Nghiên cứu vấn đề chuyển giá của các doanh nghiệp FDI trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh thực trạng và giải pháp - Pdf 25


ỦY BAN NHÂN DÂN TP.HCM BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HCM BÁO CÁO NGHIỆM THU
( Đã chỉnh sửa theo góp ý của Hội đồng nghiệm thu) NGHIÊN CỨU VẤN ĐỀ CHUYỂN GIÁ CỦA CÁC
DOANH NGHIỆP FDI TRÊN ĐỊA BÀN TP.HỒ CHÍ
MINH: THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP

CÁC THÀNH VIÊN THAM GIA:

1.TS Phan Hiển Minh
2.Ths. Phan Trần Trung Quang.
3. GS.TS. Võ Thanh Thu.
4. TS. Nguyễn Văn Sơn.
5.PGS.TS. Mai Hoàng Minh.
6. Ths.Nguyễn Văn Cương.
7. TS.Đinh Thị Thu Oanh

của nhóm nước công nghiệp phát triển như Hoa Kỳ, Anh, Úc, Nhật Bản
và các nước châu Á khác như Trung Quốc, Ấn Độ, Hàn Quốc cho
phép rút ra những cơ sở khoa học và thực tiễn đa dạng và sinh động: về
thể chế chính sách, về tổ chức quản lý nhà nước đến nguồn lực để
giúp phân tích sâu sắc hơn thực trạng hoạt động chuyển giá và kiểm
soát chuyển giá ở thành phố Hồ Chí Minh nói riêng và Việt Nam nói
chung ở chương 3. Và tạo cơ sở để nhóm nghiên cứu đề xuất giải pháp
trong chương 4 của đề án nghiên cứu này.
Chương 3: Phân tích thực trạng kiểm soát chuyển giá ở các doanh nghiệp FDI
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
Trong chương 3 nhóm nghiên cứu sử dụng cả phương pháp định tính và phương
pháp định lượng với số liệu thứ cấp lấy từ Tổng cục thuế Việt Nam, cục
thuế TP. Hồ Chí Minh, phòng quản lý doanh nghiệp thuộc Ban quản lý
HEPZA; và sơ cấp từ phiếu khảo sát các chuyên gia am hiểu về hoạt
động chuyển giá tại các doanh nghiệp FDI có hoạt động liên kết để
đánh giá phân tích thực trạng nghi vấn chuyển giá của các doanh nghiệp
FDI trên địa bàn thành phố Hồ chí Minh. Với những số liệu minh họa
thực tế nhóm nghiên cứu đã khắc họa rõ nét thực trạng hoạt động
chuyển giá và mức độ của hiện tượng này trong các doanh nghiệp FDI
có hoạt động liên kết. Và đặc biệt nhóm tác giả đã phân tích hoạt động
kiểm soát chuyển giá của Tổng cục thuế Việt Nam và cục thuế
Tp.HCM trên 5 khía cạnh: thể chế, pháp lý phục vụ cho kiểm soát
chuyển giá; đánh giá cơ sở vật chất và dữ liệu thông tin; đánh giá hoạt
động liên kết, hợp tác kiểm soát chuyển giá; phân tích thực trạng giám
sát thanh tra thuế và đánh giá thực trạng nguồn nhân lực ở cơ quan thuế,
đã rút ra được những thành công và những tồn tại hạn chế; nghiên cứu
những nhân tố khách quan và chủ quan tác động bao gồm nhân tố tác
động thuận lợi và không thuận lợi.
Chương 4: Các giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm soát chuyển giá đối với
doanh nghiệp FDI trên địa bàn TP.HCM: Trong chương 4 nhóm


Summary of Research Topic: "Dealing effectively with the challenges of
Transfer Pricing in FDI enterprises in Ho Chi Minh City: Issues and
Solutions".

Project Leader: Dr. Ngo Thi Ngoc Huyen

ABSTRACT

The study consists of 150 pages, including 34 tables, 34 charts, 6 appendix, divided
into 4 main chapters.

Chapter 1: Transfer pricing issues & current governance in FDI activities.

Transfer pricing is a major issue for corporations, as transfer pricing is a key
element in corporate taxation strategies. This study clarifies the nature of transfer
pricing activities, illustrates how corporations can benefit from effective transfer
pricing policies, and the loss the government gains as a result of transfer pricing.
Chapter 1 also introduces a number of controlling methods over transfer pricing
activities of multinational companies for the authority, with emphasis on the
technique called Advance Pricing Agreement (APA) commonly used in the battle
against transfer pricing.

Chapter 2: The study of transfer pricing phenomenon in different countries,
how it is controlled and lessons learned for Vietnam

Learning from the experiences of how to deal with ‘transfer pricing’ effectively
from industrialized countries such as the U.S.A, UK, Australia, Japan and from
other Asian countries with similar background such as China, India, and South
Korea allowed us to understand the challenges of transfer pricing more thoroughly;

pricing.

Keywords: transfer pricing in FDI enterprises, advance pricing agreements, APA ;
consolidated base taxation
MỤC LỤC
Mục số
Tên chương; mục
Trang

Các chữ viết tắt trong nghiên cứu
1

Lời mở đầu
2
1

Chuyển giá và kiểm soát chuyển giá trong hoạt động
FDI
10
1.1.
Các khái niệm cơ bản
10
1.1.1.
Khái niệm về Chuyển giá trong hoạt động đầu tư trực tiếp
nước ngoài (FDI)
10
1.1.2.
Vì sao có hiện tượng chuyển giá
11
1.1.2.1.
Nguyên nhân khách quan
11
1.1.2.2.
Nguyên nhân chủ quan
14
1.1.3
Vai trò và hậu quả của hoạt động chuyển giá của các công
ty Quốc tế
18
1.1.3.1.
Đối với các tập đoàn đa quốc gia MNC’s
18
1.1.3.2.
Đối với các nước xuất khẩu vốn đầu tư
19
1.1.3.3.

phí giữa các công ty thành viên .
23
1.1.5.7.
Chuyển giá bằng hoạt động tài trợ
23
1.1.6.
Các hình thức chuyển giá khác
23
1.1.6.1.
Chuyển giá thông các trung tâm tái tạo hóa đơn
23
1.1.6.2.
Sử dụng chứng khoán hỗn hợp
23
1.1.7.
Các dấu hiệu nhận biết chuyển giá ở các doanh nghiệp FDI
23
1.2.
Các phương pháp kiểm soát hoạt động chuyển giá
25
1.2.1.
Xây dựng các phương pháp phương pháp định giá thị
trường đối với các giao dịch quốc tế
25
1.2.1.1.
Nguyên tắc xác định giá thị trường đối với các giao dịch
Quốc tế
25
1.2.1.2.
Phương pháp xác định giá truyền thống

Nhận xét về phương pháp APA
36

Kết luận chương 1
38
Chương 2
Nghiên cứu kinh nghiệm chống chuyển giá của các nước
và các bài học rút ra cho Việt nam
39
2.1.
Ý nghĩa nghiên cứu kinh nghiệm kiểm soát chuyển giá
của các nước trên thế giới
39
2.1.1.
Lý do nghiên cứu kinh nghiệm chuyển giá của các nước
39
2.1.2.
Chuyển giá của các công ty đa quốc gia trên toàn cầu rất
trầm trọng và phức tạp , đòi hỏi phải có sự liên kết giữa các
nước mới thực hiện chống chuyển giá
46
2.2.
Nghiên cứu kinh nghiệm kiểm soát chuyển giá ở các
nước công nghiệp phát triển
40
2.2.1.
Nghiên cứu kinh nghiệm của Hoa Kỳ
41
2.2.1.1
Tình trạng chuyển giá của Hoa Kỳ rất trầm trọng

Kinh nghiệm của Ấn độ
57
2.3.3.
Kinh nghiệm của Hàn Quốc
59
2.3.4
Kinh nghiệm kiểm soát chuyển giá của một số nước
ASEANs
60
2.4
Bài học kinh nghiệm rút ra cho Việt Nam và thành phố Hồ
Chí Minh
61

Kết luận chương 2
63
Chương 3
Phân tích thực trạng chuyển giá và kiểm soát chuyển
giá ở các doanh nghiệp FDI trên địa bàn thành phố Hồ
Chí Minh
64
3.1.
Tình hình chung về hoạt động chuyển giá tại các doanh
nghiệp FDI
64
3.1.1.
Khái quát chung về hiện tượng kê khai lỗ của các doanh
nghiệp FDI tại Việt Nam
64
3.1.2.

76
3.2.2.1.
Tình hình chung các doanh nghiệp FDI ngành dệt – may
đang hoạt động tại các KCN & KCX TP.HCM
76
3.2.2.2
Tình hình hoạt động kinh doanh và tài chính của các doanh
nghiệp FDI trong ngành dệt may đang hoạt động tại các
KCN & KCX TP.HCM.
77
3.2.2.3
Những dấu hiệu chuyển giá ở nhóm doanh nghiệp FDI
ngành dệt may tại các KCN & KCX TP.HCM
79
3.2.2.4.
Một số điển hình về nghi vấn chuyển giá ở các doanh
nghiệp may đang hoạt động tại KCN và KCX TP. Hồ Chí
Minh
81
3.2.3
Nghi vấn chuyển giá tại công ty trách nhiệm HH Coca cola
Việt Nam
86
3.2.4.
Kết quả khảo sát về tình hình chuyển giá của các doanh
nghiệp FDI trên địa bàn TP. HCM.
87
3.3.
Phân tích hoạt động kiểm soát chuyển giá tại các cơ
quan thuế TP. Hồ Chí Minh

Về bộ máy kiểm soát chuyển giá
107
3.3.5.2.
Về năng lực cán bộ quản lý kiểm soát chuyển giá
108
3.3.6.
Kết quả khảo sát về tình hình kiểm soát chuyển giá hiện
nay tại cục thuế TP. Hồ Chí Minh
109
3.4.
Kết luận về hoạt động kiểm soát chuyển giá ở thành phố
Hồ Chí Minh
112
3.4.1.
Những thành công cần phát huy
112
3.4.2.
Những hạn chế cần khắc phục
113
3.4.3.
Các nhân tố tác động đến hoạt động chuyển giá và chống
chuyển giá trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
115

Kết luận chương 3
117

Chương 4
Các giải pháp nâng cao hiệu quả kiểm soát chuyển giá
đối với các doanh nghiệp FDI trên địa bàn TP.HCM.

Nhóm giải pháp kiến nghị với cấp quản lý Trung ương
120
4.2.1.1
Hoàn thiện hệ thống pháp lý , chính sách, cơ chế có liên
quan tới quản lý hoạt động chuyển giá tại các doanh nghiệp
FDI có hoạt động liên kết
120
4.2.1.2
Xây dựng cơ sở thông tin và nâng cấp cơ sớ VCKT phục
vụ cho công tác kiểm soát chuyển giá.
125
4.2.1.3
Giải pháp tăng cường hợp tác phối hợp kiểm soát chuyển
giá trong các doanh nghiệp FDI có hoạt động liên kết.
129

4.2.2.

Nhóm giải pháp kiến nghị với cơ quanquan3 lý Nhà nước
thành phố

129
4.2.2.1.
Xây dựng cơ sở dữ liệu thông tin tại cục thuế TP.Hồ Chí
Minh
130
4.2.2.2.
Tăng cường phối hợp giữa các cơ quan quản lý Nhà nước
trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
131

Bảng số
Tên bảng
Trang
Bảng 1.1.
Tóm tắt dấu hiệu nhận biết chuyển giá
24
Bảng 1.2
Tóm tắt các bước tổ chức thực hiện APA tại Hoa Kỳ
33
Bảng 1.3
Tóm tắt các bước tổ chức thực hiện APA tại Trung
Quốc
34
Bảng 2.1.
Những nước có hoạt động chuyển giá mạnh trên thế giới
40
Bảng 2.2.
Giá nhập khẩu 1 số mặt hàng có hiện tượng chuyển giá
43
Bảng 2.3.
Giá xuất khẩu hàng hóa từ Hoa Kỳ có hiện tượng
chuyển giá
43
Bảng 2.4.
Thời gian cần thiết để hoàn tất 1 APA mới và tái ký
APA tại Hoa Kỳ (Tháng)
46
Bảng 2.5
Thời gian thực hiện 1 thỏa thuận APA năm 2012
47

Bảng 3.9
Tốc độ tăng/giảm tài sản, doanh thu và chi phí bình
quân của DN nước ngoài tại các KCN & KCX TP.HCM
(2009-2011)
77
Bảng 3.10
Cơ cấu chi phí hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
dệt may 2009-2011
78
Bảng 3.11
Tình hình lãi lỗ của doanh nghiệp dệt may FDI 2009-
2011
79
Bảng 3.12
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu của doanh nghiệp dệt
79

may hoạt động tại các KCN & KCX TP.HCM (2009-
2011)
Bảng 3.13
Tỷ suất lợi nhuận ròng tài sản của doanh nghiệp dệt may
2009-2011
80
Bảng 3.14
Số lượng doanh nghiệp dệt may tại các KCN & KCX
của thành phố thực hiện giao dịch liên kết theo từng
quốc gia
81
Bảng 3.15
Danh sách doanh nghiệp có dấu hiệu chuyển giá

Bảng 4.1.
Minh họa về thống kê chỉ số tài chính cho ngành cung
cấp dịch vụ lưu trú của IRS Hoa Kỳ.
127
Bảng 4.2.
Cơ chế phối hợp giữa cục thuế TP.HCM với các cơ
quan ban ngành trong và ngoài nước.
132
Bảng 4.3
Các biện pháp chế tài đề xuất
136

MỤC LỤC CÁC BIỂU ĐỒ TRONG CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU.
Biểu đồ
Tên biểu đồ
Trang
Biểu đồ 1.1
Số doanh nghiệp áp dụng APA hàng năm ở các quốc
gia tiêu biểu
35
Biểu đồ 1.2
Thời gian bình quân đàm phán APA của các nước trên
thế giới (tháng/đàm phán)
37
Biểu đồ 2.1
Chi phí chăm sóc sức khỏe so sánh với tổng số thuế bị
mất ở các khu vực trên thế giới năm 2011.
41
Biểu đồ 2.2
Cơ cấu các loại thuế đóng góp cho Ngân sách Hoa Kỳ

đoạn 2009 đến 2011.
72
Biểu đồ 3.4
Doanh thu và lỗ của công ty Coca cola Việt Nam 2004-
2010
86
Biểu đồ 3.5
Số nguồi tham gia trả lời khảo sát
88
Biểu đồ 3.6
Đánh giá các hình thức chuyển giá của các doanh
nghiệp FDI
88
Biểu đồ 3.7
Mức độ chuyển giá trong các doanh nghiệp FDI theo
đánh giá của các Bên liên quan
89
Biểu đồ 3.8
Đánh giá về hình thức chuyển giá thông qua góp vốn
bằng tài sản hữu hình
89

Biểu đồ 3.9
Chuyển giá thông qua mua nguyên liệu ,máy móc từ
công ty mẹ
90
Biểu đồ 3.10
Chuyển giá thông qua bán hàng cho công ty phụ thuộc
ở nước ngoài
90

109
Biểu đồ 3.18
Mức độ không phù hợp của cơ chế quản lý của Việt
Nam trong xác định các loại chi phí so với thông lệ
Quốc tế
110
Biểu đồ 3.19
Mức thuế trực thu đánh vào các doanh nghiệp FDI so
với các nước trong khu vực
111
Biểu đồ 3.20
Hiệu quả của công tác thanh tra , kiểm tra của cơ quan
thuế đối với hoạt động chuyển giá của các doanh
nghiệp FDI
112
Biểu đồ 3.21
Đánh giá năng lực cán bộ thuế làm công tác chống
chuyển giá trong các doanh nghiệp FDI có hoạt
động liên kết.
112
Biểu đồ 4.1
Đánh giá mức độ khó khăn trong hoạt động kiểm soát
chuyển giá
119
Biểu đồ 4.2
Tính cấp thiết của tăng cường kiểm soát chuyển giá đối
với các doanh nghiệp FDI
120
Biểu đồ 4.3
Hoàn thiện cơ chế kiểm soát chuyển giá

MNCs - Multinational Corporations - c gia.
ODA - Official Development Assistance - H tr phát trin chính thc
OECD - Oganization for Economic Co-operation and Development - T chc hp tác và
phát trin kinh t.
RPM - Resales Price Method-i
ROA- Return on Assets - T s li nhun ròng trên tài sn
ROE - Return On Equity - T s li nhun ròng trên vn ch s hu.
TIEAs- Tax information exchange agreements- Tha thui thông tin v thu.
TNMM - Transaction Net Margin Method - i nhun ròng nghip v chuyn
giao.
VCKT- Vt cht k thut
WTO: World Trade Organization - T chi th gii

2

LỜI MỞ ĐẦU
1. Ý NGHĨA VÀ TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU
 t khi có luc ngoài (12/1987  09/2013) Vit Nam
ã thu hút trên 15.298 d án vi tng s v223,040 t USD
1
. Các d án
n quan try nn kinh t Vit Nam phát trin nhanh, hi
nhp có hiu qu vi nn kinh t th gii. C th, 12 các d án FDI chim 20,1%
GDP; 66% kim ngch xut khu; nhiu ngành kinh t quan trng ca Vit Nam có s tham
gia ca hon khai thác du khí, sn xut n t, n
thông, dch v du lch, tài chínhgóp phn kinh t Vit Nam phát trin
hi nhp nhanh vi nn kinh t khu vc và th gii. Các d c tip

thc cht các khon chi phí này phi hch toán cho công ty m tc bit, có
n 90% doanh nghip FDI hoc may ma bàn thành ph có kt
qu kinh doanh thua l, trong khi hu ht các doanh nghip 
i các doanh nghip FDI tr nên ph bin 
quan quc gt khó kim soátc tình hình này cn nghiêm túc
c trng chuyn giá ca các doanh nghip a bàn thành ph m
gn 30 % d án FDI ca c c; nghiên cu nhng nhân t  xut h thng
các gi  c kim soát hing i vi
doanh nghip FDI.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
+ Phân tích thc trng ca các công ty có vc ngoài trên
a bàn thành ph H Chí Minh
+ 
giá và  FDI trên
nh. 
 nêu 
    

+    
 

3. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
:
 FDI.
    

:
  doanh nghFDI ngành may và
là hai 
 

có Vit Nam. Nghiên c cp nguyên tnh giá chuyn giao ca các công
ty  quc gia mà hp lut, không b kin trn thu. Tài liu cho thy có nhng công
PWC  Hoa K sn sàng cung cp dch v  quc gia v
chuyn giá.
2. Elliott, Jamie (1999) Managing international transfer pricing policies: a grounded
theory study. Lun án tii hc Glasgow. Lu cp chính sách kim
soát chuyn giá cc công nghip phát tri áp d
chng li hing chuyn giá c
vi quá trình toàn cu hóa, tác gi phân tích nh m mnh và tn ti ca các
 xut h thm v hoàn thin các chính sách kim
soát chuyn giá.
3. Mansour M Moussavi, The economic impact of multinational transfer pricing in
Third World countries: The case of Iran”. Trong lun án ti nghiên cu s tác
5

ng kinh t ca các tquc th gii th ng hp
ca Iran. C th tác gi  cn hing chuyn giá ti các công ty du m ca
các tp c gia, khin Iran b tht thu thu, tng kinh doanh bt
i vi các doanh nghip na. Tác gi  xut các bin pháp mà OECD
xây d thc hin kim soát chuyn giá u kin c th ca Iran.
4. E. Baistrocchi and I. Roxan (eds.), 2012. Resolving Transfer Pricing Disputes: A
Global Analysis” London: Cambridge University Press. Các tác gi 
ng hp chuyn giá t 20 khu vi din trên toàn cu, nêu rõ cách
thc gii quyt tranh chp chuyn giá, gii thích pháp lut v chuy nào
trong thc t và xem xét x lý tranh chp gii np thu  
th nào trên th gii. Tài liu cung cp các kin thc, k  là mt b sung cn
thi ng dn tài liu ca OECD v giá chuyn giao, kim soát chuyn giá cho
các doanh nghip p trung vào
các v chuy cp ti tranh chp c th.
5. Tài liu ca OECD “OECD Transfer Pricing Guidelines for Multinational

cu kinh nghim cc: Hàn Quc, Anh, New Zealand trong v nh thi
gian thu thu; Phần 2, Nhóm v v phc v mc tiêu ci cách - hii hoá và
hi nhp, phù hp thông l quc t - Nghiên cu kinh nghim cc v tha
thun giá c (APA) và rút ra bài hc kinh nghim cho Vit Nam; Phần 3, nhóm
v v nâng cao hiu lc, hiu qu ca qun lý thu  phù hp vi thc t và các
n pháp lut có liên quan. Tài li cp kinh nghim cc  1 s vn
 n chuyn giá và kim soát chuyn giá. Nhng nghiên cu v 
pháp lý thc hin qun lý hành vi chuy phi hp gia các quc gia
 cp.
8. Nitin Jain “ Chuyển giá trong ngành may Việt Nam”. Chuyên gia ph  
thu quc t (Chuyn giá ca Ernst & Young ti Vit Nam). Hi tho t chc ti Hà
ni t n ngày 1/03/2013 trong bài báo cáo ca mình tác gi c
kinh nghic chuy kh n giá din
 nào ti các công ty FDI ngành may có hong liên kt, tác gi 
xut các kin ngh c th mang tính chuyên sâu v kim soát chuyn giá trong các
doanh nghip ng ti Vit Nam.
9.  ng, 2011. Kiểm soát chuyển giá ở Việt Nam: Tiếp tục hoàn
thiện khung pháp lý và các điều kiện thực hiện. Tp chí tài chính s 7/2011. Bài
vit này khái quát nhng n lc trong hong kim soát chuyn giá ca ngành thu
thi gian qua, lý ging hn ch trong hong kim soát chuyn
giá  xut mt s gi nâng cao hiu qu hong kim soát chuyn giá
 .
10. Phan Th 2010. Pháp luật về kiểm soát chuyển giá ở Việt Nam. Lun
án phân tích khá sâu s u chnh kim soát chuyn giá  Vit Nam,
tình hình áp dng pháp lut v kim soát chuyn giá và thit l cho vic hoàn
thin pháp lut v kim soát chuyn giá  Vit Nam.
Nhận xét về các tác phẩm và công trình nghiên cứu trong nước mà nhóm nghiên c
tip cn v v các c ha
 các lý thuyt v bn cht c thut chuyn giá ca
7

 cp kinh nghim cc công nghip phát tri, Anh, Nht và
 Malaysia Trung Quc v kim soát chuyn
giá i vi c gia và rút ra bài hc b ích cho Vit Nam nói chung và
cho thành ph H Chí Minh nói riêng.
 Về thực tiễn: nghiên cu ánh giá hing chuyn giá ca các doanh nghip FDI
hoa bàn thành ph H Chí Minh thc hin  tt c các khâu: tiu
8

ng kinh doanh và thc trkim soát chuya Vit Nam
hin nay trên 5 khía cnh: v th ch chính sách;  vt cht k thut và d liu
thông tin; v thc trng hp tác liên kt trong kim soát chuyn giá; v giám sát,
thanh tra thu; và ngun nhân lcvà nghiên cu các nhân t ng khách quan
và ch n kim soát chuyn giáa bàn thành
ph.
  xut h thng chính sách, gii pháp t chc qun lý nc nhm hn ch hot
a doanh nghip a bàn thành ph H Chí Minh, nâng
cao hiu qu hokim soát chuyn giám  hiu qu i vi
hong FDI mà không làm n s hp dn c
hp vi thông l quc tng chân
chính.Nhóm gii pháp chia làm 02 nhóm : Nhóm kin ngh vn lý
n ngh vi các S ,Ban ngành ca thành ph
7. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU:
n cnghiên cc áp
d thc hi tài này bao gm:
7.1. Phương pháp thu thập thông tin:
 Nghiên cu t thu thp thông tin th cp t  d liu có liên quan v thu
thuc khi doanh nghip FDI ca Tng cc thu Vit Nam, Cc thu Tp.H Chí
Minh, Ban qun lý các khu công nghip và khu ch xut Tp. H Chí Minh
ng thi, nghiên cu thông tin th cp t các tài liu sách, báo, tp chí
chuyên ngành thu và tra cu thông tin có liên quan trên mng internet.

a bàn TP.HCM

Trích đoạn Đảo Cayman tuy chỉ gồm 56.000 dân nhưng lại có đến 9.438 quỹ đầu tư (tính đến đầu năm 2013) và được xem là trung tâm tài chính lớn thứ 5 trên thế giới Bí quyết của hòn đảo Vai trò và hậu quả của hoạt động chuyển giá của các công ty quốc tế 1 Đối với các tập đoàn đa quốc gia MNCs Đối với nước tiếp nhận đầu tư Vai trò Chứng từ phục vụ cho công tác hạch toàn kế toán không đầy đủ Phương pháp xác định giá truyền thống
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status