với nhau, nhằm giúp ngời
đọc, ngời nghe hiểu rõ mối quan hệ trong câu
Bi 3: Đặt câu với mi quan hệ từ : và, nhng,
của.
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2
- GV sửa lỗi diễn đạt, dùng từ
cho HS.
- 2 HS nhắc lại ghi nhớ.
3. Củng cố dặn dò.
* GV NX dặn dò.
- Về nhà học thuộc ghi nhớ.
- CB bài sau: Mở rộng vốn từ:
Bảo vệ môi trờng
Toán - T.số 54
LUYN TP CHUNG (tr. 55)
I/ Mc tiờu: Giỳp HS:
+ Cng c cng tr hai s thp phõn.
+ Tớnh giỏ tr ca biu thc s, tỡm mt thnh phn cha bit ca phộp tớnh.
+ Vn dng tớnh cht ca phộp cng, phộp tr tớnh bng cỏch thun tin.
+ Lm bi tp 1, 2, 3.
+ HSKG lm cỏc BT 4, 5.
II/ Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
4'
1'
35'
1. Bài cũ
- 2 HS lên bảng TLCH.
GVNX, ghi điểm
a) 822,56 b) 416,08 c) 11,34
Bi 2/55: Tỡm x.
a) x = 28 b) x = 10,9
Bi 3/55: Tớnh bng cỏch thun tin
nht.
a) 26,98 b)2,37
Bi 4*/55:
ỏp s: 11km
Bi 5*/55:
Ba s ú l: 2,5 ; 2,2 ; 3,3.
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
*1 HS đọc BT
- 1 HS nờu y/c BT.
-1 HS KG nêu kq, gii thớch cỏch lm.
- Lp + GVNX, cha bi.
3. Củng cố, dặn dò.
- GVNX, dặn dò.
- Chun b bi: Nhõn mt s thp phõn
vi mt s t nhiờn.
Khoa học - T.Số 21
TRE, MY, SONG
I/ Mc tiờu:
Sau bi ny, HS cú kh nng:
- K c tờn mt s dựng lm bng tre, mõy, song.
- Nhn bit mt s c im ca tre, mõy, song.
- Quan sỏt, nhn bit mt s dựng lm t tre, mõy, song v cỏch bo qun chỳng.
II/ Chun b:
- Mây, song: Cây leo, mọc thành bụi,
thân gỗ dài không phân nhánh.
Dùng làm lạt, đan lát, làm bàn ghế, đồ
mĩ nghệ , làm dây buộc, đóng bè.
* Một số đồ dùng làm bằng tre,
mây, song.
H4: Đòn gánh, ống đựng nớc đợc làm
bằng tre.
H5: Bộ bàn ghế sa lông đợc làm từ
mây hoặc song.
H6: Các loại rổ đợc làm từ tre.
H7: Ghế, tủ đựng đồ nhỏ đợc làm từ
mây( hoặc song).
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
3
* Làm việc cả lớp: HS nối tiếp nhau kể
tên các đồ dùng làm từ tre, mây, song
của gia đình mình và nêu cách bảo
quản đồ dùng đó.
3. Củng cố, dặn dò.
- 2 HS nêu phần bài học.
- GVNX tit hc.
- Chuẩn bị bài: Sắt, gang, thép.
* Cách bảo quản các đồ dùng bằng
tre, mây, song.
- thỳng, r, rỏ, bn gh,
- Sơn dầu để bảo quản.
- Không nên để các đồ dùng này
ngoài ma, nắng.
em?
+ Nêu tác dụng của việc bày món ăn và
dụng cụ ăn uống trớc khi ăn?
a. Giới thiệu bài.
Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
b. Nội dung
* Mục đích, tác dụng của việc rửa dụng
cụ nấu ăn và ăn uống.
- Dụng cụ nấu ăn và ăn uống: xoong,
nồi, chảo, bát, đĩa,
- Làm cho những dụng cụ đó sạch sẽ,
khô ráo, ngăn chặn đợc vi trùng gây bệnh
mà còn giữ cho các dụng cụ không bị
hoen rỉ
* Cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống.
- Trớc khi rửa bát cần dồn thức ăn thừa
còn đọng lại trên bát đĩa vào 1 chỗ , sau
đó tráng qua 1 lợt bằng nớc sạch.
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
+ QS hình trong SGK và dựa vào
nội dung mục 2 SGK nêu trình tự
rửa bát sau bữa ăn?
* GV nêu câu hỏi cui bi- HS trả
lời
- GVNX.
- 2 HS nêu ghi nhớ
GCNX tit hc.
3. Củng cố, dặn dò.
hoạ cho VD và đọc bài toán
- 1 HS đọc lại đề
- HS nêu cách tính chu vi của hình tam
giác ABC?
- HS trao đổi theo cặp tìm cách tính.
- HS nêu cách tính.
+ GV giới thiệu kĩ thuật tính.
HS dựa vào cách tính 1,2 x 3 nêu cách
nhân 1 STP với 1 STN.
* GV nêu VD 2.
1 HS lên bảng đặt tính và tính cả lớp
làm vào vở.
- HS NX và nêu cách tính.
? Qua 2 VD hãy nêu cách nhân 1 STP
với 1 STN?
Tớnh: 215 x 104 27 x 75
a. Giới thiệu bài
Nhân một số thập phân với
b. Nội dung
* Ví dụ
a) VD1: 1,2 x 3 =? (m)
1,2m = 12dm
12
3
36(dm)
36 dm = 3,6m.
Vậy: 1,2 x 3 = 3,6m.
1,2
3
3,6(m)
* KL (SGK Tr 56)
* Thc hnh:
Bi 1/56: t tớnh ri tớnh.
a) 17,5 b) 20,9 c) 2,048 d) 102
Bi 3/56:
ỏp s: 10,65km
Bi 2/56: Vit s thớch hp vo ch
trng.
Tập làm văn - T.số 22
LUYN TP LM N
I/ Mc tiờu:
- Nh c cỏch trỡnh by mt lỏ n.
- Vit c mt lỏ n(kin ngh) ỳng th thc, ngn gn, rừ, nờu c lý do kin
ngh, th hiờn y ND cn thit.
* GDBVMT: Qua bi hc GD HS ý thc BVMT.
II/Chun b:
* GV:.Bng ph k sn mu n
III/Các hoạt động dạy học
TG
Hoạt động của GV và HS Nội dung
4'
1'
33'
1. Bài cũ
- 2 HS đọc bài văn GVNX,
ghi điểm.
- GV giới thiệu bài ghi bảng
- HD nội dung
2 HS nối tiếp nhau đọc đề bài.
* GV: Cỏc em vit n ny
chớnh l em ó gúp phn
BVMT xung quanh.
+ Em hãy nêu lí do viết đơn
cho 1 trong 2 đề bài trên?
* GV treo bảng phụ ghi sẵn
mẫu đơn.
- HS lựa chọn 1 trong 2 đề và
làm bài.
- HS trình bày đơn.
- GVNX, ghi điểm.
3. Củng cố, dặn dò.
- GVNX, dặn dò.
HS viết bài cha đạt về nhà viết
lại.
- CB bài sau
xuống, mùa ma bão đến dễ gây nguy hiểm.
Em hãy giúp bác tổ trởng dân phố làm đơn
gửi công ti cây xanh hoặc uỷ ban nhân địa
phơng( quận, huyện, thị xã, thị trấn, ) đề
nghị cho tỉa cành để tránh xảy ra tai nạn đáng
tiếc.
2. Nơi em ở có 1 dòng suối hoặc 1 dòng sông
chảy qua. Gần đây có 1 số ngời dùng thuốc
nổ đánh bắt cá, làm cá chế nhiều và gây nguy
hiểm cho ngời qua lại. Em hãy giúp bác trởng
thôn( hoặc tổ trởng dân phố) làm đơn gửi
UBND hoặc công an địa phơng( xã, phờng,
thị trấn, ) đề nghị ngăn chặn việc làm trên
để bảo vệ đàn cá và đảm bảo an toàn cho ND.
+ QS bảng số liệu và nêu NX về sự
thay đổi diện tích rừng của nớc ta?
Nêu vai trò của nghành trồng trọt?
a. Giới thiệu bài.
Lâm nghiệp và thuỷ sản
b. Nội dung
* Lâm nghiệp.
- Trồng và bảo vệ rừng. Khai thác gỗ
và lâm sản khác.
Giỏo ỏn lp 5 Ngi son: ng Vn Xuõn
Trng tiu hc Cn Thoi
2'
+ HĐ trồng rừng, khai thác rừng có ở
những đâu?
Các nhóm báo cáo kết quả - GV chốt ý
đúng.
? Theo em, cn lm gỡ BV rng?
* Y/c HS mô tả nội dung H1, H3.
+ Hãy kể tên 1 số loài thuỷ sản mà em
biết?
+ Nớc ta có những điều kiện thuận lợi
nào để PT ngành thuỷ sản?
+ Dựa vào H4 hãy so sánh sản lợng
thuỷ sản năm 1990 và năm 2003?
+ Hãy kể tên các loài thuỷ sản đợc nuôi
nhiều ở nớc ta?
? Theo em, cn lm gỡ BV cỏc loi
ng vt bin v gi cho ngun nc
khụng b ụ nhim?
HS mô tả nôị dung H5 GV chốt ý.