Đề THI THỬ ĐẠI HỌC QUỐC GIA NĂM 2015 MÔN HÓA LẦN 1 - Pdf 25

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I
Khối : A – B; Năm học: 2012 - 2013
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề 137
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; C=12; N=14; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5;
Ca=40; Cr=52; Fe=56; Zn=65; Ag=108; Pb=207
C©u 1 :
Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dụng với 4,704 lít H
2
(đktc) cho đến phản ứng hoàn
toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H
2
dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y rồi
cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có
18 gam kết tủa tạo thành. Công thức của ankan trong hh X là:
A.
C
3
H
8
B. C
4
H
10
C. C
2
H
6
D. CH
4
C©u 2 :

6
H
5
-O-CH
3
(5)
A.
1,2,4,5 B. 1,2,3,4 C. 1,4 D. 1,3,4,5
C©u 3 :
Hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic đơn chức,có số cacbon trong phân tử chênh
nhau một nguyên tử, tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H
2
(đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp
X (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 23,4
gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 100%). Hai axit trong hỗn hợp X là :
A.
HCOOH; CH
3
COOH B. C
2
H
5
COOH; HCOOH
C.
C
2

2
1M. Khối lượng kết tủa thu được là:
A.
39,4 gam B. 29,55 gam C. 59,1 gam D. 49,25 gam
C©u 6 :
Thủy phân 152 gam hh các tripeptit thu được 159,2 gam hh X gồm các aminoaxit chỉ chứa một
nhóm NH
2
và một nhóm –COOH . Cho 1/5 hh X tác dụng với dd KOH dư, khối lượng muối thu
được là :
A.
36,4gam B. 182 gam C. 34,48gam D. 34,24 gam
C©u 7 :
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu:
A.
Alanin B. Anilin C. Glixin D. Phenylamoniclorua
C©u 8 :
Oxi hóa 4,2 gam một anđehit đơn chức A bằng oxi. Sau một thời gian thu được hh B gồm anđehit dư
và axit nặng 5,96 gam. Cho hh B phản ứng với lượng dư AgNO
3
/ NH
3
. Khối lượng Ag thu được là:
A.
21,6 g B. 12,96g C. 36,72 g D. 60,48 g
C©u 9 :
Một dung dịch chứa x mol Ca(OH)
2
và y mol CaCl
2

và H
2
. Sục Y vào dung dịch brom (dư) thì khối
lượng bình brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 8. Khối
lượng brom đã phản ứng là:
A.
96gam B. 64gam C. 32 gam D. 16 gam
C©u 11 :
Hỗn hợp X gồm ancol metylic và 1 ancol đơn chức mạch không phân nhánh R. Cho 7,8 gam X tác
dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí hiđro (đktc). Oxi hóa 7,8 gam X bằng CuO nung nóng thu được
hỗn hợp Y. Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư AgNO
3
/NH
3
đun nóng thu được 64,8 gam
chất kết tủa. Các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%. Công thức của ancol là:
A.
Etanol B. Propan-2-ol C. Propan-1-ol D.
Etanol hoặc
propan-2-ol
C©u 12 :
Đốt cháy 7,8 gam hh Al và Mg trong không khí, sau một thời gian thu được 11 gam hh A. Hòa tan
11 gam A trong một lượng vừa đủ V ml dd HCl 1 mol/l và H
2
SO
4
0,5 mol/l, thu được 4,48 lít khí H
2

2
S (1); NH
4
HSO
4
tác dụng với dd Ba(OH)
2
(2);
Ba(HCO
3
)
2
t/d với dd NaOH (3); CuSO
4
+ dd H
2
S (4); dd H
2
SO
4
t/d với BaCO
3
(5); SO
2
t/ d
với dd KMnO
4
(6)
A.
1,2,5 B. 1,2,6 C. 2,3,4, D. 1,2,3,5

A.
Do có tính dẫn điện tốt, nhẹ, giá thành rẻ nên hợp kim nhôm thường dùng làm dây dẫn điện
B.
Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.
C.
Vật liệu bằng nhôm bền trong không khí do có lớp oxit bền, chắc trên bề mặt
D.
Thạch cao, đá vôi, đá hoa cương đều chứa CaCO
3
C©u 18 :
Cho các phát biểu sau:
Có thể phân biệt được glucozo và fructozo bằng phản ứng tráng bạc.
Saccarozo chỉ có cấu tạo mạch vòng.
Các hợp chất hữu cơ có cùng khối lượng phân tử là đồng phân
Tính bột là hỗn hợp của amilozo và amilopectin.
Glucozo có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là quả nho.
Số phát biểu đúng là;
A.
1 B. 3 C. 2 D. 4
C©u 19 :
Phát biểu nào sau đây đúng:
A.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu với Cu(OH)
2
B.
Có thể khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn hoặc chanh
C.
Dung dịch phenylamoniclorua vừa phản ứng với NaOH, vừa phản ứng với H
2
SO

3
. Thứ tự điện phân ở catot
là:
A.
Ag
+
; Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
; H
2
O B. Ag
+
; Fe
3+
; Cu
2+
; Fe
2+
; Na
+
C.
Ag
+
; Fe
3+
; Cu

) chỉ chứa một loại nhóm chức. Đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu
được một muối của axit caboxylic Y và một ancol Z. Biết, Y có mạch cacbon không phân nhánh và
không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X là:
A.
4 B. 5 C. 2 D. 3
C©u 24 :
A có công thức C
3
H
6
O, mạch hở, có khả năng làm mất màu dd nước Br
2
. Số đồng phân thỏa mãn là:
A.
4 B. 2 C. 3 D. 1
C©u 25 :
Quặng boxit có công thức là:
A.
Al
2
O
3
.2H
2
O B. Fe
2
O
3
.2H
2

 Fe(NO
3
)
2
+ H
2
O
(2) 2Fe + 3S  Fe
2
S
3
(3) AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
 Fe(NO
3
)
3
+ Ag
(4) 2AlCl3 + 3Na
2
CO
3
 Al
2
(CO
3

(3), (5), (6), (7) D. (3), (6), (7)
C©u 28 :
Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO
3
thu được 4,72 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O
2
(đktc),
thu được CO
2
và 1,44 gam H
2
O. Giá trị của m là
A.
2,44 g B. 3,4 g C. 4,72g D. 3,84g
C©u 29 :
Điện phân 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp CuSO
4
0,1M và NaCl 0,1 M trong bình điện phân có
màng ngăn với hai điện cực trơ, cường độ dòng điện bằng 0,5 A. Sau một thời gian, thu được dung
dịch có pH=2 ( giả sử thể tích dung dịch không đổi. Thời gian ( giây) điện phân và khối lượng
( gam) Cu thu được ở catot lần lượt là:
A.
1930 và 0,176 B. 2123 và 0,352 C. 1737 và 0,176 D. 2123 và 0,704
C©u 30 :
X,Y,Z là 3 nguyên tố hóa học. Tổng số hạt mang điện trong 3 phân tử X
2
Y, ZY
2
và X

B. C
4
H
10
; C
5
H
12
C. C
5
H
12
; C
6
H
14
D. C
3
H
8
; C
5
H
12
C©u 32 :
Cho 8,3 gam hỗn hợp hai axit là đồng đẳng liên tiếp tác dụng với 200 ml dd KOH 1M, cô cạn dd thu
được 16,8 gam chất rắn. Mặt khác, cho 9,96 gam hh hai axit trên tác dụng với dd NaHCO
3
dư, thể
tích khí thu được (đktc) là :

[Zn(CN)
4
] + Au B. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ Ag
C.
2NaCl +2 H
2
O
 →
dpdd
2 NaOH + Cl
2
+ H
2
D. Cu + 2FeCl
3
 CuCl
2
+ 2FeCl
2
C©u 36 :

Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):
(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt(III) clorua.
(b) Để vàng trong không khí.
(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(II) nitrat.
(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A.
1 B. 2 C. 3 D. 4
C©u 38 :
Cho các chất : Al ; NaHCO
3
; AgNO
3
; MgCl
2
; Al(OH)
3
; NH
4
Cl ; KAlO
2
. Số chất vừa phản ứng với
NaOH vừa phản ứng với HCl là :
A.
3 B. 5 C. 4 D. 2
C©u 39 :
Trong số các chất: C
2
H
6

A.
8 B. 3 C. 10 D. 4
C©u 40 :
Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo :
A.
Sợi bông, tơ tằm B. Tơ visco, xenlulozo axetat
C.
Tơ visco; tơ nitrol D. Sợi bông, tơ nilon
C©u 41 :
Hỗn hợp A gồm một anken X và H
2
có tỉ khối so với H
2
=9. Nung A với xúc tác Ni đến khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn được hh B có tỉ khối so với H
2
= 15. CTPT của X là:
A.
C
3
H
6
B. C
2
H
4
C. C
4
H
8

C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C©u 43 :
Tổng số hạt mang điện trong cation M
2+
nhiều hơn hạt không mang điện là 20. Tổng số hạt trong
nguyên tử M là 82. Số hạt mang điện trong nguyên tử M là:
A.
52 B. 50 C. 28 D. 26
C©u 44 :
Cho biết phản ứng phân hủy CaCO
3
là phản ứng thu nhiệt. Có thể tăng hiệu suất của phản ứng bằng
các biện pháp nào sau đây :
Đập nhỏ CaCO

3
; K
2
CO
3
; AlCl
3
; CH
3
NH
3
Cl;
NH
2
CH
2
COONa.
A.
2 B. 1 C. 3 D. 4
C©u 47 :
Cho hỗn hợp X gồm 12 gam Fe
2
O
3
và 13 gam Cu vào 200 ml dung dịch HCl thấy còn lại 14,92 gam
chất rắn không tan. Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A.
1,64 B. 1,89 C. 1,575 D. 1,35
C©u 48 :
Dãy chất nào sau đây đều phản ứng với dd Fe(NO

H
4
O
2
+ NaOH → X + Y
(b) X + H
2
SO
4
(loãng) → Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) → E + Ag + NH
4
NO
3
(d) Y + dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) → F + Ag + NH
4
NO
3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A.
(NH
4

Cho 18,32 gam 2,4,6 – trinitro phenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560 cm
3
(không
có không khí). Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 1911
o
C. Tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó biết
4
rằng sản phẩm nổ là hỗn hợp CO, CO
2
, N
2
, H
2
và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lý thuyết 8%.
A.
230,4 atm
B. 223,6 atm C. 207,36 atm D. 211,968 atm

ĐÁP ÁN
1 C 6 A 11 D 16 C 21 A 26 B 31 A 36 C 41 A 46 B
2 A 7 D 12 C 17 D 22 D 27 D 32 C 37 C 42 C 47 D
3 D 8 C 13 B 18 B 23 D 28 B 33 B 38 C 43 A 48 C
4 D 9 A 14 A 19 B 24 C 29 B 34 A 39 D 44 B 49 D
5 A 10 A 15 B 20 B 25 A 30 B 35 C 40 B 45 A 50 D
5
TRƯỜNG THPT
HÒN GAI
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: HÓA HỌC ( khối A, B )
Thời gian làm bài: 90 phút

O
nhựa novolac
Để thu được 10,6 kg nhựa novolac thì cần dùng x kg phenol và y kg dung dịch fomalin 40% (hiệu suất
quá trình điều chế là 80%). Giá trị của x và y lần lượt là
A. 10,2 và 9,375. B. 9,4 và 3,75. C. 11,75 và 3,75. D. 11,75 và 9,375.
Câu 2: Ba hợp chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C
3
H
4
O
2
. X và Y đều tham gia phản ứng tráng
bạc ; X, Z có phản ứng cộng hợp Br
2
; Z tác dụng với NaHCO
3
. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A. CH
3
-CO-CHO, HCOOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOH.
B. HCOOCH=CH
2
, CH
2
=CH-COOH, HCO-CH
2

kiềm loãng nóng (7). Các tính chất của saccarozơ là
A. (1), (2), 3), (4) và (7). B. (1), (2), (3), (4), (5) và (6).
C. (2), (3), (4), (5) và (6). D. (1), (2), (3) và (4).
Câu 5: Đun nóng 0,1 mol một pentapeptit X (được tạo thành từ một amino axit Y chỉ chứa một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH) với 700ml dung dịch NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được
63,5 gam chất rắn khan. Tên gọi của Y là:
A. Axir α-amino valeric B. Axit α-amino axetic
C. Axit α-amino caproic D. Axit α-amino propionic
Câu 6: Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na
2
SO
3
, NaAlO
2
, Cr(OH)
2
, CrO
3
, Na
2
Cr
2
O
7
,

là 26,2. Cô cạn dung dịch B thu được (m - 1,1) gam chất
rắn. Công thức của hai este là
A. CH
3
COOCH=CHCH
3
và CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
. B. HCOOC(CH
3
)=CH
2
và HCOOCH=CHCH
3
.
C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
và CH
3
COOCH=CHCH
3
. D. HCOOCH=CHCH

Câu 13: Khi cộng HBr vào buta-1,3-đien số sản phẩm cộng tối đa thu được là:
A. 7. B. 3. C. 4. D. 6.
Câu 14: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic, glixerol,
vinyl axetat, anđehit fomic. Những dung dịch vừa hoà tan Cu(OH)
2
vừa làm mất màu nước brom là
A. glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic.
B. fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ.
C. glucozơ, mantozơ, axit fomic.
D. glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat.
Câu 15: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản ứng
hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan. Nếu cho m gam X tác
dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối. Giá trị của m là
A. 26,40. B. 32,25. C. 33,75. D. 39,60.
Câu 16: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức, mạch hở X và ancol không no, đa chức, mạch hở Y (Y chứa 1
liên kết π trong phân tử và X, Y có cùng số mol). Đốt cháy hoàn toàn một lượng M cần dùng V lít O
2
(đktc)
sinh ra 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,16 gam H
2
O. Công thức của Y và giá trị của V lần lượt là
A. C
3
H
4
(OH)
2
và 3,584. B. C

3
(dư), kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít CO
2
(đktc). Công thức của hai ancol trong M là
A. C
7
H
15
OH và C
8
H
17
OH. B. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH.
C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. D. C
2
H

Câu 20: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Chất X không tác dụng với Na và NaOH
nhưng tham gia phản ứng tráng bạc. Số chất X phù hợp điều kiện trên (không kể đồng phân hình học) là
A. 6. B. 7. C. 10. D. 8.
Câu 21: Cho các phản ứng:
(1) FeCO
3
+ H
2
SO
4

đặc

0
t
→
khí X + khí Y + … (4) FeS + H
2
SO
4

loãng



A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 22: Cho bột Fe vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaNO
3
1M và H
2
SO
4
. Sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn
toàn thu được dung dịch A, chất rắn B và 6,72 lít NO ở (đktc) sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn A thu được m
gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 95,2. B. 71,2. C. 81. D. 106,7.
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp M gồm hai axit X, Y (Y nhiều hơn X một nhóm -COOH) phản ứng hết với
dung dịch NaOH tạo ra (m + 8,8) gam muối. Nếu cho toàn bộ lượng M trên tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
, sau phản ứng kết thúc thu được 43,2 gam Ag và 13,8 gam muối amoni của axit hữu cơ.
Công thức của Y và giá trị của m lần lượt là
A. HOCO-COOH và 27,2. B. HOCO-COOH và 18,2.
C. HOCO-CH
2
-COOH và 30,0. D. HOCO-CH
2
-COOH và 19,6.
Câu 24: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa a mol CuSO
4
và b mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp)
đến khi khí thoát ra ở catot là 2,24 lít ở (đktc) thì ngừng điện phân. Dung dịch tạo thành hoà tan tối đa 4 gam
MgO. Mối liên hệ giữa a và b là:

2
, NaCl, HClO.
B. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO, H
2
SO
4
.
C. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, HClO.
D. K
2

.
C. FeCl
2
, Ba(OH)
2
, AgNO
3
. D. Al
2
(SO
4
)
3
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
.
Câu 27: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng đạt 80% thu được hỗn
hợp X. Trung hoà X bằng NaOH thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, sinh ra m gam Ag. Giá trị của m là
A. 58,32. B. 58,82. C. 32,40. D. 51,84.
9
Câu 28: Trong một bình kín dung tích 2,24lít chứa một ít bột Ni xúc tác và hỗn hợp khí X gồm H
2

4
là:
A. 12,5%. B. 55%. C. 27,5%. D. 25%.
Câu 29: Cho các chất sau: H
2
S, Fe, Cu, Al, Na
2
O, dd Ca(OH)
2
, dd AgNO
3
, dd FeCl
3
, dd Br
2
, dd K
2
Cr
2
O
7
. Số
chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO
3
)
2
là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 30: Hai bình kín A, B đều có dung tích không đổi V lít chứa không khí (21% oxi và 79% nitơ về thể
tích). Cho vào cả hai bình những lượng như nhau hỗn hợp ZnS và FeS

Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá :
C
6
H
5
-C≡CH
 →
+
HCl
X
 →
+
HCl
Y
 →
+
NaOH2
Z
Trong đó X, Y, Z đều là sản phẩm chính. Công thức của Z là
A. C
6
H
5
CH
2
CH
2
OH. B. C
6
H

2
-CH=CH-CH
2
-CHO. D. HCOOCH=CH-CH=CH
2
.
10
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hỗn hợp khí gồm ankin X và hiđrocacbon Y cần dùng 4,5 lít khí O
2
sinh ra
3 lít khí CO
2
(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X và Y lần lượt

A. C
2
H
2
và CH
4
. B. C
3
H
4
và CH
4
. C. C
2
H
2

4
4. Sục H
2
S vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
5. Cho NaCl tinh thể vào H
2
SO
4
đặc nóng
6. Sục Cl
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
7. Hiđro hoá anđehit fomic
8. Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng
9. Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)
2
10. Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong dung dịch NH
3
Số phản ứng oxi hoá khử là:
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.

;
H

= - 41 kJ
Có bao nhiêu điều kiện trong các điều kiện sau đây làm các cân bằng trên dịch chuyển ngược chiều nhau?
(1) Tăng nhiệt độ. (2) Thêm lượng hơi nước vào. (3) Thêm khí H
2
vào.
(4) Tăng áp suất. (5) Dùng chất xúc tác. (6) Thêm lượng CO vào.
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 40: Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C
2
H
2
tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
tạo ra 91,2 gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch brom
trong CCl
4
thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là
A. 40 gam. B. 64 gam. C. 80 gam. D. 32 gam.
11
II. PHẦN RIÊNG [10 câu] :Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho các dung dịch sau: NaHCO
3
, NH

1M
và NaOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A và 15,6 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là:
A. 1,9. B. 0,7. C. 2,5. D. 1,4.
Câu 45: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân lớp d và p là 17.
Số hiệu của X là:
A. 24. B. 25. C. 29. D. 19.
Câu 46: X là C
3
H
6
O
2
tham gia phản ứng tráng bạc . Số công thức cấu tạo mạch hở phù hợp với là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 47: Oxi hóa hoàn toàn m gam p-xilen (p-đimetylbenzen) bằng dung dịch KMnO
4
đun nóng, vừa đủ thu
được dung dịch X và chất rắn Y. Cho chất rắn Y phản ứng hết với dung dịch HCl đặc, dư thấy thoát ra x mol
Cl
2
. Số mol HCl phản ứng vừa đủ với các chất có trong dung dịch X là
A. x mol. B. 0,25x mol. C. 0,5x mol. D. 2x mol.
Câu 48: Hiđro hoá hoàn toàn 0,3mol hỗn hợp X chứa hai anđehit đơn chức, hở (trong mỗi phân tử chứa
không quá 2 liên kết π) cần vừa đủ 0,4 mol H
2
và thu được hai ancol no Y. Đốt cháy hoàn toàn Y và sục sản
phẩm cháy vào 163,6 gam dung dịch NaOH 40%, sau phản ứng nồng độ của NaOH còn lại là 12,72%. Tên
gọi của hai anđehit là:
A. Anđehit fomic và anđehit metacrylic B. Anđehit axetic và anđehit metacrylic
C. Anđehit fomic và anđehit acrylic D. Anđehit axetic và anđehit acrylic

2
.
4. Cho dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaAlO
2
.
5. Cho NaHSO
4
dư vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
.
6. Sục H
2
S vào dung dịch AlCl
3
.
7. Cho HI vào dung dịch FeCl
3
.
Số thí nghiệm tạo thành kết tủa sau phản ứng là:
A. 4. B. 7. C. 6. D. 5.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phát biểu đúng là
A. Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
B. Fructozơ bị khử bởi AgNO
3
trong dung dịch NH

(5). Kết thúc quá trình thí nghiệm những cốc thu được kết tủa là
A. (2), (3), (4), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (3). D. (3), (4), (5).
Câu 53: Este đơn chức X có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M.
Cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn. CTCT thu gọn của X là
A. HCOOCH
2
CH=CH-CH
3
. B. HCOOCH=CH-CH
2
–CH
3
.
C. CH
3
- CH
2
- COOCH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH-CH
3
.
Câu 54: Cho sơ đồ phản ứng sau: (X)
 →

HBr
3-metylbut-1-en. (X) là dẫn xuất nào sau đây ?
A. CH

0
C khi cộng HBr vào buta-1,3-đien thu được sản phẩm chính có tên gọi là:
A. 1-brom but-2-en B. 2-brom but-3-en C. 3-brom but-2-en D. 3-brom but-1-en
Câu 56: Đun nóng một dẫn xuất tetraclo của benzen với dd NaOH (theo tỉ lệ mol 1:1) trong metanol, rồi cho sản
phẩm thu được tác dụng với natri monocloaxetat và sau cùng là axit hoá thì thu được chất diệt cỏ 2,4,5-T. Trong quá
13
trình tổng hợp 2,4,5-T nêu trên đã sinh ra một sản phẩm phụ có độc tính cực mạnh và là thành phần gây độc mạnh
nhất của "chất độc màu da cam", đó là chất độc "đioxin" có CTCT thu gọn như sau:
Cl
Cl
O
O
Cl
Cl
CTPT của đioxin là
A. C
14
H
6
O
2
Cl
4
. B. C
14
H
4
O
2
Cl

O là
A. 16,8 gam. B. 37,2 gam. C. 33,6 gam. D. 18,6 gam.
Câu 58: Trong 1 cốc nước có chứa 0,1 mol Mg
2+
0,2mol ion Ca
2+
0,3mol Na
+
, 0,05 mol SO
4
2-
,0,1mol Cl
-
còn lại là
ion HCO
3
-
, Cốc nước trên có độ cứng nào.
A. Toàn phần B. Tạm thời C. Vĩnh cửu D. Nước mềm.
Câu 59: Một pin điện hóa có 2 điện cực ứng với thế điện cực tiêu chuẩn E
0
X
+n
/X
= a (V) và E
0
Y
+m
/Y
= b (V). Khi pin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status