Đại học quốc gia hà nội
Trờng Đại học khoa học tự nhiên
đề thi tuyển sinh lớp 10
Hệ thpt chuyên năm 2008
Môn: hoá học
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I (1,5 điểm).
1.Có 4 chất khí A, B, C, D. Khí A tạo nên khi nung nóng KMnO
4
, khí B bay ra ở cực âm, khí C bay ra
ở cực dơng khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. Khí D là chất hữu cơ có tỷ khối so với H
2
là 8. Cho
biết A, B, C, D là những khí gì ? Những khí nào phản ứng với nhau từng đôi một ? Viết các phơng trình phản
ứng đó.
2.Từ các nguyên liệu chính gồm: quặng apatit Ca
5
F(PO
4
)
3
, sắt firit FeS
2
, không khí và nớc. Hãy viết
các phơng trình phản ứng điều chế:
a) Superphotphat đơn b) Superphotphat kép
Câu II (1,0 điểm).
1.Có hai aminoaxit E và F cùng công thức phân tử C
3
H
SO
4
loãng thu đợc 167,9 gam muối khan.
Viết các phơng trình phản ứng xảy ra, xác định %m của Fe trong L và C
M
của dung dịch M.
Câu V (2,0 điểm).
Hai chất hữu cơ X, Y tạo nên bởi các nguyên tố C, H, O. Trong đó C chiếm 40% khối lợng mỗi chất,
khối lợng mol của X gấp 1,5 lần khối lợng mol của Y. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp X, Y cần
dùng vừa hết 1,68 lít O
2
(đktc).
Cho 1,2 gam Y tác dụng hết với dung dịch NaOH thu đợc m gam muối khan.
Cho 1,8 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu đợc 1,647m gam muối khan.
Tìm công thức đơn giản nhất, công thức phân tử và công thức cấu tạo có thể có của X, Y.
Câu VI (1,5 điểm).
Hai este P và Q có khối lợng mol hơn kém nhau 28 gam, phâ tử mỗi chất đều chứa C, H và 2 nguyên
tử O. Cho 32,4 gam hỗn hợp Z gồm P và Q tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch thì
thu đợc 32,8 gam chất rắn khan. Phần bay hơi gồm nớc và hai rợu, trong đó phần hơi của hai rợu chiếm
thể tích bằng thể tích của 11,2 gam khí N
2
đo ở cùng điều kiện. Khi đốt cháy hoàn toàn một lợng mol nh
nhau của hai rợu thì số mol CO
2
tạo ra từ các rợu hơn kém nhau 3 lần.
Xác định công thức cấu tạo các este và thành phần %m của mỗi chất trong hỗn hợp Z.
Cho biết: H = 1 C = 12 N= 14 O =16 S=32 Cl=35,5 Na= 23 Al=27 Fe=56 Cu = 64 Zn = 65
2
, SO
2
và C
2
H
4
vào dung dch cha mt cht tan C thì còn li
mt khí D duy nht đi qua dung dch. Hãy cho bit C, D có th là nhng cht gì? Cho VD và
vit các PTP minh ha.
Bài 2:
Hòa tan hoàn toàn 3 gam hn hp E gm Cu và Ag vào 50ml dung dch H
2
SO
4
(d =
1,84 g/ml) thu đc dung dch F trong đó lng H
2
SO
4
còn d bng 92,4 % lng ban đu.
t t dung dch F vào 107,24 ml nc ct thì va đ to thành 200 gam dung dch G.
1. Xác đnh thành phn phn trm theo khi lng ca mi kim loi trong hn hp E.
2. Tính C% các cht tan trong dung dch G và ca dung dch H
2
SO
4
ban đu. Cho bit khi
lng riêng ca nc là 1,00 g/ml.
1. Lp CTPT ca các cht có th là X và Y. Vit CTCT tt c các cht có cùng CTPT tìm đc
ca X.
2. Hòa tan 7,2 gam hn hp M gm X, Y vào dung môi tr (dung môi không tham gia phn
ng) đc dung dch Z. Chia Z thành hai phn bng nhau. Phn 1 tác dng hét vi lng d
NaHCO
3
thu đc 1,12 lít CO
2
(đktc) và thy rng s mol CO
2
bng tng s mol ca X và Y.
Phn hai tác dng ht vi Na to ra 784 ml khí H
2
(đktc). Xác đnh % khi lng mi cht
trong M và vit CTCT ca X và Y. Ht
Nhn dy:
* Luyn thi H Toán Hóa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyên Hóa 9-10 HN
* Luyn thi Toán - Chuyên Ng:
Liên H: Thy Khánh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
đại học quốc gia hà nội
đề thi tuyển sinh lớp 10
Trờng đại học khoa học tự
nhiên
Hệ thpt chuyên năm 2005
tan vào b gam dung dịch H
2
SO
4
c% đợc dung dịch Y có nồng độ d%. Lập biểu thức tính d
theo a, b, c.
Câu IV
E là oxit kim loại M, trong đó oxi chiếm 20% khối lợng. Cho dòng khí CO
(thiếu) đi qua ống sứ chứa x gam chất E đốt nóng. Sau phản ứng khối lợng chất rắn còn lại
trong ống sứ là y gam. Hoà tan hết y gam này vào lợng d dung dịch HNO
3
loãng, thu
đợc dung dịch F và khí NO duy nhất bay ra. Cô cạn dung dịch F thu đợc 3,7x gam muối
G. Giả thiết hiệu suất các phản ứng là 100%.
Xác định công thức của E, G. Tính thể tích NO (đktc) theo x, y.
Câu V
Cho hỗn hợp Z gồm hai chất hữu cơ L, M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 4
gam NaOH tạo ra hỗn hợp hai muối R
1
COONa, R
2
COONa và một rợu R'OH (trong đó R
1
,
R
2
, R' chỉ chứa cacbon, hydro, R
2
= R
O là
1,925 gam.
1) Tìm công thức của các anken và rợu.
2) Biết rằng 1 lít hỗn hợp anken ban đầu nặng gấp 18,2 lần 1 lít H
2
đo ở cùng
điều kiện, tính hiệu suất phản ứng hợp nớc của mỗi anken.
Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Ca = 40;
Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Nhn dy:
* Luyn thi H Toỏn Húa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyờn Húa 9-10 HN
* Luyn thi Toỏn - Chuyờn Ng:
Liờn H: Thy Khỏnh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
I HC QUC GIA HÀ NI
THI TUYN SINH LP 10
TRNG I HC KHOA HC T NHIÊN
H THPT CHUYÊN NM 2004 MÔN : HÓA HC
Thi gian làm bài: 150 phút ( không k thi gian phát đ )
Câu I:
1) Có 5 gói bt trng là KNO
3
, K
Câu IV:
Cho Cl
2
tác dng vi 16,2 gam kim loi R ( ch có mt hóa tr ) thu đc 58,8 gam cht rn D.
Cho O
2
d tác dng vi cht rn D đn phn ng hoàn toàn, thu đc 63,6 gam cht rn E. Xác
đnh kim loi R và tính % khi lng ca mi cht trong E. Câu V:
Nhúng mt thanh st và mt thanh km vào cùng mt cc cha 500 ml dung dch CuSO
4
. Sau
mt thi gian ly hai thanh kim loi ra khi cc thì mi thanh có thêm Cu bám vào, khi lng
dung dch trong cc b gim mt 0,22 gam. Trong dung dch sau phn ng, nng đ mol ca
ZnSO
4
gp 2,5 ln nng đ mol ca FeSO
4
. Thêm dung dch NaOH d vào cc, lc ly kt ta
ri nung ngoài không khí đn khi lng không đi, thu đc 14,5 gam cht rn. Tính s gam
Cu bám trên mi thanh kim loi và nng đ mol ca dung dch CuSO
4
ban đu. Câu VI:
Hòa tan hoàn toàn mt ming bc kim loi vào mt lng d dung dch HNO
3
toàn thì thu đc th tích hi ru đúng bng th tích ca 0,32 gam O
2
cùng điu kin v nhit
đ, áp sut.
1) Xác đnh công thc phân t ca ru .
2) Tính b. Tính hiu sut phn ng este hóa và tính thành phn % theo khi lng ca mi cht
trong X.
Cho: H = 1 C = 12 N = 14 O = 16 Na = 23
Mg = 24 Al = 27 Cl = 35,5 Ca = 40 Fe = 56
Cu = 64 Zn = 65 Ag = 108
Cán b coi thi không gii thích gì thêm
Hc sinh không đc dùng thêm bt k tài liu nào
Hóa hc
Nhn dy:
* Luyn thi H Toán Hóa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyên Hóa 9-10 HN
* Luyn thi Toán - Chuyên Ng:
Liên H: Thy Khánh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
I HC QUC GIA HÀ NI
ÁP ÁN THI TUYN SINH LP 10
TRNG I HC KHOA HC T NHIÊN
H THPT CHUYÊN NM 2004
3
)
2
cho tác dung vi 3 dung dch mui kali. Dung dch không to kt
ta là KNO
3
.
K
2
CO
3
+ Ba(HCO
3
)
2
→ BaCO
3
↓
+ 2KHCO
3
K
2
SO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
→ BaSO
2
O
Supephotphat to kt ta: Ca(H
2
PO
4
)
2
+ 2Ca(OH)
2
→ Ca
3
(PO4)
2
+ 4H
2
O
Có th dùng Ba(OH)
2
. Có th vit phn ng to ra CaHPO
4↓Câu II:
1) (C
6
H
10
O
5
CH
3
CH
2
OH + O
2
men gim
CH
3
COOH + H
2
O
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH H
2
SO
4
CH
3
COOC
2
H
5
3
– CH(OH) – COOH ; HOCH
2
– CH
2
– CH
2
– COOH
• Nu B có 2 nhóm – OH thì có th là:
C
4
H
8
(OH)
2
: CH
3
–CH
2
–CH(OH) –CH
2
OH CH
3
–CH(OH) –CH
2
– CH
2
–OH
HO – CH
2
z
12x + y + 16 z = 90 tìm đc C
2
H
2
O
4
; C
3
H
6
O
3
; C
4
H
10
O
2
và
vit đc công thc cu to ca các cht nh trên. Câu IV:
2 R + nCl
2
→ 2 RCl
n
(1) = ( 58,8 - 16,2 ) : 71 = 0,6
2
3
2 0,1.102
mol Al O = 0,1 %Al O .100 = 16%
3 63,6
%AlCl 100 16 = 84%
=⇒ =
=−
2
sè sè mol O
Câu V:
Zn + CuSO
4
= ZnSO
4
+ Cu
↓
(1)
Fe + CuSO
4
= FeSO
4
+ Cu
↓
(2)
ZnSO
4
+ 2NaOH = Zn(OH)
O (6)
Fe(OH)
2
+ O
2
t
0
2 Fe
2
O
3
+ 4H
2
O (7)
Cu(OH)
2
t
0
CuO + H
2
O (8)
- t s FeSO
4
mol bng x, thì s mol ZnSO
4
bng 2,5x. S mol Cu bám vào thanh st là x; bám
vào thanh km là 2,5x.
Ta có 8x – 2,5x = 0,22 ⇒ x = 0,04
m
3
15,75 % đã dùng đ hòa tan 3 mol Ag là m, thì s gam HNO
3
=
m.15,75 % = 0,1575 m.
Theo (1) s gam HNO
3
đã phn ng là 4 mol. S gam HNO
3
d = 0,1575m – 252.
- a gam dung dch F = 3.108 + m – 30 = m + 294
33
170.3 0,1575m 252
C%AgNO = .100=C%HNO = .100
m+294 m+294
−
HCl
5132.1,46
m=4838g a=4838+294=5132g n = =2,0528
100.36,5
⇒⇒
AgNO
3
+ HCl → AgCl
↓
+ HNO
3
(2)
Theo (2) n
OH → C
x
H
y
COOC
n
H
2n+1
+ H2O (1)
Hn hp X gm C
x
H
y
COOH, C
x
H
y
COOC
n
H
2n+1
, C
n
H
2n+1
OH .
- t s mol axit, este, ru trong 1,55 gam X là a, b
1
, c.
S gam oxi trong 1,55 gam X
COONa + C
n
H
2n+1
OH (3)
C
n
H
2n+1
OH C
n
H
2n+1
OH
Theo (2),(3) và s mol NaOH:
Theo s mol ru: 1
1
a+b =0,0125 (II)
b
+c=0,01 (III)
⎧
⎨
⎩
Hóa hc
Nhn dy:
* Luy
1
= 0,0125
Vy M
mui
= 1,175 : 0,0125 = 94 ⇒ axit là C
2
H
3
COOH
% axit trong X = (0,0075.72 :1,55).100 = 34,84 %
% este trong X = (0,005.128 :1,55).100 = 41,28 %
% ru trong X = (0,005.74 :1,55).100 = 23,87 %
Hóa hc
Nhn dy:
* Luyn thi H Toán Hóa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyên Hóa 9-10 HN
* Luyn thi Toán - Chuyên Ng:
Liên H: Thy Khánh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
TRNG I HC KHOA HC T NHIấN
PHIU CHM BI THI
HI NG TUYN SINH LP 10 H THPT CHUYấN
TUYN SINH NM 2004
- 2 phng trỡnh phn ng 0,5 im
- Tỡm ra Al 0,5 im
IV
1,5 im
- Tớnh % 0,5 im
- Cỏc phng trỡnh phn ng 0,5 im
- S gam Cu 0,5 im
V
1,5 im
- Nng 0,5 im
- Phng trỡnh phn ng 0,25 im
- S gam dung dch 0,5 im
VI
1,5 im
- Nng % AgNO
3
0,75 im
- Cỏc phng trỡnh phn ng 0,5 im
- 3 phng trỡnh toỏn 0,25 im
* Luyn thi Toỏn - Chuyờn Ng:
Liờn H: Thy Khỏnh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
đại học quốc gia hà nội Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam
trờng đại học khoa học tự nhiên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề Thi tuyển sinh lớp 10 hệ thPT chuyên năm 2001
Môn hoá học. Thời gian làm bài : 150 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I
: Hy chọn các hợp chất thích hợp để hoàn chỉnh các phơng trình phản ứng dới đây:
1) X
1
+ X
2
Br
2
+ MnBr
2
+ H
2
O 2) X
3
+ X
4
+ X
5
HCl + H
2
SO
+ Ca(Y)
2
Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
2
O
6) D
1
+ D
2
+ D
3
Cl
2
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
E
1
+ E
2
10) CrO
3
+ KOH F
1
+ F
2
(biết CrO
3
là ôxit axit)
11) KHCO
3
+ Ca(OH)
2
(d) G
1
+ G
2
+ G
3
12) Al
2
O
3
+ KHSO
và Fe
x
O
y
trong ôxi d tới phản ứng hoàn toàn, thu
đựoc khí A và 22,4 gam Fe
2
O
3
duy nhất. Cho khí A hấp thu hoàn toàn vào 400 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,15 M, thu đợc 7,88 gam kết tủa.
1) Viết các phơng trình phản ứng xảy ra. 2) Tìm công thức phân tử của Fe
x
O
y
.
Câu V
: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp có số mol bằng nhau của hai hiđrocacbon có cùng số
nguyên tử các bon trong phân tử, thu đợc 3,52 gam CO
2
và 1,62 gam H
2
O. Xác định công
thức phân tử và viết công thức cấu tạo của hiđrocacbon.
Câu VI
: Hợp chất hữu cơ P có chứa C, H, O. Cứ 0,37 gam hơi chất P thì chiếm thể tích bằng thể
tích của 0,16 gam ôxi đo ở cùng một điều kiện. Cứ cho 2,22 gam chất P vào 100 ml dung
dịch NaOH 1M (d = 1,0262 g/ml), sau đó nâng nhiệt độ từ từ cho bay hơi đến khô, làm lạnh
các dung dịch bị mất nhn: NaHSO
4
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
3
, BaCl
2
, Na
2
S.
Câu III
: Hoà tan hoàn toàn 14,2 gam một hỗn hợp C gồm MgCO
3
và muối cacbonat của kim
loại R vào axit HCl 7,3 % vừa đủ, thu đợc dung dịch D và 3,36 lít khí CO
2
(đktc). Nồng độ
MgCl
2
trong dung dịch D bằng 6,028 %.
a) Xác định kim loại R và thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong C.
b) Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa rồi nung ngoài không khí đến
phản ứng hoàn toàn. Tính số gam chất rắn còn lại sau khi nung.
Câu IV
: Hoà tan hoàn toàn 5,94 gam Al vào dung dịch NaOH d đợc khí thứ nhất. Cho 1,896
6
) ta thu
đợc 3,52 gam CO
2
. Mặt khác khi cho 448 ml hỗn hợp F (đktc) đi qua dung dịch nớc brôm
d thì chỉ có 4 gam brôm phản ứng. Tính thành phần % theo khối lợng và % theo thể tích
của mỗi khí trong hỗn hợp F.
Câu VII
: Hoà tan hoàn toàn 63 gam một hỗn hợp hai axit C
n
H
2n+1
COOH và C
m
H
2m+1
COOH vào
một dung môi trơ (nghĩa là dung môi không tham gia phản ứng trong các thí nghiệm dới
đaay), thu đợc dung dịch X. Chia X thành 3 phần thật đều nhau, rồi tiến hành các thí
nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: cho phần 1 tác dụng với NaOH vừa đủ, thu đợc 27,6 gam muối.
- Thí nghiệm 2: thêm a gam rợu etylíc vào phần thứ hai rồi cho tác dụng ngay với một
lợng d Na.
- Thí nghiệm 3: thêm a gam rợu etylic vào phần thứ 3, đun nóng một thời gian, sau đó
làm lạnh rồi cho tác dụng với natri d. Thể tích khí hiđro bay ra ở thí nghiệm 3 nhỏ hơn ở
thí nghiệm 2 là 1,68 lít (đktc). Giả thiết hiệu suất phản ứng tạo este của các axit là bằng
nhau. Tính số gam este tạo thành.
Câu VIII
: Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại M bằng dung dịch HCl d thu đợc V lít hiđro
(đktc). Mặtk khác hoà tan m gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 long , thu đợc muối
4
)
2
(d) thu đợc 50 tấn supephotphat đơn.
Tính hiệu suất phản ứng.
Câu II
: Giả thiết độ tan của CuSO
4
ở 10
o
C và 80
o
C lần lợt là 17,4 gam và 55 gam. Làm lạnh 1,5
kg dung dịch CuSO
4
bo hoà ở 80
o
C xuống 10
o
C. Tính số gam CuSO
4
.5H
2
O tách ra.
Câu III: Cho 0,51 gam hỗn hợp A gồm Fe và Mg vào 100 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi các
phản ứng hoàn toàn, lọc, thu đợc 0,69 gam chất rắn B và đợc dung dịch C. Thêm dung
dịch NaOH (d) vào C, lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lợng không đổi,
đợc 0,45 gam chất rắn D. Tìm nồng độ mol/l của dung dịch CuSO
Câu VII
Có một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ. Cứ b gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 250
ml dung dịch NaOH 1 mol/l đợc 2 muối C
n
H
2n+1
COONa, C
p
H
2p+1
COONa và một rợu
C
m
H
2m+1
OH. Lấy toàn bộ lợng rợu cho phản ứng hết với natri thu đợc 1,68 lít H
2
. mặt
khác khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần dùng vừa hết 3,248 lít O
2
, thu đợc 2,912
lít CO
2
.
Cho biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn, xác định công thức của các chất có trong
hỗn hợp X.
Cho H = 1, C = 12, O = 16, P = 31, S = 32, Na = 23, Mg = 24, Ca = 40, Mn = 55, Fe = 56,
Cu = 64, Zn = 65, Ba = 137.
Nhn dy:
C
1
+ Y1
D
1
+Z1
E
1
+ T
F
A
+ X, (xt)
B
men
C
2
+ Y2
D
2
+ Z2
E
2
+ T
.
Tính nồng độ mol (mol/l) của các dung dịch A và B.
Câu VIII
: a) Tính khối lợng dung dịch axit axetic thu đợc khi lên men 1 lít rợu etylic 10
o
và
tính nồng độ % của dung dịch axit đó. Giả sử hiệu suất phản ứng ôxi hoá rợu là 100%.
Biết khối lợng riêng của rợu etylic là 0,8 g/ml và của nớc là 1 g/ml.
b) Tách hoàn toàn lợng rợu etylic có trong 1 lít rợu etylic 11,5
o
khỏi dung dịch và đem
ôxi hoá rợu thu đợc bằng ôxi thành axit axetic. Cho hỗn hợp sau phản ứng ôxi hoá tác
dụng hết với Na (d) thu đợc 33,6 lít hiđro (ở đktc). Tính hiệu suất phản ứng ôxi hoá rợu
thành axit.
Cho H = 1, C = 12, O = 16, S = 32, Fe = 56, Ba = 137.
Nhn dy:
* Luyn thi H Toỏn Húa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyờn Húa 9-10 HN
* Luyn thi Toỏn - Chuyờn Ng:
Liờn H: Thy Khỏnh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
đại học quốc gia hà nội Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam
trờng đại học khoa học tự nhiên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề Thi tuyển sinh hệ phổ thông trung học chuyên năm 1997
Môn thi : hoá hoá
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I: Cân bằng các phơng trrình phản ứng sau:
sau: FeS, Ag
2
O, CuO, MnO
2
, FeO. Hy trình bày phơng pháp hoá học đơn giản nhất để
nhận biết từng chất trên, chỉ dùng ống nghiệm, đèn cồn và 1 dung dịch thuốc thử để nhận
biết.
Câu III
: Viết công thức cấu tạo của tất cả các đồng phân có công thức phân tử C
4
H
10
O.
Câu IV
: Cho sơ đồ biến hoá sau:
1. A + B 4. C + B D + H
2
O
2. B + 3 O
2
2 CO
2
+ 3 H
2
O 5. D + NaOH B +
3. B + C + H
2
O
Trong đó A, B, C, D là ký hiệu các chất hữu cơ.
Hy xác định công thức, tên gọi của các chất đó và hoàn thành phơng trình phản ứng
: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O cần vừa đủ 5,6 lít ôxi
(đktc), thu đợc khí CO
2
và hơi nớc có thể tích bằng nhau trong cùng điều kiện.
1. Xác định Công thức phân tử của Y, cho biết phân tử khối của y bằng 88 đvC.
2. Cho 4,4 gam Y tác dụng hoàn toàn và vừa đủ với dung dịch NaOH sau đó làm bay hơi
hôn hợp thu đợc m1 gam hơi của một rợu đơn chức và m2 gam muối của một axit hữu
cơ đơn chức. Số nguyên tử C trong rợu và trong axit thu đợc là bằng nhau. Xác định
công tức cấu tạo đúng và gọi tên Y. tính khối lợng m
1
và m
2
.
Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Cl = 35,5, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ba = 137.
Nhn dy:
* Luyn thi H Toỏn Húa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyờn Húa 9-10 HN
* Luyn thi Toỏn - Chuyờn Ng:
Liờn H: Thy Khỏnh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
đại học quốc gia hà nội Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam
trờng đại học khoa học tự nhiên Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đề Thi tuyển sinh phổ thông
Môn thi : hoá Ngày thi 18 tháng 7 năm 1996
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I
: Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi :
y
.
Câu II
: Có thể điều chế khí clo bằng các phản úng sau đợc không. Nếu có viết phơng trình
phản ứng xảy ra:
a) MnO
2
+ HCl
b) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
c) KMnO
4
+ HCl
d) KMnO
4
+ NaCl + H
2
SO
4
Cl
2
+ H
2
O +
Câu III
: Trình bày phơng pháp hoá học để nhận biết từng khí trong hỗn hợp khí gồm: CO
2
,
SO
2
, CO và H
6
H
6
có phải là benzen không? Từ kết luận đó cho biết C
6
H
6
có làm mất màu
nớc brrom hay không? Viết phơng trình phản ứng để minh hoạ.
Câu VII
: Chỉ đợc dùng thêm hai dung dịch là Na
2
CO
3
và NaOH, làm thế nào để nhận biết đợc
4 chất lỏng là: benzen, axit axetic, rợu etylic và (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
đựng trong 4 lọ mất
nhn.
Câu VIII
: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít C
4
vòng 2, Môn hoá học cho chuyên hoá.
Thời gian làm bài : 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu I: Cân bằng các phơng trình phản ứng sau:
a) Fe
x
O
y
+ Al = Al
2
O
3
+ Fe
b) Fe
2
O
3
+ CO = Fe
3
O
4
+ CO
2
c) FeS
2
+ O
2
= Fe
2
O
2
SO
4
đặc nóng thì A
tan hết. Giải thích và viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu VI
: Đốt cháy hoàn toàn a gam rợu C
n
H
2n+1
OH bằng CuO thu đợc 39,6 gam CO
2
và 21,6
gam nớc và b gam Cu. Tính các giá trị a, b và xác định công thức phân tử của rợu.
Câu VII: Hoà tan m gam tinh thể Na
2
CO
3
. 10 H
2
O vào V ml dung dịch Na
2
CO
3
c% (có khối
lợng riêng bằng d g/ml) thu đợc dung dịch X. Lập công thức tính nồng độ % của dung
dịch X theo m, V, c và d.
Câu VIII
: Viết lại công thức phân tử và gọi tên các chất có thành phần cho dới đây. Nếu công
thức nào sai đợc phép thay đổi chỉ số của 1 nguyên tố:
, sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 4,4 gam chất
rắn. Hoà tan hết phần 2 bằng dung dịch HNO
3
long, thu đợc dung dịch A và 0,448 lít khí
NO duy nhất (ở đktc). Cô cạn từ từ dung dịch A thu đợc 24,24 gam một muối sắt duy nhất
B.
a) Tính % khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.
b) Xác định công thức phân tử của muối B.
Câu
: Đốt cháy hoàn toàn 0,672 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm CH
4
và C
x
H
2x
(trong đó x 4.
CH
4
chiếm dới 50% thể tích) rồi cho sản phẩm cháy hấp thu vào 350 ml dung dịch
Ba(OH)
2
0,2 M thấy tạo ra 9,85 gam kết tủa. Xác định công thức phân tử của C
x
H
2x
.
Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Fe = 56, Cu = 64, Ba = 137.
Nhn dy:
* Luyn thi H Toỏn Húa 10 - 11 - 12 - 13
O
y
+ CO = FeO +
Câu II
: Cho hỗn hợp gồm các khí SO
2
, H
2
, CO và hơi nớc. Trình bày phơng pháp nhận biết
từng chất trong hỗn hợp. Viết các phơng trình phản ứng cần dùng.
Câu III
: Cho sơ đồ biến hoá:
A
+ X, t
o
A
+ Y, t
o
Fe
+ B
D
+ E
G
A
+ X, t
o
Biết rằng A + HCl = D + G + H
C
4
O
2
Ca
Câu V
: Cho sơ đồ biến hoá:
R
1
> R
2
> R
3
> R
4 R
6
R
5
> R
3
Tìm các chất ứng với các ký hiệu R
1
, R
2
, , R
hấp thu vào bình đựng một lợng d dung dịch NaOH, thấy khối lợng của bình tăng lên 23
gam. Xác định công thức phân tử của hiđrocacbon và viết công thức cấu tạo rút gọn dạng
mạch hở có thể có.
Câu X
: Đố cháy hoàn toàn 27,4 lít hỗn hợp khí A gồm CH
4
, C
3
H
8
và CO ta thu đợc 51, 4 lít khí
CO
2
.
1. Tính % thể tích của C
3
H
8
(propan) trong hỗn hợp khí A.
2. Hỏi 1 lít hỗn hợp khí A nặng hơn hay nhẹ hơn 1 lít N
2
? Cho biết thể tích các khí đo ở
đktc.
Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, S = 32, Cu = 64, Ba = 137.
Bộ giáo dục và đào tạo Cộng hoà x hội chủ nghĩa việt nam
trờng đại học tổng hợp hà nội Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
đề thi tuyển sinh lớp 10 chuyên hoá năm 1994
dung dịch H
3
PO
4
10 % thu đợc dung dịch muối trung hoà duy nhất có nồng độ 18,91%.
Hy xác định khối lợng nguyên tử của kim loại.
Câu V
:
1) Ôxi hoá 9,2 gam rợu etylic thành axit axetic. Lấy hỗn hợp sau phản ứng cho tác dụng
với natri d thu đợc 3,92 lít khí H
2
ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính hiệu suất phản ứng ôxi
hoá rợu etylic thành axit.
2) Đốt cháy hoàn toàn 3,86 gam một hỗn hợp gồm rợu etylic và benzen. Cho sản phẩm
đốt cháy hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch NaOH 0,8 Mthu đợc dung dịch Y.
Thêm một lợng d CaCl
2
vào dung dịch Y tạo ra 18 gam kết tủa. Tính thành phần % khối
lợng rợu etylic và benzen trong hỗn hợp ban đầu.
Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, P = 31, Ca = 40, Ba = 137.
Nhn dy:
* Luyn thi H Toỏn Húa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyờn Húa 9-10 HN
* Luyn thi Toỏn - Chuyờn Ng:
Liờn H: Thy Khỏnh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk
0,25M . Cho bit trong dung dch C vn còn BaCl2 d.
1. Xác đnh kim loi M bit rng nguyên t khi ca M ln hn nguyên t khi ca Na.
2. Tính CM ca tng cht trong dung dch A.
Câu 5:
Cht hu c X có công thc RCOOH và Y có công thc R'(OH)2 trong đó R và R' là các gc
hiđrocacbon mch h. Hn hp A va trn gm X và Y, chia A thành hai phn bng nhau, mi
phn cha tng s mol hai cht là 0,05 mol.
Phn 1: Cho tác dng vi Na d đc 0,08 gam khí.
Phn 2: t cháy hoàn toàn đc 3,136 lít khí CO2 (đktc) và 2,7 gam nc .
1. Tìm CTPT ca X, Y.
2. Vit CTCT ca X và Y, gi tên chúng.
Cho H = 1, C = 12, O =16, Na = 23, Mg = 24, S = 32, K = 39, Ca = 40, Fe = 56, Cu = 64.
Mi ngi hãy làm đáp án post sau đó 1 tun ri s có đ mi
Nhn dy:
* Luyn thi H Toán Hóa 10 - 11 - 12 - 13
* Lý 12,13.
* Luyn thi Chuyên Hóa 9-10 HN
* Luyn thi Toán - Chuyên Ng:
Liên H: Thy Khánh BK: 0989 293969.
web: facebook.com/luyenthi.tk THI TUYN SINH LP 10 CHUYÊN HOÁ CHUYÊN H LONG NM 2011-2012
Thi gian: 120 phút ( không k thi gian giao đ)Câu 1: (2,0 đim)
1) Trong công nghip, điu ch CuSO
4
bng cách ngâm Cu kim loi trong dung dch
6,5 gam và đ tan S ca MSO
4
20
o
C là 20,92. Xác đnh công thc ca mui MSO
4
.
Câu 2: (2,0 đim)
1) Cho hn hp A gm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
. Dn khí CO d đi qua A nung nóng thu
đoc cht rn B. Hoà tan B vào dung dch NaOH d, đc dung dch C và cht rn D.
Cho dung dch HCl d vào dung dch C. Vit phng trình hoá hc và ch rõ thành phn
ca B, C, D.
2) Có 5 cht rn :BaCl
2
, Na
2
SO
4
, CaCO
3
, Na
2
D
→
E
Bit C là mt axit hu c có trong gim n. D là cht lng có mùi thm, ít tan trong
nc, dùng làm nguyên liu trong công nghip.
b)Trình bày phng pháp tách các cht ra khi nhau t hn hp B và C trong dãy
chuyn hoá trên.
Câu 4: (1,5 đim)
Trn 2,5 lít khí Oxi vào 0,5 lít hn hp khí A gm mt hiđrocacbon và khí cacbonic. t
cháy hoàn toàn hn hp khí, sau khi phn ng cháy kt thúc, ngi ta thu đc 1,6 lít
hi nc và 1,8 lít hn hp khí, cho hn hp khí này li t t qua dung dch Ca(OH)
2
d
thy thoát ra mt th tích khí là 0,5 lít. Các th tích khí đc đo cùng điu kin.
a. Xác đnh công thc phân t ca hiđrocacbon.
b. Tính thành phn phn trm th tích ca hn hp khí A.
Câu 5: (2,0 đim)
Hn hp A gm hai kim loi Al và Mg. Cho 1,29 gam A vào 200ml dung dch CuSO
4
.
Sau khi phn ng xy ra hoàn toàn thu đc 3,47 gam cht rn B và dung dch C, lc ly
dung dch C ri thêm dung dch BaCl
2
d vào, thu đc 11,65 gam kt ta.
1. Tính nng đ mol ca dung dch CuSO
4
.
vào dung dch H
2
SO
4
loãng d thu đc dung dch X và cht rn Y. Cho
t t dung dch NaOH ti d vào dung dch X thu đc dung dch Z và kt ta M. Nung kt ta M ngoài không
khí ti khi lng không đi thu đc cht rn N. Cho khí H
2
d đi qua N nung nóng thu đc cht rn P. Sc
khí CO
2
ti d vào dung dch Z thu đc kt ta Q.
a. Xác đnh thành phn các cht có trong X, Y, Z, M, N, P, Q. Bit các phn ng xy ra hoàn toàn.
b. Vit các phng trình phn ng hoá hc xy ra.
2. Cho hn hp kim loi Mg, Fe vào dung dch cha hn hp mui Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
. Phn ng xy ra hoàn
toàn, thu đc hn hp cht rn A gm 3 kim loi và dung dch B cha 2 mui. Trình bày phng pháp tách
riêng tng kim loi ra khi hn hp A. Vit phng trình hoá hc.
Câu 2 (2 đim)
Cho hai hp cht hu c X, Y cha (C,H,O) ch cha mt loi nhóm chc đã hc và có khi lng mol
phân t đu bng 46 gam.
1. Xác đnh công thc cu to ca X, Y. Bit X, Y đu phn ng vi Na, dung dch ca Y làm qu tím hoá đ.
2. T X vit các phng trình hoá hc điu ch Polivynylclorua (PVC) và Polietylen (PE).
2
0,1M, kt thúc phn ng thu đc 3,94 gam kt ta.
1. Tìm công thc hoá hc ca oxit st.
2. Cho 9,28 gam hn hp A tác dng vi dung dch HCl d, sau khi phn ng kt thúc thu đc dung dch B. Dn
448ml khí Cl
2
(đktc) vào B thu đc dung dch D. Hi D hoà tan ti đa bao nhiêu gam Cu?
Câu 5 (2 đim)
Thu phân hoàn toàn 19 gam hp cht hu c A (mch h, phn ng đc vi Na) thu đc m
1
gam cht B
và m
2
gam cht D cha hai loi nhóm chc.
- t cháy m
1
gam cht B cn 9,6 gam khí O
2
thu đc 4,48 lit khí CO
2
và 5,4 gam nc.
- t cháy m
2
gam cht D cn 19,2 gam khí O
2
thu đc 13,44 lit khí CO
2
và 10,8 gam nc.
1. Tìm công thc phân t A, B, D.
Ch ký ca giám th 1: …………………………………………. Ch ký ca giám th 2: ……………………………….
S GIÁO DC & ÀO TO
HI DNG
HNG DN CHM VÀ BIU IM THI TUYN SINH
LP 10 THPT CHUYÊN NGUYN TRÃI
NM HC: 2012 – 1013
MÔN THI: HOÁ HC
Thi gian làm bài: 120 phút
( áp án gm: 05 trang)
Câu/ý
HNG DN
Biu
đim
1
1
(1đ)
a. Dung dch X : Al
2
(SO
4
)
3
, CuSO
4
, FeSO
4
, H
SO
4
→
Al
2
(SO
4
)
3
+3H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
→
Fe
2
(SO
4
)
3
+3H
NaOH + Al(OH)
3
→
NaAlO
2
+ 2H
2
O
2NaOH + FeSO
4
→
Fe(OH)
2
+ Na
2
SO
4
2NaOH + CuSO
4
→
Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
o
t
→
Cu + H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
o
t
→
2Fe + 3H
2
O
CO
2
+ NaOH
→
NaHCO
3
CO
2
+ H
2
)
2
+ Cu
Fe + AgNO
3
→
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Fe + Cu(NO
3
)
2
→
Fe(NO
3
)
2
+ Cu
Cht rn A : Ag, Cu, Fe
Dung dch B : Mg(NO
3
)
2
,
Fe(NO
→
Fe(OH)
2
+ NaCl
Nung kt ta ngoài không khí đn khi lng không đi. Cho lung khí H
2
d đi
qua cht rn, nung nóng, thu đc Fe.
4Fe(OH)
2
+ O
2
o
t
→
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O
Fe
2
O
3
+ 3H
2
→
NaCl + H
2
O
CuCl
2
+ 2NaOH
→
2NaCl + Cu(OH)
2
Cu(OH)
2
o
t
→
CuO + H
2
O
CuO + H
2
o
t
→
Cu + H
2
O
0,25
−
≤=
0,25
Cho z = 1
⇒
12x + y = 30 ( C
2
H
6
)
Cho z = 2
⇒
12x + y = 14 ( CH
2
)
Vy công thc phân t ca X, Y có th là C
2
H
6
O, CH
2
O
2
.
0,25
Vì Y phn ng vi Na, làm đ qu tím, Y có nhóm -COOH
⇒
CTPT Y: CH
2
-CH
2
-ONa + H
2
0,25
2
(1,0 đ)
Vit PTHH điu ch polietilen (P.E)
CH
3
-CH
2
-OH
24
170
d
o
H SO
→
CH
2
= CH
2
+ H
2
O
nCH
2
= CH
2
O
CH
3
COOH + NaOH
→
CH
3
COONa + H
2
O
0,25
CH
3
COONa + NaOH
,
o
CaO t
→
Na
2
CO
3
+ CH
4
2CH
4
1500 ,
o
xt t p
→
(-CH
2
-CHCl-)
n
3
1
(1,25
đ)
Khí X không mùi, làm đc dung dch nc vôi trong là CO
2
)(
22
OHAl
OHCO
→
++
BaCO
3
4
4
BaSO
NaHSO
→
+
Các cht có công thc tng ng nh trên
0,25
PTHH:
2NaOH + CO
2
→Na
2
CO
3
+ H
2
O
Na
2
CO
d + 2H
2
O → Al(OH)
3
↓ + NaHCO
3
3Na
2
CO
3
+ 2AlCl
3
+ 3H
2
O → 2Al(OH)
3
↓+ 6NaCl + 3CO
2
2NaHCO
3
+ Ba(OH)
2
d
→
BaCO
3
↓
+ Na
↓+ Na
2
SO
4
+ 2CO
2
+2H
2
O
Ba(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
→
BaSO
4
↓
+ 2NaHCO
3
0,25
2
(0,75
đ)
2C
2
H
5
OH + CO
2
=> (-C
6
H
10
O
5
)
n
→
2nC
2
H
5
OH
162n (g) 92n(g)
9(kg) m(kg)
0,25
92 9 46
()
162 9
n
m kg
n
×
= = =
0,25
4
1
(1,5đ)
Gi công thc tng quát ca oxit st là F
x
O
y
( x, y
∈
N
*
)
PTHH: 4FeCO
3
+ O
2
o
t
→
2Fe
2
O
3
+ 4CO
Cho CO
2
vào dung dch Ba(OH)
2
PTHH: CO
2
+ Ba(OH)
2
→
BaCO
3
(3)
Có th: 2CO
2
+ Ba(OH)
2
→
Ba(HCO
3
)
2
(4)
0,25
Trng hp 1: Xy ra các phn ng 1, 2, 3
0,25
+ NaHSO
n n mol
xx x
=× =×=Theo bài ra: m
hn hp
=
3
9, 28( )
xy
FeCO Fe O
m m gam+=
0,08
0,02 116 (56 16 ) 9,28
16
()
31
xy
x
x
loai
y
⇔ ×+ + =
⇒=
0,25
Trng hp 2: Xy ra các phn ng 1, 2, 3, 4
Theo PT (3):
2
Fe O FeCO
n n mol= =2 3(2)
0,05 0, 02 0,03( )
Fe O
n mol⇒ =−=
0,25
Theo PT(2):
23
2 2 0,06
0,03 ( )
xy
Fe O Fe O
n n mol
xx x
=× =×=
Theo bài ra: m
hn hp
=
3
9, 28( )
xy
FeCO Fe O
m m gam+=
2
+ CO
2
+ H
2
O (5)
0,04 0,04
Fe
3
O
4
+ 8HCl
→
FeCl
2
+ 2FeCl
3
+ 4H
2
O (6)
0,02 0,02 0,04
Dung dch B gm: FeCl
2
0,06 mol; FeCl
3
0,04 mol; HCl d
Cho khí Cl
2
= 0,02 (mol) vào dung dch B
2FeCl
(8)
0,08 0,04 (mol)
0,25 => m
Cu
= 0,04.64 = 2,56 gam 5
1
(1,5đ)
Gi công thc tng quát ca B là C
x
H
y
O
z
(x, y, z N
*
)
2
: n
H
: n
O
= 0,2: 0,6: 0,1 = 2:6:1
0,25
=> Công thc thc nghim (C
2
H
6
O)
n
=> 6n ≤ 2.2n + 2 => n ≤ 1 => n = 1
=> B có công thc phân t: C
2
H
6
O
Do B là sn phm ca phn ng thu phân nên B có CTCT: CH
3
CH
2
OH
0,25
Gi công thc tng quát ca D là C
a
H
b
O
c
OD OD
m gam n mol
=− + = =>=
=>
a:b:c = n
C
: n
H
: n
O
= 0,6: 1,2: 0,6 = 1:2:1
=> Công thc thc nghim (CH
2
O)
k
0,25
Gi công thc tng quát ca A là C
m
H
n
O
p
(m, n, p N
*
)
Áp dng đnh lut bo toàn khi lng:
22
()H HO
m
= 0,6 + 1,2 - 2.0,2= 1,4(g) => n
H
= 1,4 (mol)
m
O(A)
= 19 – m
C(A)
+ m
H(A)
= 19 - 0,8.12 - 1,4= 8(g) => n
O
= 0,5 (mol)
m:n:p = n
C
: n
H
: n
O
= 0,8 : 1,4 : 0,5 = 8 : 14 : 5
Do A có Công thc phân t trùng vi công thc đn gin nht
CTPT A: C
8
H
14
O
5
3
H
6
O
3
0,25
2
(0,5đ)
B có công thc cu to CH
3
-CH
2
-OH
D có công thc cu to CH
3
-CH(OH)-COOH hoc HO-CH
2
-CH
2
-COOH
A có CTCT:
CH
3
-CH(OH)-COO-CH(CH
3
)-COOC
2
H
→
2CH
3
-CH(OH)-COOH +
C
2
H
5
OH
HO-CH
2
-CH
2
-COO-CH
2
-CH
2
-COOC
2
H
5
+
2H
2
O
H
+
+