Các phương pháp chuẩn bị dung dịch đệm cho thuốc thử - Pdf 25



TIÊU CHUẨN VIỆT NAM Nhóm 1

THUỐC THỬ
Phương pháp chuẩn bị các dung dịch đệm
TCVN
4320-86

Có hiệu lực từ 1.1.1988

Tiêu chuẩn này thay thế phần 2 của TCVN 1057 -71 và quy định phương pháp chuẩn bị các
dung dịch đệm dùng để xác định khoảng pH chuyển màu của các chỉ thị axit

bazơ bằng
phương pháp đo màu , cũng như để tiến hành một số phản ứng
Các giá trị pH nêu trong tiêu chuẩn dùng cho các dung dchj nước có giá trị pH từ 0 đến 14
1 . CHỈ DẪN CHUNG.
1.1.
Để chuẩn bị các dung dịch đệm phải dùng thuốc thử loại tinh khiết hoá học

tinh khiết
đẻ phân tích

đã được chuẩn bị riêng như quy định ở bảng 1 .
1.2.
Để chuẩn bị các dung dịch đệm phải dùng nước cất không chứa cacbon đioxit theo TCVN
1055 -86
(
điều 2.57 )
1.3.Cân lượng cân thuốc thử với độ chính xác 0,001 g

3.1. các dung dịch đệm có pH 0,1-3,8

Bảng 2

pH Nước, ml Axit clohidric, ml Dung dịch kali
clorua 0,1 N , ml
Dung dịch kali
biftalat 0,2 M , ml
Dung
dịch 1N
Dung
dịch
0,1N

0,10
0,28
0,74
1,00
1,20
1,40
1,60
1,80
2,00
2,20
2,20
2,40
2,60
2,80
3,00
3,20

-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
100
75,10
47,40
29,90
18,36
11,90
7 ,52
46,60
39,60
33,00
26,50
20,40
14,80
9 ,95
6, 00
2, 65

25
25
25
25
25
25
25
25

3.2. các dung dịch đệm có pH 1,2 -3,4

Bảng 3
pH Dung dịch axit
amino axetic
0,1 M trong
natri clorua 0,1
M , ml
Dung dịch axit
clohiđric 0,1 N ,
ml
p H Dung dịch axit
amino axetic 0,1
m trong natri
clorua 0,1 M ,
ml
Dung dịch axit
clohiođric 0,1 N
, ml
1,2
1,4

17,0
12,5
8,0

3.3. Các dung dịch đệm có pH 2,2 -8,0
(
đệm photphat

xitrat )

Bảng 4pH Dung dịch natri
photphat hai lần
thế 0,2 M , ml
Dung dịch axit
xitric 0,1 M , ml
pH Dung dịch natri
photphat hai lần
thế 0,2 M , ml

Dung dịch axit
nitric 0,1 M , ml
2,2
2,4
2,6
2,8
3,0
3,2

71,5
67,8
64,5
61,5
58,5
55,9
53,3
50,7
48,5
5,2
5,4
5,6
5,8
6,0
6,2
6,4
6,6
6,8
7,0
7,2
7,4
7,6
7,8
8,0
53,6
55,7
58,0
60,4
63,1
66,1

Bảng 5 pH

Dung dịch axit
axetic 0,2 M ,
ml

Dung dịch natri
axetat 0,2 M ,
ml

pH

Dung dịch axit
axetic 0,2 M ,ml

Dung dịch
matri axetat 0,2
N , ml

2,8
3,0
3,2
3,4
3,6
3,8
4,0
4,2

5,8
6,0

51,0
40,0
29,5
21,0
14,5
9,5
7,0
5,0

49,0
60,0
70,5
79,0
85,5
90,5
93,0
95,0

3.5. Các dung dịch đệm có pH 3,0-5,8
(
đệm borat )

Bảng 6

pH Dung dịch axit sucxinic
0,005 M, ml
Dung dịch borac

4,8
5,0
5,2
5,4
5,6
5,8
70,0
66,5
63,2
60,5
57,9
55,7
54,0
30,0
33,5
36,8
39,5
42,1
44,3
46,0

3.6. Các dung dịch đệm có pH 5,8 -9,2
(
đệm photphat borat )

Bảng 7
pH

87,7
83,0
77,0
71,2
65,8
61,0
56,6
53,6
50,8

8,0
12,3
17,0
23,0
28,8
34,2
39,0
43,4
46,4
49,2

7,8
8,0
8,2
8,4
8,6
8,8
9,0
9,2


Dung dịch
borac 0,05 M
, ml

Dung dịch
Axit clohiđric
0,1 N ,ml

Dung dịch
natri hiđroxit
0,1 N , mlpH

Dung dịch
borac 0,05 M ,
ml

Dung dịch
axit clohiđric
0,1 N , ml

Dung dịch
natri hiđroxit
0,1 N , ml

7,8
8,0
8,2

-

26,0
35,0
40,5
44,0
8,6
8,8
9,0
9,2
9,4

67,5
75,0
85,0
96,3
87,0
32,5
25,0
15,0
3,7
_
-
-
-
-
13,0
10,4
10,6
10,8


pH

Dung dịch natri cacbonat
0,05 m , ml

Dung dịch borac
0,05 m , ml

9,2
9,4
9,6
9,8
10,
0

-
35,70
55,50
66,70
75,40100,0
64,30
44,50
33,30
24,60

10,2

N ,ml

pH

Dung dịch axit amino
axetic 0,1 N trong natri
clorua 0,1 M , ml

Dung dịch natri
hidoxit 0,1 N ,
ml

8.6
8.8
9.0
9.2
9.3
9.6
9.8
10.0
10.2
10.4
10.6

94.2
91.4
87.6
83.0
77.7
72.2

12.852.0
51.1
50.2
49.4
48.6
47.4
45.6
42.6
38.2
30.2
19.0

48.0
48.9
49.8
50.6
51.4
52.6
54.4
57.4
61.8
7.0.
81.0

3.10. Các dung dịch đệm có pH 12,0-13,0

Bảng 11


3.11. Các dung dịch đệm có pH 13,0-14,0

Bảng 12

pH Dung dịch natri hiđroxit
0,1 N , ml
Nước , ml
13.0
13.2
13.4
13.6
13.8
14.0
10.0
15.8
25.1
39.8
63.1
100.0
90.0
84.2
74.9
60.2
36.9
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status