Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 1 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HCM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC BÀI TẬP XỬ LÝ DỮ LIỆU
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC HỌC VIÊN : BÙI THỊ MINH SƯƠNG
LỚP : CAO HỌC QTKD ĐÊM 1 – K20
MSHV : 7701100093
GVHD : TS. NGUYỄN HÙNG PHONG
TPHCM, 08/2013 Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 2 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
1 PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ THANG ĐO
1.1 Làm sạch dữ liệu nghiên cứu
Trước khi đánh giá thang đo, tiến hành làm sạch dữ liệu của mẫu nghiên cứu:
Statistics
N
Mean Sum Valid Missing
OC11 953
0
4.1144
3921.00
OC12 951
2
4.1819
3977.00
OC13 952
1
0
3.3368
3180.00
OC23 953
0
3.4533
3291.00
OC24 953
0
3.1301
2983.00
OC25 953
0
4.3536
4149.00
4140.00
PV1 953
0
3.7251
3550.00
PV3 952
1
2.9611
2819.00
PV5 953
0
4.3232
4120.00
PV6 950
3
0
3.9906
3803.00
MP13 952
1
3.5525
3382.00
MP14 953
0
2.7587
2629.00
MP15 952
1
3.2889
3131.00
2859.00
MP24 952
1
3.7637
3583.00
MP25 953
0
3.8520
3671.00
MP26 953
0
3.3001
3145.00
P2 953
0
3660.00
P5 952
1
3.8803
3694.00
P6 953
0
3.5383
3372.00
OWN 952
1
2.4149
2299.00
POS 947
6
5.00
3808.00
4.1034
1.06431
OC12 928
1.00
5.00
3877.00
4.1778
.99387
OC13 928
1.00
5.00
3535.00
3.8093
5.00
3213.00
3.4623
1.22306
OC22 928
1.00
5.00
3093.00
3.3330
1.08143
OC23 928
1.00
5.00
3206.00
3.4547
5.00
3973.00
4.2813
.96408
PV2 928
1.00
5.00
3969.00
4.2769
.94042
PV4 928
1.00
5.00
2818.00
3.0366
5.00
2758.00
2.9720
1.14215
PV5 928
1.00
5.00
4014.00
4.3254
.96303
PV6 928
1.00
5.00
3878.00
4.1789
5.00
3594.00
3.8728
1.09278
MP12 928
1.00
5.00
3709.00
3.9968
1.05153
MP13 928
1.00
5.00
3303.00
3.5593
12.00
3580.00
3.8578
1.14684
MP21 928
1.00
5.00
3214.00
3.4634
1.26557
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 5 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
MP22 928
1.00
5.00
MP25 928
1.00
5.00
3567.00
3.8438
1.12745
MP26 928
1.00
5.00
3070.00
3.3082
1.27960
P2 928
1.00
5.00
P4 928
1.00
5.00
3563.00
3.8394
.94799
P5 928
1.00
5.00
3598.00
3.8772
.89948
P6 928
1.00
5.00
AGE 928
1.00
4.00
1779.00
1.9170
.63059
EXP 928
1.00
5.00
1860.00
2.0043
1.10113
Valid N (listwise) 928
1.2 Kiểm định độ tin cậy của thang đo bằng hệ số Cronbach’s alpha:
Các thang đo được kiểm định độ tin cậy bằng công cụ Cronbach ‘s alpha. Công cụ này
Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if Item
Deleted
Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
OC11 16.0108
9.793
.515
.724
OC12 15.9364
9.922
.550
.713
OC13 16.3050
9.183
.511
6 Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 7 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Item-Total Statistics
Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if Item
Deleted
Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
OC21 18.5474
9.407
.268
.491
OC22 18.6767
OC26 17.7284
10.041
.318
.468Thành phần “OC2” có hệ số Cronbach’s alpha là 0.532 < 0.6 . Như vậy các biến đo lường
thành phần này không đảm bảo để sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp
theo.
1.2.2 Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo PV - “Hệ thống giá trị của quản gia”:
1.2.2.1 Thực hiện Cronbach’s alpha với tất cả các biến
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.620
9
Item-Total Statistics
Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if
Item Deleted
Corrected Item-
Total Correlation
.437
.556
PV3 31.0291
19.504
.259
.604
PV5 29.6756
19.803
.313
.590
PV6 29.8222
19.294
.380
.575
PV7 30.3707
6
Item-Total Statistics
Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if Item
Deleted
Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
PV2
20.2295
11.057
.431
.668
PV8
20.1541
10.756
.507
20.8761
10.512
.400
.680Thành phần “Hệ thống giá trị của quản gia (PV)” có hệ số Cronbach’s alpha là 0.706.
Trong đó, biến có hệ số tương quan biến tổng nhỏ hơn 0.3 là PV1 nên cần phải tiếp tục
loại biến này ra khỏi danh sách đo lường. Như vậy chỉ có các biến đo lường PV2, PV5, PV6,
PV7, PV8 tiếp tục được xem xét.
1.2.2.3 Thực hiện Cronbach’s alpha sau khi loại các biến không đạt yêu cầu lần 2
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.721
5Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 9 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Item-Total Statistics
Scale Mean if Item
Deleted
.649
PV6
16.5851
7.410
.579
.633
PV7
17.1336
7.771
.378
.721
Thang đo PV - “Hệ thống giá trị của quản gia” có hệ số Cronbach’s alpha là 0.721.
Các biến có hệ số tương quan biến tổng nhỏ > 0.3. Như vậy chỉ có các biến đo lường
PV2, PV5, PV6, PV7, PV8 được sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp theo.
1.2.3 Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo MP - “Thực tiễn quản trị”
1.2.3.1 Kiểm định độ tin cậy thang đo MP1 - “Thực tiễn quản trị”:
Thực hiện Cronbach’s alpha với tất cả các yếu tố thành phần
MP1: được đo lường bằng 5 yếu tố thành phần MP11, MP12, MP13, MP14, MP15, MP16
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.555
MP13 17.7672
12.556
.450
.557
MP14 18.5711
14.280
.176
.665
MP15 18.0420
12.209
.396
.577
MP16 17.4688
13.186
Deleted
MP11
14.6983
10.323
.393
.624
MP12
14.5744
9.949
.486
.585
MP13
15.0119
10.053
.394
.624
MP15
15.2866Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 11 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Item-Total Statistics
Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if Item
Deleted
Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
MP21 17.5582
18.165
.537
.757
MP22 17.3858
19.215
17.840
.562
.750
Thành phần MP2 - “Thực tiễn quản trị” có hệ số Cronbach’s alpha là 0.788 và hệ số tương
quan biến tổng của các biến đều lớn hơn 0.3, thấp nhất là 0.467. Như vậy các biến đo lường
thành phần MP21, MP22, MP23, MP24, MP25, MP26 được sử dụng cho phân tích nhân tố
khám phá và hồi quy tiếp theo.
1.2.4 Kết quả kiểm định độ tin cậy thang đo P - “Kết quả hoạt động của công ty”:
Reliability Statistics
Cronbach's Alpha N of Items
.839
6
Item-Total Statistics
Scale Mean if Item
Deleted
Scale Variance if Item
Deleted
Corrected Item-Total
Correlation
Cronbach's Alpha if Item
Deleted
.816
P5 18.4537
12.660
.658
.804
P6 18.7856
12.484
.600
.816
Thang đo P - “Kết quả hoạt động của công ty” có hệ số Cronbach’s alpha là 0.839 và hệ
số tương quan biến tổng của các biến đều lớn hơn 0.3, thấp nhất là 0.581. Như vậy các biến đo
lường thành phần này được sử dụng cho phân tích nhân tố khám phá và hồi quy tiếp theo.
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 12 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
2 THỰC HIỆN PHÂN TÍCH KHÁM PHÁ (EFA)/PHÂN TÍCH NHÂN TỐ
2.1 Phân tích nhân tố khám phá EFA:
Khi phân tích nhân tố khám phá các nhà nghiên cứu thường quan tâm đến một số tiêu
chuẩn. Thứ nhất, hệ số KMO (Kaiser-Meyer-Olkin) > 0.5, mức ý nghĩa của kiểm định Barlett <
0.05. Thứ hai, hệ số tải nhân tố (factor loading) > 0.5. Nếu biến quan sát nào có hệ số tải < 0.5
Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
% Total
% of
Variance
Cumulative
% Total
% of
Variance
Cumulative
%
1 8.113
30.048
30.048
8.113
30.048
30.048
3.682
13.636
43.741
2.739
10.144
35.709
4 1.199
4.443
48.183
1.199
4.443
48.183
2.564
9.497
45.206
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 13 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
8 .820
3.037
62.1089 .768
2.846
64.95410 .740
2.741
67.69511 .705
2.612
70.307
2.083
81.96917 .532
1.969
83.93818 .514
1.904
85.84219 .508
1.883
87.72620 .494
1.828
25 .381
1.412
97.50326 .348
1.287
98.79127 .327
1.209
100.000Extraction Method: Principal Component
Analysis.
PV6 .745PV7 .537MP11 .707
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 14 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
MP12 .688
MP13 .508
MP15 .616MP16
MP21 .670MP22 .575MP23 .686
a. Rotation converged in 6 iterations.
Với kết quả đó, tất cả 16 biến quan sát của thang đo được nhóm thành 6 nhân tố. Các biến
quan sát MP16 có hệ số tải nhân tố (factor loading) < 0.5 nên các biến quan sát này bị loại.
Hệ số KMO = 0.926 nên EFA phù hợp với dữ liệu. Thống kê Chi-square của kiểm định
Barlett’s đạt giá trị với mức ý nghĩa .000, do vậy các biến quan sát có tương quan với nhau xét
trên tổng thể. Phương sai trích đạt 52.133% thể hiện rằng 6 nhân tố rút ra giải thích được
52.133% biến thiên của dữ liệu; do vậy các thang đo rút ra chấp nhận được. Điểm dừng khi
trích các yếu tố tại nhân tố thứ 4 với eigenvalue = 1.066.
2.1.2 Thực hiện EFA lần 2 : loại bỏ biến MP16
(MP16 có hệ số tải nhân tố (factor loading) < 0.5)
KMO and Bartlett's Test
Kaiser-Meyer-Olkin Measure of Sampling Adequacy. .924
Bartlett's Test of Sphericity Approx. Chi-Square 8.001E3
Df 325
Sig. .000Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 15 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Total Variance Explained
30.162
3.440
13.230
13.230
2 2.095
8.057
38.219
2.095
8.057
38.219
3.212
12.353
25.582
3 1.570
6.039
45.758
5 1.062
4.085
52.949
1.062
4.085
52.949
1.870
7.191
52.949
6 .981
3.772
56.7207 .852
3.278
12 .667
2.565
73.84813 .639
2.457
76.30514 .620
2.384
78.68915 .594
2.283
80.972
1.884
90.89821 .452
1.737
92.63622 .443
1.702
94.33823 .416
1.602
95.94024 .381
1.467
Component
1 2 3 4 5
OC11 .675OC12 .702Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 16 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
OC13 .583OC14 .510OC15 .559PV8 .720PV5 .689PV6 .746
P6 .683PV2 .608PV7 .538MP13
MP21 .670MP22 .581MP23 .692Extraction Method: Principal Component Analysis.
Rotation Method: Varimax with Kaiser Normalization.
a. Rotation converged in 6 iterations.
Với kết quả đó, tất cả 13 biến quan sát của thang đo được nhóm thành 6 nhân tố. Các biến
quan sát MP13 có hệ số tải nhân tố (factor loading) < 0.5 nên các biến quan sát này bị loại.
Hệ số KMO = 0.924 nên EFA phù hợp với dữ liệu. Thống kê Chi-square của kiểm định
Total
% of
Variance
Cumulative
% Total
% of
Variance
Cumulative
% Total
% of
Variance
Cumulative
%
1 7.635
30.542
30.542
7.635
30.542
30.542
3.349
13.395
13.395
2.672
10.687
37.055
4 1.195
4.782
49.977
1.195
4.782
49.977
2.564
10.256
47.311
5 1.042
4.167
54.144
64.1509 .724
2.895
67.04510 .706
2.826
69.87111 .686
2.745
72.61712 .639
2.557
75.174
17 .511
2.043
86.47118 .510
2.041
88.51219 .494
1.977
90.48920 .454
1.815
92.30521 .444
100.000Extraction Method: Principal Component
Analysis.
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 18 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong Rotated Component Matrix
aComponent
1 2 3 4 5
OC11 .688OC12 .694OC13 .579
P2 .621P1 .621P3 .667P4 .693P5 .730P6 .690PV2 .617PV7 .539MP21 .679MP22 .594
Df 276
Sig. .000
Total Variance Explained
Component
Initial Eigenvalues
Extraction Sums of Squared
Loadings
Rotation Sums of Squared
Loadings
Total
% of
Variance
Cumulative
% Total
% of
Variance
Cumulative
% Total
% of
Variance
Cumulative
%
1 7.335
13.664
27.729
3 1.555
6.481
45.588
1.555
6.481
45.588
2.538
10.574
38.303
4 1.160
4.833
50.421
1.160
3.713
58.3437 .820
3.418
61.7618 .752
3.132
64.8939 .719
2.996
67.88910 .701
2.919
15 .529
2.206
83.46016 .512
2.135
85.59417 .511
2.127
87.72118 .500
2.082
89.80319 .494
23 .354
1.475
98.62424 .330
1.376
100.000Extraction Method: Principal Component
Analysis.
Rotated Component Matrix
aP3 .674P1 .626P2 .612PV6 .756PV8 .717PV5 .700PV2 .601PV7 .545OC11 .720OC12 .697
trích các yếu tố tại nhân tố thứ 4 với eigenvalue = 1.010.
2.1.5 Kết luận phần phân tích nhân tố :
Với kết quả trên, tất cả 12 biến quan sát của thang đo được nhóm thành 5 nhân tố.
Nhóm nhân tố 1: Gồm 7 biến quan sát MP21, MP23, MP26, MP22, MP15, MP24,
MP25, đặt tên cho yếu tố này là “Thực tiễn quản trị 1”, kí hiệu là F1. Trong nhóm nhân tố này
biến quan sát MP15 có sự thay đổi về đo lường cho nhân tố.
Nhóm nhân tố 2: Gồm 6 biến quan sát: P5, P4, P6, P3, P1, P2, đặt tên cho yếu tố này là
“Kết quả hoạt động”, kí hiệu là F2
Nhóm nhân tố 3: Gồm 5 biến quan sát: PV6, PV8, PV5, PV2, PV7, đặt tên cho yếu tố
này là “Hệ thống giá trị của quản gia”, kí hiệu là F3
Nhóm nhân tố 4: Gồm 3 biến quan sát: OC11, OC12, OC13, OC15 đặt tên cho yếu tố
này là “Văn hóa tổ chức”, kí hiệu là F4
Nhóm nhân tố 5: Gồm 2 biến quan sát: MP11, MP12 đặt tên cho yếu tố này là “Thực tiễn
quản trị 1”, kí hiệu là F5
2.2 Giá trị các biến mới (là trung bình của các yếu tố thành phần)
Descriptive Statistics
N Minimum Maximum Mean Std. Deviation
F1 928
1.00
5.00
3.4723
.83285
F2 928
GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
F5 928
1.00
5.00
3.9348
.91128
Valid N (listwise) 928Trong đó, giá trị của các biến được tính toán như sau :
F1 = MEAN (MP21, MP23, MP26, MP22, MP15, MP24, MP25)
F2 = MEAN (P5, P4, P6, P3, P1, P2)
F3 = MEAN (PV6, PV8, PV5, PV2, PV7)
F4 = MEAN (OC11, OC12, OC13, OC15)
F5 = MEAN (MP11, MP12)
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 23 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
3 THỰC HIỆN PHÂN TÍCH ANOVA MỘT CHIỀU
Phân tích One-way ANOVA được sử dụng để đánh giá sự khác biệt giữa các nhóm phân
loại với các biến tiềm ẩn. Các nhóm phân loại được lựa chọn gồm OWN, POS, AGE, EXP.
3.1 One-way ANOVA với tiêu thức phân loại OWN
Descriptives
.77949
.05842
3.3751
3.6057
1.29
5.00
3 248
3.6342
.77765
.04938
3.5370
3.7315
1.29
5.00
4 209
F2 1 293
3.6314
.76082
.04445
3.5439
3.7189
1.33
5.00
2 178
3.6526
.66899
.05014
3.5537
3.7516
1.33
1.33
5.00
Total 928
3.7218
.70084
.02301
3.6767
3.7670
1.33
5.00
F3 1 293
4.2000
.69833
.04080
4.1197
4.0625
4.2036
2.00
5.00
4 209
4.1100
.71545
.04949
4.0125
4.2076
1.00
5.00
Total 928
4.1528
.67392
.76902
.05764
3.8132
4.0407
1.25
5.00
3 248
4.0423
.68362
.04341
3.9568
4.1278
1.00
5.00
4 209
F5 1 293
3.8601
.99874
.05835
3.7452
3.9749
1.00
5.00
2 178
4.0112
.81987
.06145
3.8900
4.1325
1.50
1.00
5.00
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 24 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
Descriptives
N Mean Std. Deviation
Std. Error
95% Confidence Interval for
Mean
Minimum MaximumLower Bound Upper Bound
F1 1 293
3.2999
.85568
.04999
3.2015
3.5370
3.7315
1.29
5.00
4 209
3.5065
.86817
.06005
3.3881
3.6249
1.14
5.00
Total 928
3.4723
.83285
.66899
.05014
3.5537
3.7516
1.33
5.00
3 248
3.8703
.65138
.04136
3.7888
3.9518
1.67
5.00
4 209
F3 1 293
4.2000
.69833
.04080
4.1197
4.2803
1.00
5.00
2 178
4.1528
.72285
.05418
4.0459
4.2597
1.20
1.00
5.00
Total 928
4.1528
.67392
.02212
4.1094
4.1962
1.00
5.00
F4 1 293
3.9394
.89277
.05216
3.8368
3.9568
4.1278
1.00
5.00
4 209
3.8959
.83183
.05754
3.7825
4.0094
1.00
5.00
Total 928
3.9547
.80425
.81987
.06145
3.8900
4.1325
1.50
5.00
3 248
4.0665
.77708
.04934
3.9693
4.1637
1.00
5.00
4 209
Test of Homogeneity of Variances
Levene Statistic df1 df2 Sig.
F1 1.662
3
924
.174
F2 1.923
3
924
.124
Bài tập xử lý dữ liệu môn PPNCKH Trang 25 GVHD: TS. Nguyễn Hùng Phong
F3 2.092
3
924
F1 Between Groups 15.517
3
5.172
7.617
.000
Within Groups 627.484
924
.679Total 643.002
927F2 Between Groups 8.734
3
2.911
6.023
Total 421.013
927F4 Between Groups 2.832
3
.944
1.462
.224
Within Groups 596.767
924
.646Total 599.599
927F5 Between Groups 9.822
Post Hoc Tests