Đề kiểm tra toán 8 học kì 1 năm 2013-2014 - Pdf 25

Đề số 1(Kiểm tra KSCL đầu năm)
I – Trắc nghiệm ( 2, 0 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm
Cõu 1.Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x
2
y là:
A. - 2xy
2
B. x
2
y C. - 2x
2
y
2
D. 0x
2
y
Câu 2. Đơn thức
3 4 5
1
3
x y z
có bậc là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 12
Câu 3. Kết quả đúng của phép tính
3 1
4 3

là:
A.
5
12

a
=
C.
c
a
b
d
=
D.
c
b
b
a
=

.Câu 6. Tam giác ABC vuông tại A biết AB = 18cm, AC=24cm, chu vi tam giác ABC là:
A. 80cm B. 92cm C. 72cm D. 82cm
Câu 7.Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là 3 cạnh của một tam giác:
A, 3 cm; 4 cm; 5 cm B, 6 cm; 9 cm; 12 cm
D, 5 cm; 8 cm; 10 cm C, 2 cm; 4 cm; 6 cm
Câu 8. Biết
=
x y
7 3
và x + y = 110. Ta tìm được x và y là:
A. x = 65, y = 45 B. x = 77, y = 33 C. x = 80, y = 30 D . x =

77 , y =

33

; ;b ac c bd d ce= = =
.
Chứng minh rằng:
4 4 4 4
4 4 4 4
a b c d a
b c d e e
+ + +
=
+ + +
.
Đề số 2(Kiểm tra KSCL đầu năm)
Bài 1: Thu gọn, rồi tìm bậc của các đơn thức sau:
a)
1
4
x
2
y
3
.(
2
3

xy) ; b) (2x
3
)
3
.(- 5xy
2

b d
+ +
=
2)
dc
dc
ba
ba
35
35
35
35

+
=

+

Bài 4: Cho tam giác ABC ( AB < AC) có AM là phân giác của góc A.(M thuộc BC).
Trên AC lấy D sao cho AD = AB.
a. Chứng minh: BM = MD
b. Gọi K là giao điểm của AB và DM .Chứng minh: ∆DAK = ∆BAC
c. Chứng minh : ∆AKC cân d. So sánh BM và CM.
Đề số 3(Kiểm tra KSCL đầu năm)
Bài 1: a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau :
2 3 2
1
(2 ) .
2
A xy x yz

+=+
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm. Gọi AM là đường trung tuyến (M∈
BC), trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD.
a) Tính dộ dài BC.
b) Chứng minh AB = CD, AB // CD.
c) Chứng minh
· ·
BAM CAM>
.
d
*
) Gọi H là trung điểm của BM, trên đường thẳng AH lấy điểm E sao cho AH = HE, CE cắt AD tại
F. Chứng minh F là trung điểm của CE.
Bài 5: Tìm nghiệm của các đa thức sau: f(x) = - 3x + 6
Đề số 4(Kiểm tra KSCL đầu năm)
Bài 1: Cho đa thức A(x) = x
4
- x
2
+ 2x - x
4
- 3x
2
- 2x + 1
a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức.
b) Tìm nghiệm của đa thức trên.
Bài 2: Thực hiện phép tính
a)
5 3 13 3
. .

2
+
++
a
aa
có giá trị nguyên
Đề số 5(Kiểm tra KSCL đầu năm)
Bài 1: a) Tính
5 3 13 3
. .
9 11 18 11
   
− + −
 ÷  ÷
   
b) Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tích vừa tìm được:

32
4
1
yx

( )
232
8 yx
Bài 2: Cho hai đa thức: P(x) = 3x
2
– x
4
– 3x

. Tia phân giác của góc B cắt AC tại E.
Qua E kẻ EH ⊥ BC (H∈BC)
1/ Chứng minh ∆ ABE = ∆HBE
2/ Chứng minh EA < EC
Đề số 6(Kiểm tra KSCL đầu năm)
Bài 1: (2,0đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:
3 8
4
7 .5 1 1 2 8
a, A = b, B= -2 + -3 + :(-2 )
49.25 4 9 9 9
Bài 2: (2,0đ) Cho các đa thức

2
(x)
2
(x)
2
(x)
P x 6x 2
Q 3x x 7
R 3x x 1
= + −
= − +
= + +
a, Tính H =P Q R
(x) (x) (x) (x)
+ −
b, Tìm nghiệm của đa thức
H

2
-
tại x = 2; y = 4
B =
2 3
1 3
3 2
xy x
   
× −
 ÷  ÷
   
tại x = 2 ; y =
1
4
Bài 2 : (2 điểm) Cho hai đa thức :

( )
( )
3 2
3 2
4 10 3 4
4 10 5
f x x x x
g x x x x
= + − +
= + +
a) Tính : h(x) = f(x) – g(x)
b) Tìm nghiệm đa thức h(x)
Bài 3 : (1,5 điểm)

2
B.
x + 2
2
C. 2x + 2 D.
- x 2x
2
2/ Biểu thức
2 2
x y−
bằng:
A.
2
(x y)−
B.
(x y)(x y)− +
C.
2
(x y)+
D.
(y x)(x y)− +
3/ Kết quả phép chia
4 2
5x y : x
bằng:
A.
2 2
5x y
B.
2

(x y)−
D.
2
(x y)+
6/ Giá trị của thức
2 2
x 2xy y− +
tại x = 11, y = 1 là:
A. 100 B. 144 C. 120 D. 122
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính:
1/
5(4x y)−
2/
2
(2x 3y)+

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
1/
x y 5x 5y− + −
2/
3
8 27x−
Bài 3: (2 điểm) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
3 3 2 2
(x y ): (x xy y )− + +
tại
2 1
x , y=
3 3

+ 2xy + y
2
B) 4x
2
– 4 C) 16x
2
+ 4 D) 16x
2
– 4
Câu 3: x
2
– y
2
A) (x + y )(x + y ) B) (x + y )(x – y ) C) (x - y )(x- y) D) 0
Câu 4: Đơn thức 9x
2
y
3
z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A) 3x
3
yz B) 4xy
2
z
2
C) - 5xy
2
D) 3xyz
2
Câu 5: Đơn thức x

II. Phần tự luận: (7.0 điểm)
Câu 7 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
3
+ 2x
2
+ x
b) xy + y
2
– x – y
Câu 8 (2 điểm) Tìm x, biết:
a) 3x(x
2
– 4) = 0
b) 2x
2
– x – 6 = 0
Câu 9 (1,5 điểm) Tính giá trị của đa thức:
P = x
2
– xy + x - y tại x = 6 ; y = - 4 .
Câu 10(1,5 điểm) Thực hiện phép chia đa thức x
3
+ x
2
– 2x cho đa thức x + 2.
Đề số 3 (C.IĐS)
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(2Đ)
Hãy chọn phương án đúng
Câu 1: Tích của đơn thức – 5x

2
y
4
B. – 5x
3
y
3
C. 4xy
2
D. 15x
2
y
3
z
Câu 3 : Tích của đa thức 5x
2
– 4x và x – 2 bằng
A. 5x
3
+ 14x
2
+ 8x B. 5x
3
- 14x
2
- 8x C. 5x
3
- 14x
2
+ 8x D. x

A. (x-2y)(x+2y) B. - (x-2y)
2
C. (x-2y)
2
D. (x+2y)
2
Câu 6: Cho biết (a+b) = 1 và ab = -12. giá trị của a
3
+b
3
bằng
A. 32 B. 34 C. 36 D. Một giá trị khác
Câu 7: Giá trị của biểu thức A = x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 với x = 99 là:
A. 1000000 C. 10000
B. 100000 D. Một kết quả khác
Câu 8: Phép chia đa thức x
2
– 2x +1 cho đa thức 1- x có thương là:
A. x -1 B. - x -1 C. x +1 D. 1 - x
II. TỰ LUẬN (8đ)
Bài 1: (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử?
a. x
3
+ 2x
2
+ x

2
+ 4x – 3y) là:
A. 5x
3
y + 6x
2
y – 5xy
2
C. 6x
3
y + 8x
2
y – 6xy
2

B. 5x
3
y + 6x
2
y + 5xy
2
D. 6x
3
y + 8x
2
y + 6xy
2
Câu 2: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
A. (x + y)
2

Câu 3: Giá trị của biểu thức x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 tại x = -2 là:
A. -1 B. 1 C. 8 D. - 8
Câu 4: Kết quả phép tính (a + b)(a
2
- ab + b
2
) + (a - b)(a
2
+ ab + b
2
) là:
A. 2a
3
B. 2b
3
C. 2ab D. - 2ab
Câu 5: Phân tích đa thức 3x
2
– 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
A. 3(x – 2) B. x(3x – 2) C. 3x(x – 2) D. 3(x + 2)
Câu 6: Kết quả của phép chia: (5x
2
y – 10xy
2
) : 5xy là:
A. 2x – y B. x + 2y C. 2y – x D. x – 2y

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D. Em hãy khoanh tròn ý đúng nhất.
Câu 1: (x – y)
2
bằng:
A) x
2
+ y
2
B) (y – x)
2
C) y
2
– x
2
D) x
2
– y
2
Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:
A) 4x
2
+ 4 B) 4x
2
– 4 C) 16x
2
+ 4 D) 16x
2
– 4
Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x

4

Câu 6: (27x
3
+ 8) : (3x + 2) bằng:
A) 9x
2
– 6x + 4 B) 3x
2
– 6x + 2 C) 9x
2
+ 6x + 4 D) (3x + 2)
2
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
3
+ 2x
2
+ x
b) xy + y
2
– x – y
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
c) 3x(x
2
– 4) = 0
d) 2x
2
– x – 6 = 0

B) 9x
3
y
2
– 3x
4
y + 3x
2
y
2
C) 9x
2
y – 3x
5
+ 3x
4
D) x – 3y + 3x
2
Câu 2: Kết quả của phép nhân (x – 2).(x + 2) là:
A) x
2
– 4 B) x
2
+ 4 C) x
2
– 2 D) 4 - x
2

Câu 3: Giá trị của biểu thức x + 2x + 1 tại x = -1 là:
A) 4 B) -4 C) 0 D) 2

2
y
2
– 5x
2
y) : 5x
2
y là:
A) 4x
2
– 5y + xy B) 4x
2
– 5y – 1
C) 4x
6
y
2
– 5x
4
y
3
– x
4
y
2
D) 4x
2
+ 5y - xy
Câu 6: Đẳng thức nào sau đây là Sai:
A) (x - y)

+ (x + y)
2
– 2.(x + y)(x – y) – 4x
2

Câu 2 (3 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ x
3
– x
2
y + 3x – 3y
b/ x
3
– 2x
2
– 4xy
2
+ x
c/ (x + 2)(x+3)(x+4)(x+5) – 8
Câu 3 (2 điểm): Làm tính chia:(x
4
– x
3
– 3x
2
+ x + 2) : (x
2
– 1)
Câu 4 (1 điểm): Cho x, y là 2 số khác nhau thoả mãn x
2

6 2 8x y x y x y− + −
C)
5 3 4 3 3 4
6 2 8x y x y x y− −
D)
5 3 4 3 3 4
6 2 8x y x y x y+ −

Câu 2. Kết quả của phép tính
( ) ( )
4 3 3 3 3 4 2
8 12 6 : 2x y x y x y x y
− + −
là:
A)
2 2 2 3
4 6 3x y xy xy− − +
B)
2 2 2 3
4 6 3x y xy xy− + +
C)
2 2 2 3
4 6 3x y xy xy− +
D)
2 2 2 3
4 6 3x y xy xy− + −

Câu 3. Kết quả của phép tính
( )
2


b)
( ) ( )
2 2
a b b a a b
+ − = −

B. Phần tự luận (7 điểm)
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
( ) ( ) ( )
3 2 4 5 6 2 1x x x x
− + − −
b)
( ) ( ) ( )
2
2 5 4 3 3x x x
− − + −

c)
( )
( )
3 2
2 5 7 6 : 2 3x x x x
− + − −
Bài 2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a)
3 2
2 6 3x xy x z yz+ − −
b)

+
3
4
xy
2
– 7x
2
y
2
; N= 4xy
2
a) M.N =? A. 8x
4
y
5
+ 3x
2
y
4
– 28x
3
y
4
; B 8x
4
y
5
+ 3x
2
y

b) M: N= ? A.
1
2
x
2
y +
3
16
-
7
4
x ; B
1
2
x
2
y + 3 -
7
4
x;
C
1
2
x
2
y +
3
16
-
7

+ Câu 3: Phân tích đa thức 3x
3
– 6x + 9x
2
thành nhân tử:
A. 3x( x
2
– 2 + 3x); B. 3( x
2
– 2 + 3x); C.3x( x
3
– 2 + 3x) ; D. 3x( x
2
– 2 - 3x)
+ Câu 4: Giá trị của biểu thức x(x – y) + y( x+y) tại x = -6 và y =8:
A. 98; B. 99; C. 100; D. 101.
+ Câu 5: Tìm x, biết 5x( x-3) – (x – 3) = 0 :
A. x= - 3 và x= -
1
5
; B. x= 3 và x=
1
5
; C.x= 3 và x= -
1
5
; D.x= - 3 và x=
1
5
;.

+
1
2
x
2
y – 3x
3
y
2
; Q = 2x
2
y.
a) P.Q = A. 4x
4
y
3
+ x
4
y
2
– 6x
5
y
3
; B 4x
4
y
3
+ x
4

4
-
3
2
xy. B. y + 1 -
3
2
xy ; C. - y +
1
4
-
3
2
xy; D y + 1 -
3
2
xy.
+ Câu 2: Tính ( x – 2y)
2
=
A. x
2
– 2xy + y
2
; B. . x
2
– 4xy + 4y
2
; C x
2

3
( 2x
2
+ 3x – 5); b) (5x – 2y)( 2x
2
+10xy + y
2
).
2/ Rút gọn biểu thức: (3x – 1)( 2x + 7) – 3x(2x + 6) - x – 7 (1,5 đ)
3/ Tính giá trị biệu thức: Q = 15x
4
y
3
z
2
: (-3x
3
y
3
z) tại x =- 2; y = -2010 ; z= 10. (1,5 đ)
4. Tìm giá trị của x để biểu thức A= x
2
+ 4x +7 có giá trị nhỏ nhất. (1đ)
Đề số 10 (C.I ĐS)
I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A.x
3
-1 = 1-x
3

2
C.4-a
2
D.a
2
-4
Câu 4:Tính tích (x+2)(x
2
-2x+4)
A.x
3
+8 B.x
3
-8 C.(x+2)
3
D.(x-2)
3
II/Điền vào chỗ còn trống ( ) trong các câu sau:
Câu 5: a/ x
2
+6xy+ = ( +3y)
2
b/(x+2)( + 4)= x
3
+8
III. Tự luận:
Câu 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/x
3
-2x b/(2x+3)(2x-3)-(2x+3)

-3
2
B. 3+6x +x
2
C. 9-6x +x
2
D.9+6x +x
2
Câu 3: Tính: (a-3)(3+a) =…
A.(a+3)
2
B.(a-3)
2
C.a
2
-9 D.9-a
2
Câu 4:Tính tích (x+1)(x
2
-x+1)
A.x
3
+1 B.x
3
-1 C.(x+1)
3
D.(x-1)
3
II/Điền vào chỗ còn trống ( ) trong các câu sau:
Câu 5: a/ x

2
=(1+3x)
2
D.(x-4)
2
=x
2
-4x +16
Câu 2:Khai triển hằng đẳng thức: (x -5)
2
bằng:
A.x
2
-5
2
B. 25-10x +x
2
C. 25+10x +x
2
D.25-5x +x
2
Câu 3: Tính: (a+4)(4-a) =…
A.(a+4)
2
B.(a-4)
2
C.16 -a
2
D.a
2

Câu 3: Tìm GTNN của: x
2
-8x +1
Đề số 13 (C.I ĐS)
I/Trắc nghiệm: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1:Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:
A.x
3
-1 = 1-x
3
B.(x-1)
3
=(1-x)
3
C.(2x-1)
2
=(1-2x)
2
D.(x-2)
2
=x
2
-2x +4
Câu 2:Khai triển hằng đẳng thức: (x -1)
2
bằng:
A.x
2
-1
2

+12xy+ = ( +6y)
2
b/(x+4)( + 16)= x
3
+64
III. Tự luận:
Câu 1:Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/x
2
-4x b/(2x+3)
2
-(2x+3)(2x-3)
Câu 2: Tìm x biết: x(2011+x) -x-2011 =0
Câu 3: Tìm GTNN của: x
2
-10x +4
Đề số 14 (C.I ĐS)
I/ Trắc Nghiệm : ( Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng )
Câu1: Cho đa thức M= x
2
(x+1) +2x (x+1) với x ∈Z kết quả nào sau đây là sai
A. M chia hết cho 2 B. M chia hết cho 3
C. M chia hết cho 6 D. Cả A, B ,C đều sai
Câu 2: Giá trị của biểu thức x
3
-9x
2
+27x -27 tại x = - 17 là
A. 8000 B. - 8000 C. 2744 D. -2744
Câu3: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau

+6x -10 < 0
Câu6: Giá trị x thỏa mãn 2x(x- 3) +5(x -3) = 0 là :
A. x= 3 B. x=
5
2

C. x= -3 hoặc x=
5
2
D.x= 3 hoặc x= -
5
2
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a.(2x +3 )
2
+2 (2x +5 )(2x +3) + (2x +5 )
2
b. ( x
2
+ 1 )( x-3 ) - (x - 3 ) (x
2
+ 3x +9 )
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a. x
2
- 6xy + 9y
2
- z
2

A. 9x
2
+3x +y
2
B. 3x
2
-9y
2
C. 9x
2
- 6xy + y
2
D. x
2
-3y
2
Câu2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. (x+3)
2
= x
2
+3x +9 B. (a-b)(b-a) = a
2
- b
2

C. x
2
+4x -4 =(x- 2)
2

D.x= 2 hoặc x= -
5
2
II. Bài tập:
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a,(2x +1 )
2
+2 (x +5 )(2x +1) + (x +5 )
2
b, ( x
2
+ 1 )( x-3 ) - (x + 3 ) (x
2
- 3x +9 )
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a, x
2
- 2xy + y
2
- z
2
b, 5x
2
+ 5xy - 12x -12y
c, 6y(2x- 5) - 10 y
2
(2x- 5) d, x
2
+9x +20
Bài 3 : a.Thực hiện chia đa thức

- 2y
2
Câu2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A. (x- 2)
2
= x
2
- 2x +4 B. (a- b)(b+a) = a
2
- b
2

C. x
2
+10x -25 =(x- 5)
2
D. (2x -1)(4x
2
+ 2x +1) = 8x
3
- 1
Câu 3: : Giá trị của biểu thức x
2
- 2x +1 tại x = - 1 là
A. 0 B. 2 C. 4 D. - 4
Câu4: Đa thức 4x
2
- 4x +1 - y
2
được phân tích thành nhân tử là

2
+2x +4)
Bài 2 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử
a. x
2
- 4xy +4y
2
- z
2
b, 3x
2
- 3xy - 12x +12y
c. 8y( x- 5) - 10 y
2
( x- 5) d, 2x
2
-5x -7
Bài 3 : a.Thực hiện chia đa thức
(2x
3
-5x
2
+4x-1):(2x-1)
b. Tìm giá trị của a đa thức (2x
2
+3x+a) chia hết cho x+2
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau : x
2
+8x + 23
Đề số 17 (C.I ĐS)

được phân tích thành nhân tử là
A.( 2x -y+1)(2x- y -1) B .( 2x -y-1)(2x+y -1)
C.( 2x -y-1)(2x+y +1) D .( 2x - y+1)
2
Câu4: Với mọi x ∈ R . Phát biểu nào sao đây sai
A. x
2
- 4x +5 >0 B. x
2
- 6x + 10 < 0 C. - x
2
+4x - 10 < 0
Câu5: Giá trị x thỏa mãn 2x(x- 5) +3(x -5) = 0 là :
A. x= 5 B. x=
3
2

C. x= -5 hoặc x=
3
2
D. x=5 hoặc x= -
3
2
Câu6: Cho đa thức M= n
2
(n+1) +2n (n+1) với n ∈Z kết quả nào sau đây là đúng
A. M chỉ chia hết cho 2 B. M chỉ chia hết cho 3
A. M chia hết cho 6 D. Cả A, B ,C đều sai
II/Bài tập
Bài 1: Rút gọn biểu thức:

2
-x+1)
b. Tìm giá trị của a đa thức (x
2
+5x+a) chia hết cho x+1
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
4x
2
+ 4x + 11
Đề số 18 (C.I ĐS)
I/Trắc nghiệm :
Câu1: Khai triển biểu thức (x - 2y)
2
ta được :
A. x
2
- 4 xy + 4y
2
B. x
2
- 4xy - 4y
2
C. x
2
- 6xy + 4y
2
D. x
2
- 2y
2

2
Câu5: Với mọi x ∈ R . Phát biểu nào sao đây sai
A. x
2
- 4x +5 >0 B. x
2
- 6x + 10 < 0 C. - x
2
+4x - 10 < 0
Câu6: Giá trị x thỏa mãn x(x- 5) +3(x -5) = 0 là :
A. x= 5 B. x=
3
1−
C. x= -5 hoặc x=
3
1
D. x= 5 hoặc x=
3
1−
2. Bài tập:
Bài 1: Rút gọn biểu thức:
a.(3x -1)
2
+2 (3x-1)(2x+1) + (2x+ 1 )
2
b. ( x
2
- 1)( x+2) - (x - 2 ) (x
2
+2x +4)

I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1: (3điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) ( – x )
6
: ( – x )
3
A.  – x
3
B.  x
3
C.  – x
4
D.  x
4
2) Phép chia đa thức 2x
3
+ 5x
2
– 4x cho đơn thức 2x có thương là :
A.  x
2
+
5
2
x – 2 B.  2x
2
+
5
2
x – 2 C.  x

2
– x = 0 ta được giá trị của x là :
A.  0 ; – 1 B.  0 ; 1 C.  – 1 ; 1 D.  – 1 ; 0 ; 1
Câu 2: (1điểm)
Câu Nội dung Đúng Sai
1
2
3
4
a
2
– b
2
= ( a – b )
2
x
2
+ 2 x + 4 = ( x + 2 )
2
(x
3
– 8 ) : ( x – 2 ) = x
2
+ 2x + 4
- ( x + 3 )
3
= ( - x – 3 )
3
………………
………………

+ 2x – 1 ) : ( x
2
– 1 )
Bài 3: (1 điểm) Tìm x biết :
( ) ( )
( )
( )
 

 
2
x + 1 2 - x - x 1 : x + 1 = 2
Bài 4: (1 điểm) Tìm x

Z để 2x
2
+ x – 18 chia hết cho x – 3
Đề số 20 (C.I ĐS)
I. TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Đơn thức – 12x
2
yz
2
t
4
chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A.  –2x
2
y
3

3) Giá trị của ( –8x
2
y
3
) : ( –3xy
2
) tại x = –2 ; y = –3 là:
A.  16 B.  –
16
3
C.  -16 D. 
16
3
4) Kết quả của phép tính là: ( – x )
6
: ( – x )
3
A.  – x
3
B.  x
3
C.  – x
4
D.  x
4
5) Biểu thức thích hợp của đẳng thức x
2
+ ……… + y
2
= ( x + y )

2
+ xy + y
2
C.  x
2
– xy + y
2
D.  x
2
– 2xy + y
2
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x
2
– y
2
– 2x – 2y
b) 18 m
2
– 36 mn + 18 n
2
– 72 p
2

Bài 2: (2 điểm)
a) Rút gọn biểu thức : A = x
2
( x + y ) + y
2

B. –10x
5
–15x
4
+25x
3
C. –10x
5
–15x
4
–25x
3
D. Một kết quả khác

2) Biểu thức thích hợp của đẳng thức x
3
+ y
3
= ( x + y )( …………………………) là:
A.  x
2
+ 2xy + y
2
B.  x
2
+ xy + y
2
C.  x
2
– xy + y

D.  9 – x
2
6) Kết quả của phép tính : –2x ( x – 1 ) =
A.  2x
2
– 2x B.  2x
2
+ 2x C.  – 2x
2
– 2x D.  – 2x
2
+ 2x
7) Với ( x – 1 )
2
= x – 1 thì giá trị của x sẽ là :
A.  0 B.  – 1 C.  1 hoặc 2 D.  0 hoặc 1
8) Cho A = – x
2
+ x – 1 ; B = 2x + 3 . Giá trị của A . B khi x = – 1 là :
A.  3 B.  2 C.  – 3 D.  – 2
II. TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2điểm) ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x
2
– 2x – 4y
2
– 4y
b) 9 a
2
– 18 ab + 9 b

b. (x – 2)(x
2
– 3x + 5)
Câu 2. (2 điểm). Thực hiện phép chia :
a.(10x
4
– 5x
3
+ 3x
2
) : 5x
2
b.(x
2
– 12xy + 36y
2
) : (x – 6y)
Câu 3. (3 điểm). Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
a. x
2
+ 5x + 5xy + 25y
b. x
2
– y
2
+ 14x + 49
c. x
2
– 24x – 25
Câu 4. (2 điểm). Cho hai đa thức

Câu 2: ( x
2
+ 3x)( 2x – 1) = ?
A. 2x
3
+ 5x
2
-3x B. 2x
3
+ 3x + 6 C. 2x
3
+ 5x + 9 D. 2x
2
+ 6x +4
Câu 3: (12x
3
y
4
– 4x
3
y
2
) : ( - 4x
3
y
2
) = ?
A/ - 3y
2
B/ - 3y

2
-2x+y
2
B. 2x
2
-y
2
C. 4x
2
-y
2
D. 4x
2
+ y
2
II. Tự luận: (7 đ)
Bài 1: ( 1 đ) Điền biểu thức thích hợp vào dấu … để có đẳng thức đúng:
a) (…… + 2 )
2
= x
2
+ …… + 4.
b) ( 2x - …….)
3
= …… - 12x
2
+ 6x – 1.
Bài 2: ( 4 đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a/
xxx 96

Cột A Cột B Trả lời
1/ x
3
+ y
3
= a/ ( x + 2y)
2
1 + ……
2/ x
2
+ 4xy + 4y
2
= b/ 9x
2
– 4y
2
2 + ………
3/ x
3
- 3x
2
y + 3xy
2
- y
3
= c/ (x+ y )( x
2
– xy + y
2
) 3 + ………

4
chia hết cho đơn thức
A. –x
2
y
2
B.
4 4
2
5
x y
C.3x
4
y
3
D. 1 kết quả khác
II.TỰ LUẬN:(7đ)
1) (1đ ) Làm tính chia:
3 2
( 4 3 12): ( 4)x x x x
+ + + +
2) (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ xy + xz - 3y - 3z b/
2 2 2
( 1) 4x x
+ −
c/ x
2
+ x - 6
3) (2đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại m = 2 : A =

+ y
3
= c/ (x - y )( x
2
+ xy + y
2
) 3 + ………
4/ (4x - 2y)(4x +2y) = d/ 16x
2
– 4y
2
4 + ……
5/(x + 5)
2
= e/x
2
+ 10x + 25 5+
6/(x + 1)
3
= f/( x - 3y)
2
6+
2) (0.5đ) Điền vào chỗ trống” .…”để được khẳng định đúng: 4x
2
+ 8xy + …… = ( .…+ 2y )
2
3) (0.5đ) Đa thức x
3
y
3


x
3
y
2n
)khi:
A.n =2;3 B.n = 3 C.n = 3;4 D.Không tồn tại
II.TỰ LUẬN:(7đ)
1) (1đ ) Làm tính chia: ( x
4
-2x
3
+4x
2
-8x) : (x
2
+4)
2) (3đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a/ x
2
y + x
2
z - 4y - 4z b/
2 2 2
( 4) 16x x
+ −
c/ x
2
+ 5x + 4
3) (2đ) Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức tại m = -2: B =

1
33
2
Bài 3 : ( 2đ) Thực hiện các phép tính sau
a)
5x 3 2x 6
x 1 x 1
− −

+ +

b)
3
10
3
1
3 +
+
+
+

+
+ x
x
x
x
x
x
Bài 4 ( 3đ) Thực hiện các phép tính sau



2
164
2
2
Bài 2 : ( 1đ) Rút gọn phân thức sau .

a
aa


1
33
2
Bài 3 : ( 2đ) Thực hiện các phép tính sau
a)
5x 3 2x 6
x 1 x 1
− −

+ +

b)
3
10
3
1
3
+
+

x
xx
A
a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức được xác định .
b) Rút gọn A.
c/ Tính giá trị của A tại x = 2 và tại x = -1.
Đề số 3(C.II ĐS)
I. TRẮC NGHIỆM (3đ):
Đánh dấu X vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức
2
( 1)x −
là một phân thức là:
A. x

1; B. x = 1; C. x

0 D. x = 0
Câu 2: Phân thức bằng với phân thức
1 x
y x


là:
A.
1x
y x


B.


+
D.
3x
x y


Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức
2
3
2
y
x

là:
A.
2
3
2
y
x
B.
2
2
3
x
y

C.
2

x
x
được rút gọn là :
A. 6 B. 3 C. 3( x- 2 ) D. 3x
II. TỰ LUẬN (7đ):
Bài 1: (2 điểm). Rút gọn phân thức:
2 2
5
6
)
8
x y
a
xy

2
2
)
5 5
x xy
b
xy y


Bài 2: (3 điểm). Thực hiện các phép tính:
a)
2
3 3
y y
x x

b) Tính A
c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1
Đề số 4(C.II ĐS)
I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Khoanh tròn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:
A.
1
x
B.
1x
x
+
C.
2
5x −
D.
1
0
x −
2) Kết quả rút gọn phân thức
2 2
5
6x
8x
y
y
là:
A.
6

C.

2
1x
D. 35
4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức
1 x
x

:
A.
1x
x
+
B.
( )
1 x
x
− −
C.
1 x
x


D.
1x
x

5) Thực hiện phép tính
x-1 1- y

2
3x
5y
II. Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1,5đ). Thực hiện các phép tính:
a)
2
12 6
6x 36
6
x
x x

+


b)
1 1
1x x

+

Câu 2 (1,5đ). Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:
a,
2
2
x
+
b,
2

15
x y
xy
được kết quả là:
A.
y
x
4
3
B.
y
x
3
2
C.
4
4
4
5
x
y
D.
y
x
2
3
Câu 2: Phân thức đối của phân thức
x 1
5 2x
-

+
B.
1
2x 1-
C.
2x 1+
D. 1 – 2x
Câu 4. Kết quả của phép tính
2 2x y
x y x y
− −
+
− −
là:
A.
2x y
x y
− +

B.
x y
x y
+

C. 1 D. 0
Câu 5: Kết quả phép tính
5x 7 2x 5
3xy 3xy
+ -
-

6x
5yz
C.
2
2
x
yz
D.
6
5xyz
Câu 7 : Mẫu thức chung của hai phân thức
5
2
x
x
+

4
35
2

+
x
x
là:
A .x
2
– 4 B. (x+2)(x-2) C. (x +4)(x – 4) B. 2x(x+2)(x-2)
Câu 8: Hãy chọn biểu thức thích hợp điền vào chỗ để được khẳng định đúng:




c/
2 2
2 4 2 1
:
2 4 4 4 2x x x x x
   
− +
 ÷  ÷
+ + + − −
   
Câu 2: Cho biểu thức:
2 2
x 2x 1 x 2x 1
A 3
x 1 x 1
− + + +
= + −
− +
a). Rút gọn biểu thức A
c).Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2 .
b).Tính giá trị của A khi x = 3 và x = 0
Câu 3 (1đ). Tính:
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
1 1 1
y z y zx y z x z x x y
+
− −
+

8
x y
a
xy

2
2
)
5 5
x xy
b
xy y


Câu 3: (4 điểm). Thực hiện các phép tính:
a)
2
3 3
y y
x x
+
b)
3
3
6 (2 1) 15
5 2 (2 1)
x y
y x y
+
×

2
1x −
là một phân thức là:
A. x

1 B. x = 1 C. x

0 D. x = 0
Câu 2: Phân thức bằng với phân thức
1 x
y x


là:
A.
1x
y x


B.
1 x
x y


C.
1x
x y


D.

3
z B. 12x
3
y
3
z C. 24 x
2
y
3
z D. 12 x
2
y
3
z
Câu 5: Phân thức đối của phân thức
3x
x y+
là:
A.
3x
x y−
B.
3
x y
x
+
C.
3x
x y


3
x
y

D.
2
2
3
x
y
II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: (6 điểm). Thực hiện các phép tính:
1/
2
3 3
y y
x x
+
2/
3
3
6 (2 1) 15
5 2 (2 1)
x y
y x y
+
×
+
3/
2 2

1
5
1
1
+

x
x
là một phân thức đại số
2
1
1
1
)1(
2

+
=
+
+
x
x
x
3 Phân thức nghịch đảo của phân thức
2

x
x

x

– 15 C. 3x
3
+ 15x D. 3x
3
– 15x
2) Đa thức A trong đẳng thức
32
74734
2
+

=
−−
x
x
A
xx
là:
A. 2x
2
– 5x – 3 B. 2x
2
– 5x + 3 C. 2x
2
+ 5x – 3 D. 2x
2
+
5x + 3
3) Rút gọn phân thức
64

+x
x
4) Thực hiện phép tính:
2
24
.
84
105
+


+
x
x
x
x
ta được kết quả là:
A.
4
5

B.
4
5
C.
2
5

D.
2








xz
y
x
zy
zy
x
8
15
.
5
4
.
3
2
32
4
Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức
1
33
2

+
x

B.
1 1
2 2
x x
x x
− −
=
− −
C.
A A
B B
− =

Câu3 :Hai phân thức nào bằng nhau ?
A.
2
2 2
3 3
a
a a a
=
− −
B.
2
2m
m
m
=
C.
2 5 2 5

6
y
9
B. 36x
2
y
4
C. 36x
3
y
9

II.TỰ LUẬN (6,5đ):
Câu 1: . Thực hiện các phép tính :a)
2
9 6
3 3
x x
x x x

+
− −
(2đ)
b)
2
2
6 3 4 1
:
3
x x

Câu 2: Thực hiện phép tính
x-1 1- y
+
x- y x- y
ta được kết quả là:
A. 1 B.
x - y + 2
x - y
C.
x + y
x - y
D. 0
Câu 3: Mẫu thức chung của
2 3
1 5 7
; ;
2x x 2 x
là :
A. 3x B. 5x
2
C. 2x
3
D. 4x
2
Câu 4: Rút gọn phân thức
2
x + 4 x+ 4
x+ 2
ta được kết quả là:
A. x - 2 B. x + 2 C. x +2x D. x + 4

2 2 2
3 2 2
2 4 x - 5x + 4
) b) c)
2( ) 2 x - 1
− + +
− −
x xy x x
a
y x x
Câu 2 (2 điểm): Thực hiện phép tính:
2 2
2
3 - 10x x + 22 x + 2 2x 3x + 3 4x + x + 7
a) + b) - . +
x - 5 x - 5 x + 1 x - 1 x x - 2
 
 ÷
 
Câu 3 (2,5 điểm): Cho biểu thức A =
2
6 2
3 9 3

− +
+ − −
x x
x x x

a) Tìm điều kiện xác định của A.

2x
≠ ±
D. Một kết quả khác.
Câu 2. Cho đẳng thức
2
2
2
4 A
x x x
x

=

. Đa thức A là:
A.
2x

B.
2x
+
C.
4x −
D.
4x
+
.
Câu 3. Kết quả của phép tính
5 10 2 4
.
4 8 2

là:
A.
2x
B.
1x

C.
( )
1x x

D.
( )
2 1x x

.
Câu 5. Phân thức đối của phân thức
2 4
2
x
x
+

là:
A.
2 4
2
x
x



2x y
x y
− +

B.
x y
x y
+

C. 1 D. 0
B. Tự luận (7 điểm)
Bài 1. (3 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
2
25
2 10 10 2
x
x x
+
− −
b)
( )
2
3 1
3 6
2 4
x
x
x x
+

x
− +
=


a) Tìm x để phân thức A xác định. b) Rút gọn phân thức A.
c) Tính giá trị của phân thức A khi
1
2
x
= −
. d) Tìm
Zx∈
để phân thức A là biểu thức nguyên.
Đề số 12(C.II ĐS)
Câu 1:
Cho biết :
4x
A
=
2
2
8 4
4 4 1
x x
x x
+
+ +
.
Đa thức A là đa thức nào trong các đa thức sau:

Câu 3:
Cho phân thức:
M =
2
3 3
( 1)(2 6)
x x
x x
+
+ +

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định?
b) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức M bằng 0 ?
Đề số 13(C.II ĐS)
A. Trắc nghiệm: (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng.
Câu 1: (NB)Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức ?
A.
1
2
B. 4 C.
2
x 1
2x 3
+

D.
2
2x
x 1
x 3



được kết quả là
A.
1
x 1−
B.
1
1 x−
C. x – 1 D. 1 – x
Câu 6: (NB) Thực hiện phép tính
2x 3
x 1 x 1
+
+ +
được kết quả là
A.
x 3
x 1
+
+
B.
2x 1
x 1
+
+
C.
x 2
x 1
+

+

− −
bằng biểu thức nào sau đây
A.
2x x 2
x 1 1 x

+
− −
B.
2x x 2
x 1 x 1
+
+
− −
C.
2x x 2
x 1 1 x
+
+
− +
D.
2x x 2
x 1 x 1

+
− −
Câu 9: (NB) Phân thức
2

.
x 1 4
+

C.
2 4
.
x 1 x 1

− +
D.
2 x 1
.
x 1 4
+
− −
B. Tự luận: (5 điểm)
Câu 11: Rút gọn các phân thức a)
2x
x(x 1)+
; b)
2
2
x 4x 4
4 x
− +

(1,5đ)
Câu 12: Thực hiện các phép tính sau: (2,5đ)
a)

- Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status