nghiên cứu biên soạn chương trình thể dục cho học sinh khiếm thị lớp 1 ở tp. hồ chí minh - Pdf 25

Bảng 3.45: Nội dung các bài tập ñược cải tiến cho học sinh lớp 1
(Số lượng GV ñược phỏng vấn bằng phiếu: 22 GV
Thang ñiểm mức ñồng ý: Tốt 3ñ, trung bình 2ñ, tạm ñược 1ñ, không ñồng ý 0ñ)
MỨC ðỘ
ðỒNG Ý TÊN
BÀI TẬP
CÁCH THỨC CẢI TIẾN
TỔNG
ðIỂM
TL%

CHƯƠNG I.
ðỘI HÌNH ðỘI NGŨ

I. YÊU
CẦU

-Biết các khẩu lệnh, cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng;
ñứng nghiêm, ñứng nghỉ; ñiểm số từ 1 ñến hết, nhận biết
ñúng hướng, xoay người theo khẩu lệnh quay phải, quay
trái; ñi thường theo nhịp, giãn cách, dồn hàng.
-Thực hiện các kỹ năng trên ở mức cơ bản ñúng.
-Giáo viên cần nắm vững phương pháp giảng dạy học sinh
khiếm thị. có thêm biện pháp giúp các em thực hiện ñược
nội dung bài dạy và thường xuyên phải chú ý vấn ñề an
toàn cho các em.
66 100
II. NỘI
DUNG
Có 8 bài: Giữ nguyên nội dung chỉ cải tiến cách hướng
dẫn.

hàng
dọc

N
ội dung:
Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
-Khẩu lệnh: “ðằng trước thẳng!”
-ðộng tác: Tổ trưởng tổ 1 ñứng
ngay ngắn tay trái áp vào ñùi, tay
phải giơ lên cao. Các tổ trưởng tổ
2,3 chống tay phải vào hông và chuyển dịch sao cho khuỷu
tay chạm vào người ñứng bên phải m
ình. Các thành viên
các tổ hai tay duỗi thẳng vịn hai vai em phía trước sau ñó
tay phải vẫn giữ nguyên vịn vai phải em phía trước, tay trái
chuyển qua chống hông ñể giữ khoảng cách ngang.
-Khẩu lệnh: “Thôi!”
-ðộng tác: Tất cả buông tay xuống, người ñứng thẳng tự
65 98.48

nhiên.
-Yêu cầu: Khẩn trương, hai tay thẳng dãn cách nhanh.


100
4.Tư thế
ñứng
nghỉ

Nội dung: Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
-Khẩu lệnh: “Nghỉ”
-ðộng tác: Chùng gối chân trái, ñứng dồn trọng tâm lên
chân phải, hai tay buông tự nhiên. khi mỏi ñổi chân.
-Yêu cầu: ðộng tác nhẹ nhàng tự nhiên nhưng vẫn bảo
ñảm tư thế ñúng ñắn, thân mình không lệch vẹo, không nói
chuyện.
.Không khom người khi ñứng ở tư thế nghỉ
66 100
5.Quay
phải,
Nội dung: Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác. quay

chạm tay hai bạn bên cạnh.

-Khẩu lệnh: “Thôi”
-ðộng tác: Tất cả HS bỏ tay xuống về tư thế ñứng nghiêm.

b) Dồn hàng
-Khẩu lệnh: “Em A làm chuẩn…dồn hàng!” 61 92.42
theo trình tự số tăng dần, người cuối cùng không quay ra
sau mà hô to số của mình sau ñó hô hết. Ví dụ “5, hết!”.
-Yêu cầu: Quay ñầu nhanh, tinh thần tập trung hô to, ñúng.
.Yên lặng, tập trung khi hô, hô ñúng số thứ tự của mình,
tập cho học sinh hô số thứ tự trước.
66 100
8.ði
thường
hàng
dọc theo
nhịp

Nội dung: Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
.Giậm chân tại chỗ theo nhịp
-Khẩu lệnh: “Giậm chân tại chỗ…giậm!”
-ðộng tác: HS ñồng loạt giậm bắt ñầu từ chân trái ñầu gối
phải nhấc cao, bàn chân duỗi tự nhiên hai chân thay ñ
ổi
theo nhịp hô 1-2. (1 ở chân trái, 2 ở chân phải) hai tay ñánh
nhẹ theo nhịp, chân nọ tay kia phối hợp tự nhiên, người
thẳng, ñầu, cổ thẳng.
-Khẩu lệnh: “ðứng lại…ñứng!”
-ðộng tác: Các em ñứng lại ở tư thế nghiêm.
62 93.93

-Yêu cầu: Giậm chân ñúng theo nhịp hô “1-2”, nhịp hô
vừa phải, khi giậm chân không di chuyển về trước.
.Tập trước cho học sinh giậm chân tại chỗ có vịn hai tay

chức lớp tập luyện.
-Trọng tâm của ñội hình ñội ngũ gồm tập hợp hàng dọc,
dóng hàng, ñiểm số và giãn cách hàng ngang. Nội dung
quay phải quay trái chỉ yêu cầu biết xoay người theo ñúng
hướng theo khẩu lệnh. -ðội hình ñội ngũ là một nội dung quan trọng của chương
trình thể dục lớp 1 bởi vì nếu không có, GV không thể nào
tổ chức có hiệu quả một giờ dạy và học thể dục. Vì vậy
trong quá trình dạy cho HS, GV cần kết hợp rèn luyện một
số nền nếp kỷ luật, tác phong và tư thế cơ bản ñúng cho HS.

Một số sai HS thường mắc và cách sửa:
.Sai: -HS chưa nhận biết ñược vị trí ñứng của mình trong
hàng và chưa xác ñịnh ñược khoảng cách với người ñứng
trước.
-Chưa biết cách dóng cho thẳng hàng dọc và hàng ngang.
-Xô ñẩy nhau khi tập hợp hoặc dàn hàng, dồn hàng.
-Tư thế ñứng nghiêm, nghỉ bị khom người.
-Khi quay phải, trái, vung tay, mất thăng bằng.
.Cách sửa: -Chỉ dẫn cho từng học sinh biết người ñứng
trước và sau mỗi em, nhắc HS ghi nhớ cho những lần tập
sau.
-Chỉ dẫn cho các em biết cách dóng hàng dọc, hàng ngang.

-Khi hô cho HS tập hợp hoặc dàn hàng, dồn hàng GV nhắc
HS không chen lấn, xô ñẩy nhau.
-Nhắc HS khi quay xoay hướng bên phải, bên trái cần áp
nhẹ hai tay vào ñùi.

Tổ chức thực hiện:
Người ñứng thẳng tự nhiên, hai tay duỗi dọc theo thân
người, lòng bàn tay áp nhẹ vào ñùi, các ngón tay khép lại
với nhau, hai bàn chân ñứng chếch
chữ V, mặt hướng về trước, cổ ñầu
thẳng, hai vai ngang bằng nhau.
-Yêu cầu: .Cho HS tập tư thế ngồi
cơ bản (TTNCB) trước: HS ngồi
trên ghế cao vừa tầm, thân người
vuông góc với ñùi, ñùi vuông góc
với cẳng chân, hai cẳng chân thẳng, bàn chân chạm ñất hai
bàn chân khép chữ V, lưng thẳng, cổ ñầu thẳng, mặt hướng
về trước, hai tay buông thỏng thẳng tự nhiên lòng bàn tay
hướng vào trong các ngón tay khép, từ tư thế ngồi cơ bản
ñứng lên chuyển thành tư thế ñứng cơ bản.
.Cho HS tập tư thế ñứng cơ bản có tựa lưng vào tường
(TTðCB CTLVT): ðứng thẳng mông và lưng chạm tường,
từ tư thế ñứng cơ bản có tựa lưng vào tường bước về trước
1 bước chuyển sang tư thế ñứng cơ bản không tựa lưng vào
tường.
66 100
2. ðứng
ñưa hai
tay dang
ngang
N
ội dung:
Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện: Nội dung: Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
-Chuẩn bị: TTðCB.
-Bài tập:-ðứng TTðCBCTLVT hai tay dang ngang bàn
tay sấp ngón út chạm tường sau ñó gấp khuỷu tay trái, ngón
cái bàn tay trái chạm trên vai phải, tiếp theo ñưa tay trái
duỗi thẳng về trước bàn tay sấp.
-Thực hiện như trên với tay phải ñể cuối cùng hai tay ñưa
song song ra trước.
-Hai khuỷu tay gập hai bàn tay ñặt trên hai vai xong lại
ñưa thẳng hai tay về trước
-Từ 2 tay về trước chuyển sang hai tay dang ngang rồi lại
chuyển 2 tay về trước.

64

96.96
4. ðứng
ñưa hai
Nội dung: Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác. tay lên
cao

-ðộng tác: Từ TTðCB ñưa hai tay lên cao thẳng hướng,
từ tư thế hai tay giơ cao thẳng
hướng di chuyển tay theo hướng
sang hai bên rồi dừng lại ở tư thế
hai tay tạo thành hình chữ V, hai
lòng bàn tay hướng vào nhau, các
ngón tay khép lại mặt hơi ngửa
theo hai tay thân người và chân
thẳng.
63 95.45
6. ðứng
kiểng
gót, hai
tay
chống
hông

Nội dung: Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
-Chuẩn bị: TTðCB
-ðộng tác: Từ TTðCB kiểng hai
gót chân lên cao, ñồng thời hai tay
chống hông, ngón tay cái hướng ra
sau lưng, thân người thẳng, mặt
hướng về trước,khuỷu tay hướng
sang hai bên.
-Yêu cầu:
-Tập TTðCB CTLVT kiểng gót, hai tay chống hông.
62 93.93

ñưa một
chân ra
sau, hai
tay giơ
cao
thẳng
hướng

N
ội dung:
Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
-Chuẩn bị: TTðCB ñứng quay mặt, chống 2 tay vào tường

-ðộng tác: Từ TTðCB ðưa chân trái ra sau, mũi chân
chạm ñất, ñồng
thời ñưa hai tay
ra trước lên cao
thẳng, lòng bàn
tay hướng vào
nhau, trọng tâm
cơ thể dồn vào
chân trước, ngực hơi ưỡn, mặt ngửa ngửa hư
ớng theo tay.
Lần tập tiếp theo ñổi chân.
60 90.90

9.ðứng
ñưa một

chống hông.
59 89.39
10.ðứng
hai chân
rộng
bằng
vai, hai
bàn
chân
thẳng
hướng
N
ội dung:
Giữ nguyên chỉ cải tiến cách hướng dẫn, thêm
yêu cầu khi thực hiện ñộng tác.
Tổ chức thực hiện:
-Chuẩn bị: Từ TTðCB CTLVT ñứng hai chân rộng bằng
vai, hai bàn chân thẳng hướng phía trước, hai tay ñể dọc
theo thân người.
-ðộng tác: Thực hiện tương tự như các ñộng tác: ñứng
ñưa hai tay ra trước, ñứng ñưa hai tay dang ngang, ñứng
ñưa hai tay lên cao chếch chữ V.
62 93.93

phía
trước,
hai tay
ñưa về
trước
dang

tác.
-Xen kẽ giữa các lần tập hoặc sau một số lần tập, GV sửa
chữa tư thế ñộng tác cho các em, nhận xét, có thể giải thích
thêm sau ñó cho HS tiếp tục tập luyện.
-Sau khi nêu tên ñộng tác GV nên có lệnh “Bắt ñầu” ñể
HS thực hiện ñồng loạt.
Ví dụ: “ðứng ñưa hai tay ra trước…bắt ñầu !”. Tiếp theo
GV sửa chữa ñộng tác sai cho HS rồi hô “Thôi !” ñể HS về
tư thế bình thường. Cũng có thể GV hô theo nhịp ñể ñiều
khiển các em tương tự như khi HS tập bài thể dục.
Ví dụ: “Chuẩn bị…1, 2” v.v… Cũng có thể GV vừa hô
nhịp vừa kết hợp giải thích ñộng tác. Ví dụ: “Nhịp 1: ðưa
hai tay về trước, bàn tay sấp. Nhịp 2: Về TTðCB” v.v… -Sau khi dạy ñược một số ñộng tác GV có thể cho HS ôn
tập phối hợp như một ñộng tác của bài thể dục.
Ví dụ 1: “Nhịp 1: ðưa hai tay về trước. Nhịp 2: Về
TTðCB. Nhịp 3: ðưa hai tay dang ngang. Nhịp 4: Về
TTðCB”.
Ví dụ 2: “Nhịp 1: ðưa hai tay về trước. Nhịp 2: ðưa hai
tay lên cao chếch chữ V. Nhịp 3: ðưa hai tay dang ngang.
Nhịp 4: Về TTðCB”.
-Khi dạy ñộng tác ñứng hai chân rộng bằng vai, hai tay
ñưa ra trước dang ngang lên cao chếch chữ V, GV tổ chức
cho HS tập tương tự như cách dạy các ñộng tác ñứng tại
chỗ ñưa hai tay ra các hướng ñã học.
-Một số sai HS thường mắc và cách sửa:
.Sai: -Tư thế của hai tay khi thực hiện ñộng tác ñưa về
trước hoặc dang ngang thường không ñúng phương hướng,

9 ñộng tác có tác dụng tương ñồng.

1.ðộng
tác vươn
thở

N
ội dung:
Giữ nguyên, thay ñổi ñộng tác có tác dụng
tương ñồng
Tổ chức thực hiện:
*Tư thế chuẩn bị (TTCB) chung cho toàn bài: ðứng cách
tường gần 1 cánh tay, hai chân sát vào nhau hướng mặt vào
tường, hai tay ñưa ra trước chống ñều vào tường
-Thứ tự các ñộng tác trong bài
1.ðộng tác vươn thở

-Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang rộng bằng vai, hai tay
ñưa sang ngang lên cao, ñồng thời vươn người, ngực ưỡn,
mặt ngửa lên cao, thân người thẳng, từ từ hít sâu vào bằng
mũi.
-Nhịp 2: Hai chân ñứng yên, hai tay ñưa sang ngang hạ
xuống hai tay bắt chéo trước bụng, tay trái ñể ngoài, thân
người thẳng ñầu hơi cúi, thở ra kéo dài bằng miệng.

xuống, vỗ 2 lòng bàn tay 2 bên ñùi, về TTCB, thở ra.
-Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng ñổi chân, nhịp
5 bước chân phải sang phải.
63 95.95
3.ðộng
tác chân

N
ội dung:
Giữ nguyên, thay ñổi ñộng tác có tác dụng
tương ñồng.
Tổ chức thực hiện:
-Nhịp 1: Kiễng cao gót chân, hai tay ñưa ra trước chống
ñều vào tường, thân người thẳng rướn lên cao, ñầu cổ
thẳng, hít vào,.
-Nhịp 2: Hai chân ñứng yên hạ người ngồi xuống gập gối
ñồng thời gót chân chạm ñất, thân trên thẳng, thở ra.

62 93.43 -Nhịp 3: Như nhịp 1, kiễng cao gót chân, hai tay ñưa ra
trước chống ñều vào tường, thân người thẳng rướn lên cao,
ñầu cổ thẳng, hít vào.


63
95.45

một lần nữa.
-Nhịp 4: Chân trái bước thu lại sát chân phải, hai tay hạ
xuống, vỗ 2 lòng bàn tay 2 bên ñùi, về TTCB, thở ra.
-Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng ñổi chân, nhịp
5 bước chân phải sang phải.

6.ðộng
tác bụngNội dung: Giữ nguyên, thay ñổi ñộng tác có tác dụng
tương ñồng.
Tổ chức thực hiện: -Nhịp 1: Chân trái bước sang ngang rộng bằng vai, hai tay
ñưa ra trước chống ñều vào tường, hít vào.
-Nhịp 2: Hai chân ñứng yên, hai tay hạ xuống ñặt 2 bàn
tay lên 2 gối, làm ñộng tác gập bụng, thở ra.
-Nhịp 3: Hai chân ñứng yên, trở về thân người thẳng sau
ñó làm ñộng tác gập bụng thêm một lần nữa.
-Nhịp 4: Chân trái bước thu lại sát chân phải, hai tay hạ
xuống, vỗ 2 lòng bàn tay 2 bên ñùi, về TTCB, thở ra.
-Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng ñổi chân, nhịp

gót chân, hai tay vẫn bám vào tường, thở ra.
-Nhịp 3: Hai chân ñứng yên không di chuyển, người ñứng
thẳng ñổ sát vào tường, hai tay co, hít vào.
61 92.42

-Nhịp 4: Chân trái bước thu lại sát chân phải, hai tay hạ
xuống, vỗ 2 lòng bàn tay 2 bên ñùi, về TTCB, thở ra.
-Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4 nhưng ñổi chân, nhịp
5 bước chân phải sang phải.
8.ðộng
tác nhảy

Nội dung: Giữ nguyên, thay ñổi ñộng tác có tác dụng
tương ñồng.
Tổ chức thực hiện:
-Nhịp 1: Hai lòng bàn tay úp tựa vào tường bật nhảy lên,
hít vào
-Nhịp 2: Hai lòng bàn tay úp tựa vào tường bật nhảy lên,
thở ra
-Nhịp 3: Hai lòng bàn tay úp tựa vào tường bật nhảy lên,
hít vào
-Nhịp 4: Hai lòng bàn tay úp tựa vào tường bật nhảy lên
rơi xuống về TTCB vỗ 2 lòng bàn tay 2 bên ñùi.
-Nhịp 5, 6, 7, 8: Như nhịp 1, 2, 3, 4.
62 93.93
9.ðộng
tác ñiều
hòa

Nội dung: Giữ nguyên, thay ñổi ñộng tác có tác dụng

ñã học ñến các ñộng tác mới học. Ví dụ: Tiết học trước HS
ñã học các ñộng tác vươn thở, tay, chân, tiết này học ñộng
tác vặn mình. Sau khi học ñộng tác vặn mình GV cho ôn
tập cả 4 ñộng tác. Khi ôn tập GV chỉ hô nhịp ñể HS tự thực
hiện.
-Nhịp của các ñộng tác trong bài cần hô như sau:
Hai ñộng tác vươn thở và ñiều hoà tốc ñộ hơi chậm, giọng
hô kéo dài.
Các ñộng tác tay, chân, hơi nhanh giọng hô ñanh gọn.
-Một số sai HS thường mắc và cách sửa:
*Sai: -ðộng tác vươn thở: Quên không hít thở sâu.
-ðộng tác tay: Nhịp 2 và 6 hai tay khi ñưa dang ngang bị
chếch lên hoặc xuống.
-ðộng tác chân: Nhịp 2 và 6 khi hạ thấp trọng tâm hay
cong lưng.
-ðộng tác vặn mình: Nhịp 2 và 6 khi vặn mình bị xoay bàn
chân hoặc co gối.
-ðộng tác bụng: Nhịp 2 và 6 khi cúi bị co gối.
-ðộng tác phối hợp: Nhịp 1 và 5 không kiểng cao gót
chân, ở nhịp 2 và 6 khi cúi bị co gối, ở nhịp 3 và 7 hai tay
dang ngang không thẳng hướng.
-ðộng tác ñiều hoà yêu cầu ñộng tác này cần thả lỏng thư
giản nhưng các em thực hiện lại cứng, gò bó, nhất là khi lắc
hai bàn tay và chân phải thật thả lỏng.
*Cách sửa: GV giải thích chậm các ñộng tác kết hợp sửa
tư thế ñộng tác cho HS.

-Hướng dẫn cho HS biết chuyển trọng tâm cơ thể khi thực
hiện ñộng tác ñứng trên một chân, sau ñó cho các em tập
chuyển trọng tâm, rồi chuyển trọng tâm kết hợp thực hiện

2.Qua ñường lội → Tôi bảo, 3.Chuyền bóng tiếp sức →
Bơm xe ñạp -Tập thể dục, 4.Kéo cưa lừa xẻ → Dung dăng
dung dẻ, 5.Nhảy ô tiếp sức → Ếch nhảy xuống ao, 6.Nhảy
ñúng,nhảy nhanh → Lên bờ xuống biển, 7.Chạy tiếp sức →
Về ñích nhanh nhất, 8.Tâng cầu → Bắt bóng có chuông.

1. Gà
gáy
Nội dung: Thay ñổi trò chơi có tác dụng tương ñồng Diệt
các con vật có hại → Gà gáy.
Tổ chức thực hiện:

Cách chơi: Học sinh ñứng thành vòng tròn, giáo viên hô
“Trời ñã sáng”, học sinh dang hai tay sang bên làm ñộng
tác gà vẫy cánh rồi ñể hai bàn tay thành loa trước mồm bắt
chước tiếng gà gáy “ò ó o ò” hoặc “Cúc cù cu cu” tiếng cu
thứ 4 các em kéo dài hơi, gà thi nhau gáy xem gà nào gáy
ñược dài hơn. Giáo viên nhận xét xem gà nào gáy dài ñể
khen. Sau khi gáy hướng dẫn các em ngẩng ñầu, ưỡn ngực
hít vào thật sâu.
Lưu ý: GV có thể bổ sung 1 số con vật khác ñể trò chơi
phong phú hơn
người lên dần dần ñến lúc nào GV không hô nữa thì dừng
lại. Khi hô “xì xì xì” thì học sinh từ từ ngồi xuống cho ñến
khi dứt tiếng hô của GV.
.Tập thể dục
GV cho HS làm từ chậm ñến nhanh theo các ñộng tác
Tùng = nhảy lên; Cắc = ngồi xuống; Cắc cắc = nhún 2 cái.
63 95.45

4.Dung
dăng
dung dẻ.

Nội dung: Thay ñổi trò chơi có tác dụng tương ñồng Kéo
cưa lừa xẻ → Dung dăng dung dẻ.
Tổ chức thực hiện:
-Mục ñích: Luyện cách ñọc rõ ràng theo nhịp của bài ñồng
ca, phối hợp giữa ngôn ngữ với nhịp ñi, nhanh nhẹn.
-Chuẩn bị: Khăn che mắt ñủ cho 1 người tham gia 1 cái.
-Cách chơi: HS nắm tay nhau ñứng vòng tròn vung tay
trước sau tất cả ñồng thanh ñọc lời 1 (hoặc lời 2), theo nhịp
ñọc của lời ñến câu cuối cùng thì ngồi thụp xuống
Lời 1 Lời 2
Dung dăng dung dẻ Dung dăng dung dẻ
Dắt trẻ ñi chơi Dắt trẻ ñi chơi
ðến cửa nhà trời ðến cửa nhà trời
Lạy cậu lạy mợ Tìm nơi gió mát
Cho cháu về quê Cùng hát véo von
Cho dê ñi học Mời ông trăng tròn
Cho cóc ở nhà Ra chơi với bé.
Cho gà bới bếp Xì xà xì xụp

Nội dung: Thay ñổi trò chơi có tác dụng tương ñ
ồng
Nhảy ñúng,nhảy nhanh → Lên bờ xuống biển.
Tổ chức thực hiện:
-Mục ñích: Tập phản xạ
-Chuẩn bị: Khăn che mắt ñủ cho 1 người tham gia 1 cái.
-Cách chơi: HS xếp hàng ngang quay mặt vào nhau hai
tay chống hông, khoảng cách giữa các hàng 3m.
Ngay sau khi GV hô “Ra khơi” học sinh bật nhảy 2
chân tiến lên 1 bước.
“Xuống tàu” ñứng im.
“Lên bờ” nhảy lùi một bước. Mỗi lần em nào làm sai
cho ñứng lên ngồi xuống 3 cái.
66 100
7.Về
ñích
nhanh
nhất.
Nội dung: Thay ñổi trò chơi có tác dụng tương ñ
ồng
Chạy tiếp sức → Về ñích nhanh nhất.
Tổ chức thực hiện:
-Mục ñích: Tạo ñiều kiện giúp trẻ biết cách ñịnh hướng
nhờ âm thanh, luyện tập thăng bằng giúp trẻ biết phối hợp
vận ñộng di chuyển nhanh và chính xác.
-Chuẩn bị: 1 dây thừng căng làm vạch xuất phát, 1 chiếc
còi hoặc chuông nhỏ dùng cho người ñứng ở ñích thổi hoặc
rung chuông, khăn che mắt ñủ cho 1 người tham gia 1 cái.
- Cách chơi: GV xếp HS tham gia chơi thành hàng ngang
ở dây căng làm vạch xuất phát. Có 1 em khác ñứng ở cách


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status