BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
TRUNG TÂM NĂNG SUẤT VIỆT NAM
o0o Cơ quan chủ trì nhiệm vụ: Trung tâm Năng suất Việt Nam
Chủ trì nhiệm vụ: Ths. Nguyễn Thu Hiền
i - 2012
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
Thuộc nhiệm vụ về khoa học công nghệ theo nghị định thư
“Các giải pháp khoa học và công nghệ nhằm nâng cao tính
cạnh tranh và năng suất trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ”
nhim v.
Kt qu thc hin nhim v u quan trng cho vi
cu gi p Vit
u qu hon tng cho
vi xu bin, h tr nghip
Ving nhng sn pht Nam
iv
MỤC LỤC
LI M U 1
1- P THIT C 1
4.4 Trii Bnh vin Vi 101
4.5 Kinh nghim t ving KPIs, LSS tm 113
C KINH NGHIM, KT LUN NGH 117
DANH MỤC BẢNG
Bng 1.1 M l khuyt tt 15
Bp c 16
Bng 1.3 Kt h 17
B 30
Bng 2.2 Kt qu kh ng LSS ti mt s doanh nghin t
ti Malaysia 42
Bng 3.1 - m vi thc hin kh 48
Bng 4.1 u t s u qu 73
Bng 4c Min Bc - VNA 89
B xua chn d i tin 92
BT Bnh vin Vii 106
DANH MỤC HÌNH
t chic ca t chc 11
p quyc
qu 50
n v t chng 50
t qu u tra ngun doanh nghip v 51
t qu n doanh nghip ln 51
ng v doanh nghin ci tin 53
m ci
tit 57
t chc ca d 67
vi
DMAIC: nh- ng- - Ci tin- ki
(Define Measure Analysis Improvement Control)
CSF: Yu t ng yu (Critical Success Factor)
BSC: Th ng (Balanced Scorecard)
1
LỜI MỞ ĐẦU
1- TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Trong nh c tranh v ho ng c
nghi. Khng hong kinh t i th
gii ging tp xut
khc v
cp ln, tn rt nhi
c nh i v
p vi xu th cnh tranh.
Vi p
vi c kinh t i vi mi doanh nghi
t, ch ng, hiu qu u ch
doanh nghip tn tp Vit Nam
ht c c nh qu cnh
n.
Ving k thu i cn
c cp nh c hi t ng thi
u ng mu ki
cnh ca Vic t kinh nghim c
t y
nghip t i mi, tn t kh
khoa h c hi thu sn
xut (m r mi nhm to ra sn
gi m thii - Lean Six
t trong nhiu gii p p Vit Nam tr
3
t ho, mang tm c quc t. Vic la chn h thng qun
thng qung ISO 9000, Qun -
u sut thit b tng th - TPM, Ch s ng
- KPIs, Qu - CRM, Qun khai chin
c b th m - BSC hay Lean Six Sigma hay bt c
n khai ti doanh nghi nh mc
cn thit d lch s n l
a doanh nghing mt.
2- MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI
Mục tiêu phía Việt Nam
- u qu hong ca doanh nghip
c thit lp h thng Ch s
(KPIs - Key Performance Indicators);
- m thi
n xup dch v p vu
kin cp Vit Nam;
-
t qu chc, doanh nghi
tri
ti Vit Nam.
Mục tiêu phía Australia
- H tr t Nam v ng h thng
qum thi
n xup dch v;
- n hc khoa hc
ngh t chng.
thc hi t hng h
tham khn c
n bin cn hi ca
c hi c hiu ch
gip vu kin
ca doanh nghip Vit Nam.
3.3 Tính mới, độc đáo của nhiệm vụ
- p Vi s t
m
hiu qu hong sn xut kinh doanh ca doanh nghi
th p cn m
ng ch s a doanh nghip
s p cn/gi
p cn m
c hiu qu hong cn xut hay cung cp
dch v, la chc gi gim thi
l tc
cnh tranh.
4- NHỮNG ĐÓNG GÓP CỦA ĐỀ TÀI
- ng dn trim
v Ch s thng
qum thiu sai li (Lean Six Sigma - p
vu kin ca doanh nghip Vit Nam;
- c ngu cho vic ph bin,
trin khai r u qu
ho nh tranh ca doanh nghip
6
- ng trong doanh nghip Vi
hc hn cn trong khu vc
3
(150 trang)
B u dch
4
p
u v
kinh nghim ca 03
)
:
- ng KPIs ti
Australia
- ng LSS ti
7
Sigma
)
Australia
- ng KPIs ti
:
-Kh ng KPIs
ti doanh nghip VN
-Kh ng LSS
ti doanh nghip VN
7
:
-
(KPIs)
-
Sigma
:
-Ging KPIs
ti doanh nghip VN
-Ging LSS
ti doanh nghip VN
8
LSS
)
:
- c
trng h thng qu
NS-CL t
- c
trng h thng qu
NS-CL t
KVMB VNA
c
trng h thng qu
NS-CL ti Bnh vin
Vii
12
Australia
H ng dn ti DN
9
17
SS
H ng dn ti DN
18
t qu
d
ng KPIs
ti 3 doanh nghim
19
t qu
d
ng LSS ti
1.1 Giới thiệu chung về giải pháp KPIs
t KPIs phi k
u Nolan Norton
Institute M t chc mt d u vu qu t chc
ng
n khoa hc. D
li din nhic ch bin, dch vp
n ng m u qu mi
c gng), thay th
i thi. Ti
cu v u t Critical Success Factor
ch s u qu
nghip ti Mng.
11
i
b
S
a
ng,
cng
u t quy (Critical Success Factors CSF)
s kt qu Key Result Indicators KRI)
Các chỉ số đánh giá hoạt động chính (Key Performance Indicators - KPI
t qu
S
c
Hc h
n
ni
b
S
a
ng,
cng
12 Theo David Parmenter trong cun Key Performance Indicators
7 đặc điểm của KPIs:
1- s tin t
t qu c s t
ng dng ch
kt qu - kio ra kt
qu ng d).
2- s hin ti hoai)
3- Chu s ng bn tr cp cao
4- i hiu ch s ng khc phc
5- Gm cho tc t
6- n hu h u t
trng ynh c
n tr t chc
hoc doanh nghip s c m n).
7- : n tt c h s ng
hiu suc).
u KPIs c thit lp h thng KPIs
trong 1 ti chc s bao gc:
1-
2-
3- gay -
4-
5-
6-
7-
8-
14
9-
10-
cu vi chng n.
Gin ch ving gp (7
wastes) trong mt t ch
- n xut thin xuc cn thit hoc sn
xut sn thit (Over-production)
- c cn thit (Inventory)
- i (Waiting);
- n chuyn/ di chuy n thit
(Transportation)
- a (Motion);
- a (Over-processing)
- t tt/ sai li ca sn phm, dch v (Defects).
t tri qun tr dc tip cn
cho vic ra quynh d kiu
Sigma (t trong bng ch c s dng trong
c th lch chu m dao
ng ca m cng hoc tr lch chun (1)
vng mong muc) s ng vi vic
68% tu ra cu. Mng vi
mc sai lc th hin theo b
Bảng 1.1 Mức Sigma, DPMO và tỷ lệ khuyết tật
Mc Sigma
Lt trii xy ra
khuyt tt - DPMO
T l %
16
(Defect Per Million Opportunities)
1 Sigma
690000
ni ti ca t ch ng thng c cu quan trng c
nh tranh, chng t
Xerox, Boeing, Samsung, LG,
Bảng 1.2 So sánh cách tiếp cận Lean và Six sigma
17
Cách tiếp cận của LEAN
Cách tiếp cận của Six SIGMA
nh m cn thit t
doanh nghip t vi
c
La chn d k hoch tng
th
u d n khai tng
n
u d n khai
tng gian
K
ch
(Value Stream
mapping- i b
nh- ng- - Ci
tin- ki
k hong
Gii thiu gi p
d
- Thit lp k hoch d
D- ng
- hiu
i hn cn
tp trung
-
u ra
- hoch thu
thp d liu
- nh h thng
- Thu th li
-
VSM
u ra)
SPC (ki
ng th
A
- c r
tim n
-
gc r
- ng ca
c r tu ra
-
c r t
u ra trng yu