Bài giảng Hoạch định ngân sách vốn đầu tư CÁC TIÊU CHUẨN HOẠCH ĐỊNH NGÂN SÁCH VỐN ĐẦU TƯ - Pdf 25

CÁC TIÊU CHUẨN HOẠCH
ĐỊNH NGÂN SÁCH VỐN
ĐẦU TƯ
CHƯƠNG 03
NỘI DUNG
Hiện giá thuần - NPV
1
Tỷ suất sinh lợi nội bộ - IRR
2
Chỉ số sinh lợi - PI
3
Thời gian thu hồi vốn có chiết khấu - DPP
5
Thời gian thu hồi vốn - PP
4
1.HIỆN GIÁ THUẦN - NPV
 Hiện giá thuần (NPV) của một dự án
là giá trị của dòng tiền dự kiến trong
tương lai được quy về hiện giá trừ đi
vốn đầu tư dự kiến ban đầu của dự án.
1.HIỆN GIÁ THUẦN - NPV
 Tiêu chuẩn đánh giá:
1.HIỆN GIÁ THUẦN - NPV
 Ví dụ 1: Giả sử dự án A và B có thông tin về
dòng tiền sau thuế phát sinh như sau:

lý, sự lựa chọn phương pháp kế toán.
 Vì các giá trị hiện tại đều được đo lường
bởi một đồng ngày hôm nay nên:
NPV (A±B) = NPV (A) ± NPV (B)

1.HIỆN GIÁ THUẦN - NPV
 Nhược điểm:
− Phụ thuộc vào lãi suất chiết khấu
(r) hay phụ thuộc vào chi phí sử
dụng nguồn vốn bình quân của dự
án, chỉ tiêu này thường rất khó
xác định chính xác.
− Phụ thuộc vào tuổi thọ của dự án
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 IRR đo lường tỷ suất sinh lợi mà bản
thân dự án tạo ra. Nó chính là lãi suất
chiết khấu mà tại đó NPV của dự án = 0

2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Cách tính toán (nội suy)
 Cho IRR giá trị IRR
1
 NPV
1
>0
 Chọn IRR
2
sao cho NPV
2
<0

 Tính IRR theo công thức:  = 
1
+

1

1
+ |
2
|
(
2
 
1
)
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Tiêu chuẩn đánh giá IRR>r: Chấp nhận
IRR<r:
Loại bỏ
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Ví dụ 2: Cho thông tin về dự án đầu tư có
mẫu hình dòng tiền phát sinh như sau:
dòng tiền của các dự án đầu tư đều có NPV
giảm dần khi lãi suất chiết khấu tăng lên. Dòng tiền (triệu USD)
Dự án
CF
0

CF
1

IRR
NPV (10%)
A
B
-1.000
+1.000
+1.500
-1.500
+50%
+50%
+364
-364
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Nhược điểm: IRR chứa đựng nhiều cạm bẫy
(1) Đi vay hay cho vay? Dòng tiền (USD)

(4)
(2)
-
2
4
6
8
10
0% 10% 20% 30% 40% 50% 60%
IRR=20%
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Nhược điểm: IRR chứa đựng nhiều cạm bẫy
(2) IRR đa trị hoặc không có IRR 450
-800
0
400 100
IRR
2
= 400%
IRR
1
= 25%
r (%)
NPV ($)
I=-800
CF
1

-3.000
+2.500
Không có
+339
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Nhược điểm: IRR chứa đựng nhiều cạm bẫy
(3)Nhiều dự án loại trừ lẫn nhau: Để đạt
được mục tiêu là chọn lựa dự án tốt nhất
từ các dự án đầu tư được đề xuất  cần
phân loại chúng và lựa chọn dự án nào
được xếp loại cao nhất. Nhưng tiêu chuẩn
NPV và IRR lại không dẫn đến những kết
quả giống nhau mà lại mâu thuẫn nhau. 2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Nhược điểm: IRR chứa đựng nhiều cạm bẫy
* Nguyên nhân của sự mâu thuẫn giữa NPV
&IRR có thể do:
- Quy mô đầu tư: Năm
Dự án
0
1
2
2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Nhược điểm: IRR chứa đựng nhiều cạm bẫy
(3) Nhiều dự án loại trừ lẫn nhau: Nguyên nhân
của sự mâu thuẫn giữa NPV &IRR có thể do:
- Chu kỳ sống của dự án 2.TỶ SUẤT SINH LỢI NỘI BỘ- IRR
 Nhược điểm: IRR chứa đựng nhiều cạm bẫy
(4) Sự khác biệt giữa lãi suất ngắn hạn và lãi suất
dài hạn:  IRR trở nên khó sử dụng khi chúng ta cho rằng
cấu trúc lãi suất theo thời gian là quan trọng.
NPV = -1 +
n
n
n
r
CF
r
CF
r
CF


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status