HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN PHẦN ANCOL –PHENOL - Pdf 25

Gi¸o viªn Phan Hång Thôc
Tr−êng PTDT Néi Tró B¾c Giang
1

lý do chỌN ĐỀ TÀI

Để phục vụ cho việc dạy chuyên đề ,kiểm tra đánh giá HS theo hình thức trắc
nghiệm ,để củng cố kiến thức cho HS , ®Ó «n thi tèt nhgiÖp PTTH , luyÖn thi ®¹i häc
tôi chọn đề tài :

HỆ THỐNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN PHẦN
ANCOL –PHENOL

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Tham khảo các tài liệu của đồng nghiệp , đề thi Đại học khối A –B năm 2006-2007
.Tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm hóa học trung học phổ thông (nhà xuất bản GD)
OH ; C
3
H
6
(OH)
2
; C
n
H
2n+2
O
B. C
n
H
2n
OH ; CH
3
- CH(OH)
2
; C
n
H
2n-3
O
C. C
n
H
2n
O ; CH
2

CH-CH
2
-CH-CH
3

OH CH
3

A. 1,3 -đimêtyl butan -1-ol
B. 4,4 đimêtyl butan -2-ol
C. 2-mêtyl pentan -4 -ol
D. 4- mêtyl pentan -2-ol
Câu3. Số đồng phân có cùng công thức phân tử C
4
H
10
O là :
A. 4
B. 6
C. 7
D.8
Câu 4. Ancol nào dới đây thuộc dy đồng đẳng có công thức chung C
n
H
2n
O ?
A. CH
3
-CH
2

O lần
lợt bằng
A. 2,4,8
B.0,3,7
C.2,3,6
D.1,2,3
Câu6. Tên gọi nào dới đây không đúng với hợp chất (CH
3
)
2
CH-CH
2
-CH
2
OH ?
A. 3-mêtyl butan-1-ol
B. ancol i-pentylic
C. ancol i-amylic
D. 2-mêtyl butan-4-ol
Câu7. Công thức tổng quát của ancol no ,đơn chức , bậc 1:
A. R-CH
2
OH
B. C
n
H
2n+1
OH
C. C
n

2
-CH
2
-CH
2
-CH(CH
3
)-CH
2
OH 2-metyl hexan-1-ol
B. CH
3
-C(CH
3
)
2
-CH
2
-CH(OH)-CH
3
4,4-đimetyl pentan-2-ol
C. CH
3
-CH(C
2
H
5
)-CHOH-CH
3
3-etyl butan-2-ol

C: C
4
H
10
O D: C
6
H
14
O
3

Câu11. Etilenglicol và Glixerol là:
A: ancol bậc hai và ancol bậc ba
B: hai ancol đa thức
C: hai ancol đồng đẳng
D: hai ancol tạp chức
Câu12. Công thức phân tử của Glixerol là:
A: C
3
H
8
O
3

B: C
2
H

C: CH
2
OH CH
2
OH
D: CH
2
OH CH
2
OH CH
3

Câu15. Dy đồng đẳng của ancol etylic có công thức chung là:
A.C
n
H
2n-1
OH (n

3)
B. C
n
H
2n+1
OH (n

1)
C. C
n
H

3. CH
3
-CHOH-CH
2
OH
4. CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH
Các chất cùng dy đồng đẳng là :
A. 1với 3
B. 1 với 2
C. 1với 4
D. 1 với 2 , 3
Câu17.
Cho các hợp chất sau :
CH
2
OH-CH
2
OH
CH
2
OH-CH
2
- CH
2
OH
CH

n
H
2n+1
OH
C. C
n
H
2n
O
D. C
n
H
2n-1
CH
2
OH
Câu 19. Dung dịch ancol etylic 25
0
có nghĩa là :
A .100 gam dung dịch có 25 ml ancol etylic nguyên chất
B. 100 gam dung dịch có 25 gam ancol etylic nguyên chất
C. 200ml dung dịch có 50 ml ancol etylic nguyên chất
D. 200 gam dung dịch có 50 gam ancol etylic nguyên chất
Câu 20. trong dung dịch ancol (B) 94% (theo khối lợng) , tỉ lệ số mol ancol: nớc =
43:7 (B) là :
A.CH
3
OH
B. C
2

14
O . Đun X với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C
chỉ tạo một anken duy nhất . Tên của X là
A.2,2-đimetyl butan-3-ol
B. 3,3-đimetyl butan-2-ol
C. 2,3-đimetyl butan-3-ol
D.1,2,3-tri metyl propan-1-ol
Câu23. X là hỗn hợp gồm hai ancol rợu đồng phân cùng CTPT C
4
H
10
O .Đun X với
H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C chỉ thu đợc một anken duy nhất . Vậy X gồm :
A. but-1-ol và butan-2-ol
B. 2-metyl propan-1-ol và 2-metyl propan-2-ol
C. 2-metyl propan1 -olvà butan-1-ol
D. 2-metyl propan-2-ol và butan-2-ol
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 11 gam chất hữu cơ X đợc 26,4 gam CO

O
Câu25. Đốt cháy 6,2 gam Y cần 5,6 lít O
2
(đktc) đợc CO
2
và hơi nớc theo tỷ lệ
VCO
2
:VH
2
O=2:3. Công thức phân tử của ancol Y là :
A. CH
4
O
B. C
2
H
6
O
C. C
2
H
6
O
2

D. C
3
H
8

tử hai ancol là :
A. CH
4
O và C
3
H
8
O
B. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O
C. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O
D. CH
4
O và C
2

C.65,5%
D.76,6%
Câu31. Đun một ancol P với hỗn hợp d KBr và H
2
SO
4
đặc , thu đợc chất hữu cơ Q
, hơi của12,3 gam Q nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8 gam N
2
trong
cùng điều kiện . Khi đun nóng với CuO , ancol P không tạo thành anđêhit .Công thức
cấu tạo của P là
A.CH
3
OH
B.C
2
H
5
OH
C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
D. CH
3
-CHOH-CH

3
C. CH
3
-CHOH-CH
3
và CH
3
(CH
2
)
3
OH
D. CH
3
-CHOH-CH
3
và (CH
3
)
3
COH
Câu 33. Cho 1,24 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu đợc
336 ml H
2
(đktc) . Hỗn hợp các chất chứa Na đợc tạo ra có khối lợng là :
A. 1,39 gam
B. 2,83 gam
C. 1,9 gam
D. 1,47 gam
Giáo viên Phan Hồng Thục

8
O
D. C
2
H
6
O và C
4
H
10
O
Câu 35. Bị oxi hoá bởi CuO cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng
gơng là :
A. ancol iso-propylic
B. ancol tert- butylic
C. ancol n- propylic
D. ancol sec- butylic
Câu 36. Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lợng trong phân tử .Nếu cho
18gam A tác dụng hết với Na thì thể tích khí thoát ra (đktc) là :
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C.3,36 lít
D. 4,48 lít
Câu37. Anken sau : CH
3
-CH=C-(CH
3
)
2
là sản phẩm loại nớc của ancol nào

OH và C
2
H
5
OH
B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C. C
3
H
7
OH và C
2
H
5
OH
D. . C
4
H
9
OH và C
5
H

H
6
O
B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH và C
2
H
5
OH
D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
Câu 43. .Đốt cháy hết hỗn hợp gồm 2 ancol no đơn chức kế tiếp trong dy đồng
đẳng thu đợc 11,2 lít CO

C. ancol benzylic
D. ancol iso propylic
Giáo viên Phan Hồng Thục
Trờng PTDT Nội Trú Bắc Giang
9

Câu 46 Đốt cháy một ete đơn chức E thu đợc khí CO
2
và hơi H
2
O theo tỉ lệ mol
nCO
2
: nH
2
O =5:6 .E là ete tạo ra từ :
A. ancol etylic
B. ancol metylic và ancol etylic
C. ancol metylic và ancol iso propylic
D. ancol etylic và ancol iso propylic
Câu 47. Cho 1,06 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp tác dụng hết
với Na thu đợc 224 ml H
2
(đktc) .Công thức phân tử hai ancol là :
A. C
3
H
5
OH và C
4

2
(đktc) . Đun nóng M với H
2
SO
4
đặc 140
0
C thì sản phẩm tạo ra
là :
A. propen
B.đi iso propylete
C.buten-2
D. đi sec butylete
Câu 49. Hợp chất nào dới đây khi đề hiđrat hoá tạo đợc 3 sản phẩm :
(1) CH
3
-CHOH-CH
2
- CH
3
, (2) CH
3
-CH
2
-OH
(3) (CH
3
)
3
COH , (4) CH

7
OH
B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
D. C
5
H
11
OH và C
4
H
9
OH
Giáo viên Phan Hồng Thục
Trờng PTDT Nội Trú Bắc Giang
10

đặc 170
0
C thì khí sinh ra có lẫn
SO
2
. Để thu đợc C
2
H
4
tinh khiết có thể loại bỏ SO
2
bằng :
A.dd Br
2

B. dd KOH
C. dd K
2
CO
3

D. dd KMnO
4
Câu 55. Đốt cháy hoàn toàn 1,8 gam một chất hữu cơ X thu đợc 3,96 gam CO
2

2,16 gam H
2
O > Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069 . X tỏc dụng đợc
với Na , bị oxi hoá khi có Cu xúc tác tạo ra anđehit . Công thức cấu tạo của X là :

D. 6,54 gam
Câu 57. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no cha biết cần 2,5 mol O
2
công thức cấu
tạo thu gọn của ancol no đó là :
A. C
2
H
4
(OH)
2

B.C
2
H
5
OH
C. C
3
H
5
(OH)
3
D. C
3
H
6
(OH)
2


2
-CH
2
OH
(3) CH
2
OH- CHOH-CH
2
OH
(4) (4)CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
,
(5) CH
3
- CHOH-CH
2
OH
Những chất tác dụng với Cu(OH)
2
là:
A. 1,2,3,5; B. 1,2,4,5
C. 3,4,5; D. 1,3,5
Câu 61 . Khi un hn hp 2 axit vi ancol A trong H
2

2

Câu 62. Cho 30,4 gam hỗn hợp gồm glixerol và một ancol no, đơn chức phản ứng
với Na(d) thoát ra 8,96 lít khí(đktc). Cùng lợng hỗn hợp trên chỉ hoà tan đợc 9.8
gam Cu(OH)
2
. Công thức phân tử của ancol cha biết là :
A. CH
3
OH
B. C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH
D. C
4
H
9
OH
Câu63. Để hoà tan Cu(OH)
2
ngời ta dùng glyxerol. Vậy để hoà tan 9,8 gam
Cu(OH)
2

3

(5) CH
3
- CHOH-CH
2
OH
Những chất tác dụng đợc với Na là :
A.1,2,3 B.2,4,5 C.1,2,3,5 D.1,4,5
Câu 65.Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong PTN

A.Cho hỗn hợp khí etilen và hơi nớc đi qua tháp chứa H
3
PO
4

B.Cho etylen tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
long nóng
C.Lên men glucozơ
D.Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trờng kiềm
Giáo viên Phan Hồng Thục
Trờng PTDT Nội Trú Bắc Giang
12

Câu 66. Phơng pháp sinh hoá điều chế ancol etylic:
A. Hiđrat hoá anken
B. Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong môi trờng kiềm

Câu70. trong công nghiệp glixerol sản xuất theo sơ đồ nào dới đây
A. propan

popan-1-ol

glixerol
B. propen

allylclorua

1,3-điclo propan-2-ol

glixerol
C. butan

axit butilic

glixerin
D. metan

êtan

propan

glixerol
Câu 71. Trong công nghiệp glixerol đều chế bằng cách :
A. đun nóng dẫn suất halogen ( CH
2
Cl-CHCl-CH
2

2y
O với x+y=5 . Oxi hoá hỗn hợp hơi
hai ancol trên thu đợc 1 anđehit và 1 xeton .CT của 2 ancol là :
A.C
2
H
6
O , C
3
H
6
O B. C
3
H
8
O , C
2
H
4
O
C. CH
4
O , C
4
H
8
O D. CH
2
O , C
4

6
H
6
O
2
. Biết X tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1:2
.Vậy số đồng phân cấu tạo của X là:
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 4 Nguyên tử Hiđro trong nhóm OH của phenol có thể đợc thay thế bằng
nguyên tử Na khi cho :
A. phenol tác dụng với Na
B. phenol tác dụng với NaOH
C. phenol tác dụng với NaHCO
3

D. cả A,B đều đúng
Câu5. Xlà một dẫn xuất của benzen , không phản ứng với dd NaOH , có CTPT
C
7
H
8
O.Số đồng phân phù hợp của x là :
A.2
B.3
C.4
D.5
Giáo viên Phan Hồng Thục

D. phenol ít tan trong nớc lạnh
Câu 8. câu nào sau đây không đúng :
A.phenol là chất rắn ,tinh thể không màu ,có mùi đặc trng
B.Để lâu ngoài không khí phenol bị oxi hoá một phần nên có màu hồng
C.Phenoldễ tan trong nớc lạnh
D. Phenol rất độc ,gây bỏng nặng với da
Câu 9. Phản ứng
C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O

C
6
H
5
OH + NaHCO
3
xảy ra đợc là do
A. phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
B. phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic
D. phenol có tính ôxi hoa mạnh hơn axit cacbonic
Câu10. Dung dịch phenol không phản ứng đợc với các chất nào sau đây :
A. Na và dd NaOH

6
H
4
-OH
D.C
6
H
5
-O-CH
3

Câu12. Cho 18,4 gam 2,4,6-tri nitro phenolvào một chai bằng gang có thể tích 560
cm
3
(không có không khí ) .Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 1911
0
C .Tính áp suất
trong bình ở nhiệt độ đó biết rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO
2
, N
2
, H
2
(trong
đó tỉ lệ nCO : nCO
2
=5:1 ) và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8% .
A. 207,36 atm
B. 211,968 atm
C. 201 atm

(2) phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc minh hoà bằng phản ứng phenol
tác dụng với dung dịch NaOH còn etanol thì không
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H
2
CO
3
vì sục CO
2
vào dd C
6
H
5
ONa ta sẽ đợc
C
6
H
5
OH
(4) Phenol trong nớc cho môi trờng axit , làm quỳ tím hoá đỏ
A. 1,2 B.2.3 C.1.3 D.1.2.3
Câu15. Trong số các dẫn xuất của benzen có CTPT C
8
H
10
O .Có bao nhiêu đồng
phân (X) thoả mn : X + NaOH không phản ứng

X Y polime
A. 1.
B.2

H
2
O

t
0
,p,xt

Gi¸o viªn Phan Hång Thôc
Tr−êng PTDT Néi Tró B¾c Giang
16

Đáp án phần ancol

C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
§/¸n B D C B A D C D A B B A B A B
C©u 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
§/¸n B B A C B A B B B C D D B C B
C©u 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
§/¸n D B C D C C C C D A D C A B D
C©u 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
§¸n D C B A B B B A B A B A C C A
Câu
61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75
Đ/án
C C B C B C B B C B C B C C D

Đáp án phần phenol

C©u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status