ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
Liệt Thoại Phƣơng Lan KHẢO SÁT MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN
ĐỐI VỚI BÀI GIẢNG CỦA GIẢNG VIÊN
TRƢỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU.
LU
KHẢO SÁT MỨC ĐỘ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN
ĐỐI VỚI BÀI GIẢNG CỦA GIẢNG VIÊN
TRƢỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG CÀ MAU.
c
m)
LU
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS Phạm Văn Quyết
ii
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN 7
1.1 Tổng quan nghiên cứu 7
1.2. Các quan điểm lý thuyết về hoạt động dạy học 13
1.3. Khái niệm về bài giảng 15
1.3.1. Bài giảng 15
1.3.2. Nội dung giảng dạy 16
1.3.3. Phƣơng pháp giảng dạy 18
1.3.3.1. Khái niệm 18
1.3.3.2. Hệ thống phƣơng pháp dạy học trong nhà trƣờng hiện nay 19
1.4. Khái niệm về sự hài lòng 20
1.5. Các yếu tố ảnh hƣởng tới sự hài lòng của sinh viên đối với bài giảng của
giảng viên 21
Chƣơng 2. QUY TRÌNH VÀ THIẾT KẾ CÔNG CỤ NGHIÊN CỨU 26
2.1. Vài nét về Trƣờng CĐCĐ Cà Mau 26
2.2. Quy trình nghiên cứu 27
2.3. Thiê
́
t kê
́
công cu
̣
nghiên cứu 29
2.4. Đc điểm mẫu nghiên cứu 33
CHƢƠNG 3: SỰ HÀI LÒNG CỦA SINH VIÊN VỀ BÀI GIẢNG CỦA
GIẢNG VIÊN 37
3.1. Sự hài lòng của sinh viên về bài giảng của giảng viên 37
3.2. Sƣ
̣
̣
y cu
̉
a gia
̉
ng viên 39
iii
3.4. Sƣ
̣
ha
̀
i lo
̀
ng cu
̉
a sinh viên đối với việc kiểm tra đánh giá của GV 40
3.5. Ảnh hƣởng của các yếu tố đc điểm SV tới sự hài lòng đối với việc giảng
dạy của giảng viên 41
3.5.1. Ảnh hƣởng của các yếu tố đc điểm SV tới sự hài lòng đối với nội dung bài
giảng của giảng viên 41
3.5.2. Ảnh hƣởng của các yếu tố đc điểm SV tới sự hài lòng đối với phƣơng pháp
giảng dạy của giảng viên 50
3.5.3. Ảnh hƣởng của các yếu tố đc điểm SV tới sự hài lòng đối với việc kiểm tra
đánh giá của giảng viên 58
Tiểu kết 65
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 67
1. Kết luận 67
2. Khuyến nghị 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO 69
UBND
y ban nhân dân
VLVH
Va làm va hc
v
DANH MỤC CÁC BẢNG
2.1.
Bm v khóa hc ca mu nghiên cu
Bu ca mu kho sát
Bng 3.2. M hài lòng ca SV v ni dung bài ging
Bng 3.3. M hài lòng ca SV v ng dy
Bng 3.4. M hài lòng ca SV v vic ki
Bng 3.5. M hài lòng ca nhóm SV theo gii tính v ni dung bài
ging
Bng 3.6. Kt qu kinh Levene- kim tra gi u ca
i vi yu t theo gii tính
Bng 3.7. Kt qu phân tích ANOVA theo gii tính
vi yu t ngành hc ca sinh viên
Bng 3.27. Kt qu kinh Levene- kim tra gi u ca
i vi yu t theo khóa hc
Bng 3.28. Kt qu phân tích ANOVA theo khóa hc
Bng 3.30. Kt qu kinh Levene- kim tra gi u ca
vii
i vi yu t tham d lp hc
Bng 3.31. Kt qu phân tích ANOVA theo thi gian tham d lp hc
Bng 3.33. Kt qu kinh Levene- kim tra gi u ca
i vi yu t theo hc lc
Bng 3.34. Kt qu kinh phi tham s (kii
vi yu t hc lc ca sinh viên
Bng 3.36. Kt qu kinh Levene- kim tra gi u ca
i vi yu t theo gii tính
Bng 3.37.
Bng 3.39. Kt qu kinh Levene- kim tra gi u ca
i vi yu t theo ngành hc
Kt qu phân tích ANOVA theo ngành hc
Hp 3.1. Nhn xét ca sinh viên v ni dung bài ging
Hp 3.2. Ý kin ca GV v ni dung bài ging
Hp 3.3.Phng vn sâu ý kin ci vng dy
Hp 3.4. Phng vn sâu ý kin ci vng dy x DANH MỤC HÌNH
u chnh trong dy hc
Hình 2.1. Quy trình nghiên cu 1
MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
ng dy là mt công vic khá mi m i vi giáo di
hc ta c v lí lun ln thc tin. Kt lun ti Hi ngh toàn quc v cht
ng giáo d i h ng, B
ng B Giáo d o Nguyn Thi n m
ging viên, B Giáo dp tc ban hành quy ch
hong hc to.
- a B ng B
giáo dnh v tiêu chung
giáo d i s cn thi
pháp ging dy ca ging viên. Làm tc yêu cu này chc chn s to s
chuyn bin tích cc trong hong ging dy ca GV, góp phn nâng cao
cho cng. V o mi m ng
i cn thit.
tài: “Khảo sát mức độ hài lòng của
sinh viên đối với bài giảng của giảng viên tại Trƣờng Cao Đẳng Cộng
Đồng Cà Mau”.
2. Mục đích nghiên cứu của đề tài
-
-
-
3. Giới hạn nghiên cứu
Nghiên cu này tin hành kho sát s hài lòng ca sinh viên các lp cao
ng chính quy ti vi bài ging ca ging viên
3
ng dy tng.
Trong gii hn nghiên cu c tài này, vic kho sát m hài
lòng ci vi bài ging ca ging viên bao gm:
+ Hài lòng vi ni dung bài ging
+ Hài lòng vng dy
+ Hài lòng vi vic ki
4. Đối tƣợng và khách thể nghiên cứu:
n ving ca ging viên.
6.2. Phƣơng pháp điều tra
u tra sinh viên, giáo viên nhm thu th ng và
tài:
i vi d li tài s dp thông
tin vi các bng hc chun b t c. Bng hi cho thu thp thông
ng gc
c 1: thông tin v môn hc (câu 1 3)
c 2: thông tin v sinh viên (câu 4-7)
c 3: thông tin v bài ging
+ Ni dung bài ging (câu 8-12)
ng dy (câu 13-18)
+ Hình thc ki-20)
c 4: Các ý kin khác (câu 21-23)
i vi các d li d
phng vi vi 03 ging viên và 09 sinh viên
6.3. Phƣơng pháp chọn mẫu điều tra
Chọn mẫu điều tra bằng bảng hỏi:
n ti có 03 ngành, tác gi chn c 3 ngành
gm K toán, Công ngh c ch
pháp ngn.
c mu là 350 sinh viên ca 3 ngành h ng: K
toán, Công ngh
Hai ngành K toán và Công ngh thông tin, mi ngành trên chn ra 150
5
sinh viên ru t nh ba, ng vi các khóa
ng sinh viên tham gia
hc tp tng thui ngành k toán và công ngh
thông tin nên ch chu t nht t
Bic lp: m sinh viên gm gii tính, ngành h
hc, thi gian tham d lp hc, hc lc ca SV.
Bin ph thuc: S hài lòng ca sinh viên vi bài ging.
Gii tính ca
sinh viên
Ngành/môn
hc
Khóa hc
Thi gian tham
d lp hc
Hc
lc
S hài lòng ca sinh viên vi bài ging: (Ni
dung bài gingging dy và vic
ki
7
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN
1.1 Tổng quan nghiên cứu
Ly ý kii hi vi mi mt hong c ng là
mt vic t chng xuyên nhii
hc trên th gii nhm nâng cao chng phc v i hc nói chung,
cu Student Satisfaction, Intentions and Retention in Higher
Education: An Empirica ]. Nghiên cu này tp trung vào
mi quan h gia s hài lòng ca sinh viên kinh doanh và ma sinh
viên khi hc ti mi hc hay ng. Tác gi cho rng vic gim
s ng ca khóa hc hay sinh viên b hc gia chn s
hài lòng ca sinh viên. Nghiên cu này cung cp mt con s r
sinh viên hi hkhông h lc bng
cp, trong s sinh viên này có 75% b hi hc. Bng
mt nghiên cu thc nghim trên 160 sinh viên ngành kinh doanh ti mt
i hc phía Nam trung tâm bang Pennsylvania, tác gi h ra
rng quá trình hi hc cn s hài lòng ca h và ý
nh tip tc theo hc ti h
ngh i vi Ban giám hiu giáo dc nên áp dng các nguyên tc
ng sinh viên nt khách i nhu
o ca nhà ng.
Mt nghiên cu khác v s hài lòng ca sinh viên là Measuring
student satisfaction with their studies in an International and European
Studies Departerment - ánh giá s hài lòng ca sinh viên ti Khoa Quc t
và Châu Âu hc [21c 2 tác gi ng
i hc Piraeus, Hy Lp thc hi cho rng s hài lòng
ca sinh viên v khóa hc là rt quan trng và s hài lòng này ph thuc vào
nhiu yu t ào to, các môn hc ging d
ging viên, giáo trình, kinh nghim xã hi và kinh nghim trí tu
9
giáo dc cung c ánh giá s hài lòng ca sinh viên tác
gi s dn hài lòng khách hàng MUSA
(Multicriteria Satisfaction Analysis phân tích s hài lòng nhiu tiêu chí) bao
gm 4 tiêu chí: Giáo dc, H tr hành chính, Hu hình, Hình nh và danh
ting ca khoa. Kt qu cho thy s hài lòng ca sinh viên khoa Quc t và
10
16/4/2010 nghiên cu v Khảo sát mức độ hài lòng của sinh viên về chất
lượng giảng dạy và quản lý của một số trường Đ
H
Việt Nam]. Bài vit
này trình bày kt qu kho sát m hài lòng ca sinh viên (SV) v cht
ng ging dy và qun lý ca mt s
H
Vin
t tài s dkho sát bng phiu hi theo
nhiu mc tiêu là thu thánh giá ca sinh viên
c và sinh viên tt nghip v chng ging dy và qun lý ca các
i hc Vit Nam. Sinh viên th hin m hài lòng ca mình theo
thang bc
tin hành kho sát i hc trong c i
hc Qui
h ng
(có th m c tài) i hc
i
mi Bán Công Tp.HCM n
trúc Tp.HCM y sn Nha Trang (hing
p Hà Ni ng
Quc Dân Thut Tp.HCM :31 SV và
sinh viên ci tng s là 2529 SV tham gia. Kt qu
c t kho sát cho thy m hài lòng ca ang hc và SV tt
nghip ca Vi khong t n trên trung bình, trong
ng mt s nh ng) là có ch s i trung bình. Mt
s ng khác có ch s hài lòng là khá thp, có th xem là i trung
(2 bin quan sát).
a nghiên cu này là xây dng mô hình lý thuy
m hài lòng ca sinh viên trong vic i
h n thành phn bao g ng, C m bo,
Hu hình và Hình c 63.5 % bin thiên ca Chng
ch Ch ng k thut và Chng ch i
c 31.6% bin thiên ca Hình nh; ba nhân t: Chng chc
12
ng k thut và Hình nh gii c 72.8% bin thiên
ca M hài lòng; cui cùng M c 70.7%
bin thiên ca lòng trung thành.
Nguyn Th Thm trình bày lu
iáo d tài: o sát s hài lòng ca sinh viên
i vi hoo ti hc khoa hc t i hc quc
gia thành ph H C i vi 800 sinh viên ca
5 ngành Công ngh Thông tin, Toán Tin, Vt lý, Khoa hc Môi ng và
Công ngh Sinh hc, tin hành phng vn sâu 12 sinh viên thuc 5 ngành
trên. Kt qu kho sát cho thy sinh viên có s i vi hong
o cng (trung bình = 3.51). T kt qu phân tích hi quy cho
thy s hài lòng này ph thuc vào 6 nhân t theo m ng gim
dc tiên là s phù hp và m ng c
o (beta = 0.265), ti và s tn tâm ca ging viên (beta
= 0.185), K c sau khóa hc (beta = 0.148),
M ng t ng (beta = 0.126), cui cùng là Trang thit
b phc v hc tp (beta = 0.076) và
iu kin hc tp (beta = 0.072). Ngoài
ra, s hài lòng ca sinh viên còn ph thuc vào các nhân t khác là Công tác
king dy và kim tra ca ging viên, Thông
không ch ng chu s th nhn
thc, ch th ca hong hc tp. Ch khi nào thc s là ch th nhn thc
thì HS mi tip thu mt cách có ý thc và có hiu qu s m.
Vai trò ch th nhn thi hc sinh phi t giác, tích cc lp trong
hong hc tp ca mình.
- Theo quan điểm của điều khiển học, ta có th coi QTDH là mt h
u chnh. Trong h phu chnh, HS là b phn b u
chng thi t u chnh (xem hình 1). S u chnh và s t
u chnh da trên nguyên lý nn tng c u khin h
c, là s thu nhn thông tin v m phù hp cng thc hin
so vnh. Có hai loi liên h c: liên h ngoài t n