hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 1
THU NH
THU NH
Ậ
Ậ
N V
N V
À
À
Ứ
Ứ
NG D
NG D
Ụ
Ụ
NG C
NG C
Á
Á
C
C
CH
CH
Ấ
Ấ
T C
T C
Ó
Ó
HO
HO
à
à
i m
i m
ở
ở
ñ
ñ
ầ
ầ
u
u
• Tên học phần: Thu nhận và ứng dụng các
chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển
• Thời lượng: 30 tiết
• Mục tiêu học phần:
– Sau khi học xong học phần này, học viên sẽ hiểu
rõ tiến trình khai thác và ứng dụng các hợp chất
có hoạt tính sinh học trong tự nhiên
– Học viên có thể tự chiết tách, tinh chế, ñánh giá
hoạt tính sinh học và ñề xuất khả năng ứng dụng
của một số hợp chất tự nhiên từ những sinh vật
biển phổ biến
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 3
• Mô tả học phần:
– Cung cấp những kiến thức chung về tách
chiết và ứng dụng các hợp chất tự nhiên có
hoạt tính sinh học
– Thảo luận một số chuyên ñề chuyên sâu về
chiết tách, tinh chế và ñánh giá hoạt tính
[6].Takamatsu S., Hodges T.W., Rajbhandari I., Gerwick
W. H., Hamann M.T., Nagle D.G. (2003). Marine
Natural Products as Novel Antioxidant Prototypes.
Journal of Natural Products. 66, 605-608.
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 6
• Phương pháp ñánh giá học viên:
– Kiểm tra, seminar: 30%
– Thi hết học phần: 70%
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 7
GI
GI
Ớ
Ớ
I THI
I THI
Ệ
Ệ
U CHUNG
U CHUNG
Chương 1:
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 8
Kh
Kh
á
á
i qu
i qu
á
á
t chung v
ọ
c
c
• Khái niệm
Hợp chất tự nhiên có tác dụng trị bệnh hoặc hỗ trợ sức khỏe
• Phân loại
– Theo chức năng sinh học
• Nhóm các hợp chất chuyển hóa bậc 1: Protein, Lipid, Gluxit,
• Nhóm các hợp chất chuyển hóa bậc 2: Saponin, Terpenoid,
Flavonoid, Alkaloid, Tinh dầu, anthocyamin
– Theo cấu tạo hóa học
• Các hợp chất phenol
• Các hợp chất carbohydrate
• Các hợp chất chứa nitơ
• Các hợp chất lipid
• Các hợp chất dị vòng
•
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 9
– Theo tác dụng ñiều trị
• Phòng chống các bệnh của hệ tim mạch
• Phòng chống các bệnh về ñường tiêu hóa
• Phòng chống các bệnh về phổi và hệ hô hấp
• Phòng chống các bệnh về thận và hệ bài tiết
• Phòng chống các bệnh về máu
• Phòng chống các bệnh do nhiễm vi sinh vật, ký sinh
trùng,
• Phòng chống các bệnh thuộc hệ miễn dịch
• Phòng chống các bệnh về thần kinh, tinh thần
• Phòng chống các bệnh nội tiết
• Phòng chống các bệnh ung thư
trao ñ
trao ñ
ổ
ổ
i ch
i ch
ấ
ấ
t c
t c
ủ
ủ
a sinh v
a sinh v
ậ
ậ
t bi
t bi
ể
ể
n
n
• Sinh vật biển tạo ra một quần thể sinh thái rất ña
dạng
• Môi trường thủy sinh rất rộng lớn và có nhiều thay
ñổi rất khác thường
• Sinh vật biển hình thành con ñường chuyển hóa thứ
cấp ñể sản sinh ra các hợp chất có cấu trúc hóa học
ñặc biệt làm thích nghi với môi trường sống
• Các chất ñã ñược xác ñịnh như terpenes,
p ch
p ch
ấ
ấ
t c
t c
ó
ó
ho
ho
ạ
ạ
t t
t t
í
í
nh sinh h
nh sinh h
ọ
ọ
c t
c t
ừ
ừ
sinh v
sinh v
ậ
ậ
t bi
t bi
a s
a s
ả
ả
n ph
n ph
ẩ
ẩ
m
m
trao ñ
trao ñ
ổ
ổ
i ch
i ch
ấ
ấ
t t
t t
ừ
ừ
sinh v
sinh v
ậ
ậ
t bi
t bi
ể
ể
22-dehydrocholesterol
Demosterol
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 17
Fucosterol
Chondrillasterol
Poriferasterol
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 18
– Polysaccharide sulfat hóa
• Acid alginic và muối alginate: alginate canxi có tác dụng cầm
máu, alginate natri có tác dụng hỗ trợ tạo miễn dịch kháng
virus cúm, tiêu sỏi thận,
• Polysaccharide sulfat hóa
– Carrageenan: chất kháng nguyên, kích thích sự phát triển của mô
liên kết, kháng virus cúm B, virus bệnh quai bị, chống viêm loét
dạ dày,
– Agar: kháng virus cúm B, virus bệnh quai bị
– Laminarin: có tác dụng chống ñông máu
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 19
• Vi sinh vật
– Sản sinh ra các chất kháng sinh, kháng virus, chống nấm
mốc, nấm men,
– Ví dụ: Chất kháng khuẩn cephalosporin ñược thu nhận từ
Cephalosporium acremonium
Cephalosporin
hndbao Thu nhận và ứng dụng hợp chất có hoạt tính sinh học từ sinh vật biển 20
• ðộng vật không xương sống
– Steroid hormone kích thích sự lột xác ở côn trùng, ñược
chiết tách từ các loài giáp xác
Callinecdysone A Callinecdysone B
20-Hydroxyecdysone
khăn trong chi
ế
ế
t t
t t
á
á
ch c
ch c
á
á
c ch
c ch
ấ
ấ
t c
t c
ó
ó
ho
ho
ạ
ạ
t t
t t
í
í
nh sinh h
nh sinh h
ọ