Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Nội Dung Chuyên Đề Dao Động Cơ Học
۞ (5 Bài)
۞ p, a, F (5 Bài)
۞ (4 Bài)
۞ (5 Bài)
۞ : (3 Bài)
۞ : (3 Bài)
۞ : (3 Bài)
۞ : (2 Bài)
۞ : (2 Bài)
۞ 10:
Facebook: https://www.facebook.com/ha.dongoc
Email: [email protected]
P
2
P
1
-A
x
(+)
A
O
PHẦN 1: MỞ ĐẦU VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ. PHƢƠNG TRÌNH LI ĐỘ
Bài 2. Trục Phân Bố Thời Gian.
Đọc Đồ Thị - Viết PTDĐ. Bài Toán Vị Trí – Thời Điểm
I. LÍ THUYẾT
Vấn đề đặt ra:
1
2
.
Phân tích:
1
2
P
1
99 % các câu hỏi về dao động điều hòa trong đề thi đại học từ trước đến giờ đều liên quan tới các vị trí
đặc biệt như trên; vì vậy, việc thuộc trục phân bố thời gian trên và sử dụng nhuần nhuyễn nó sẽ giúp chúng ta
giải nhanh hơn rất nhiều so với việc vẽ đường tròn pha trong đa số các loại bài tập (số ít các bài tập phải sử
dụng đến đường tròn pha hầu như là các loại bài đặc biệt, khó hoặc vị trí không đặc biệt – “số xấu”)
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP.
Dạng 1: Các Dạng Bài Cơ Bản Sử Dụng Trục Phân Bố Thời Gian
Bài Tập Mẫu
Example 1:
x 6 cos(5 t )
3
t 0,
3 3 cm
T
24
T
12
T
12
T
12
T
24
T
24
T
8
T
6
T
4
T
8
Cách 2: Sử dụng trục phân bố thời gian (hình dưới)
T T T 7
ts
6 4 6 30
- 6
O
-3
3
3
x
6
B.
Khi gặp bài toán các vị trí liên quan đặc biệt như bài này khuyến khích làm cách 2 (cách 1 xưa rồi! –
cách 1 chỉ hữu ích khi vị trí bài cho không đặc biệt phải tính pha qua arccos hoặc arcsin…)
Example 2:
1
Câu 1 (CĐ-2010):
A.
T
2
. B.
T
8
. C.
T
6
. D.
T
4
.
Câu 2:
kia là
A.
T
t.
6
B.
T
t.
4
C.
T
t.
(+)
6
O
T
6
T
4
T
6
-A
2
-A
2
2
- A
O
x
A
T
4
T
4
T
12
. B.
T
8
. C.
T
6
. D.
T
4
.
Câu 5: góc
2
3
o
43
-8 cm là
A. 1,75 s . B. 1,25 s. C. 0,5 s . D. 0,75 s.
Câu 6:
o
-
52
A.
21
12
1
= 0,5t
2
B. t
1
= t
2
C. t
1
= 2t
2
D. t
1
= 4t
2Câu 10: A.
A2
2
là 0,25(s).
A. 1s B. 1,5s C. 0,5s D. 2s
Câu 11:
x
1
= -
2
=
A
)
2
= + 0,5
A. 1/10 s. B. 1 s. C. 1/20 s. D. 1/30 s.
Câu 13:
A.
T
2
. B.
T
8
. C.
2T
3
. D.
3T
4
.
Câu 14:
A.
T
2
A.
T
2
. B.
T
3
. C.
T
6
. D.
T
4
.
Câu 16:
A3
2
là
A.
T
2
. B.
T
8
. C.
T
6
. D.
T
4
C.
x 3 3 cos 8 t cm
6
. D.
x 3 2 cos 8 t cm
3
Dạng 2: Đọc Đồ Thị - Viết Phƣơng Trình Dao Động.
Bài Tập Mẫu
Example 1:
A.
2
x 8cos( t ) cm
rad
3
.
+
TTT
5,5 T 6 s rad / s
6 2 4 3
x 8cos( t ) cm
33
.
.
Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
x 10cos( t ) cm
33
Solution:
x Acos( t )
(*)
2
t
1
=
T T 2
4,25 2,75 T 3 s rad / s
4 4 3
+
2,75s
rad
2
x 5cos(2 t )cm
2
C.
x 5cos( t )cm
2
D.
x 5cos t (cm)
Câu 2:
A.
x 4cos(2 t )cm
2
B.
x 4cos(2 t )cm
2
C.
x 4cos( t )cm
2
33
C.
x 8cos( t )cm
33
D.
x 8cos( t ) cm
33
t (s)
x (cm)
5
0
-5
0,5
t (s)
x (cm)
4
0
- 4
1
t (s)
x (cm)
x 6 cos( t ) cm
3
B.
2
x 6 cos(2 t ) cm
3
C.
2
x 6 cos( t ) cm
3
D.
x 6 cos( t ) cm
3
Câu 6:
A.
2
x 4cos( t ) cm
63
x 5cos( t ) cm
3
C.
2
x 5cos(2 t ) cm
3
D.
x 5cos(2 t ) cm
3
Câu 8:
A.
3
x 8cos(2 t ) cm
4
B.
3
x 8cos(2 t ) cm
4
C.
22
x 10cos( t ) cm
33
D.
x 10cos( t ) cm
33
Câu 10:
là
A.
3
x 7 cos(2 t ) cm
4
B.
x 7 cos(4 t ) cm
6
C.
x 7 cos(2 t ) cm
D.
x 10cos(4 t ) cm
4
t (s)
x (cm)
- 6
5
12
6
- 3
0
t (s)
- 4
- 2
0
7
x (cm)
4
2,5
t (s)
5
6
x (cm)
5
36
t (s)
0
x (cm)
7
- 7
11
24
3,5
1
6
4.25
0
t (s)
x (cm)
-10
2,75
10
Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 8 -
Bài Tập Mẫu
Example 1 (ĐH-2011):
2
x 4 cos t
3
-
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.
Solution:
-
+ Tách: 2011 = 1005.2 + 1.
-
- - 4
O
-2
x
4
m
TT
t 1005T 3016 s
T
12
Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 9 -
- 6
O
3
x
6
TTT
t 1006T 3020,75 s
4 2 6
.
A.
Example 3:
3
1
.
3 6 6
5 3 cm
5
- 5
- 10
O
5
3
x
10
T T T T
t ' t 503T 1007,83 s
6 4 4 12
3
t 0,
3 3 cm
A. 402,6 s. B. 805,3 s. C. 402,5 s. D. 805,5 s.
Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 10 -
Câu 4:
2t
x 4cos cm
3
x 2 3
A. 1,60 s B. 1,75 s C. 1,25 s D. 1,5 s
3
x 2 2
A. 3019,625 s B. 3019,250 s C. 3020,625 s D. 3020,750 s
Câu 8 (ĐH-2011):
2
x 4 cos t
3
-
A. 3015 s. B. 6030 s. C. 3016 s. D. 6031 s.
Câu 9:
2
x 4 cos t
3
A. 3015 s. B. 6021,5 s. C. 3023,5 s. D. 6031 s.
Câu 5:
2πt
Câu 11:
10
x 6cos t cm
36
-
A. 1289,35 s B. 1295,65 s C. 1197,35 s D. 599,15 s
Câu 12:
2
x 8cos t
33
A. 3015 s. B. 6055 s. C. 3055 s. D. 6031 s.
Câu 13:
5
x 5cos 3 t cm.
6
22
cm là?
A. 201,12 s B. 402,23 s C. 200,04 s D. 202,08 s
Câu 16:
x 10cos t cm.
6
A. 1005, 75 s B. 1005,50 s C. 1006,50 s D. 502,50 s
Câu 17:
5
x 8cos 2 t cm.
6
Câu 20:
x 20 cos 2 t cm.
3
A. 6,67 s B. 3,67 s C. 6,33 s D. 5,67 s
Câu 21:
2
x 8cos t
33
A. 66 s. B. 33 s. C. 44 s. D. 55 s.
Câu 22:
x 10cos t cm.
6
x Acos( t ).
1
2
Phƣơng Pháp:
bc ) bài ra bao nhiê
2
t
1
1
1
.
1.
Bài Tập Mẫu
Example 1 (ĐH-2008):
x 3sin 5 t
T
2
Bài Tập Tự Luyện
Câu 1: t = 7/6 s
A. B. C. D.
Câu 2 (ĐH-2008):
x 3sin 5 t
6
à
A. B. C. D.
1
1,5
- 1,5
- 3
O
x
33
cm
2
A. B. C. D.
Câu 6:
1516
3
53
2
A. 2013 B. 2014
C. 2015 D. 2016
Dạng 5: Khoảng Thời Gian Vật Dao Động Thoả Mãn Điều Kiện Li Độ x
Bài Toán Đặt Ra
1
x Acos( t ).
1
2
, khbc
Phƣơng Pháp:
A. 5 cm. B. 20 cm. C. 10 cm . D. 15 cm.
Solution:
5
- 5
- A
O
x
A
Trong
T
3
.
2,5
t (s)
5
6
x (cm)
5
- 5
0
Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
1
2
A. 5 s. B. 20 s. C. 7,29 s . D. 15 s.
Solution: 2
- 2
- 4
O
x
4
T 2T 2
4. s
6 3 3
.
2
8
7T T T T
8 4 2 8
:
T T T T 5
s
6 6 6 8 8
.
20 5
7,29 s
38
.
Chọn đáp án C.
4
Chuyên Đề Định Dạng và Giải Bài Tập Dao Động Cơ – Thầy Đỗ Ngọc Hà
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 15 -
Câu 3:
x3
cm là
5T
6
A.
32
cm. B.
33
cm. C. 6 cm . D. 12 cm.
Câu 4:
T
3
A. 5 cm. B. 20 cm. C. 10 cm . D. 15 cm.
Câu 5:
5
x A cos 5 t
6
3 cm d 3 3 cm
là
A. 2,5 s. B. 3,5 s. C. 7 s . D. 5,5 s.
Câu 8:
x 2 cos 2 t
6
.
2
3
x 1 cm
là
A. 4 s. B. 3 s. C. 5 s . D. 5,5 s.