DI TRUY N H CỀ Ọ
Ch ng 1: C CH DI TRUY N VÀ BI N Dươ Ơ Ế Ề Ế Ị
1. C s v t ch t c a hi n t ng di truy n c p đ phân t làơ ở ậ ấ ủ ệ ượ ề ở ấ ộ ử
a. prôtêin. b. ARN c. axit nuclêic. d. ADN
2. Trong t bào sinh d ng c a c th l ng b i gen th ng t n t i thành t ng c p alen. Nguyênế ưỡ ủ ơ ể ưỡ ộ ườ ồ ạ ừ ặ
nhân vì
a. trong m i t bào, gen luôn t n t i theo c p alen ( AA, Aa )ọ ế ồ ạ ặ
b. t bào sinh d ng, NST th ng t n t i theo t ng c p t ng đ ng.ở ế ưỡ ườ ồ ạ ừ ặ ươ ồ
c. t n t i theo c p alen giúp các gen ho t đ ng t t h n.ồ ạ ặ ạ ộ ố ơ
d. các gen luôn đ c s p x p theo t ng c p .ượ ắ ế ừ ặ
3. Ng i ta d a vào đ c đi m nào sau đây đ chia 3 lo i ARN là mARN, tARN, rARN?ườ ự ặ ể ể ạ
a. c u hình không gian ấ b. s lo i đ n phânố ạ ơ
c. kh i k ng và kích th cố ượ ướ d. ch c năng c a m i lo i.ứ ủ ỗ ạ
4. Nh ng mô t nào sau đây v NST gi i tính là ữ ả ề ớ đúng ?
a. đa s đ ng v t, NST gi i tính g m có 1 c p, khác nhau 2 gi i.Ở ố ộ ậ ớ ồ ặ ở ớ
b. NST gi i tính ch g m 1 c p NST đ ng d ng, khác nhau 2 gi i.ớ ỉ ồ ặ ồ ạ ở ớ
c. đ ng v t, con cái mang c p NST gi i tính XX, con đ c mang c p NST gi i tính XY.Ở ộ ậ ặ ớ ự ặ ớ
d. NST gi i tính ch có trong các t bào sinh d c.ớ ỉ ế ụ
5. Ôpêron là
a. m t nhóm gen trên 1 đo n ADN có liên quan v ch c năng, có chung m t c ch đi uộ ở ạ ề ứ ộ ơ ế ề
hoà.
b. m t đo n phân t AND có m t ch c năng nh t đ nh trong quá trình đi u hoà.ộ ạ ử ộ ứ ấ ị ề
c. m t đo n phân t axit nuclêic có ch c năng đi u hoà ho t đ ng c a gen c u trúc.ộ ạ ử ứ ề ạ ộ ủ ấ
d. m t t p h p g m các gen c u trúc và gen đi u hoà n m c nh nhau.ộ ậ ợ ồ ấ ề ằ ạ
6. Gi s m t gen c a vi khu n có s nuclêôtit là 3000. H i s axit amin trong phân t prôtêin cóả ử ộ ủ ẩ ố ỏ ố ử
c u trúc b c 1 đ c t ng h p t gen trên là bao nhiêu?ấ ậ ượ ổ ợ ừ
a. 500 b. 499 c. 498 d. 750
7. Quá trình ho t hoá aa có vai tròạ
a. g n aa vào tARN t ng ng nh enzim đ c hi u. b. g n aa vào tARN nh enzim n iắ ươ ứ ờ ặ ệ ắ ờ ố
ligaza.
c. kích ho t aa và g n nó vào tARN.ạ ắ d. s d ng năng l ng ATP đ kích ho t aa.ử ụ ượ ể ạ
a. hai ADN m i đ c hình thành sau khi nhân đôi, có m t ADN gi ng v i ADN m còn ADNớ ượ ộ ố ớ ẹ
kia đã có c u trúc thay đ i ấ ổ
b. hai ADN m i đ c hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn gi ng nhau và gi ng v i ADNớ ượ ố ố ớ
m ban đ uẹ ầ
c. s nhân đôi x y ra trên hai m ch c a ADN theo hai chi u ng c nhauự ả ạ ủ ề ượ
d. trong hai ADN m i hình thành m i ADN g m có m t m ch cũ và m t m ch m i t ng h pớ ỗ ồ ộ ạ ộ ạ ớ ổ ợ
14. Đ n v c u t o c b n c a NST làơ ị ấ ạ ơ ả ủ
a. nuclêôtit b. ribônuclêotit c. axit amin. d. nuclêôxôm
15. Quá trình t ng h p chu i polipeptit s d ng l i khi ribôxômổ ợ ỗ ẽ ừ ạ
a. g p b ba k t thúcặ ộ ế b. g p b ba đa nghĩa.ặ ộ
c. tr t h t phân t mARNượ ế ử d. t bào h t axít aminế ế
16. Ph ng th c gây đ t bi n nào sau đây ươ ứ ộ ế không ph i c a đ t bi n gen?ả ủ ộ ế
a. Thay 1 c p nuclêôtit này b ng 1 c p nuclêôtit khác.ặ ằ ặ
b. Đ o v trí 1 c p nuclêôtit d c theo gen.ả ị ặ ọ
c. Chuy n 1 c p nuclêotit t NST này sang NST khác.ể ặ ừ
d. Thêm 1 c p nuclêotit vào gen.ặ
17. Đ t bi n gen làộ ế
a. nh ng bi n đ i v t ch t di truy n x y ra trong c u trúc phân t c a NST.ữ ế ổ ậ ấ ề ả ấ ử ủ
b. nh ng bi n đ i trong c u trúc c a gen, liên quan đ n 1 hay m t s c p Nu trong gen.ữ ế ổ ấ ủ ế ộ ố ặ
c. lo i đ t bi n x y ra trên phân t ADN.ạ ộ ế ả ử
d. lo i đ t bi n làm thay đ i s l ng NST.ạ ộ ế ổ ố ượ
18. Th đ t bi n làể ộ ế
a. cá th mang đ t bi n gen đã bi u hi n ch ki u hình tr iể ộ ế ể ệ ỉ ở ể ộ
b. cá th mang đ t bi n gen đã bi u hi n ki u hình trung gian ể ộ ế ể ệ ở ể
c. cá th mang đ t bi n gen đã bi u hi n ch ki u hình l nể ộ ế ể ệ ỉ ở ể ặ
d. cá th mang đ t bi n đã bi u hi n ki u hìnhể ộ ế ể ệ ở ể
19. Tr ng h p đ t bi n gen nào gây h u qu l n nh t?ườ ợ ộ ế ậ ả ớ ấ
a. M t c p nuclêotit đ u tiên.ấ ặ ầ b. Thêm 3 c p nuclêotit tr c mã k t thúc.ặ ướ ế
c. Thay th 1 c p nuclêotit đo n gi a.ế ặ ở ạ ữ d. M t 3 c p nuclêotit tr c mã k t thúc.ấ ặ ướ ế
20. S x y ra đ t bi n ph thu c vàoự ả ộ ế ụ ộ
I
A
.
c. Đ a tr th nh t có ki u gen Iứ ẻ ứ ấ ể
A
I
o
d. Đ a tr th hai có ki u gen Iứ ẻ ứ ể
o
I
o
28. Đ t bi n m t đo n NST s 21 ng i gây b nhộ ế ấ ạ ố ở ườ ệ
a. ung th máu.ư b. mù màu c. ti ng khóc nh mèo.ế ư d. b ch t ng.ạ ạ
29. Ch n trình t thích h p c a các nuclêôtit trên ARN đ c t ng h p t m t đo n m ch khuôn là:ọ ự ợ ủ ượ ổ ợ ừ ộ ạ ạ
AGXTTAGXA
a. AGXUUAGXA b. UXGAAUXGU c. AGXTTAGXA d. TXGAATXGT
30. D ng đ t bi n phát sinh do không hình thành thoi vô s c trong quá trình phân bào là đ t bi nạ ộ ế ắ ộ ế
a. t đa b i .ự ộ b. chuy n đo n NSTể ạ c. l ch b iệ ộ d. l p đo n NST.ặ ạ
31. M t đo n NST th ng gây nên h u quấ ạ ườ ậ ả
a. gây ch t ho c gi m s c s ng.ế ặ ả ứ ố b. có th ch t khi còn là h p t .ể ế ợ ử
c. không nh h ng gì t i s c s ng c a sinh v t. d. c th ch m t đi m t s tính tr ng nàoả ưở ớ ứ ố ủ ậ ơ ể ỉ ấ ộ ố ạ
đó.
32. Trong quá trình nhân đôi ADN, m ch đ n m i đ c t ng h p liên t c trên m ch khuôn ạ ơ ớ ượ ổ ợ ụ ạ
a. 3’
→
5’ b. 5’
→
3’ c. c 2 m ch c a ADNả ạ ủ d. không có chi u nh t đ nhề ấ ị
33. Trong quá trình nhân đôi ADN, m ch đ n m i đ c t ng h p không liên t c trên m ch khuônạ ơ ớ ượ ổ ợ ụ ạ
a. 3’
t ng h p làổ ợ
a. thêm 1 c p nuclêôtit.ặ b. m t 1 c p nuclêôtit.ấ ặ
c. thay th 1 c p nuclêôtit.ế ặ d. thay th 2 c p nuclêôtit.ế ặ
39. N u đ t bi n x y ra làm gen thêm 1 c p nuclêôtit thì s liên k t hidrô c a gen sế ộ ế ả ặ ố ế ủ ẽ
a. tăng thêm 1 liên k t hidrô.ế b. tăng 2 liên k t hidrô.ế
c. tăng 3 liên k t hidrô.ế d. b và c đúng.
40. Trong t nhiên, th đa b i ít g p đ ng v t vì ự ể ộ ặ ở ộ ậ
a. đ ng v t khó t o th đa b i vì có v t ch t di truy n n đ nh h n.ộ ậ ạ ể ộ ậ ấ ề ổ ị ơ
b. đa b i th d phát sinh nguyên phân mà th c v t sinh s n vô tính nhi u h n đ ng v t.ộ ể ễ ở ự ậ ả ề ơ ộ ậ
c. th c v t có nhi u loài đ n tính mà đa b i d phát sinh c th đ n tính.ự ậ ề ơ ộ ễ ở ơ ể ơ
d. c ch xác đ nh gi i tính đ ng v t b r i lo n gây c n tr trong quá trình sinh s n.ơ ế ị ớ ở ộ ậ ị ố ạ ả ở ả
41. H i ch ng Đao x y ra doộ ứ ả
a. r i lo n phân li c a c p NST th 21.ố ạ ủ ặ ứ b. ng i m sinh con tu i quá caoườ ẹ ở ổ .
c. s k t h p c a giao t bình th ng v i giao t có 2 NST s 21.ự ế ợ ủ ử ườ ớ ử ố d. c 3 câu đ uả ề
đúng.
42. sinh v t nhân s , aa m đ u cho vi c t ng h p chu i pôlipeptit làỞ ậ ơ ở ầ ệ ổ ợ ỗ
a. phêninalanin b. mêtionin c. foocmin mêtiônin d. glutamin
43. Gen là m t đo n ADN ộ ạ
a. mang thông tin c u trúc c a phân t prôtêin.ấ ủ ử
b. mang thông tin di truy n.ề
c. mang thông tin mã hoá cho m t s n ph m xác đ nh ( chu i pôlipeptit hay phân t ARN )ộ ả ẩ ị ỗ ử
d. ch a các b 3 mã hoá các axit amin.ứ ộ
44. M i gen mã hoá prôtêin đi n hình ( gen c u trúc ) g m vùngỗ ể ấ ồ
a. đi u hoà, mã hoá, k t thúc.ề ế b. kh i đ ng, mã hoá, k t thúc.ở ộ ế
c. đi u hoà, v n hành, k t thúc.ề ậ ế d. đi u hoà, v n hành, mã hoá.ề ậ
45. sinh v t nhân th cỞ ậ ự
a. các gen có vùng mã hoá liên t c ( gen không phân m nh).ụ ả
b. các gen không có vùng mã hoá liên t c.ụ
c. ph n l n các gen có vùng mã hoá không liên t c (gen phân m nh) .ầ ớ ụ ả
d. ph n l n các gen không có vùng mã hoá liên t c.ầ ớ ụ
d. v i 4 lo i nuclêotit t o 64 b mã, có th mã hoá cho 20 lo i axit amin.ớ ạ ạ ộ ể ạ
51. Quá trình nhân đôi ADN di n ra theo nguyên t cễ ắ
a. b sung, bán b o t n.ổ ả ồ
b. trong phân t ADN con có m t m ch c a m , m t m ch m i đ c t ng h p.ử ộ ạ ủ ẹ ộ ạ ớ ượ ổ ợ
c. m ch m i t ng h p theo m ch khuôn c a m .ạ ớ ổ ợ ạ ủ ẹ
d. m t m ch t ng h p liên t c, m t m ch t ng h p gián đo n.ộ ạ ổ ợ ụ ộ ạ ổ ợ ạ
52. c p đ phân t , nguyên t c b sung th hi n trong c chỞ ấ ộ ử ắ ổ ể ệ ơ ế
a. nhân đôi, phiên mã, d ch mã.ị b. t ng h p ADN, ARN.ổ ợ
c. t ng h p ADN, d ch mã.ổ ợ ị d. nhân đôi ADN, t ng h p ARN.ổ ợ
53. Quá trình phiên mã có ở
a. virut, vi khu n.ẩ b. sinh v t nhân th c, vi khu nậ ự ẩ
c. vi rut, vi khu n, sinh v t nhân th c.ẩ ậ ự d. sinh v t nhân th c, vi rut.ậ ự
54. Lo i ARN có ch c năng truy n đ t thông tin di truy n làạ ứ ề ạ ề
a. ARN thông tin b. ARN v n chuy nậ ể c. ARN ribôxôm d. c a và c.ả
55. Quá trình nhân đôi ADN ch có 1 m ch đ c t ng h p liên t c, m ch còn l i t ng h p gián đo nỉ ạ ượ ổ ợ ụ ạ ạ ổ ợ ạ
vì
a. enzim xúc tác quá trình nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 3’ c a polinucleotit ADN m vàủ ỉ ắ ầ ủ ẹ
m ch polinucleotit ch a ADN con kéo dài theo chi u 5’ 3’ạ ứ ề
b. enzim xúc tác quá trình nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 3’ c a polinucleotit ADN mủ ỉ ắ ầ ủ ẹ
và m ch polinucleotit ch a ADN con kéo dài theo chi u 3’ 5’ ạ ứ ề
c. enzim xúc tác quá trình nhân đôi c a ADN ch g n vào đ u 5’ c a polinucleotit ADN m vàủ ỉ ắ ầ ủ ẹ
m ch polinucleotit ch a ADN con kéo dài theo chi u 3’ 5’ạ ứ ề
d. hai m ch c a phân t ADN ng c chi u nhau và có kh năng nhân đôi theo nguyên t c bạ ủ ử ượ ề ả ắ ổ
sung.
56. Trong quá trình nhân đôi c a ADN, enzim ADN polimeraza có vai tròủ
a. tháo xo n phân t ADN b gãy các liên k t hiđro gi a 2 m ch ADN, l p ráp các nucleotitắ ử ẻ ế ữ ạ ắ
t do theo nguyên t c b sung.ự ắ ổ
b. b gãy các liên k t hiđro gi a 2 m ch ADNẻ ế ữ ạ
c. du i xo n phân t ADN, l p ráp các nucleotit t do theo nguyên t c b sungỗ ắ ử ắ ự ắ ổ
d. b gãy các liên k t hiđro gi a 2 m ch ADN, cung c p năng l ng cho quá trình nhân đôi.ẻ ế ữ ạ ấ ượ
d. đ m b o cho ho t đ ng s ng c a t bào tr nên hài hoà.ả ả ạ ộ ố ủ ế ở
64. sinh v t nhân s , s đi u hoà các opêron ch y u di n ra trong giai đo nỞ ậ ơ ự ề ở ủ ế ễ ạ
a. tr c phiên mãướ b. phiên mã. c. d ch mãị d. sau d h mã.ị
65. Trong c ch đi u hoà ho t đ ng gen sinh v t nhân s , vai trò c a gen đi u hoà làơ ế ề ạ ộ ở ậ ơ ủ ề
a. n i g n vào c a prôtêin c ch đ c n tr ho t đ ng c a enzim phiên mã.ơ ắ ủ ứ ế ể ả ở ạ ộ ủ
b. mang thông tin cho vi c t ng h p 1 prôtêin c ch tác đ ng lên vùng kh i đ u.ệ ổ ợ ứ ế ộ ở ầ
c. mang thông tin cho vi c t ng h p 1 prôtêin c ch tác đ ng lên vùng v n hành.ệ ổ ợ ứ ế ộ ậ
d. mang thông tin cho vi c t ng h p prôtêin.ệ ổ ợ
66. sinh v t nhân th c, s đi u hoà ho t đ ng c a gen di n ra giai đo nỞ ậ ự ự ề ạ ộ ủ ễ ở ạ
a. tr c phiên mã.ướ b. phiên mã. c. d ch mã.ị d. tr c phiên mã đ n sau d ch mã.ướ ế ị
67. Th đ t bi n là nh ng c th mang đ t bi n ể ộ ế ữ ơ ể ộ ế
a. đã bi u hi n ra ki u hìnhể ệ ể b. NST c. gen tr i.ộ d. gen hay đ t bi n NSTộ ế
68. S phát sinh đ t bi n gen ph thu c vào ự ộ ế ụ ộ
a. c ng đ , li u l ng, lo i tác nhân gây đ t bi n và c u trúc gen.ườ ộ ề ượ ạ ộ ế ấ
b. m i quan h gi a ki u gen, môi tr ng và ki u hình.ố ệ ữ ể ườ ể
c. s c đ kháng c a t ng c th .ứ ề ủ ừ ơ ể
d. đi u ki n s ng c a sinh v t.ề ệ ố ủ ậ
69. Đ t bi n đi m có các d ngộ ế ể ạ
a. m t, thêm, thay th 1 c p nuclêotit.ấ ế ặ b. m t, thêm 1 ho c vài c p nuclêôtit.ấ ặ ặ
c. m t, thay th 1 ho c vài c p nuclêôtit.ấ ế ặ ặ d. thêm, thay th 1 ho c vài c p nuclêôtit.ế ặ ặ
70. Đ t bi n trong c u trúc c a gen ộ ế ấ ủ
a. đòi h i m t s đi u ki n m i bi u hi n trên ki u hình.ỏ ộ ố ề ệ ớ ể ệ ể
b. đ c bi u hi n ngay ra ki u hình.ượ ể ệ ể
c. bi u hi n ngay c th mang đ t bi n.ể ệ ở ơ ể ộ ế
d. bi u hi n khi tr ng thái đ ng h p t .ể ệ ở ạ ồ ợ ử
71. Đ t bi n thành gen l n bi u hi nộ ế ặ ể ệ
a. ki u hình khi tr ng thái d h p t và đ ng h p t .ể ở ạ ị ợ ử ồ ợ ử b. ph n l n c th .ở ầ ớ ơ ể
c. ki u hình khi tr ng thái đ ng h p t .ể ở ạ ồ ợ ử d. ngay c th mang đ t bi n.ở ơ ể ộ ế
6
72. D ng đ t bi n gen gây h u qu l n nh t v m c c u trúc c a gen làạ ộ ế ậ ả ớ ấ ề ặ ấ ủ
c. thêm 1 c p nu vào v trí 80.ặ ị
d. thêm 1 c p nu vào v trí b 3 th 80.ặ ị ộ ứ
79. M t prôtêin bình th ng có 398 axit amin. Prôtêin đó b bi n đ i do axit amin th 15 b thay thộ ườ ị ế ổ ứ ị ế
b ng 1 aa m i. D ng đ t bi n gen có th sinh ra prôtêin bi n đ i trên làằ ớ ạ ộ ế ể ế ổ
a. thêm nu b 3 mã hoá axit amin th 15.ở ộ ứ b. m t nu b 3 mã hoá aa th 15.ấ ở ộ ứ
c. thay th nu b 3 mã hoá aa th 15.ế ở ộ ứ d. thêm ho c thay th nu b 3 mã hoá th 15.ặ ế ở ộ ứ
80. Đ t bi n gen th ng gây h i cho c th mang đ t bi n vìộ ế ườ ạ ơ ể ộ ế
a. làm bi n đ i c u trúc gen d n t i sinh v t không ki m soát đ c quá trình nhân đôi ADN.ế ổ ấ ẫ ớ ậ ể ượ
b. làm sai l ch thông tin di truy n d n t i làm r i lo n quá trình sinh t ng h p prôtêin.ệ ề ẫ ớ ố ạ ổ ợ
c. làm ng ng tr quá trình phiên mã, không t ng h p đ c prôtêin.ừ ệ ổ ợ ượ
d. gen b bi n đ i d n t i không k t c v t ch t di truy n qua các th h .ị ế ổ ẫ ớ ế ụ ậ ấ ề ế ệ
81. Nguyên nhân gây đ t bi n doộ ế
a. s b t c p không đúng, sai h ng ng u nhiên trong nhân đôi AND do tác nhân v t lí, hoáự ắ ặ ỏ ẫ ậ
h c, sinh h c c a môi tr ng.ọ ọ ủ ườ
b. sai h ng ng u nhiên trong nhân đôi AND, do tác nhân hoá h c, sinh h c c a môi tr ng.ỏ ẫ ọ ọ ủ ườ
c. s b t c p không đúng do tác nhân v t lí c a môi tr ng, tác nhân sinh h c c a môiự ắ ặ ậ ủ ườ ọ ủ
tr ng.ườ
d. tác nhân v t lí, hoá h c.ậ ọ
82. Đi u không đúng v đ t bi n gen làề ề ộ ế
a. gây h u qu di truy n l n các sinh v t vì làm bi n đ i c u trúc gen.ậ ả ề ớ ở ậ ế ổ ấ
b. có th có l i có h i ho c trung tính.ể ợ ạ ặ
c. có th làm cho sinh v t ngày càng đa d ng phong phú.ể ậ ạ
d. là ngu n nguyên li u cho quá trình ch n gi ng và ti n hoá.ồ ệ ọ ố ế
83. Đ t bi n gen có ý nghĩa đ i v i ti n hoá vìộ ế ố ớ ế
a. làm xu t hi n các alen m i, t ng đ t bi n trong qu n th có s l ng đ l n.ấ ệ ớ ổ ộ ế ầ ể ố ượ ủ ớ
b. t ng đ t bi n trong qu n th có s l ng l n nh t.ổ ộ ế ầ ể ố ượ ớ ấ
7
c. đ t bi n gen không gây h u qu nghiêm tr ng.ộ ế ậ ả ọ
d. đ t bi n gen là nh ng đ t bi n nh .ộ ế ữ ộ ế ỏ
84. C u trúc NST sinh v t nhân sấ ở ậ ơ
92. M t nuclêôxôm g m ộ ồ
a. m t đo n phân t ADN qu n ¼ vòng quanh kh i c u g m 8 phân t histôn.ộ ạ ử ấ ố ầ ồ ử
b. phân t ADN qu n 7/4 vòng quanh kh i c u g m 8 phân t histôn.ử ấ ố ầ ồ ử
c. phân t histôn đ c qu n quanh b i 1 đo n ADN dài 146 c p nuclêôtit.ử ượ ấ ở ạ ặ
d. 8 phân t histôn đ c qu n quanh b i 7/4 vòng xo n ADN dài 146 c p nuclêotit.ử ượ ấ ở ắ ặ
93. M c xo n 1 c a NST là ứ ắ ủ
a. s i c b n, đ ng kính 11nmợ ơ ả ườ b. s i ch t nhi m s c, đ ng kính 30nm.ợ ấ ễ ắ ườ
c. siêu xo n, đ ng kính 300nm.ắ ườ d. crômatic, đ ng kính 700nm.ườ
94. M c xo n 2 c a NST là ứ ắ ủ
a. s i c b n, đ ng kính 11nmợ ơ ả ườ b. s i ch t nhi m s c, đ ng kính 30nm.ợ ấ ễ ắ ườ
c. siêu xo n, đ ng kính 300nm.ắ ườ d. crômatic, đ ng kính 700nm.ườ
95. M c xo n 3 c a NST là ứ ắ ủ
a. s i c b n, đ ng kính 11nmợ ơ ả ườ b. s i ch t nhi m s c, đ ng kính 30nm.ợ ấ ễ ắ ườ
c. siêu xo n, đ ng kính 300nm.ắ ườ d. crômatic, đ ng kính 700nm.ườ
96. C u trúc c a NST sinh v t nhân th c có các m c xo n theo tr t tấ ủ ở ậ ự ứ ắ ậ ự
a. phân t ADN ử
→
đ n v c b n ( nuclêôxôm) ơ ị ơ ả
→
s i c b nợ ơ ả
→
s i nhi m s c ợ ễ ắ
→
8
crômatic.
b. phân t ADNử
→
s i c b n ợ ơ ả
→
a. ADN b. NST c. gen d. các nuclêotit
99. Nguyên nhân phát sinh đ t bi n c u trúc NST là do tác đ ng c aộ ế ấ ộ ủ
a. tác nhân sinh h c, v t lí, hoá h c, bi n đ i sinh lí, hoá sinh n i bào.ọ ậ ọ ế ổ ộ
b. tác nhân v t lí, hoá h c, sinh h c.ậ ọ ọ
c. bi n đ i sinh lí, hoá sinh n i bào, tác nhân sinh h c.ế ổ ộ ọ
d. tác nhân v t lí, hoá h c, bi n đ i sinh lí, hoá sinh n i bào.ậ ọ ế ổ ộ
100. C ch phát sinh đ t bi n c u trúc NST làơ ế ộ ế ấ
a. làm đ t, gãy NST, làm nh h ng t i quá trình nhân đôi ADN, ti p h p ho c trao đ i chéoứ ả ưở ớ ế ợ ặ ổ
không đ u gi a các crômatic.ề ữ
b. làm đ t, gãy NST, làm nh h ng t i quá trình nhân đôi ADN.ứ ả ưở ớ
c. ti p h p ho c trao đ i chéo không đ u gi a các crômatic.ế ợ ặ ổ ề ữ
d. làm đ t gãy NST d n đ n r i l an trao đ i chéo.ứ ẫ ế ố ọ ổ
101. Đ t bi n m t đo n NST làộ ế ấ ạ
a. s r i r ng t ng đo n NST, làm gi m s l ng gen trên NST.ự ơ ụ ừ ạ ả ố ượ
b. m t đo n NST có th l p l i 1 hay nhi u l n, làm tăng s l ng gen trên NST.ộ ạ ể ặ ạ ề ầ ố ượ
c. m t đo n NST đ t ra r i đ o ng c 180ộ ạ ứ ồ ả ượ
o
và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen trênố ạ ổ ự ố
NST.
d. s trao đ i các đo n NST không t ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k t trên NST.ự ổ ạ ươ ồ ổ ế
102. Đ t bi n l p đo n NST làộ ế ặ ạ
a. s r i r ng t ng đo n NST, làm gi m s l ng gen trên NST.ự ơ ụ ừ ạ ả ố ượ
b. m t đo n NST có th l p l i 1 hay nhi u l n, làm tăng s l ng gen trên NST.ộ ạ ể ặ ạ ề ầ ố ượ
c. m t đo n NST đ t ra,đ o ng c 180ộ ạ ứ ả ượ
o
và n i l i làm thay đ i trình t phân b gen trênố ạ ổ ự ố
NST.
d. s trao đ i các đo n NST không t ng đ ng làm thay đ i nhóm gen liên k t trên NST.ự ổ ạ ươ ồ ổ ế
103. Đ t bi n đ o đo n NST làộ ế ả ạ
a. s r i r ng t ng đo n NST, làm gi m s l ng gen trên NST.ự ơ ụ ừ ạ ả ố ượ
a. m t đo n nhấ ạ ỏ b. đ o đo n.ả ạ c. l p đo nặ ạ d. chuy n đo n l n.ể ạ ớ
111. Lo i đ t bi n c u trúc NST th ng ít nh h ng đ n s c s ng c a sinh v t làạ ộ ế ấ ườ ả ưở ế ứ ố ủ ậ
a. m t đo nấ ạ b. đ o đo nả ạ c. l p đo nặ ạ d. chuy n đo n.ể ạ
112. Lo i đ t bi n c u trúc NST làm tăng c ng hay gi m b t s bi u hi n tính tr ng sinh v t làạ ộ ế ấ ườ ả ớ ự ể ệ ạ ở ậ
a. m t đo n ấ ạ b. đ o đo nả ạ c. l p đo nặ ạ d. chuy n đo nể ạ
113. Trên m t cánh c a 1 NST m t loài th c v t g m các đo n có kí hi u nh sau: ABCDEFGH.ộ ủ ở ộ ự ậ ồ ạ ệ ư
Do đ t bi n, ng i ta nh n th y NST b đ t bi n có trình t các đo n nh sau: ABCDEDEFGH,ộ ế ườ ậ ấ ị ộ ế ự ạ ư
d ng đ t bi n đó làạ ộ ế
a. l p đo nặ ạ b. đ o đo nả ạ c. chuy n đo n t ng hể ạ ươ ỗ d. chuy n đo n không t ng h .ể ạ ươ ỗ
114. M t đo n NST bình th ng có trình t các gen nh sau: ABCDEFGH, m t đ t bi n x y ra làmộ ạ ườ ự ư ộ ộ ế ả
NST có trình t các gen: ADCBEFGH, NST trên đã b đ t bi nự ị ộ ế
a. l p đo nặ ạ b. đ o đo nả ạ c. chuy n đo n t ng hể ạ ươ ỗ d. chuy n đo n không t ng h .ể ạ ươ ỗ
115. M t đo n NST bình th ng có trình t các gen nh sau: ABCDE*FGH ( d u * bi u hi n choộ ạ ườ ự ư ấ ể ệ
tâm đ ng), m t đ t bi n x y ra làm NST có trình t các gen: ABCF*EDGH, d ng đ t bi n đã x yộ ộ ộ ế ả ự ạ ộ ế ả
ra là
a. đ o đo n ngoài tâm đ ngả ạ ộ b. đ o đo n có ch a tâm đ ngả ạ ứ ộ
c. chuy n đo n t ng hể ạ ươ ỗ d. chuy n đo n không t ng h .ể ạ ươ ỗ
116. M t đo n NST bình th ng có trình t các gen nh sau: ABCDE*FGH ( d u * bi u hi n choộ ạ ườ ự ư ấ ể ệ
tâm đ ng), m t đ t bi n x y ra làm NST có trình t các gen: ABCD*EHGF, d ng đ t bi n đã x yộ ộ ộ ế ả ự ạ ộ ế ả
ra là
a. đ o đo n ngoài tâm đ ngả ạ ộ b. đ o đo n có ch a tâm đ ngả ạ ứ ộ
c. chuy n đo n t ng hể ạ ươ ỗ d. chuy n đo n không t ng h .ể ạ ươ ỗ
117. D ng đ t bi n c u trúc NST d n đ n m t s gen c a nhóm liên k t này chuy n sang nhóm liênạ ộ ế ấ ẫ ế ộ ố ủ ế ể
k t khácế
a. chuy n đo n.ể ạ b. l p đo nặ ạ c. m t đo nấ ạ d. đ o đo n.ả ạ
118. Ch t côxisin th ng đ c dùng đ gây đ t bi n th t đa b i vì nó có k năng ấ ườ ượ ể ộ ế ể ự ộ ả
a. kích thích c quan sinh d ng phát tri n nên các b ph n b đ t bi n th ng có kích th cơ ưỡ ể ộ ậ ị ộ ế ườ ướ
l n.ớ
b. tăng c ng s trao đ i ch t t bào, tăng s c ch u đ ng sinh v t.ườ ự ổ ấ ở ế ứ ị ự ở ậ
c. tăng c ng quá trình sinh t ng h p các ch t h u c .ườ ổ ợ ấ ữ ơ
a. 26 b. 27 c. 25 d. 23.
129. M t ph n có 47 NST trong đó có 3 NST X. Ng i đó thu c th ộ ụ ữ ườ ộ ể
a. ba b. tam b iộ c. đa b i lộ ẻ d. đ n b i l ch.ơ ộ ệ
130. S tăng m t s nguyên l n s NST đ n b i c a m t loài là hi n t ngự ộ ố ầ ố ơ ộ ủ ộ ệ ượ
a. t đa b iự ộ b. tam b iộ c. t b iứ ộ d. d đa b i.ị ộ
131. S th tinh gi a 2 giao t ( n + 1) s t o nênự ụ ữ ử ẽ ạ
a. th b n ho c th ba képể ố ặ ể b. th baể c. th m tể ộ d. th không.ể
132. ng i tri u ch ng: c ng n, m t m t mí, khe m t x ch, l i dài và dày, ngón tay ng n,Ở ườ ệ ứ ổ ắ ắ ộ ắ ế ưỡ ắ
ch m phát tri n, si đ n và th ng vô sinh là h u qu c a đ t bi nậ ể ầ ườ ậ ả ủ ộ ế
a. l ch b i c p NST s 21ệ ộ ở ặ ố b. m t đo n NST s 21ấ ạ ố
c. d b i th c p NST gi i tínhị ộ ể ở ặ ớ d. chuyên đo n nh NST s 21.ạ ỏ ở ố
133. Th đ n b i dùng đ ch c th sinh v t có b NST trong nhân t bào mang đ c đi mể ơ ộ ể ỉ ơ ể ậ ộ ế ặ ể
a. m t 1 NST trong 1 c pấ ặ b. m t h n 1 c p NSTấ ẳ ặ
c. m i c p NST ch còn l i m t chi cỗ ặ ỉ ạ ộ ế d. m t 1 NST trong c p NST gi iấ ặ ớ
tính.
134. M t loài có 2n = 14, m t cá th trong loài có 21 NST, cá th đó thu c thộ ộ ể ể ộ ể
a. d b iị ộ b. tam nhi m.ễ c. tam b iộ d. đa b i l ch.ộ ệ
135. M t loài có b NST 2n = 24. M t cá th c a loài trong t bào có 48 NST, cá th đó thu c thộ ộ ộ ể ủ ế ể ộ ể
a. t b iứ ộ b. b n nhi mố ễ c. d b iị ộ d. l ch b i.ệ ộ
136. D đa b i là hi n t ng trong t bào ch a b NSTị ộ ệ ượ ế ứ ộ
a. l ng b i c a loàiưỡ ộ ủ b. l ng b i c a 2 loàiưỡ ộ ủ c. l n h n 2n.ớ ơ d. đ n b i c a 2 loài.ơ ộ ủ
137. Trong t nhiên , đa b i th th ng g p ph bi n ự ộ ể ườ ặ ổ ế ở
a. vi khu n.ẩ b. các loài sinh s n h u tínhả ữ c. th c v t. ự ậ d. n m.ấ
138. Đ i v i th đa b i đ c đi m không đúng làố ớ ể ộ ặ ể
a. t bào có s l ng ADN tăng g p đôiế ố ượ ấ
b. sinh t ng h p các ch t di n ra m nh m .ổ ợ ấ ễ ạ ẽ
c. t bào to, c quan sinh d ng l n, ch ng ch u t t.ế ơ ưỡ ớ ố ị ố
d. không có kh năng sinh s n ả ả
11
139. sinh v t, các b ba quy đ nh tín hi u k t thúc quá trình d ch mã làỞ ậ ộ ị ệ ế ị
148. ngô có 2n = 20, s nhóm gen liên k t làỞ ố ế
A. 20 B. 15 C 10 D.5
149. Vùng t ng đ ng trên NST gi i tính làươ ồ ớ
A. vùng ch a lôcut gen khác nhauứ B. vùng không ch a các gen.ứ
C. vùng ch a các gen qui đ nh gi i tínhứ ị ớ D. vùng ch a các lôcut gen gi ng nhau.ứ ố
150. Ch c năng c a ARN v n chuy n làứ ủ ậ ể
a. mang thông tin mã hoá cho chu i pôlipeptitỗ b. c u t o nên ribôxômấ ạ
c. v n chuy n aa t i ribôxôm đ t ng h p prôtêinậ ể ớ ể ổ ợ
d. v n chuy n nu t i ribôxôm t ng h p ADN.ậ ể ớ ổ ợ
151. loài ng a có 64 nhi m s c th trong b l ng b i, s nhóm gen liên k t loài này làỜ ự ễ ắ ể ộ ưỡ ộ ố ế ở
A. 64 B 32 C. 23 D. 46
152. Phiên mã là quá trình
A. t ng h p prôtêin.ổ ợ B. t ng h p axit amin.ổ ợ C. t ng h p ADN. D. t ng h pổ ợ ổ ợ
mARN.
153. Hi n t ng di truy n nào làm tăng tính đa d ng c a sinh gi i do làm tăng bi n d t h p?ệ ượ ề ạ ủ ớ ế ị ổ ợ
A. hoán v genị B. t ng tác gen.ươ C.tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ D. liên k t gen.ế
154. Ở m t loàiộ có s nhi m s c th trong b nhi m s c th l ng b i là 26 , s nhóm gen liênố ễ ắ ể ộ ễ ắ ể ưỡ ộ ố
k t làế
12
A. 26 B. 15 C 13 D.10
155. m t loài có 2n = 48, s nhóm gen liên k t làỞ ộ ố ế
A. 24 B. 48 C 42 D.20
156. Đ c đi m nào sau đây là sai khi nói v mã di truy n?ặ ể ề ề
A. Mã di truy n có tính đ c hi u, t c là nhi u b ba khác nhau cùng xác đ nh1 lo i axit amin.ề ặ ệ ứ ề ộ ị ạ
B. Mã di truy n đ c đ c t 1 đi m xác đ nh theo t ng b ba nuclêôtit mà không g i lênề ượ ọ ừ ể ị ừ ộ ố
nhau.
C. Mã di truy n mang tính ph bi n, t c là t t c các loài đ u có chung 1 b mã di truy n.ề ổ ế ứ ấ ả ề ộ ề
D. Mã di truy n có tính thoái hoá, t c là nhi u b ba khác nhau cùng xác đ nh 1 lo i axitề ứ ề ộ ị ạ
amin.
157. Quá trình nhân đôi ADN có s tham gia c a enzim nào sau đây?ự ủ
164. Nhi m s c th trong t bào sinh d ngễ ắ ể ế ưỡ
A. t n t i thành t ng c p t ng đ ng gi ng nhau v hình thái, kích th c và trình t các genồ ạ ừ ặ ươ ồ ố ề ướ ự
t o thành b nhi m s c th 2n.ạ ộ ễ ắ ể
B. t n t i thành t ng c p t ng đ ng gi ng nhau v hình thái, kích th c và trình t các genồ ạ ừ ặ ươ ồ ố ề ướ ự
t o thành b nhi m s c th n.ạ ộ ễ ắ ể
C. t n t i thành t ng chi c t ng đ ng gi ng nhau v hình thái, kích th c và trình t cácồ ạ ừ ế ươ ồ ố ề ướ ự
gen t o thành b nhi m s c th 2n.ạ ộ ễ ắ ể
D. t n t i thành t ng c p t ng đ ng khác nhau v hình thái, kích th c và trình t các genồ ạ ừ ặ ươ ồ ề ướ ự
13
t o thành b nhi m s c th 2n.ạ ộ ễ ắ ể
165. Đ t bi n nhi m s c th g m các d ngộ ế ễ ắ ể ồ ạ
A. đ t bi n c u trúc và đ t bi n s l ng nhi m s c thộ ế ấ ộ ế ố ượ ễ ắ ể C. l ch b i và đa b i.ệ ộ ộ
B. thêm đo n và đ o đo n nhi m s c th .ạ ả ạ ễ ắ ể D. đa b i ch n và đa b i l .ộ ẳ ộ ẻ
166. S không phân li c a1 c p nhi m s c th t ng đ ng t bào sinh d ng làm xu t hi n đi uự ủ ặ ễ ắ ể ươ ồ ở ế ưỡ ấ ệ ề
gì?
A. Trong c th s có 2 dòng t bào: dòng t bào bình th ng và dòng mang đ t bi n.ơ ể ẽ ế ế ườ ộ ế
B. T t c các t bào c a c th mang đ t bi n.ấ ả ế ủ ơ ể ộ ế
C. Ch c quan sinh d c mang t bào đ t bi n.ỉ ơ ụ ế ộ ế
D. T t c các t bào sinh d ng đ u mang đ t bi n, còn t bào sinh d c thì không mang đ tấ ả ế ưỡ ề ộ ế ế ụ ộ
bi n.ế
167. T bào th tam nhi m có s nhi m s c th làế ể ễ ố ễ ắ ể
A. 2n + 1 B. 2n – 1 C. 2n + 2 D. 2n -2
168. Cho 1 m ch ADN có trình t 5’ AGG GGT TXX TTX 3’. Trình t trên m ch b sung làạ ự ự ạ ổ
A. 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ B. 5’ TXX XXA AGG AAG 3’
C. 3’ TXX GGA AGG AAG 5’ D. 5’ TXX GGA AGG AAG 3’
169. Cho m ch mã g c c a gen có trinh t 3’ AGG GGT TXX TTX AAA 5’. Trình t các nuclêôtitạ ố ủ ự ự
trên mARN là
A. 5’ UXX XXA AGG AAG UUU 3’ B. 3’ UXX XXA AGG AAG UUU 5’
C. 5’ TXX XXA AGG AAG TTT 3’ D. 3’ TXX XXA AGG AAG TTT 5’
170. Các t bào có b nhi m s c th nào sau đây là đa b i l ?ế ộ ễ ắ ể ộ ẻ
C. mang tín hi u k t thúc phiên mã.ệ ế
D. mang thông tin mã hoá các axít amin.
178. Mã di truy n có đ c đi mề ặ ể
A. có tính ph bi nổ ế B. có tính đ c hi uặ ệ C. có tính thoái hoá D. c 3 câu đúng.ả
179. Mã di truy n mang tính ph bi n t c làề ổ ế ứ
A. t t c các loài đ u dùng chung nhi u mã di truy n.ấ ả ề ề ề
B. m t b ba mã di truy n ch mã hoá cho m t axít amin.ộ ộ ề ỉ ộ
C. t t c các loài đ u dùng chung m t b ba mã di truy n, tr m t vài ngo i l .ấ ả ề ộ ộ ề ừ ộ ạ ệ
D. nhi u b ba cùng xác đ nh m t axít amin.ề ộ ị ộ
180. Mã di truy n có tính đ c hi u t c làề ặ ệ ứ
A. m t b ba mã hoá ch mã hoá cho m t lo i aa.ộ ộ ỉ ộ ạ
B. t t c các loài đ u dùng chung m t b ba mã di truy n.ấ ả ề ộ ộ ề
C. nhi u b ba cùng xác đ nh m t aa.ề ộ ị ộ
D. c B và C.ả
181. Mã di truy n mang tính thoái hoá t c làề ứ
A. t t c các loài đ u dùng chung m t b mã di truy n.ấ ả ề ộ ộ ề
B. nhi u b ba khác nhau cùng mã hoá cho m t lo i aa.ề ộ ộ ạ
C. m t b ba mã di truy n ch mã hoá cho m t aa.ộ ộ ề ỉ ộ
D. t t c các loài đ u dùng chung nhi u b ba mã di truy n.ấ ả ề ề ộ ề
182. Vai trò c a enzim ADN pôlimêraza trong quá trình nhân đôi ADN ủ
A. tháo xo n phân t ADN.ắ ử B. b gãy cá liên k t hidrô gi a 2 m ch ADN.ẻ ế ữ ạ
C. l p ráp các nu t do theo nguyên t c b sung v i m i m ch khuôn c a phân t ADN.ắ ự ắ ổ ớ ỗ ạ ủ ử
D. c 3 câu đ u đúng.ả ề
183. Trong quá trình nhân đôi ADN, các đo n Okazaki đ c n i l i v i nhau nh enzim n i làạ ượ ố ạ ớ ờ ố
A. hêlicaza B. ADN giraza C. ADN ligaza D. ADN pôlimêraza.
184. Phiên mã là quá trình t ng h p nên ổ ợ
A. ADN B.mARN C.prôtêin D. ADN và ARN
185. Giai đo n ho t hoá aa c a quá trình d ch mã di n ra ạ ạ ủ ị ễ ở
A. t bào ch tế ấ B. nhân C. màng nhân D. nhân con.
186. ARN đ c t ng h p t m ch nào c a gen?ượ ổ ợ ừ ạ ủ
c. có s phân li theo t l 1 tr i : 1 l nự ỉ ệ ộ ặ d. đ u có ki u hình khác b m .ề ể ố ẹ
7. Đi u ề không thu c b n ch t c a qui lu t phân li c a Menđen làộ ả ấ ủ ậ ủ
a. m i tính tr ng c a c th do nhi u c p gen quy đ nh.ỗ ạ ủ ơ ể ề ặ ị
b. m i tính tr ng c a c th do m t c p nhân t di truy n qui đ nh.ỗ ạ ủ ơ ể ộ ặ ố ề ị
c. do s phân li đ ng đ u c a c p nhân t di truy n nên m i giao t ch ch a 1 nhân t c aự ồ ề ủ ặ ố ề ỗ ử ỉ ứ ố ủ
c pặ
d. các giao t là thu n khi t.ử ầ ế
8. Quy lu t phân li ậ không nghi m đúng trong đi u ki n ệ ề ệ
a. b m thu n ch ng v c p tính tr ng đem laiố ẹ ầ ủ ề ặ ạ
b. s l ng cá th thu đ c c a phép lai ph i đ l n.ố ượ ể ượ ủ ả ủ ớ
c. tính tr ng do m t gen quy đ nh và ch u nh h ng c a môi tr ng.ạ ộ ị ị ả ưở ủ ườ
d. tính tr ng do m t gen quy đ nh trong đó gen tr i át hoàn toàn gen l n.ạ ộ ị ộ ặ
9. cà chua, qu đ tr i hoàn toàn so v i qu vàng. Khi lai 2 gi ng cà chua thu n ch ng qu đỞ ả ỏ ộ ớ ả ố ầ ủ ả ỏ
v i qu vàng, đ i lai Fớ ả ờ
2
thu đ cượ
a. 3 qu đ : 1 qu vàngả ỏ ả b. đ u qu đề ả ỏ
c. 1 qu đ : 1 q a vàngả ỏ ủ d. 9 qu đ : 7 qu vàng.ả ỏ ả
10. cà chua, qu đ tr i hoàn toàn so v i qu vàng. Khi lai 2 gi ng cà chua qu đ d h pỞ ả ỏ ộ ớ ả ố ả ỏ ị ợ v i quớ ả
vàng, t l phân tínhỉ ệ đ i lai làờ
a. 3 qu đ : 1 qu vàngả ỏ ả b. đ u qu đề ả ỏ
c. 1 qu đ : 1 q a vàngả ỏ ủ d. 9 qu đ : 7 qu vàng.ả ỏ ả
11. Khi lai gà lông đen v i gà lông tr ng đ u thu n ch ng đ c Fớ ắ ề ầ ủ ượ
1
có màu lông đ m. Ti p t c choố ế ụ
gà F
1
giao ph i v i nhau thu đ c Fố ớ ượ
2
có t l 1 lông đen : 2 lông đ m : 1 lông tr ng. Tính tr ng màuỉ ệ ố ắ ạ
2
1
16. V i 4 c p gen d h p di truy n đ c l p thì s l ng các lo i ki u gen đ i lai làớ ặ ị ợ ề ộ ậ ố ượ ạ ể ở ờ
a. 8 b. 16 c. 64 d. 81
17. Không th tìm th y đ c 2 ng i có cùng ki u gen gi ng h t nhau trên trái đ t, ngo i trể ấ ượ ườ ể ố ệ ấ ạ ừ
tr ng h p sinh đôi cùng tr ng vì trong quá trình sinh s n h u tínhườ ợ ứ ả ữ
a. t o ra m t s l ng l n bi n d t h pạ ộ ố ượ ớ ế ị ổ ợ b. d t o ra các bi n d di truy nễ ạ ế ị ề
c. các gen t ng tác v i nhau.ươ ớ d. ch u nh h ng c a môi tr ng.ị ả ưở ủ ườ
18. Trong tr ng h p tr i hoàn toàn, t l phân tính 1: 1 s xu t hi n trong k t qu c a phép laiườ ợ ộ ỉ ệ ẽ ấ ệ ế ả ủ
a. Aa x Aa b. Aa x aa c. AA x Aa d. b và c đúng.
19. V i n c p gen d h p phân li đ c l p qui đ nh n tính tr ng, thì s lo i ki u hình t i đa th hớ ặ ị ợ ộ ậ ị ạ ố ạ ể ố ở ế ệ
F
n
có th làể
a. 2
n
b. 3
n
c. 4
n
d. n
3
20. Qui lu t phân li đ c l p góp ph n gi i thích hi n t ngậ ộ ậ ầ ả ệ ượ
a. các gen phân li ng u nhiên trong gi m phân và t h p t do trong th tinh.ẫ ả ổ ợ ự ụ
b. bi n d t h p vô cùng phong phú loài giao ph i.ế ị ổ ợ ở ố
c. hoán v gen.ị
d. đ t bi n gen.ộ ế
Ab
c.
bb
Aa
d.
ab
Ab
26. Trong tr ng h p gen tr i hoàn toàn, khi lai gi a 2 b m thu n ch ng, khác nhau 2 c p tínhườ ợ ộ ữ ố ẹ ầ ủ ặ
tr ng t ng ph n, sau đó cho Fạ ươ ả
1
t th ph n, t l ki u hình c a Fự ụ ấ ỉ ệ ể ủ
2
s làẽ
a. 9 : 3 : 3 : 1 - g m 4 ki u hình, 9 ki u gen.ồ ể ể b. 9 : 6 : 1 - g m 3 ki u hình, 9ồ ể
ki u genể
c. 1 : 1: 1: 1 - g m 4 ki u hình, 4 ki u gen.ồ ể ể d. 3 : 1 - g m 2 ki u hình, 3 ki u gen.ồ ể ể
17
27. D a vào phân tích k t qu thí nghi m, Menden cho r ng màu s c và hình d ng h t đ u diự ế ả ệ ằ ắ ạ ạ ậ
truy n đ c l p vìề ộ ậ
a. t l phân ly t ng c p tính tr ng đ u 3 tr i : 1 l n.ỉ ệ ừ ặ ạ ề ộ ặ
b. F
2
xu t hi n các bi n d t h p.ấ ệ ế ị ổ ợ
c. F
2
có 4 ki u hình.ể
d. T l m i ki u hình Fỉ ệ ỗ ể ở
2
b ng tích xác su t c a các tính tr ng h p thành nó.ằ ấ ủ ạ ợ
28. Ý nghĩa th c ti n c a quy lu t phân li đ c l p là gì?ự ễ ủ ậ ộ ậ
41. Tr ng h p m i gen cùng lo i ( tr i ho c l n c a các gen không alen ) đ u góp ph n nh nhauườ ợ ỗ ạ ộ ặ ặ ủ ề ầ ư
vào s bi u hi n tính tr ng là t ng tácự ể ệ ạ ươ
a. b sung.ổ B. át chế c. c ng g pộ ộ d. đ ng tr i.ồ ộ
42. Khi cho giao ph n 2 th đ u th m thu n ch ng hoa đ th m và hoa tr ng v i nhau, Fấ ứ ậ ơ ầ ủ ỏ ẩ ắ ớ
1
thu đ cượ
hoàn toàn đ u đ th m, Fậ ỏ ẳ
2
thu đ c 9/16 đ th m : 7/ 16 tr ng. Bi t r ng các gen qui đ nh tínhượ ỏ ẳ ắ ế ằ ị
tr ng n m trên NST th ng. Tính tr ng trên ch u s chi ph i c a quy lu t t ng tác gen ki uạ ằ ườ ạ ị ự ố ủ ậ ươ ể
a. c ng g pộ ộ b. b sungổ c. gen đa hi u ệ d. át chế
43. Khi m t gen đa hi u b đ t bi n s d n t i s bi n dộ ệ ị ộ ế ẽ ẫ ớ ự ế ị
a. 1 tính trn gạ b. 1 trong s tính tr ng mà nó chi ph iố ạ ố
c. 1 lo t tính tr ng mà nó chi ph iở ạ ạ ố d. toàn b ki u hình.ở ộ ể
44. Tr ng h p d n t i s di truy n liên k t làườ ợ ẫ ớ ự ề ế
a. các tính tr ng khi phân li làm thành m t nhóm tính tr ng liên k tạ ộ ạ ế
18
b. các c p gen qui đ nh các c p tính tr ng n m trên các c p NST khác nhauặ ị ặ ạ ằ ặ
c. các c p gen qui đ nh các c p tính tr ng đang xét cùng n m trên 1 c p NST.ặ ị ặ ạ ằ ặ
d. t t c các gen n mt rên cùng 1 NST ph i luôn di truy n cùng nhau.ấ ả ằ ả ề
45. S di truy n liên k t không hoàn toàn làmự ề ế
a. khôi ph c l i ki u hình gi ng b m .ụ ạ ể ố ố ẹ b. h n ch xu t hi n bi n d t h pạ ế ấ ệ ế ị ổ ợ
c. hình thành các tính tr ng ch a có b m .ạ ư ở ố ẹ d. t o ra nhi u bi n d t h p.ạ ề ế ị ổ ợ
46. S nhóm gen liên k t m i loài b ng số ế ở ỗ ằ ố
a. tính tr ng c a loài.ạ ủ b. NST l ng b i c a loài.ưỡ ộ ủ
c. NST trong b đ n b i n c a loài. ộ ơ ộ ủ d. giao t c a loài.ử ủ
47. C s t bào h c c a hi n t ng hoán v gen làơ ở ế ọ ủ ệ ượ ị
a. trao đ i đo n t ng ng gi a 2 crômatic cùng ngu n g c kì đ u I c a gi m phân.ổ ạ ươ ứ ữ ồ ố ở ầ ủ ả
b. trao đ i chéo giũa 2 crômatic khác ngu n g c trong c p NST t ng đ ng kì đ u I c aổ ồ ố ặ ươ ồ ở ầ ủ
gi m phân.ả
a. con cái XX, con đ c XYự b. con cái XY, con đ c XXự
c. con cái XO, con đ c XXự d. con cái XY, con đ c XOự
57. ng i b nh mù nàu (đ và l c) là do đ t bi n l n n m trên NST gi i tính X gây nên ( XỞ ườ ệ ỏ ụ ộ ế ặ ằ ớ
m
),
trên tr i M t ng ng quy đ nh m t bình th ng. M t c p v ch ng sinh đ c m t con trai bìnhộ ươ ứ ị ắ ườ ộ ặ ợ ồ ượ ộ
th ng và m t con gái mù màu. Ki u gen c a c p v ch ng này làườ ộ ể ủ ặ ợ ồ
a. X
M
X
M
và X
m
Y b. X
M
X
m
và X
M
Y c. X
M
X
m
và X
m
Y d. X
M
X
M
và X
a. kh năng sinh v t có th ph n ng tr c nh ng đi u ki n b t l i c a môi tr ng.ả ậ ể ả ứ ướ ữ ề ệ ấ ợ ủ ườ
b. m c đ bi u hi n ki u hình tr c nh ng đi u ki n môi tr ng khác nhau.ứ ộ ể ệ ể ướ ữ ề ệ ườ
c. t p h p các ki u hình c a cùng m t ki u gen t ng ng v i các môi tr ng khac nhau.ậ ợ ể ủ ộ ể ươ ứ ớ ườ
d. kh năng bi n đ i c a sinh v t tr c s thay đ i c a môi tr ng.ả ế ổ ủ ậ ướ ự ổ ủ ườ
65. Y u t qui đ nh m c ph n ng c a c th làế ố ị ứ ả ứ ủ ơ ể
a. đi u ki n môi tr ngề ệ ườ b. th i kì sinh tr ngờ ưở
c. ki u gen c a c thể ủ ơ ể d. th i kì phát tri n.ờ ể
66. Tính tr ng có m c ph n ng r ng th ng là nh ng tính tr ngạ ứ ả ứ ộ ườ ữ ạ
a. ch t l ngấ ượ b. s l ngố ượ c. tr i, l n không hoàn toàn.ộ ặ d. tr i, l n hoàn toàn.ộ ặ
67. Trong m t gia đình, ng i b m c b nh máu khó đông, m d h p bình th ng thì xác xu t cácộ ườ ố ắ ệ ẹ ị ợ ườ ấ
con m c b nh làắ ệ
a. 100% b. 75% c. 50% d. 25%
68. ng i, b nh b ch t ng do gen l n n m trên NST th ng qui đ nh. N u b và m đ u là thỞ ườ ệ ạ ạ ặ ằ ườ ị ế ố ẹ ề ể
d h p thì sác xu t sinh con b ch t ng là bao nhiêu?ị ợ ấ ạ ạ
a. 12,5% b. 25%. c. 37,5%. d. 50%
69. B nh máu khó đông ng i do gen đ t bi n l n a n m trên NST gi i tính X qui đ nh. Gen A:ệ ở ườ ộ ế ặ ằ ớ ị
máu đông bình th ng. M mang ki u gen d h p, b có ki u hình bình th ng. K t qu ki u hìnhườ ẹ ể ị ợ ố ể ườ ế ả ể
con lai làở
a. 75% bình th ng: 25% b b nh.ườ ị ệ b. 75% b b nh: 25% bình th ng.ị ệ ườ
c. 50% b b nh: 50% bình th ng.ị ệ ườ d. 100% bình th ng.ườ
70. Cho bi t m t gen quy đ nh m t tính tr ng, gen tr i là tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép laiế ộ ị ộ ạ ộ ộ ế
AABb x aabb cho đ i con cóờ
20
a. 2 ki u gen, 2 ki u hìnhể ể b. 2 ki u gen, 1 ki u hìnhể ể
c. 2 ki u gen, 3 ki u hìnhể ể d. 3 ki u gen 3 ki u hìnhể ể
71. Bi t 1 gen qui đ nh m t tính tr ng, gen tr i là tr i hoàn toàn, các gen phân li đ c l p và t h p tế ị ộ ạ ộ ộ ộ ậ ổ ợ ự
do. Theo lý thuy t, phép lai AaBbDd x AaBbDd cho t l ki u hình tr i v c 3 c p tính tr ng Fế ỉ ệ ể ộ ề ả ặ ạ ở
1
là
a. 27/ 64 b. 1/16 c. 9/64 d. 1/3
80. Lai phân tích cá th d h p hai c p gen liên k t hoàn toàn trên m t c p NST th ng, t l ki uể ị ợ ặ ế ộ ặ ườ ỉ ệ ể
gen thu đ c đ i con làượ ở ờ
a. 1 : 1 b. 1 : 2 : 1 c. 3 : 1 d. 1 : 1 : 1 : 1
81. Lo i giao t abd có t l 25% đ c t o ra t ki u genạ ử ỉ ệ ượ ạ ừ ể
a. AaBbdd b. AaBbDd c. AABBDd d. aaBBDd
82. S lo i giao t có th t o ra t ki u gen AaBbDdố ạ ử ể ạ ừ ể
a. 2 . 4 c. 6 d. 8
83. S lo i giao t có th t o ra t ki u gen aaBbddố ạ ử ể ạ ừ ể
a. 2 . 3 c. 4 d. 6
84. Trong quá trình gi m phân m t c th có ki u gen ả ở ộ ơ ể ể
Abd
ABD
đã x y ra hoán v gen gi a gen D vàả ị ữ
d v i t n s là 20%. T l lo i giao t Abd làớ ầ ố ỉ ệ ạ ử
a. 20% b. 40% c. 15% d. 10%
85. Đ c đi m nào sau đây không đúng khi nói v t n s hoán v gen?ặ ể ề ầ ố ị
A. T l ngh ch v i kho ng cách gi a các genỉ ệ ị ớ ả ữ
B. T n s hoán v gen luôn nh h n 50%ầ ố ị ỏ ơ
C. t n s hoán v gen càng l n các gen càng xa nhau.ầ ố ị ớ
D. T l thu n v i kho ng cách gi a các gen trên nhi m s c th .ỉ ệ ậ ớ ả ữ ễ ắ ể
21
86. Tính tr ng đ c xác đ nh tr c ti p b iạ ượ ị ự ế ở
A. gen B. prôtêin. C. ki u gen ể D. ki u hìnhể
87. Cây rau mác m c trong các môi tr ng khác nhau thì cho ra các lo i ki u hình khác nhau, là víọ ườ ạ ể
d vụ ề
A. đ t bi nộ ế B. t ng tác genươ C tác đ ng đa hi uộ ệ D. th ng bi nườ ế
88. Câu hoa c m tú c u có cùng m t ki u gen nh ng khi tr ng trong môi tr ng đ t có pH khácẩ ầ ộ ể ư ồ ườ ấ
nhau thì s cho hoa có màu khác nhau. Màu s c hoa ph thu c vàoẽ ắ ụ ộ
A. nhi t đệ ộ B. môi tr ng đ tườ ấ C. đ pH c a đ tộ ủ ấ D. lo i đ tạ ấ
89. Phép lai giúp Coren phát hi n ra gen n m ngoài nhân làệ ằ
d h p v c hai c p gen.ị ợ ề ả ặ
C. tăng bi n d t h p, làm tăng tính đa d ng c a sinh gi i.ế ị ổ ợ ạ ủ ớ
D. 2 c p gen alen qui đ nh các tính tr ng n m trên nh ng nhi m s c th khác nhau.ặ ị ạ ằ ữ ễ ắ ể
88. Th b b ch t ng không t ng h p đ c s c t mêlanin nên lông màu tr ng, con ng i c a m tỏ ị ạ ạ ổ ợ ượ ắ ố ắ ươ ủ ắ
có màu đ do nhìn th u c m ch máu trong đáy m t. Đây là hi n t ng di truy n theo qui lu tỏ ấ ả ạ ắ ệ ượ ề ậ
A. tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ B. t ng tác c ng g p.ươ ộ ộ
C. tác đ ng đa hi u c a gen.ộ ệ ủ D. liên k t gen hoàn toàn.ế
89. C s t bào h c c a hi n t ng hoán v gen là gì?ơ ở ế ọ ủ ệ ượ ị
A. Trao đ i chéo gi a các crômatic trong nhi m s c th kép t ng đ ng kì đ u c a gi mổ ữ ễ ắ ể ươ ồ ở ầ ủ ả
phân I.
B. Hoán v gen x y ra nh nhau c 2 gi i đ c và cái.ị ả ư ở ả ớ ự
C. Các gen n m trên cùng 1 nhi m s c th b t đôi không bình th ng trong kì đ u c a gi mằ ễ ắ ể ắ ườ ầ ủ ả
22
phân I.
D. S phân li đ c l p và t h p t do c a các nhi m s c th .ự ộ ậ ổ ợ ự ủ ễ ắ ể
90. Đ c đi m nào sau đây th hi n qui lu t di truy n c a các gen ngoài nhân?ặ ể ể ệ ậ ề ủ
A. Tính tr ng luôn di truy n theo dòng m .ạ ề ẹ
B. M di truy n tính tr ng cho con trai.ẹ ề ạ
C. B di truy n tính tr ng cho con trai.ố ề ạ
D. Tính tr ng bi u hi n ch y u nam, ít bi u hi n n .ạ ể ệ ủ ế ở ể ệ ở ữ
91. Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i t n s hoán v gen?ớ ầ ố ị
A. Càng g n tâm đ ng, t n s hoán v gen cáng l n.ầ ộ ầ ố ị ớ
B. Luôn nh h n 50%.ỏ ơ
C. T l thu n v i kho ng cách gi a các gen trên nhi m s c th .ỉ ệ ậ ớ ả ữ ễ ắ ể
D. T l ngh ch v i các l c liên k t gi a các gen trên nhi m s c th .ỉ ệ ị ớ ự ế ữ ễ ắ ể
92. B nh máu khó đông ng i đ c xác đ nh b i gen l n h n m trên nhi m s c th gi i tính X.ệ ở ườ ượ ị ở ặ ằ ễ ắ ể ớ
M t ng i ph n mang gen b nh th d h p l y ch ng kho m nh thì kh năng bi u hi n b nhộ ườ ụ ữ ệ ở ể ị ợ ấ ồ ẻ ạ ả ể ệ ệ
c a nh ng đ a con h nh th nào?ủ ữ ứ ọ ư ế
A. 50% con trai b b nh.ị ệ
B. 25% con trai b b nh.ị ệ
n
.
96. Đi u ki n quan tr ng nh t c a quy lu t phân li đ c l p làề ệ ọ ấ ủ ậ ộ ậ
A. b m ph i thu n ch ng v tính tr ng đem lai.ố ẹ ả ầ ủ ề ạ
B. tính tr ng tr i ph i tr i hoàn toàn.ạ ộ ả ộ
C. s l ng cá th ph i đ l n.ố ượ ể ả ủ ớ
D. các c p gen quy đ nh các c p tính tr ng ph i n m trên các c p NST khác nhau.ặ ị ặ ạ ả ằ ặ
97. Ý nghĩa c a liên k t gen làủ ế
A. h n ch s xu t hi n c a bi n d t h pạ ế ự ấ ệ ủ ế ị ổ ợ B. làm tăng các bi n d tế ị ổ
h p.ợ
C. đ m b o s di truy n b n v ng c a t ng nhóm tính tr ng.ả ả ự ề ề ữ ủ ừ ạ D. c A và C đúng.ả
98. Hi n t ng hoán v gen có đ c đi mệ ượ ị ặ ể
23
A. các gen trên m t NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm genộ
liên k t.ế
B. trong quá trình gi m phân phát sinh giao t , hai gen t ng ng trên m t c p NST t ngả ử ươ ứ ộ ặ ươ
đ ng có th đ i ch cho nhau.ồ ể ổ ổ
C. kho ng cách gi a 2 c p gen càng l n thì t n s hoán v gen càng cao.ả ữ ặ ớ ầ ố ị
D. c B và C đúng.ả
99. Ý fghĩa c a hoán v g%n là ủ ị
A. làm tăng các bi n d t h p.ế ị ổ ợ
B. các gen quý n m trên các NST khác nhau #ó th t h p v i nhau thành nhóm gen liên k tằ ể ổ ợ ớ ế
mẛi.
C. ng dd ng l p b n đ di truy n.ứ ậ ả ồ ề
D. c A, B, C đúng.ả
100. M t t bào có ki u gen ộ ế ể
Dd
ab
AB
khi gi m phân bình th ng th c t cho m y lo i tinh trùng?ả ườ ự ế ấ ạ
106. Hi n t ng di truy n th ng liên quan đ n tr ng h p nào sau đây?ệ ượ ề ẳ ế ườ ợ
A. gen tr i trên NST th ngộ ườ B. gen l n trên NST th ng.ặ ườ
C. gen trên NST Y D. gen l n trên NST X.ặ
107. B nh nào sau đây là do gen l n di truy n liên k t v i gi i tính quy đ nh?ệ ặ ề ế ớ ớ ị
A. b ch t ngạ ạ B. thi u máu h ng c u hình li mế ồ ầ ề C. đi c di truy nế ề D. mù màu
108. C s t bào h c c a hi n t ng di truy n liên k t v i gi i tính làơ ơ ế ọ ủ ệ ượ ề ế ớ ớ
A. các gen qui đ nh tính tr ng th ng n m trên NST gi i tính.ị ạ ườ ằ ớ
B. s phân li t h p c a c p NST gi i tính d n t i s phân li, t h p c a các gen quy đ nhự ổ ợ ủ ặ ớ ẫ ớ ự ổ ợ ủ ị
tính tr ng th ng n m trên NST gi i tính.ạ ừơ ằ ớ
24
C. s phân li t h p c a NST gi i tính d n t i s phân li, t h p c a các gen quy đ nh tínhự ổ ợ ủ ớ ẫ ớ ự ổ ợ ủ ị
tr ng gi i tính.ạ ớ
D. s phân li đ c l p, t h p t do c a các NST th ng.ự ộ ậ ổ ợ ự ủ ườ
109. Ý nghĩa c a di truy n liên k t v i gi i tính là gì?ủ ề ế ớ ớ
A. Gi i thích đ c m t s b nh, t t di truy n liên quan đ n NST gi i tính nh b nh mùả ượ ộ ố ệ ậ ề ế ớ ư ệ
màu, b nh máu khó đong ệ
B. Có th s m phân bi t đ c cá th đ c, cái nh các gen quy đ nh tính tr ng th ng liênể ớ ệ ượ ể ự ờ ị ạ ườ
k t v i g i tính.ế ớ ớ
C. ch đ ng sinh con theo ý mu n.ủ ộ ố D. cà A và B.
110. Hi n t ng di truy n theo dòng m liên quan t i tr ng h p nào sau đây?ệ ượ ề ẹ ớ ườ ợ
A. Gen trên NST X B. Gen trên NST Y
C. Gen trong t bào ch tế ấ D. gen trên NST th ng.ườ
111. Đ xác đ nh m t tính tr ng nào đó do gen trong nhân hay gen t bào ch t quy đ nh, ng i taể ị ộ ạ ở ế ấ ị ườ
s d ng ph ng pháp ử ụ ươ
A. lai g nầ B. lai xa C. lai phân tích D. lai thu n ngh ch.ậ ị
112. D ng bi n d nào sau đây là th ng bi n?ạ ế ị ườ ế
A. b nh máu khó đôngệ B. hi n t ng nam gi i có túm lông trên tai.ệ ượ ớ
C. b nh mù màuệ D. hi n t ng co m ch máu và da tái l i khi tr i rét.ệ ượ ạ ạ ờ
113. Ph ng pháp đ c đáo c a Menđen trong vi c nghiên c u tính qui lu t c a hi n t ng diươ ộ ủ ệ ứ ậ ủ ệ ượ
truy n làề