ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
VIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG GIÁO DỤC
Trần Thị Minh Ngọc
TÁC ĐỘNG CỦA VĂN HÓA ĐỌC ĐẾN VIỆC HỌC TẬP MÔN NGỮ VĂN CỦA
HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (NGHIÊN CỨU TRƢỜNG HỢP TRƢỜNG
TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TÂY THỤY ANH, THÁI THỤY, THÁI BÌNH)
Đo lƣờng và đánh giá trong giáo dục
60140120)
LU
Tác giả
Trần Thị Minh Ngọc
LỜI CẢM ƠN
-
t
1.1.2. u c Vit Nam 19
1.2. n .22
1.2.1. n 22
1.2.1.1. V 22
1.2.1.2. c 25
1.2.1.3. Kt qu hc tp 26
n 27
1.2.2.1. V c 27
1.2.2.2. ng ci vi hong nhn thc 30
2
1.2.2.3. c vi vic hc t a HS THPT 33
1.2.2.4. t qu hc t a hc sinh THPT 35
1.2.3. u 39
C 2: T CHU 41
2.1. Gii thic hiu 41
2.1.1. 41
2.1.2.Thc trng ca hong d vng THPT
y Anh theo kt qu ng kc 2012-2013 41
2.2. u 41
2.3. Thit k c 45
2.3.1. Mu 45
2.3.2. Kt qu u th nghim 45
2.4. 51
2.4.1. c 51
2.4.2. s c 52
2.4.3. k c 52
2.5. Mc 55
2.6. Kt qu tin cy ca b u
c 57
84
DANH MU THAM KHO 86
86
Ph lc 1: Phiu phng vo, n
) 89
Ph lc 2: Phiu phng vn h) 89
Ph lc 3: Phiu khhc sinh c) 93
Ph lc 4: Kt qu kinh thn yu
t hc sinh 100
4
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Từ/chữ viết tắt
Nội dung đầy đủ
BGH
GV
HS
KQHT
Th c
51
Bng 2.3
s c
52
Bng 2.4
k c
53
Bng 2.5
m mc
56
Bng 2.6
Kt qu h s tin cy cc trng
c
57
Bng 2.7
Kt qu h s tin cy cng ca
c
58
Bng 3.1
Kt qu nh Independent-
Samples T- a
c l
62
Bng 3.2
Kt qu trong ph
i
tun gic l
64
Bng 3.3
Kt qu v nhu HS thu hoi
i s hung dn ca GV
77
Bng 3.11
Kt qu kinh Independent-Samples T-
c dy h a 2
i thi d ki
78
Bng 3.12
Kt qu kinh Independent-Samples T-
c dy h a 2
c l
79
Bng 3.13
Kt qu ng dn
c dy h
gi
80 7
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ Tên hình
Nội dung
Trang
,
, ,
)
THPT)
GV) PP
GD
-
9
t
)
hu
(1)
(2) V
3.2.
Nh h sinh c nhi s v Ng vn th h vn cg t.
4. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu
4.1. Khách thể nghiên cứu
y Anh (huyy, t
4.2. Đối tượng nghiên cứu
ng ca c n vic hc t
5. Phạm vi nghiên cứu
u HS ca 3 kh 12 ca tng y
Anh, huyy, tc 2012 - 2013.
6. Phƣơng pháp tiếp cận nghiên cứu
6.1. Phương pháp nghiên cứu tài liệu
Tin c, PPGD
a HS THPT, t ng
u v ng ca c n vic hc t a HS
THPT.
11
6.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
u s dng khn thu th
d ng hi kt hp vng vn hoc ca
tng y Anh, huyy, t
mi c c
13
t loc tho lun
c la ch phng v
cu. o lut GV. Vic
i theo ba ch t ho u
trc im l thng) bng s h tr c,
ng hc tp. M
c thm t c nhiu.
Mi lp hn thu nhc h tr ti
c giao quc ca HS. Him tra
hong tho lu hi HS c
v vic h t gng.
ng thp cc ph
cp ho trong vic to ra m
ng.
Kt qu c cu: Phn l
b i gian cho vic thc s. c t c
b g qua s ng nghip, GV
i v c t chc
hong nghi
ng GV. HS cho rng
vi ng khi h trc tip tn m
tham gia tho lui HS. GV t n nh
c.
ng hy rng s tham gia c c
i qu ng tng mt nn c
ng. Hn ch c khng trung hc, kt
qu t c ng ph Nc
15
i hc cn ng ngu t , khu
v cung cp ch u kin sng t
ng, hi ngh i tho s c t chc cho
to ra mt nhn thc rt cn thit v tm quan trng c
t. n truyn to ra mt nhn thc
rng lt, bu t Cu
c ci hc.
i c a c trong
c
c gi cp trung gii quyt v
nhng cvin kt qu hc tp cnh
u v ho
s dn vn
c trong c ng, phc v cho vic hc ca hc sinh trung hc ph
THPT):
u
mu nh ly ngng THCS
nh ng c n ht qu hc tp (KQHT) ca HS.
cu to lung v
b thc nhng cn vic hc. Mc
nhm thy
c nhng cn vic hc cng kin tht
ng dng ci vng
hng hot ng cng hc n nhng thiu
nh nhng n c
nh nhng hng phc v c
ving hc s d ng ti vic hc c
nhng kin thc.
17
- KQHT ca HS (KQHT)
m ng hc
mang ln v
trng cng dy cng. H
t qu i nhau. Mi s c
m, t t nhi
chc tu cho thy ng
ht b n ch c nhng k
hc
tng h [29].
u
ng c ng hc
Pennsylvania vi m c m gia KQHT ct
ng cng ti nc chun, t
HS hc) ng dng kin th
ng ch n k
ki phc v c .
ng hc ti bang
Pennsylvania, Hoa K n (87%) tham gia. Kt qu quan
trt mt gia hong
ca HS. Hong ci
c, hong c vin tc ca HS
t s c mi
t gia hong cng
c t ng ca
r
c.
18
ng,
bng hng vi vi
u nhng s n
to ra [36].
c ca h th tin trong vic
t qu hc tp ca HS Bc
dng d liu c ng h n Bc
Carolina, Hoa K, do S p. H thc hin hai cuc
a
ng hc gi tng chn ng d liu.
Cuu tra th hai, ki 500 bng hc gi ti
ng, chn ng nhc phiu ln 1.
Bng hc thit k nhm thu thp d liu v ng
cng hc Bc Carolina.
u ch ra r thng c
trung hc Bc Carolinng c th
bc chuc nghim ting Anh [38].
u k i
cht ch v ng k a HS. Kt qu ca
nhp nhng
u v v d
vin, yu t n ca
phn phc v cho vic hc tc hc
t y Anh.
1.1.2. Các nghiên cứu của tác giả Việt Nam
B n Th Minh
Nguyc ca tr em, thc tri Hi
20
ma ci nh
i. ng x c, chun mc t
bi ba yu t quan trc, s c. Tham
ng vn h c o,
bo qun, ph bi u thit ch n, vin
u, hi ngh nghip, bng, xut bn
i tt h t vt cht
ng vn h cn vn h c
nhng hong c bic tip nhng
x n mc tip nhi nh
cao kh p nhp tc to ra nh vt ch
ng tn, m vi mn con
thii ng cuc s18].
t s gn vn h c cho tr
em khuyt t i & ho n: S
ng cB ch; B ng
i, B o, h thng;
S ch ng c tr n
n cho tr em khuyt tt; S uan ti
khuyt to c
vin.
Kim Thnh, Phan Th Tuyt Nga (2012) khi nu
ng xut bc v b
phc tnm
khuyn vn h c nhng mc v
ch n tr hong xut b
n [13].
22
n nay, v ng nh nh v