giao an dai 7, hinh 7, tuan 3,4,5,6,7 - Pdf 25

Ngày soạn: 04/9/2013
Ngµy d¹y: 7/9/2013
TiÕt 1
Tn 1
TÌM HIỂU TRUYỀN THỐNG NHÀ TRƯỜNG
LỒNG GHÉP: GIÁO DỤC TRẬT TỰ AN TỒN GIAO THƠNG
1. Mục tiêu g iáo dụ c
- Vai trò quan trọng của đội ngũ cán bộ lớp
- Biết lựa chọn những cán bộ có năng lực, nhiệt tình, trách nhiệm
- Tôn trọng, ủng hộ cán bộ lớp hoạt động
- Hiểu được luật GT và có ý thức khi tham gia giao thơng
2.C¸c KNS c¬ b¶n ®ỵc GD trong H§
-KN t×m kiÕm vµ xư lý th«ng tin vỊ trun thèng cđa nhµ trêng
-KN tr×nh bµy suy nghÜ vỊ nh÷ng ®iĨm c¬ b¶n trong trun thèng nhµ trêng
3.C¸c ph¬ng ph¸p /kü tht d¹y häc tÝch cùc
-B¶n ®å t duy
-Hái vµ tr¶ lêi
-Suy nghÜ –th¶o ln cỈp ®«i- chia sỴ
-Tr×nh bµy mét phót
4. Chuẩn bò:
- Bản báo cáo kết quả hoạt động của lớp
- Phiếu bầu
- Một số tiết mục văn nghệ vỊ trun thèng nhµ trêng
-Tranh ¶nh t liƯu vỊ trun thèng nhµ trêng, m¸y tÝnh.
5. Tiến hành hoạt động
n ®Þnh(1’) :
b.Bµi míi:
Ngêi thùc hiƯn
Néi dung hoạt động
Thêi
gian

- Lớp trưởng báo cáo tổng kết hoạt động trong năm
qua và phương hướng trong năm học tới
- Cả lớp thảo luận, góp ý kiến
- Người điều khiển tổng kết
Hoạt động 3: Bầu cán bộ lớp mới
- Người điều khiển yêu cầu lớp thảo luận để thống
nhất đưa ra tiêu chuẩn của cán bộ lớp
+/ Học lực khá trở lên, hạnh kiểm tốt
+/ Tác phong nhanh nhẹn
+/ Nhiệt tình và có trách nhiệm
+/ Có năng lực hoạt động đoàn thể
- Ghi tên các bạn đề cử và ứng cử lên bảng
+/ Bầu bằng biểu quyết hoặc bằng phiếu đối với
lớp trưởng, lớp phó, cán sự lớp …
+/ Bầu tổ trưởng, tổ phó bằng biểu quyết hoặc
bằng phiếu theo đơn vò tổ
- Công bố kết quả
- GVCN chúc mừng và giao nhiệm vụ
- Người điều khiển mời đại diện cán bộ lớp mới lên
phát biểu ý kiến:
+/ Cám ơn sự tín nhiệm của lớp
+/ Hứa hẹn sẽ làm tốt nhiệm vụ được giao
- Cả lớp hát bài : “lớp chúng ta kết đoàn” (Nhạc và
lời Mộng Lân)
Hoạt động 4:Giáo dục an toàn giao thông
GV chủ nhiệm thông báo về tình trạng tai nạn giao
thông hiện nay và 1 số hậu quả khi tham gia giao
thông mà không chấp hành luật giao thông
- Giới thiệu về luật giao thông cho hs nghe
Hoạt động 5: Kết thúc hoạt động:

song gồm nhiều nhất 3 điện trở.
2.Kĩ năng:
- Xác định đợc bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa điện trở tơng đơng của đoạn
mạch song song với các điện trở thành phần.
- Vận dụng đinh luật Ôm cho đoạn mạch song song gồm nhiều nhất 3 điện trở
thành phần.
- Vận dụng đợc định luật Ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất 3 điện trở thành
phần mắc hỗn hợp.
3.Thái độ: Trung thực, cẩn thận, yêu thích môn học.
B.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Điện trở mẫu; 2 Ampe kế; 2 Vôn kế; 2 công tắc; 2nguồn 6V; 16 đoạn
dây nối.
2. Học sinh: Đọc bài trớc khi đến lớp.
C.phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, thực nghiệm nhóm.
d. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp(1')
2. Kiểm tra bài cũ(5'):
-Hs1: Viết các công thức về mối liên hệ của cờng độ dòng điện, hiệu điện thế,
điện trở trong đoạn mạch nối tiếp.
-Hs2: Làm bài tập 4.4/SBT.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:
Đặt vấn đề(2')
-Gv: Đoạn mạch nối tiếp có điện trở t-
ơng đơng bằng tổng các điện trở thành
phần. Vậy đoạn mạch song song có nh
vậy không?
-Hs: Nêu dự đoán
-Gv: Giới thiệu vào bài.

2
(1)
U
m
= U
1
= U
2
. (2)
2. Đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc song
quan sát, nghiên cứu sơ đồ 5.1/SGK và
trả lời câu hỏi C1.
-Hs: Suy nghĩ trả lời C1.
-Gv: Mời Hs nhận xét->Gv nhận xét,
chỉnh sửa câu trả lời của Hs. Yêu cầu
Hs suy nghĩ và trả lời C2.
-Hs: Ta có: R
1
//R
2
=> U
1
= U
2
hay:
I
1
R
1
= I

=> U
1
= U
2
hay:
I
1
R
1
= I
2
.R
2
=>
1
2
2
1
R
R
I
I
=
(3)
Hoạt động 3:
Tìm hiểu về điện trở tơng đơng của đoạn mạch song song(15')
-Gv: Yêu cầu Hs suy nghĩ và giải câu
C3.
-Hs:
td

2

=>
21
111
RRR
td
+=
=> R

=
21
21
.
RR
RR
+
-Hs: Nhận xét bài làm của bạn.
-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, yêu cầu Hs
ghi nhớ hệ thức (4) và (4'). Mời các
nhóm cử đại diện nêu các bớc tiến hành
thí nghiệm.
-Hs: Ghi nhớ và nêu các bớc tiến hành
thí nghiệm.
-Gv: Hớng dẫn các nhóm tiến hành thí
nghiệm.
-Hs: Chú ý và tiến hành thí nghiệm, ghi
lại kết quả và đa ra kết luận.
-Gv: Chốt lại kiến thức, thông báo về
hiệu điện thế định mức.

=I
1
+ I
2
U=U
1
=U
2

=>
21
111
RRR
td
+=
(4) => R

=
21
21
.
RR
RR
+
(4')
3. Thí nghiệm kiểm tra.
I
AB
= I'
AB

-Hs: Nêu nội dung cần ghi nhớ.
-Gv: Chốt lại kiến thức và yêu cầu Hs
về nhà:
+ Học thuộc ghi nhớ và xem thêm
phần" Có thể em cha biết"
+ Làm bài tập 5.1 đến 5.4/SBT.
+ Làm các bài tập trong bài 6: Bài tập
vận dụng định luật Ôm.
hoạt động vì quạt vẫn đợc mắc vào hiệu
điện thế đã cho
C5: Điện trở tơng đơng của mạch là:
a)
21
111
RRR
td
+=
= > R

=
21
21
.
RR
RR
+
= 15(

)
b)

1.Kiến thức:Vận dụng các kiến thức đã học: Định luật Ôm để giải các bài tập đơn
giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất ba điện trở mắc nói tiếp, song song hay hỗn
hợp.
2.Kĩ năng: Giải bài tập vật lí theo đúng các bớc giải; Rèn kĩ năng phân tích tổng
hợp thông tin
3.Thái độ: Trung thực; cẩn thận; yêu thích môn học.
B.Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ có lời giải bài tập1, 2,3.
2. Học sinh: Các kiến thức về Định luật Ôm, các hệ thức R = U/I, I = U/R; U =
I.R.
C. Phơng pháp: Nêu và giải quyết vấn đề.
D. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp(1')
2. Kiểm tra bài cũ(5'):
-Viết các hệ thức về hiệu điện thế, cờng độ dòng điện và công thức tính điện trở t-
ơng đơng của đoạn mạch mắc nối tiếp?
- Nêu đặc điểm của đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song . Viết công thức
tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch.
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy và
trò
Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Giải bài tập(10')
-Gv: Hỏi
+Quan sát mạch điện, cho biết R
1
mắc nh thế nào với R
2
? Ampe kế,
Vôn kế đo những đại lợng nào trong

AB
= 0,5(A), U
AB
= 6(V).
a) R

= ?
b) R
2
= ?
Giải
a) áp dụng Định luật Ôm Ta có:
R

=
12
5,0
6
==
AB
AB
I
U
(

).
b)
Vì R
1
nt R

= I
2
.R
2
, U
1
= U
AB
- U
2
.
-Gv: Hớng dẫn Hs tìm cách giải khác:
+Tìm Hiệu điện thế giữa hai đầu Điện
trở R
2
(U
2
=?)
+Từ đó tính R
2
-Hs: Giải theo cách 2, nêu kết quả và
các bớc giải.
-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, chốt lại các
bớc giải.
R

=R
1
+R
2

, R
1
tính R
2
-Hs: Nêu cách giải khác.
-Gv: Nhận xét, chỉnh sửa, chốt lại
cách giải.
Bài 2:
Tóm tắt:
R
1
= 10(

), I
1
= 1,2(A)
I
AB
= 1,8(A)
a) U
AB
=?
b) R
2
= ? Giải
a) áp dụng định luật Ôm Ta có:U
1
= I
1
.R

= 20(

)
Hoạt động 3:
Giải bài tập 3(13')
-Gv: Yêu cầu Hs Trả lời câu hỏi:
+Quan sát mạch điện, cho biết đối với
đoạn mạch MB R
2
mắc nh thế nào với
R
3
?
+Ampe kế đo những đại lợng nào
trong mạch?.
-Hs: Trả lời.
-Gv: Yêu cầu Hs tự tóm tắt bài toán
vào vở và gọi 1Hs lên bảng làm bài.
Bài 3:
Tóm tắt: R
1
nt (R
2
// R
3
)
R
1
= 15(


3030
30.30
.
32
32
=
+
=
+
RR
RR
vì R
1
nt (R
2
//R
3
) => R

= R
1
+R
23
R

= 15 +15 =30 (

).
b) Cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở
là:

+ Từ đó tính đợc I
2
; I
3
tơng ứng.
I
1
=
)(4,0
30
12
A
R
U
AB
AB
==
= I
23
.
=> U
23
= I
23
.R
23
= U
2
= U
3

0,2(A).
Hoạt động 4:
Củng cố - Hớng dẫn về nhà(5')
-Gv: Muốn giải bài toán vận dụng
Định luật Ôm cho các loại đoạn mạch
điện cần tiến hành những bớc nào?
-Hs: Gồm 4 bớc:
Bớc 1: Tìm hiểu, tóm tắt đầu bài. Bớc
2: Vận dụng Định luật Ôm, đặc điểm
của các đoạn mạch tìm lời giải. Bớc
3: Giải và Bớc 4: Kết luận
-Gv: Yêu cầu Hs về nhà:
+ Giải lại các Bài tập
+ Làm các bài tập 6.1, 6.2/ 6.4/ SBT
+ Giờ sau chữa bài tập.
*Trình tự giải bài tập:
Bớc 1: Tìm hiểu, tóm tắt đầu bài.
Bớc 2: Vận dụng Định luật Ôm, đặc
điểm của các đoạn mạch tìm lời giải
Bớc 3: Giải
Bớc 4: Kết luận
Ngày soạn: 05/9/2013
Ngµy d¹y: 10/9/2013
TiÕt 7
§6. LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy
thừa của một thương.
2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực.

* Có thể tính nhanh (0,125)
3
.8
3
như thế nào?
2. Dạy Bài Mới
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG
1: Quy tắc lũy thừa của
một tích.
Cho học sinh làm câu hỏi
1 theo nhóm.
Đưa công thức tính lũy
thừa của một tích

cho
học sinh làm câu hỏi 2.
Gợi ý học sinh đưa về
cùng lũy thừa. Nhận xét.
2: Quy tắc tính lũy thừa
của một thương.
Cho học sinh làm câu hỏi
3 theo nhóm.
Học sinh làm theo nhóm
câu hỏi 1.

công thức tính.
(x.y)
n
= x
n

( 0)
n
n
n
x x
y
y y
 
= ≠
 ÷
 
Yêu cầu học sinh tự phát
biểu công thức. Yêu cầu
áp dụng công thức vào
làm câu hỏi 4.
Phát phiếu học tập cho
học sinh.
Giáo viên thu phiếu


nhận xét.
Học sinh làm câu hỏi 3
theo nhóm.
Đưa ra quy tắc.
Học sinh nhận phiếu học
tập và điền kết quả.
Ví dụ:câu hỏi 4
2
2
2

= (0,125.8)
3
= 1
3
= 1.
- (-39)
4
: (13)
4
= (-39:13)
4
= (-3)
4
= 8l.
- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng.
- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai.
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Học bài, làm bài từ 35

37 SGK. Xem trước phần luyện tập.
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55

59 SBT.
Ngµy so¹n: 05/9/2013
Ngµy d¹y: 11/9/2013
TiÕt 8

Lun tËp
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Học sinh củng cố lại kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, thực

nhóm

gọi đại diện
lên bảng trả lời

nhận
xét chung.
Bài tập 40 SGK.
Giáo viên hướng dẫn
cách tính cho học sinh
Một học sinh lên bảng.
Một học sinh khác nhận
xét.
Học sinh đọc đề bài 39.
Thảo luận theo nhóm.
Đại diện nhóm lên trả
lời. Nhóm khác chú ý
nhận xét.
Theo dõi cách hướng
dẫn của giáo viên.
Làm theo nhóm.
Đại diện trả lời, nhận
1. Bài tập 38 SGK trang 22:
a) 2
27
= (2
3
)
9
= 8

b) x
10
= (x
2
)
5
c) x
10
=
12
2
x
x
3. Bài tập 40\ SGK
a)
2 2
3 1 13 169
( ) ( )
7 2 14 196
+ = =
b)
2 2
3 5 1 1
( ) ( )
4 6 12 144
− = − =
(trình tự ).
Chia nhóm cho học sinh
làm


5 5 5 5
5 .20 (5.20) 100 1
25 .4 (25.4) 100 100
= = =
d)
5 4 5 4
5 4
4 5 4
10 6 10 .6 (2.5) .(2.3)
( ) .( )
3 5 35.5 3 .5
− −
= − =
=
9 4 5 9
5 4
2 .3 .5 2 .5 2560
3 .5 3 3

= − = −
4. Bài tập 42\SGK
a)
4
4 1
16 2
2 2 2 2
2 2
4 1 3
n
n n

- Hướng dẫn làm bài tập 41,43 trang 23.Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa
của một tích và lũy thừa của một thương.
V. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)
- Về nhà xem lại bài tập đã giải.
- Học sinh khá giỏi làm bài tập 43, làm thêm bài tập trong SBT.
Đọc trước bài 7: tỉ lệ thức.
Ngày soạn: 05/9/2013
Ngày dạy: 13/9/2013
Tiết 7 luyện tập
I-Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song
song
2) Kỹ năng:
- Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua 1 điểm nằm ngoài 1 đờng thẳng
cho trớc và song song với đờng thẳng đó
- Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ 2 đờng thẳng song
song.
3) Thái độ: Cẩn thận, tự giác, nhiệt tình trong học tập
II-Phơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-êke
HS: SGK-thớc thẳng-êke
III-Hoạt động dạy học:
1. Hoạt động 1: Luyện tập (42 )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài BT 26 (SGK-91)
Gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình theo cách
diễn đạt của đề bài
H: Muốn vẽ một góc


Yêu cầu: Qua A vẽ đoạn
thẳng AD // BC và AD =
BC
Học sinh nêu cách vẽ
đoạn thẳng AD
Một học sinh lên bảng vẽ
Bài 26 (SGK)

Ax // By (cặp góc so le trong
bằng nhau)
Bài 27 (SGK)

Cách vẽ:
- Qua A vẽ đờng thẳng song
song với BC
- Trên đờng thẳng đó lấy
điểm D sao cho AD = BC
Bài 28 (SGK)
đoạn AD nh vậy ?
GV gọi một học sinh lên
bảng xác định điểm D
trên hình vẽ
GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài BT 28 (SGK-91)
Nêu cách vẽ hai đờng
thẳng xx và yy sao cho
xx// yy?
GV gọi một học sinh lên
bảng vẽ hình, yêu cầu

vở
HS: Ta có thể vẽ đợc 2
đoạn thẳng AD nh vậy?
Một học sinh lên bảng
xác định điểm D
Học sinh đọc đề bài BT
28
Học sinh nêu cách vẽ hai
đờng thẳng xx // yy
Một học sinh lên bảng vẽ
hình
Học sinh lớp nhận xét,
góp ý
Học sinh đọc đề bài BT
29
HS: Cho góc nhọn xOy
và điểm O
Y/cầu: Vẽ góc nhọn
xOy có
''// xOOx
;
''// yOOy
+ So sánh
ã
xOy

ã
' ' 'x O y
Lần lợt hai học sinh lên
bảng vẽ hình theo yêu

Cho
ã
xOy

ã
' ' 'x O y
có:
''// xOOx
;
''// yOOy

Ta có:
ã
xOy
=
ã
' ' 'x O y
2. Hớng dẫn về nhà (3 )
- Xem lại các bài tập đã chữa, BTVN: 30 (SGK) và 24, 25, 26 (SBT-78), tìm
thêm cách giải khác cho bài 29/SGK và đọc trớc mục 5: Tiên đề Ơclit về đờng
thẳng song song
Ngµy so¹n: 05/9/2013
Ngµy d¹y: 13/9/2013
TiÕt 8
§ 5. Tiªn ®Ò ¬clit vÒ ®êng th¼ng song song
I) Môc tiªu:
1) Kiến thức: Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đ-
ờng thẳng b đi qua M
( )
aM

thiệu về nhà bác học
Ơclit
GV kết luận và chuyển
mục
Học sinh đọc đề bài rồi
vẽ hình vào vở theo trình
tự đã học ở bài trớc
Một học sinh lên bảng vẽ
hình
HS: Có duy nhất 1 đờng
thẳng đi qua M và song
song với đờng thẳng a
Học sinh phát biểu nội
dung tiên đề Ơclit
Một học sinh đứng tại
chỗ đọc mục Có thể em
cha biết
1. Tiên đề Ơclit

aM

, b đi qua M và b// a là
duy nhất
*Tính chất: SGK
2. Hoạt động 2: Tính chất của hai đờng thẳng song song (15)
GV cho học sinh làm ?
(SGK)
Gọi lần lợt học sinh làm
từng câu a, b, c, d của ?
Học sinh làm ? (SGK-

nhau
2 góc trong cùng phía bù
nhau

22
11
24
13







BA
BA
BA
BA
=
=
=
=
*Tính chất: SGK
3. Hoạt động 3: Luyện tập củng cố (13)
GV yêu cầu học sinh đọc
đề bài và quan sát h.22
(SGK)
GV vẽ hình 22 lên bảng
Yêu cầu HS tóm tắt đề

làm.
GV kết luận.
Học sinh đọc đề bài BT
34, quan sát h.22 (SGK)
Học sinh vẽ hình vào vở
Học sinh tóm tắt bài toán
Học sinh suy nghĩ, thảo
luận tính toán số đo các
góc và trả lời câu hỏi bài
toán
Học sinh đọc kỹ nội
dung các phát biểu, nhận
xét đúng sai
Đại diện học sinh đứng
tại chỗ trả lời miệng BT
Học sinh điền vào chỗ
trống để đợc các khẳng
đinh đúng
Bài 34 Cho
0
4
37

,// =Aba

a)Ta có:
0
41
37




== BA
(đồng vị)
c)
0
21
143


== BA
(so le trong)
Bài 32 Phát biểu nào đúng?
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Sai
Bài 33 Điền vào chỗ trống
a) bằng nhau
b) bằng nhau
c) bù nhau
4. Hớng dẫn về nhà (2)
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 31, 35 (SGK) và 27, 28, 29 (SBT-78, 79) để giờ sau luyện tập.
- Gợi ý: Bài 31 (SGK)
Để kiểm tra xem 2 đờng thẳng có song song hay không, vẽ 1 cát
tuyến cắt 2 đờng thẳng đó rồi kiểm tra xem 2 góc so le trong (2 góc đồng vị) có
bằng nhau hay không rồi kết luận.
Ngy son: 10.9.2013
Ngy dy: 14.9.2013

Sau đây, bạn nào còn có những vướng mắc xin mời có ý kiến!
Căn cứ vào bản nhận xét, đánh giá của các tổ trưởng và ý kiến đóng góp
của các bạn trong lớp, sau đây mình xin nhận xét, đánh giá chung như sau:
-Đi học muộn:

-Nghỉ học không phép

-Không làm bài tập:
-Không chuẩn bị bài:
-Bỏ tiết:
-Điểm cao:

-Điểm kém:

-Không đeo khăn quàng

-Vệ sinh:

-Văn nghệ

-Thể dục giữa giờ:

-Các vấn đề khác: -Xếp loại hạnh kiểm các thành viên trong lớp:
+ Xếp loại tốt gồm:

+ Xếp loại khá gồm:


6
.(-2)
18
=……………………………………………………………………….
c)
3
)
5
3
(

=…………………………………………………………………………….
d) 5
71
: 5
6
=…………………………………………………………………………
Câu 2: Tính nhanh:
a)
=
8
8
5
10
………………………………………………………………………………
b)
1010
5.)
5
1


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status