Bài tập thể tích khối chóp - lăng trụ cơ bản - Pdf 25

Chuyên đề: Khối Đa Diện – Thể Tích
Sưu tầm và biên soạn CB
1

Dạng 1 : Thể tích khối chóp – khối lăng trụ:
I. Thể tích khối chóp :
1
.
3
V B h
=
( B diện tích đáy, h : chiều cao khối lăng trụ):
Bài 1.
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vng t

i B, AB = a
2
, AC = a
3
, c

nh bên SA vng góc
v

i m

t ph

ng
đ
áy và SB =

đ
áy và SB =
3
a
.Tính th

tích kh

i chóp S.ABC.
Đ/S.

3
2
6
a
V =

Bài 3.
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC
đề
u c

nh 2a, c

nh bên SA vng góc v

i m

t ph


,c

nh bên SA vng góc
v

i m

t ph

ng
đ
áy và SA =2a.Tính th

tích kh

i chóp S.ABC
ĐS.

3
2 3
3
a
V
=

Bài 5.
Cho hình chóp S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vng c


Bài 6.
Cho hình chóp S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vng, c

nh bên SA vng góc v

i m

t ph

ng
đ
áy và
SA = AC = a
2
.Tính th

tích kh

i chóp S.ABCD.
ĐS.

3
2
3
a
V
=


Bài 8.
Cho hình chóp t

giác
đề
u S.ABCD có c

nh
đ
áy b

ng 2a, c

nh bên b

ng
3
a
.Tính th

tích kh

i
chóp S.ABCD.
ĐS.

3
4
3
a

đ
áy m

t góc b

ng 45
0
.Tính th

tích kh

i chóp S.ABC.ĐS.

3
3
6
a
V
=

Bài 10.
Cho hình chóp S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vng c

nh a, c


6
3
=
a
V

Bài 11.
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vng t

i B, AB =
3
a
, BC = a, c

nh bên SA vng góc
v

i m

t ph

ng
đ
áy ; m

t bên (SBC) t

o v

i m


nh BC =
2
a
, c

nh bên SA
vng góc v

i m

t ph

ng
đ
áy ; m

t bên (SBC) t

o v

i m

t
đ
áy (ABC) m

t góc b

ng 45

a
V =

Bài 14.
Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC
đề
u c

nh 2a, c

nh bên SA vng góc v

i m

t ph

ng
đ
áy và
SA =
3
a
. G

i M, N l

n l
ượ
t là trung
đ

áy ABCD là hình vng c

nh a, c

nh bên SA vng góc v

i m

t ph

ng
đ
áy và SA = 2a . G

i I là trung
đ
i

m SC. Tính th

tích kh

i chóp I.ABCD.
ĐS.

3
3
a
V
=

6
a
V
=

Bài 17.
Cho hình chóp t

giác
đề
u S.ABCD có c

nh
đ
áy là a; góc gi

a c

nh bên và
đ
áy là
0
60
. Tính th

tích
kh

i chóp theo a ?
ĐS.

i chóp theo a.
ĐS.

3
3
12
a
V
=

Bài 19.
Cho hình chóp t

giác
đề
u S.ABCD có
đ
áy ABCD là hình vng c

nh a
2
, các c

nh bên b

ng
3
a
.
Tính th


. C

nh
bên SB b

ng
3
a
. Tính th

tích kh

i chóp S.ABCD theo a.
ĐS.

3
2 2
3
a
V
=

Bài 21.
Cho hình chóp S.ABC có ABC vng cân t

i B, AC = 2a,
( )
SA ABC


i m

t ph

ng (ABC),
đ
áy ABC là tam giác vng t

i B,
AB a 3, AC 2a
= =
, góc gi

a c

nh bên SB và m

t
đ
áy (ABC) b

ng
0
60
. Tính th

tích kh

i chóp S.ABC.



t góc 30
0
. G

i M là trung
đ
i

m SB. Tính th

tích kh

i chóp M.ABC.

ĐS.

3
3
9
a
V
=

Bài 24.
Cho kh

i chóp SABC có
đ
áy ABC là tam giác vng cân t

=

Bài 25.
Cho hình chóp tam giác
đề
u S.ABC, g

i M, N, K l

n l
ượ
t là trung
đ
i

m c

a AB, BC, CA. Tính t

s


th

tích c

a hai kh

i chóp SMNK và SABC.
ĐS.

3
12
a
V =

Chuyên đề: Khối Đa Diện – Thể Tích
Sưu tầm và biên soạn CB
3

Bài 27.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vng cân tại B, AC = a
2
, cạnh bên SA vng góc
với mặt phẳng (ABC). Mặt bên (SBC) hợp với mặt đáy (ABC) một góc 60
0
. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
ĐS.
3
4
a
V =
Bài 28.
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vng tại B; AB = a, BC = 2a.Cạnh SA

(ABC) và SA = 2a. Gọi
M là trung điểm của SC.Tính thể tích khối chóp S.AMB, và khoảng cách từ S đến mặt phẳng (AMB).
ĐS.
3
3
, 2

i l
ă
ng tr


đứ
ng tam giác ABC. A'B'C' có
đ
áy ABC là tam giác vng cân t

i A cc

nh BC =
a
2
và bi
ế
t A'B = 3a. Tính th

tích kh

i l
ă
ng tr

.
ĐS.

3
2

ng tr

.
ĐS.

8 3
V =

Bài 4.
Cho l
ă
ng tr


đứ
ng ABCD.A'B'C'D' có
đ
áy là t

giác
đề
u c

nh a bi
ế
t r

ng
BD' a 6
=

u vng góc c

a A
/
lên
m

t ph

ng (ABC) trùng v

i tr

ng tâm c

a tam giác ABC, c

nh A
'
A h

p v

i m

t
đ
áy (ABC) m

t góc 30

nh a.
Đườ
ng chéo BC' c

a m

t bên (BCC'B')
t

o v

i m

t bên (ABB'A') m

t góc 30
o
. Tính th

tích kh

i l
ă
ng tr

.
ĐS
:
3
6 / 4

i m

t
đ
áy góc 30
0
. Tính th

tích kh

i l
ă
ng tr

.
ĐS.

3
V=a / 6

Bài 8.
Cho hình l
ă
ng tr

tam giác ABC.A'B'C' có
đ
áy ABC là tam giác
đề
u c

4
a
V =

Bài 9.
Cho l
ă
ng tr


đứ
ng tam giác ABC A'B'C' có
đ
áy ABC là tam giác vng cân t

i B v

i BA = BC = a,
bi
ế
t A'B h

p v

i
đ
áy ABC m

t góc 60
0

a l
ă
ng
tr

h

p v

i
đ
áy ABCD m

t góc 30
0
. Tính th

tích và t

ng di

n tích c

a các m

t bên c

a l
ă
ng tr

ACB 60
,

bi
ế
t BC' h

p v

i (AA'C'C) m

t góc 30
0
. Tính AC' và th

tích l
ă
ng tr

.
ĐS.

3
V a 6
=

Bài 12.
Cho hình h

p

ĐS.
=
3
3a
V
2

Bài 13.
Cho l
ă
ng tr


đứ
ng ABC A'B'C' có
đ
áy ABC vng cân t

i B bi
ế
t A'C = a và A'C h

p v

i m

t bên
(AA'B'B) m

t góc 30

p v

i
đ
áy
(ABC) m

t góc 30
o
. Tính th

tích l
ă
ng tr

.
ĐS:

3
a 3
2
V =

Dạng 3: Khối lăng trụ có góc giữa hai mặt phẳng:
Bài 15.
Cho l
ă
ng tr




i l
ă
ng tr

.
ĐS.

3
6
3
a
V
=

Bài 16.
Cho l
ă
ng tr


đứ
ng tam giác ABC.A'B'C' có
đ
áy ABC là tam giác vng cân t

i B v

i BA = BC = a
,bi

một góc 60
o
. Tính thể tích khối hộp chữ nhật. ĐS.
3
V
a 6
2
=

Bài 18.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD A'B'C'D' có AA' = 2a ; mặt phẳng (A'BC) hợp với đáy (ABCD) một
góc 60
o
và A'C hợp với đáy (ABCD) một góc 30
o
.Tính thể tích khối hộp chữ nhật. ĐS.
3
V 16a 2 / 3
=

Bài 19.
Cho lăng trụ đứng ABCA'B'C' có đáy ABC là tam giác vng cân tại B và AC = 2a biết rằng (A'BC)
hợp với đáy ABC một góc 45
o
. Tính thể tích lăng trụ. ĐS:
3
V a 2
=

Bài 20.

3
a 3 / 4
V
=

Bài 23.
Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết chân đường vng góc hạ từ A' trên
ABC trùng với trung điểm của BC và AA' = a.

a) Tính góc hợp bởi cạnh bên và đáy lăng trụ.
b) Tính thể tích lăng trụ.
ĐS: a) 30
o
, b)
3
a 3 /8
V
=

Bài 24.
Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vng tại A,

60
o
ABC = , cạnh AB = a. Hình
chiếu vng góc của A' trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Góc
hợp bởi AA' và mặt phẳng (A'BC) là 30
o
. Gọi H là hình chiếu vng góc của A trên BC. Chứng minh


V = b)
2 5
5
a

Bài 27.
Cho hình l
ă
ng tr

ABC.A'B'C' có
đ
áy ABC là m

t tam giác
đề
u c

nh a. Chân
đườ
ng cao k

t

A'
xu

ng
đ
áy ABC trùng v

m c

a c

nh AA'. Tính theo a :

a)
Th

tích kh

i l
ă
ng tr

ABC.A'B'C'.
b) Th

tích kh

i
đ
a di

n MBCA'B'C'.
ĐS
: a)
3
3 3 /8
V a


t ph

ng (ABC) trùng v

i tâm I c

a
đườ
ng tròn ngo

i ti
ế
p tam giác ABC. Góc
h

p b

i AA' và m

t ph

ng (A'BC) là 30
o
. G

i H là hình chi
ế
u vng góc c


áy ABC là m

t tam giác vng cân t

i A, AB = a. Góc gi

a c

nh
bên và m

t
đ
áy b

ng 60
o
. Chân
đườ
ng cao H h

t

B' xu

ng m

t ph

ng (ABC) trung v


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status