1
ĐẶT VẤN ĐỀ
-
-
-
12]
u
Tinidazol).
].
2
Chƣơng 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. DỊCH TỄ HỌC XUẤT HUYẾT TIÊU HOÁ DO LOÉT DẠ DÀY TÁ
TRÀNG
-
- ].
].
1.2. NGUYÊN NHÂN, BỆNH SINH, YẾU TỐ NGUY CƠ XUẤT
HUYẾT TIÊU HOÁ DO LOÉT DẠ DÀY HÀNH TÁ TRÀNG
1.2.1. Nguyên nhân và bệnh sinh của loét dạ dày hành tá tràng.
[7], [9],[11].
4
ion H
+
+
+
-
5
+
-
-
1.2.3. Vai trò của thuốc chống viêm không steroid (NSAIDS ) và steroid
K t c-1889) tng hc acetyl salicil
thuc chc s dng r c
ch thic. Mt t l b ng b
ng ph
n chng chc ch
d
ch yu c ng bu t
m: ln tui, tin s
ng thi v c
chi lon h th
1.2.4. Vai trò của Helicobacter Pylori
- 00-
-
Helicobacter Pylori (H.P) [8],[16].
7 Hình 1.1 A- H.P ở trên lớp biểu mô dạ dày, B- H.P dưới kính hiển vi điện tử
--80%
Zollinger-Ellison chim t l t 0,1%-
ng xy ra tun 60 [14].
1.2.5.5. Yếu tố căng thẳng thần kinh- Stress
Yu t t v ln ci hii b
d i
tim tit cht nhi lon lo v ca
d u t ng ca hing ri lon vi tun
c b, dc b hoi t
1.2.5.6. Rượu và chế độ ăn
c d t acid d
Mt s thc phc gi ng
c cho thy mt ch c bi
9
cu dch t h c mc ngt
cola, bia hoc sa vy b
ct c c ph
1.2.5.6. Thời tiết:
u t ngoi lai quan tri tin trin ca
trng ch c tn sut xut hin ch
nh (t -
u c
n
nh t 29].
1.2.6. Cơ chế bệnh sinh chảy máu do loét dạ dày tá tràng
-
y t t
th ng ng ch
c dn tr v ng
nh chc chng chy.
+ Sốc: Khi mi 500 ml, biu hii
tr bn. Huy nm gim xung 10
mmHg so v ng t kho nh
u hi
mt > 40% bu hin sc. Biu hia sc
y thu cm nhc khi mi tii bnh
trng mt ln, th i ngoi c nh k
biu hich nhanh, huya thy
thuc khi tip nhn b t huy c
y x a thy thu cu
sng bu ca cht yu t cnh
[7], [9], [11].
11
1.3.2. Đánh giá diễn biến và mức độ chảy máu trên lâm sàng:
N.
-
Forrest III Forrest IIc Forrest IIb Forrest IIa Forrest Ib Forrest Ia
Ảnh 1.1 Hình ảnh ổ loét dạ dày tá tràng chảy máu theo phân loại Forrest
*Forrest I: [3], [13], [14]
+ Forrest Ia: ng mi
ch
mt du hiu d i t l cao. Do vy phi
n c cu sn ph
+ Forrest Ib:
13
cao.
* Forrest II: i cha mi cm tm thi
+ Forrest IIay m l gp khong
28].
+ Forrets IIbng c c
i theo thi gian t n ch
ng c
y m
lo l chp (10%), ch yu tr ni khoa.
* Forrest III y biu hin ca chi
u tr qua nng cu qu cao, hi
ng r
t huy
t huy
xut huy mu tr ni soi- yu t then
chn xut huyt huyt. T l
cng hp. My vng
t 15-20% chu tr ci soi.
1.4.2. Điều trị ngoại khoa chảy máu do loét tá tràng
u tr c
gi nh ngoi khoa ch y
u tr ni soi t 15- ng 10%
cn phi can thip phu thut [14], [13]
Ch u tr ngong hp:
- Ch t nhng b
15
- Chc chi thin vi hi sc
ni khoa.
- tic tht bu tr ni soi
- ng hp ch n chc bi thng
hoc h.
1.4.3. Chụp động mạch can thiệp
Chng mch can thip ch nh trong nhng trng hp ch
nng tip diu ri ro phu thuu tr ni soi tht bi. T l
75-ng hp [14]. Trong trng hp
m ng mch v ng
Gelfoam, c c cht kt bi
kt hp gia hi s thut chng mch, vi trang b hin
ng b. Do vy ch rt hp. Ch nh ch y
(1l
Th h 1
Omeprazole
1989
20/40mg
Th h 2
Lansoprazole
1995
30mg
Th h 3
Pantoprazole
1999
40mg
Th h 4
Rabeprazole
1999
20mg
Th h 5
Esomeprazole
2001
40mg
+ Cấu trúc hoá học
- Cn: khung Pyridin methylsufnanyl benzimidazole
- Bn chu dng tin ch mi chuyn
sang d i t
i t hoc c ch i
m c ch acid ca thuc c
ch
* Cơ chế tác dụng của thuốc ức chế bơm proton
hong ging nhau, thuc du,
c qui chng Zollinger-
Ellison.
Chống chỉ định: n vn thuc.
c: ca
diazepam, phenyltoin & warfarin trong huy
Tác dụng phụ:
Nh ng, bu p
mt, m
i tr kh b u tr.
B bnh gan nc ph n
dng trong thi gian
Liều lượng:
-
t u c
gim liu 10-
- Hi chng Zollinger-Ellison chnh ling.
- n chnh liu b
Nhà sản xuất
Astrazenaca
18
Oraptic
Thành Phần
Omeprazol natri tương đương
Omeprazol 40 mg
Dạng bào chế:
Quy Cách Đóng Gói:
.
20
Chƣơng 2
ĐỐI TƢỢNG VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. ĐỐI TƢỢNG NGHIÊN CỨU.
n bu tr ni
khoa ni tng hp bnh vin nh t 3/2013 n
6 /2013.
2.1.1. Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân
- u chng c
ng v, chua hoc ch y b
- Ci soi d c
i Forrest IIb .
- Bu.
2.1.2. Tiêu chuẩn loại trừ
- B
- Nghi ng thng tng rng.
- c chng nt.
- Bng ch nh vi thu.
- B b
- Cn phi s dng thu
mt tun.
2.2.3. Các thông số nghiên cứu
+ Đặc điểm chung của 2 nhóm nghiên cứu
Tuổi bệnh nhân: 3 i
- T 18 tui ti < 40 tui
- T 40 tui ti < 60 tui
- 60 tui
22
Giới tính
2.2.4. Đánh giá hiệu quả:
- u tr quan tr
n khi soi c bTheo
i gian ci b bim dt sau 1
tun, 2 tun.
- Ci soi kim tra nhng ca
xem
o: khi quan snh sau
* S, ht gi m.
* So tra nng.
o: c khoo hn
hoc oc th c hin da
c u tr nh
u tr n nc).
2.3. XỬ LÝ VÀ PHÂN TÍCH SỐ LIỆU
lic x i phn mm SPSS 19.0
c s dng:
13
43,3
> 60
10
33,3
11
36,7
Tng
30
100,0
30
100,0
Tui TB
40,12 10,15
39,45
T
Max
=65, T
MIN
=18
T
Max
= 63, T
MIN
=18
Biểu đồ 3.1. Phân bố theo tuổi
B-60 tu l cao c u tr
Tu
%
Nam
17
56,7
16
53,3
N
13
43,3
14
46,7
Tng
30
100,0
30
100,0
Biểu đồ 3.2. Phân bố theo giới của 2 nhóm điều trị
B i chim t l cao
l
56,7
53,3
43,3
46,7
0%
10
33,3
18
60,0
20
66,7
Tng
30
100
30
100
Gia đình có
ngƣời bị LDDTT
11
36,7
9
30,0
K
19
63,3
21
40,0
Tng
30
100
30
100
- n s mc bnh LDDTT u tr so vi
36,7
c gi
8
26,7
5
16,7
l
stress c