1
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
ĐỀ TÀI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỘC LẬP CẤP NHÀ NƯỚC
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
“NGHIÊN CỨU CHẾ TẠO MỘT SỐ LỚP PHỦ BẢO VỆ, TRANG TRÍ
ĐÓNG RẮN BẰNG TIA TỬ NGOẠI TRÊN CƠ SỞ CÁC HỢP CHẤT
THIÊN NHIÊN VIỆT NAM”
MÃ SỐ ĐỀ TÀI: ĐTĐL.2010T/24
Chủ nhiệm đề tài
PGS. TS. Lê Xuân Hiền
Cơ quan chủ trì đề tài
PGS. TS. Thái Hoàng
Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ
71
1.1.6. Các hệ đóng rắn bằng tia tử ngoại dùng làm lớp phủ cho ô
tô, xe máy và đồ gỗ cao cấp
72
1.1.7. Phương pháp phủ véc ni, sơn 79
1.1.8. Thiết bị chiếu tia tử ngoại 81
1.1.9. Những tổ chức khoa học chính đang tiến hành các
nghiên cứu liên quan
84
3
1.2. Tình hình nghiên cứu, phát triển trong nước 85
1.2.1. Nhu cầu véc ni, sơn ô tô, xe máy, đồ gỗ 85
1.2.2. Tình hình nghiên cứu, phát triển sơn, véc ni đóng rắn
bằng tia tử ngoại trên cơ sở cao su thiên nhiên và dầu
thực vật
87
1.2.3. Các kết quả nghiên cứu của tập thể đăng ký đề tài 88
1.2.4. Những kết quả nghiên cứu đã đạt được của tập thể
đăng ký đề tài theo hướng nghiên cứu của đề tài
89
1.3.
Luận giải về việc đặt ra mục tiêu và những nội dung
nghiên cứu
91
Phần 2 Kết quả thực hiện đề tài 93
2.1. Phần thực nghiệm 94
2.1.1. Nguyên liệu, hóa chất 94
2.1.2. Phương pháp tổng hợp 98
2.1.3. Tạo các hệ khâu mạch quang 102
Độc lập – Tự do – Hạnh phúcdfgdfg
____________________________________________
Hà Nội, ngày 14 tháng 8 năm 2012
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: “Nghiên cứu chế tạo một số lớp phủ bảo vệ, trang trí đóng rắn
bằng tia tử ngoại trên cơ sở các hợp chất thiên nhiên Việt Nam”.
Mã số: ĐTĐL.2010T/24
Thuộc: Đề tài khoa học công nghệ độc lập hướng Hóa học, Vật liệu, Môi
trường.
2. Chủ nhiệm đề tài:
Họ và tên: Lê Xuân Hiền.
Ngày, tháng, năm sinh: 01/7/1952 Nam/ Nữ: Nam
Học hàm, học vị: Phó Giáo sư, Tiến sĩ hóa học.
Chức danh khoa học: Nghiên cứu viên cao cấp.
Chức vụ: Trưởng Phòng Vật liệu cao su và dầu nhựa thiên nhiên.
Điện thoại: Tổ chức: (04) 37915690; Fax: (04) 37569679
Nhà riêng: (04) 38560751; Mobile: 01252857477; E-mail: [email protected]
Tên tổ chức đang công tác: Viện Kỹ thuật nhiệt đới, Viện Khoa học và Công nghệ
Việt Nam.
Địa chỉ tổ chức: Số 18, Hoàng Quốc Vi
ệt, Cầu Giấy, Hà Nội.
Địa chỉ nhà riêng: Số 15, ngõ 16/64 Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội.
3. Tổ chức chủ trì đề tài:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Viện Kỹ thuật nhiệt đới
Điện thoại: (04) 38360538 Fax: (04) 37564696
Thời gian
(tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú (Số đề
nghị quyết toán)
1 2010 1.200 2010 1.200 746,747335
2 2011 800 2011 800 1093,322537
3 2012 0 2012 0 159,930128
7
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH
Nguồn
khác
Tổng SNKH
Nguồn
khác
1
Trả công lao
động (khoa học,
phổ thông)
1010,2957 1010,2957 0 1010,2957 1010,2957 0
2
ngày 05/5/2009
Quyết định về việc phê duyệt danh mục
đề tài KH & CN độc lập cấp nhà nước
để tuyển chọn thực hiện trong kế hoạch
2010.
Bộ KH & CN
3
2127/QĐ-
BKHCN ngày
25/9/2009
Quyết định về việc phê duyệt kinh phí
đề tài độc lập cấp nhà nước thực hiện
trong kế hoạch năm 2010.
Bộ KH & CN
8
4
24/2010T/HĐ-
ĐTĐL ngày
15/3/2010
Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ.
Bộ KH&CN,
Viện KH&CN
VN, Viện KTNĐ,
Chủ nhiệm đề tài
5
190/VP-KTNĐ
ngày 06/8/2010
Công văn gửi Cục Quản lý đấu thầu –
Quyết định phê duyệt chỉ định đơn vị
thực hiện gói thầu “Cung ứng nhựa, bột
màu, dầu trẩu và một số hóa chất khác
để nghiên cứu, chế tạo véc ni, sơn”.
Viện KTNĐ
10 ngày 05/5/2011
Báo cáo định kỳ tình hình thực hiện đề
tài.
Viện KTNĐ;
Chủ nhiệm đề tài
11
696/KHCNVN-
KHTC ngày
19/5/2011
Đề nghị điều chỉnh dự toán kinh phí đề
tài độc lập cấp Nhà nước.
Viện KH&CN
VN
12
109/QĐ-HTQT
ngày 20/5/2011
Quyết định cử cán bộ đi công tác tại
Cộng hòa Pháp.
Viện KTNĐ
13
119/QĐ-HTQT
ngày 03/6/2011
Quyết định cử cán bộ đi công tác tại
Nhật Bản.
Viện KTNĐ
Quyết định về việc phê duyệt chỉ định
đơn vị thực hiện phần 2 “Nhựa epoxy,
dầu thực vật và một số hóa chất khác”
của gói thầu “Cung ứng nguyên vật liệu
và đèn tử ngoại để nghiên cứu, chế tạo
véc ni, sơn”.
Viện KTNĐ
18
208/QĐ-KTNĐ
ngày 03/10/2011
Quyết định về việc phê duyệt chỉ định
đơn vị thực hiện phần 3 “Monome,
oligome acrylat” của gói thầu “Cung
ứng nguyên vật liệu và đèn tử ngoại để
nghiên cứu, chế tạo véc ni, sơn”.
Viện KTNĐ
19
212/QĐ-KTNĐ
ngày 10/10/2011
Quyết định việc phê duyệt chỉ định đơn
vị thực hiện phần 4 “Đèn tử ngoại và
phụ kiện” của gói thầu “Cung ứng
nguyên vật liệu và đèn tử ngoại để
nghiên cứu, chế tạo véc ni, sơn”.
Viện KTNĐ
20
232/QĐ-KTNĐ
ngày 10/11/2011
Quyết định về việc phê duyệt chỉ định
đơn vị thực hiện gói thầu “Gỗ hương đã
Viện KH&CN
VN
25
1217/BKHCN –
CNN ngày
09/5/2012
Công văn của Bộ KH&CN về việc điều
chỉnh dự toán kinh phí và thời gian thực
hiện hợp đồng cho đề tài mã số ĐTĐL.
20105/24.
Bộ KH & CN
4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài
Số
TT
Tên tổ chức đăng
ký theo Thuyết
minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ
yếu
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
chú*
1 Công ty Lâm sản
Giáp Bát
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm chủ yếu đạt được
Ghi
chú
*
1
PGS. TS. Lê
Xuân Hiền
PGS. TS. Lê
Xuân Hiền
− Chủ nhiệm
đề tài
− Tổng hợp,
đóng rắn, thiết
kế, chế tạo và
thử nghiệm
sản phẩm
trong điều
kiện sản xuất.
− Chuyên đề.
− Sách chuyên khảo, giáo
trình, bài báo, báo cáo khoa
học.
− Thử nghiệm trong điều
kiện sản xuất.
− Nghiên cứu sinh bảo vệ
thành công luận án tiến sỹ.
6 ThS. Đào Phi
Hùng
ThS. Đào
Phi Hùng
Tổng hợp,
đóng rắn.
− Chuyên đề.
− Bài báo, báo cáo khoa
học. 7
KSC. Trịnh
Văn Thành
KSC. Trịnh
Văn Thành
Đóng rắn
− Chuyên đề.
− Thiết kế hệ thống đèn.
− Sơn trên chi tiết vỏ ô tô. 12
8
ThS. Đàm
Xuân Thắng
ThS. Đàm
Xuân Thắng
Tổng hợp Báo cáo khoa học.
− Kinh phí: 54.440.000đ
− Địa điểm: Nhật Bản.
− Số đoàn: 1; số người: 1.
− Nội dung: Tham dự và trình bày
báo cáo tại Hội nghị quốc tế
Radtech Asia 2011 tại Yokohama,
Nhậ
t Bản; trao đổi khoa học về
vecni, sơn khâu mạch bằng tia tử
ngoại.
− Thời gian: 19-28/6/2011.
− Kinh phí: 45.241.683đ
− Địa điểm: Nhật Bản.
− Số đoàn: 1; số người: 1.
2
− Nội dung: Trao đổi khoa học về
khâu mạch các lớp phủ hữu cơ
bằng tia tử ngoại.
− Thời gian: 16-26/7/2011.
− Kinh phí: 61.367.000đ
− Địa điểm: Cộng hòa Pháp.
− Số đoàn: 1; số người: 1.
− Nội dung: Trao đổi khoa học về
khâu mạch các lớp phủ hữu cơ bằng
tia tử ngoại.
− Thời gian: 16-26/7/2011.
− Kinh phí: 57.725.239đ
−
Địa điểm: Cộng hòa Pháp.
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát
trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ
yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Viết báo cáo khoa học tổng
quan.
3/2010-
5/2010
3/2010-
5/2010
Lê Xuân Hiền, chủ
nhiệm đề tài, Viện
KTNĐ.
2 Nghiên cứu tổng hợp các dẫn
xuất của dầu thực vật sử dụng
trong các hệ đóng rắn bằng tia tử
ngoại (các dẫn xuất của dầu thực
vật chứa nhóm epoxy, acrylat,
đạt được
Người,
cơ quan
thực hiện
4 Phân tích cộng hưởng từ hạt
nhân, trọng lượng phân tử, phân
tích nhiệt.
3/2010-
8/2011
3/2010-
8/2011
− Cán bộ Viện Hóa học,
Viện KH&CN VN.
− Cán bộ khoa Hóa,
ĐH Khoa học tự nhiên,
ĐH QG Hà Nội.
5 Thiết kế hệ thống đèn tử ngoại
để đóng rắn các lớp phủ (véc ni,
sơn) trên chi tiết ô tô, trên gỗ.
8/2010-
5/2011
8/2010-
5/2011
Lê Xuân Hiền,
Nguyễn Thị Việt Triều,
Mạc Văn Phúc,
Trịnh Văn Thành,
Viện KTNĐ.
6 Tạo véc ni đóng rắn bằng tia tử
ngoại trong điều kiện sản xuất.
Số
TT
Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất
lượng chủ yếu
Đơn
vị đo
Số
lượng
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
1 Bộ sơn phủ bên ngoài vỏ ô tô Kg 100 100 100
- Chiều dày
µm
100-120 120
- Thời gian đóng rắn bằng tia
tử ngoại
giây
≤ 20
16,2
- Độ cứng bút chì F
≥ F
F
- Độ bóng ở góc 60
0
khuyết tật
- Độ bền thời tiết
Tương đương
sơn ngoại
Tương đương
sơn ngoại
Bộ véc ni cho đồ gỗ dùng trong
nhà
Kg 200 200 200
- Chiều dày
µm
40-50 40-50
- Thời gian đóng rắn bằng tia
tử ngoại
giây
≤ 10
2,4
2
- Độ bóng ở góc 60
0
%
Loại bóng ≥ 80
Loại mờ 30-80
Loại bóng 100
Loại mờ 65
16
Số
- Thời gian đóng rắn bằng tia tử
ngoại
giây
≤ 20
15,6
- Độ cứng bút chì F, B
≥ B
F
- Độ bóng ở góc 60
0
%
Loại bóng ≥ 80
Loại mờ 30-60
Loại bóng 92
Loại mờ 46
- Độ bám dính điểm
≤ 2
1
3
- Độ bền bám bẩn
Không ảnh
hưởng
Không
ảnh hưởng
Kg 2 2 2 4 Lớp phủ trong dùng để hoàn
thiện lại tương thích với lớp
màu của một số bộ sơn ô tô
hiện đang sử dụng tại Công ty
ô tô 1/5
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Kg 3 3 3 5 Bộ sơn gồm lớp phủ trong và
lớp màu dùng để hoàn thiện lại
tương thích tốt với lớp lót của
một số bộ sơn ô tô hiện đang
sử dụng ở Công ty ô tô 1/5.
Có các tính
chất như lớp
màu và lớp
phủ trong bộ
sơn phủ bên
ngoài vỏ ô tô
(mục 1) trên
lớp lót của
Công ty ô tô
1/5
Có các tính
chất như lớp
màu và lớp
phủ trong bộ
sơn phủ bên
ngoài vỏ ô tô
(mục 1) trên
lớp lót của
Công ty ô tô
thực hiện để chế tạo
ổn định sản phẩm có
tính năng nêu ở mục
1 dạng I
2.
Quy trình chế tạo bộ
véc ni cho đồ gỗ dùng
trong nhà đóng rắn bằng
tia tử ngoại
Nêu rõ quá trình thực
hiện, các yêu cầu kỹ
thuật, công nghệ cần
thực hiện để chế tạo
ổn định sản phẩm có
tính năng nêu ở mục 2
dạng I
Nêu rõ quá trình thực
hiện, các yêu cầu kỹ
thuật, công nghệ cần
thực hiện để chế tạo
ổn
định sản phẩm có
tính năng nêu ở mục
2 dạng I 18
3.
Quy trình chế tạo bộ
thuật, công nghệ cần
thực hiện để chế tạo
ổn định sản phẩm có
tính năng nêu ở mục
4 dạng I
Nêu rõ quá trình thự
c
hiện, các yêu cầu kỹ
thuật, công nghệ cần
thực hiện để chế tạo
ổn định sản phẩm có
tính năng nêu ở mục
4 dạng I
5.
Quy trình chế tạo bộ sơn
gồm lớp phủ trong và lớp
màu tương thích tốt với
lớp lót của một số bộ sơn
ô tô hiện đang sử dụng ở
các công ty để hoàn thiện
lại ô tô.
Nêu rõ quá trình thực
hiện, các yêu cầu kỹ
thuật, công nghệ cần
thực hiện để chế tạo
ổn định sản phẩm có
tính năng nêu ở mục
5 dạng I
Nêu rõ quá trình thực
Hồ sơ và bản vẽ thiết kế
hệ thống chiếu tia tử
ngoại để sơn, hoàn thiện
và hoàn thiện lại chi tiết
vỏ ô tô.
Rõ ràng và chi tiết để
có thể chế tạo và sử
dụng đạt yêu cầu của
đề tài
Rõ ràng và chi tiết
để có thể chế tạo và
sử dụng đạt yêu cầu
của đề tài 19
8
Hồ sơ và bản vẽ thiết kế
hệ thống chiếu tia tử
ngoại để sơn, phủ một số
đồ gỗ cao cấp tiêu biểu.
Rõ ràng và chi tiết để
có thể chế tạo và sử
dụng đạt yêu cầu của
đề tài
Rõ ràng và chi tiết
để có thể chế tạo và
sử dụng đạt yêu cầu
của đề tài
tạp chí khoa
học hoặc báo
cáo tại hội
nghị khoa học
trong nước
2 6 (5 đã
được
công bố,
1 đã
được
nhận
đăng)
- 04 bài báo đã được đăng ở Tạp chí
Khoa học và Công nghệ, T 48, N 3A
trang 129-136, 137-143, 150-157 (2010)
và T.50, N2, trang 239-246 (2012).
- 01 báo cáo khoa học đã được trình bày
ở Hội thảo khoa học và công nghệ phục
vụ phát triển kinh tế - xã hội các tỷnh
thuộc khu vực Tây Bắc (12/4/2012).
- 01 bài báo đã được nh
ận đăng ở Tạp
chí Khoa học và Công nghệ.
3 Sách chuyên
khảo và giáo
trình
0 3 01 sách chuyên khảo (2011) và 02 giáo
trình (2010 và 2011) đã hoàn thành và
đưa vào sử dụng.
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian
kết thúc)
1
Phương pháp sản xuất dầu thực vật
acrylat hóa
0 01 -
2
Véc ni đóng rắn bằng tia tử ngoại
trên cơ sở dầu thực vật acrylat hóa
01 01 -
21
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công
một số bộ sơn ô tô hiện đạng sử dụng ở các công ty ô tô
+ Bộ sơn gồm lớp phủ trong và lớp màu dùng để hoàn thiện lại tương
thích tốt với lớp lót của một số bộ sơn ô tô hiện đang sử dụng ở các
công ty.
- Góp phần nâng cao năng lực nghiên cứu khoa họ
c, công nghệ cho các
cán bộ tham gia thực hiện đề tài.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
- Góp phần khai thác và sử dụng có hiệu quả dầu thực vật Việt Nam, tạo
thêm việc làm cho xã hội( khai thác và chế biến dầu thực vật, chế tạo véc ni,
sơn ), bảo vệ môi trường.
- Véc ni đồ gỗ do đề tài chế tạo có giá thấp hơn 10% giá của sản phẩm
cùng loại nhập ngoại.
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
TT Nội dung
Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ
trì…)
I
Báo cáo và
kiểm tra định
kỳ lần 1.
15/3/2010 –
5/5/2011
Kết quả thực hiện đề tài trong kỳ báo cáo.
Người chủ trì: Vũ Xuân Thành
(Bộ KH&CN).
trong hợp đồng.
Còn chưa có đăng ký sở hữu trí tuệ.
Cần chỉnh sửa hoàn thiện báo cáo theo
hướng dẫn TT 12/2009, biên tập lại 6 quy
trình công nghệ và sớm đăng ký sở hữu trí
tuệ như trong hợp đồng.
Người chủ trì: PGS. TS. Thái Hoàng
(Viện Kỹ thuật nhiệt
đới-Viện KH&CN
VN)
Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)
Lê Xuân Hiền
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
Thái Hoàng
24
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
ACD Copolyme của dầu trẩu, dầu đậu và các monome
ACM Hệ nhựa trên cơ sở ETE và BMF, tỷ lệ khối lượng
ETE/BMF = 2/1
ACM T
1
T
2
Hệ nhựa ACM có hệ ổn định quang T
1
T
2
ACU Hệ nhựa trên cơ sở HSU và N.75 có tỷ lệ khối lượng
HSU/N.75 = 4/1
ACU2 Hệ nhựa trên cơ sở HSU 1168 và N.75 có tỷ lệ mol
OH/NCO = 1/1
ACU2 T
1
T
2
Hệ nhựa ACU2 có hệ ổn định quang T
1
T
2
ACU- T
1
T
2
Hệ nhựa ACU có hệ ổn định quang T
1