ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SƯ PHẠM
LÊ THỊ PHƯƠNG THOA
M
M
Ộ
Ộ
T
TS
S
Ố
ỐB
B
I
I
Ệ
Ệ
N
C
H
H
Ư
Ư
Ơ
Ơ
N
N
G
GT
T
R
R
Ì
Ì
N
N
H
HĐ
Đ
À
À
O
Đ
Ạ
Ạ
I
IH
H
Ọ
Ọ
C
CC
C
Ô
Ô
N
N
G
GN
N
G
G
H
G
G
I
I
A
AH
H
À
ÀN
N
Ộ
Ộ
I
I LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Ố
ỐB
B
I
I
Ệ
Ệ
N
NP
P
H
H
Á
Á
P
PQ
Q
U
U
Ả
Ả
N
N
H
HĐ
Đ
À
À
O
OT
T
Ạ
Ạ
O
OỞ
ỞT
T
R
R
N
N
G
GN
N
G
G
H
H
Ệ
ỆĐ
Đ
Ạ
Ạ
I
IH
H
Ọ
Ọ
C
C
I
I
Chuyên ngành:
Mã số:
Quản lý giáo dục
601405 LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS.TRẦN KHÁNH ĐỨC
Hà Nội – 2007
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
1. Lý do chọn đề tài 1
2. Mục đích nghiên cứu 2
3. Nhiệm vụ nghiên cứu 2
4. Khách thể và đối tượng nghiên cứu 3
5. Gi thuyt nghiên cứu 3
6. Ý nghĩa khoa học của đề tài 3
2.2. Giới thiệu về Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà
Nội 28
2.2.1. Thông tin chung về trường 28
2.2.2. Quá trình hình thành và phát triển Trường Đại học Công Nghệ 29
2.2.3. Cơ ch qun lý của Trường Đại học Công Nghệ 29
2.2.4. Quy mô và ngành nghề đào tạo 30
2.3. Các chương trình đào tạo 33
2.3.1. Chương trình đào tạo ngành Cơ học kỹ thuật 34
2.3.2. Chương trình đào tạo ngành Vật lý kỹ thuật 36
2.3.3. Chương trình đào tạo ngành Điện tử Viễn thông 37
2.3.4. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin 38
2.3.5. Đặc điểm chung chương trình đào tạo 42
2.3.6. Cấu trúc và nội dung chương trình 44
2.3.7. Những điểm mạnh 45
2.3.8. Những tồn tại 45
2.4. Qun lý chương trình đạo tạo 46
2.4.1. Những thuận lợi và khó khăn trong công tác qun lý chương
trình
đào tạo đại học 46
2.4.2. Phân cấp tổ chức qun lý chương trình đào tạo 48
2.4.3. Thit k chương trình đào tạo 49
2.4.4. Tổ chức thực hiện chương trình đào tạo 51
2.4.5. Giám sát, đánh giá chương trình 54
2.5. Những điểm mạnh 57
2.6. Những tồn tại và nguyên nhân 57
Chƣơng 3: MỘT SỐ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHƢƠNG TRÌNH
ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC Ở TRƢỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 59
3.1. Định hướng chung phát triển nhà trường 59
3.1.1. Mục tiêu chung 59
Cng hòa xã hi ch t Nam phê duyt nhnh rng trong thi gian
va qua, qun lý là mt khâu yu và là nguyên nhân ca nhng yu kém khác
trong giáo dc ta. Vì vy, trong by gii pháp chic phát trin giáo
dc trong thp niên ti mi qun lý giáo dt phá.
u cuc hi tho, nhiu nhà khoa hc, nhà qun lý giáo dc và
ging viên lun bàn v thc tro, qu
n nhm nâng cao cho. Mt s lun
cn khía cnh này, xong c
mt luu v nhng bin pháp quo
i hc Công ngh i hc Quc gia Hà N
- c thành
l i hc thành viên c.
Trong thi gian qua, c tin mnh m trong vic
xây dng và hoàn thin công tác qun lý, phát trin quy mô và ch
to. Tuy nhiên, hin nay nó vn luôn là v, là mc tiêu cu
cng. Xut phát t thc t c làm ny sinh nhng v cn
nghiên cu v lý lun và thc tin, tác gi t s bin pháp
quo ng HQGHNi mong mu
c nhu co chng cao cn hin
nay.
2. Mục đích nghiên cứu
Nghiên c khoa hc_thc ti c bin pháp qun lý
i hc tCNn hin
nay nhm bm cho.
3. Nhiệm vụ nghiên cứu
3.1 Nghiên cứu các cơ sở lý luận của đề tài
H thng các khái ni tài.
lý lun v phát tri
Mt s qung.
3.2 Nghiên cứu thực trạng chương tình đào tạo và quản lý chương trình đào
CN thì s góp phn bm và tc nâng
cao cho.
6. Ý nghĩa khoa học của đề tài
Về mặt lý luận: tài có th có nhc qu
o i hc.
Về mặt thực tiễn: xut mt s bin pháp qu
o giúp cho các cán b qu cCN vn
dng vào thc t tc nâng cao cho.
7. Phạm vi nghiên cứu
tài ch gii hn nghiên cu bin pháp qui
hc tng ra nhng bin pháp nhm nâng cao hiu qu ca
công n hin nay.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận:
Nghiên cn chính tr cc, các tài liu, các
công trình khoa hc v qun lý giáo dc, qun công
tác qun lý i h tài.
8.2 Nhóm nghiên cứu phương pháp thực tiễn:
- Tin hành phân tích, tng hp, tng kt kinh nghim thc tin qua các
báo cáo v công tác qun lý.
8.3 Lấy ý kiến chuyên gia
- i, phng vn cán b qun lý, nhà chuyên gia, nhà khoa hc có
kinh nghim.
9. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun, khuyn ngh, tài liu tham kho và ph lc,
lu
Chƣơng 1 lý lun v qu i hc
tri hc Công ngh
Chƣơng 2: Thc tro và qu
nhm chun b i cuc sng và có kh n mt
s phân công nhnh, góp phn ca mình vào vic phát trin xã h
1.1.3. Chương trình đào tạo
Theo t n Giáo dc hc - NXB T n bách khoa 2001, khái nim
c hin chính thnh mc
tiêu, yêu cu, ni dung kin thc và k u trúc tng th các b môn, k
hoch lên lp và thc tp tc, t l gia các b môn, gia lý thuyt và
thc hành, qu vt cht,
chng ch ng tt nghip c giáo d
Qua mt s , ta có th tho là tài liu quan
trng nht trong m o mi cp hc, bc hc, vì vy mun
hoàn thành tt mo cn phi có s qun lý sao cho trong
quá trình trin ci thit k.
1.1.4. Khái niệm quản lý
Qun lý là mt hong mang tính xã hi hóa nht ti các mc tiêu
chung. Qun lý là s ng liên tng, có ch a ch th
qun lý lên khách th qun lý trong mt t chc thông qua quá trình lp k
hoch, t cho và kim tra nhc m u
kin bing ca ng.
1.1.5. Quản lý chương trình đào tạo
ng ca qung là s hot
ng ca giáo viên, hc sinh, sinh viên và các t chm cng
trong vic thc hin các mc c th hóa thành k hoch và
c nhc mnh.
Mc tiêu ca quo là bm thc hi
các mc tiêu, k hoo và nng d
ti thnh; bc chng cao.
1.2. Cơ sở lý luận về quản lý giáo dục
1.2.1. Các chức năng cơ bản của quản lý
kinh t ci tng qun lý nhm to ra hiu qu hong ti
1.2.4. Quản lý giáo dục
Có nhi khái nim qun lý giáo d
khái nim qun lý giáo dc hiu là s ng có ý thc, có ma
ch th qun lý ti khách th qun lý nhm ca h thng
giáo dt ti kt qu mong mun mt cách hiu qu nht.
1.2.4.1. Mục tiêu của quản lý giáo dục
Mc tiêu ca qun lý giáo dc chính là trng thái mong mu
i vi h thng giáo di vng hc, hoi vi nhng thông s
ch yu ca h thng giáo dc trong mng. Nhng thông s c
ng nhng mc tiêu tng th ca s phát trin kinh t xã
hi trong tn phát trin kinh t cc.
1.2.4.2. Đối tượng của quản lý giáo dục
Là ho ng ca cán b, giáo viên, hc sinh, sinh viên và t ch
phm c ng trong vic thc hin k ho -
nhc mc tiêu giáo dnh vi chng cao.
1.3. Cơ sở lý luận về chƣơng trình đào tạo và quản lý chƣơng trình đào tạo
1.3.1. Chương trình khung
cp ti nhng yu t n trong dy và hc
c h nêu rõ nhng mang
tính nguyên tc cho các hong dy và hnh các
c hc t nhng kin thc và hiu bii
hc cn thu nhc và các k i hc cg
nh rõ phm ch cn hình thành i hc.
Cu nh các tuyên b có tính quc gia v
m ca các kin thc, k i hc cc và phác
tho các hình thá cng và cp quc gia.
1.3.2. Các cách tiếp cận xây dựng chương trình
1.3.2.1. Tiếp cận nội dung
2.1.3. Tổ chức bộ máy
2.1.4. Đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức của ĐHQGHN
Tng s cán b, công chc, viên chc: 2
c, 495 ti
- S cán b ging di
- S cán b phc v i
Văn phòng
và các ban
chức năng
Các trƣờng
đại học và
các khoa
trực thuộc
Các viện,
trung tâm
khoa học,
công nghệ
Các đơn vị
phục vụ,
sản xuất
Khoa VLKT-
CNNN
-VT
Khoa CHKT -
Khoa CNTT
CNTTCNTT
PTN các H thng
Tích hp thông minh
Trung tâm Nghiên cu
-VT
Trung tâm nghiên cu
o
i hc
Công ngh - cp bng C nhân)
Công ngh n t - Vi- cp bng C nhân)
Vt lý K thu- cp bng C nhân)
c k thu- cp bng K
o Th-
Công ngh thông tin (4 chuyên ngành)
K thun t - Vin thông
Khoa hc và Công ngh nanô
c Vt th rc cht lng
vt cht
- Tng din tích: 4 320m
2
din tích mt bng s dng và 820m
2
mt
bng giao thông (hành lanh và snh nhà).
- Tng s máy tính phc v o: 1 093
- Tng s máy chiu: 42 chic
2.3. Các chƣơng trình đào tạo
t lý k thuc k thut mi bu t cho t
c 2004-n
t vin thông s o ch bng 1/3 s ng sinh viên ngàng
Công ngh thông tin. Vì vy, trong bài này s ch cp ti ngành Công ngh
thông tin -t c
2.3.1. Chương trình đào tạo ngành Cơ học kỹ thuật
2.3.2. Chương trình đào tạo ngành Vật lý kỹ thuật
2.3.3. Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Điện tử Viễn thông
Tt c các môn ho
t, ch rõ thng v lý thuyt và thc hành, các yêu cu
c th cc và các môn h t môn hc ch rõ
tài liu ging dy và tài liu tham khc Hi
ng chuyên ngành thnh nhm b ct theo mu ra
d kin.
2.3.7. Những điểm mạnh
o ph trên nn kin
thc khoa hn mnh và mo công ngh c
Ni dung co phù hp m
mt th ng th i vi khi kin thc ngành và chuyên
ngành nhm to k c hành tt cho sinh viên. Các môn hc ca khi kin
thc b trí hc tip cn khi kin thc ngành
t hc k 4.
2.3.8. Những tồn tại
Khi kin thc chuyên ngành có thng quá ít mà ni dung hc phn
chuyên ngành l kin thc và k
chuyên ngành vì vy kt qu chuyn ti no còn thp.
trên nn kin thc khoa hn m cp,
song c ng minh mi liên kt khi kin
thc Toán, Lý vi khi kin thc ngành.
Vic t chc phi hp xây dng ni dung các hc phn ngành và chuyên
ngành còn hn ch nên ni dung các hc phn có liên quan vi nhau còn thiu
tính lôgic. mc khi kin thc là có kt cc liên k
trình chi tit các hc phn còn lng lo.
m phát trin v khó và s phc tp ca các v
c hin thc hóa trong quá trình
thit k các môn ht tng môn hc.
Khi chuyi sang hc ch tín ch s gp nhi S ng
2.4.1.2. Những khó khăn
Kinh nghim và thành tích nghiên cu khoa hc, nht là nghiên cu công
ngh và ng dng còn khiêm tn, t l s tài khoa hc và các công trình khoa
hc công b còn thp, s ng các nhóm nghiên cu mnh còn ít.
T l ging viên/ sinh viên còn quá thp, kh i nhp quc t ca s
ging dy còn hn ch.
u kin làm vic cng viên, cán b (mt bng, trang thit
b
S o, các chuyên ngành còn hn ch, giáo
trình bài ging mc m ti thiu kin thc hành,
thc tp ca sinh viên còn thiu thn.
2.4.2. Phân cấp tổ chức quản lý chương trình đào tạo
2.4.2.1. Nhà trường
2.4.2.2. Khoa
2.4.2.3. Bộ môn
2.4.2.4. Trung tâm mạng và e-Learning
2.4.3. Thiết kế chương trình đào tạo
Mc tiêu cc th hin theo ni dung và cu trúc
cm bo bng quá trình thit k o.
T chc chu trách nhim thit k
tch, Phó ch t
khác là các Ch nhim b môn và mt s ng.
ng trc h m Ch tch, Phó ch t
nhim khoa, các Ch nhim b môn chu trách nhim thay m
Khoa thc hin mt s công vi ng xuyên. Hai nhim v quan
trng ct k và cp nho.
2.4.4. Tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
thc hin có hiu qu o, hing
nh trách nhim ca các phòng, khoa, trung tâm, b môn có liên
- c tiêu chu chn mi ging viên
tham gia ging dy.
- Hn ch v o có khong
cách không nh so vi mo. Nhiu môn hc thit yu v
ging viên thc s làm ch ni dung kin thc. Thng dành cho các môn
hc công c là quá lng vi mc
o.
- Khi kin thc chuyên ngành có thng quá ít mà ni dung hc phn
chuyên ngành l kin thc và k
chuyên ngành vì vy kt qu chuyn ti no còn thp.
- Kim tra kt thúc hc k các môn hc ch yu vn là t chc thi vit và
ni dung ch yu vn là ni dung trong các bài ging trên lp, ít có phn m
rng.
- vt cht k thut (ding, phòng hc, trang thit b ging
dy, ) còn hn ch nhu cu.
- Chuyi sang hc ch tín ch gp nhi
- và công c giám sats thc hich dào to
còn hn ch.
- S phi hp t chc ch Ban giám hi n các
Khoa, B môn và ging viên còn nhiu bt cp.
Chƣơng 3 : MỘT SỐ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC Ở TRƢỜNG
ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ, ĐHQGHN
3.1. Định hƣớng chung phát triển nhà trƣờng.
- o ngun nhân l t chng quc t và bng
c khoa hc công ngh.
- Sáng to và chuyn giao nhng kt qu, sn phm KH-CN tiên tin, có
giá tr tm c khu vc, quc t; to ra mt s ng phái KH-CN mnh.
a ch c t v khoa hc-công ngh-giáo
dc ca c c.
Nâng cao chi sng vt cht và tinh thn ca cán b viên chc,
công chc;
3.2. Những nguyên tắc quản lý chƣơng trình đào tạo.
3.2.1. Đảm bảo mục tiêu
3.2.2. Đảm bảo tính đồng bộ
3.2.3. Đảm bảo tính thực tiễn, khả thi
3.3. Những biện pháp chủ yu.
3.3.1. Quản lý, chỉ đạo công tác thiết kế, cập nhật chương trình
3.3.1.1. Ý nghĩa biện pháp
Ngày nay, bên cnh s phát tria khoa hc, công ngh thì
giáo d i n
giáo dc. Vì v c m ra cng thì mt
trong nhng công vic phc bit quan tâm chình là v v thit k,
cp nh
3.3.1.2. Nội dung biện pháp
u chnh thng và ni dung ca khi kin thc chung và khi kin
thc xã h
và kh nghip ca
sinh viên sau khi tt nghip.
Ci tin và hio theo các yêu c
d, các môn hc la chm bo tính h
thng; liên hoàn gia các bc hc; có s kt hp cht ch gio và các
ng nghiên cu khoa hc t liên kc bit là các
vin nghiên cng các hc phn thc hành, thc tp.
Thêm các môn hc t hc ngoài hng cho sinh viên.
Cc t
cui cn có phòng thí nghi sinh viên t hng dn.
trng quo nh
cht sc quan trng. C th
các mt:
- Lp k hoch ging dy: là yu t quan trng quynn thành bi
ca mo. Mc tiêu ca lp k hoch ging d
c lo tt nht co.
- Mi cán b ng tham gia ging dy: v ng
cán b ging du cng còn quá mng, ch yu vn phi mi cán b
ging dy t các Vi bn tham gia ging dy cho các
ng. Vì vy, vic xây dng các tiêu chun, trách nhim ca
ging viên và quy trình mi ging là rt cn thit, nó có tác dng rt ln trong
vim bo và nâng cao chng.
- Phát tri ging d ging dy là lc
ng ch o trong hong ging dy và nghiên cu khoa hng
t nh trong quá trình thc hin hai nhim v chính
yu c o và nghiên cu trin khai ng dng khoa hc-công
ngh. Vi ging viên c v s ng và chng
có tác dng ln nâng cao cho.
- Chun b u ki vt ch vt cht vn ca
vic ging dy và hc tp vng ca nhn th vt cht góp
phn quy nh trong vic nâng cao ch ng, hiu qu o. Vic dy
c du kin cht chi, nóng bu gây ng ln
cho.
3.3.2.2. Nội dung biện pháp
a. Lp k hoch ging dy:
- Lp k hoo chung
- Phân công cán b ging dy, mi cán b ng tham gia ging
dy.
- Lp thi khóa biu
- Kiánh giá chng ging dy
i hc trong th h hii ngày nay có kh gia công trí tu các
bin thành tri thc c cho phép,
mà còn buc giáo viên phng t chc hot
ng nhn thc ci hc. Chuyn t p thông tin là
tr chi hc gia công, x lí thông tin
bng các thao tác trí tu là bn cht cy hc mi
dng hing t chi hc t tìm kim tri
thc bng nhng v, nhng bài toán nhn thi giáo viên giao tip
vi hc bng vic làm, bng v khoa hc, thay cho s giao tip ch
yu bng thuyt trình.
d. Chun b u ki vt cht
T chc khai thác s dng tht hiu qu các trang thit b hi
o, mo và tình hình ging, trang
thit b ging dy hing lên k hoch, d
ng ging, mua thêm thit b ging dy cho phù hp vi ch tiêu tuyn
t b hii, tiên tin.
3.3.2.3. Cách thức thực hiện
a. Lp k hoch ging dy
Da theo k hoc co ch trì,
phi hp vi các Khoa xây dng k hoo mt cách khoa h
trình và phù hp vu kin thc t cng.
k hoo ca c c và theo khu
to ca tng ngành h o lp danh sách hc phn và thi khóa
biu d kii hp vi các Khoa, B lên k hoch phân công
ging viên và mi cán b ng tham gia ging dy.
Sau khi có thi khó biu chính thc, ban thanh tra hng lên k hoch
d gio.
b. Mi cán b ng tham gia ging dy
- Tiêu chui vi các cán b c mi ging dy:
thông báo thi khóa biu môn hc hp lý theo tha mi cán b
c mi ging.
+ Phi hp vi Khoa trong vic qun lý qun lý ging d
b mi ging.
- Chc trách và nhim v ci cán b c mi ging
+ Hoàn thành th t ng dy (n u lý lch, giy t ,
quynh minh chng cho hc hàm, hc v, quá trình ging dy, công tác, các
môn hc có th ging dy).
+ Ký hng ging dy. Thc hi u kho
ghi trong Hng ging dng d
c phê duy ging dy, tham gia qun lý sinh viên trong gi
h
i và thng nht vng môn hc, vi Khoa ni dung chi tit
môn hc, giáo trình, tài liu tham kho, hình thc thi ht môn. Vi môn hc có
thc hành, phi có k hoch c th và có s phi hp cht ch vi cán b ging
dy thc hành.
c. Phát tri ging dy
chc cán b thng kê li tình hình cán b vào
k hoch chic phát trio ca
tiêu chính phát trin v s ng cán b và xây dng
tiêu chun cán b ging dy phc v cho công tác tuyn dng và phát trin cán
b trình Hing.
Ti c trng v ng viên ca nhà
ng thông qua các hong c th n hành d gi, kim tra chuyên
môn, hi tho chuyên môn nghip v phân loi ging viên m
s khoa hc. T ng thành lp Hng ly ý kin v ni dung trên
và tin hành phân tích các mt mt còn hn ch cn c
khc phc b c bit là phi xem xét k các phm chc chuyên
môn, nghip v c t hc- t hoàn thim ca
b qut mát vào mùa hè, sa sang phòng hc cho thông ánh
sáng. Thuê hoc xây dng thêm nhiu phòng hc chun.
- Khuyn khích ging viên s dn hi ging dy.
- ngh Ban giám hiu thay th các trang thit b hng, b sung thêm các
trang thit b tiên tin hii, cp nht công ngh mi.
3.3.3. Quản lý công tác kiểm tra-đánh giá kết quả học tập của sinh viên.
3.3.3.1. Ý nghĩa biện pháp
c nm cui mi
hc phn s ng cách hc và rèn luyn ca sinh viên. Trên thc t, hin
nay hình thc thi kt thúc hc phn tng CN ch yu vn là thi vit (15%
thi vit). Cách thi m: Chi phí t chc ít. D thc hin. Có th thc
hit lúc nhi kic kh
ca SV, khó kim tra kh o vì thi gian kim tra quá ít (t
n 180 phút). Cách kim tra này ch khuyn khích SV trau di b nh,
không khuyn khích SV sáng to. Nhu cu sáng to ca SV dn m
c vt du này ng rt ln cho.
3.3.3.2. Nội dung thực hiện
Cn mt cuc cách mu hình thc thi là thi
vit và bài thi ch kim tra kin thc trong hc phn thì SV s tp trung
vào vic hc thuc lòng kin th hy vm cao. Vì vy, cn
phi hình thc kim tra kt hp thi vit vi kim tra vc hành,
làm tiu lun hoc bài tp ln. Ni dung kim tra m ri sinh viên
s sáng to.
3.3.3.3. Cách thức thực hiện
u mi hc kng môn hc t chc hp giáo viên ging dy môn
hc mình ph thng nht cách ging dy, cách lm kt thúc hc
phc bit.
Mng môn hc cn lp mt trang web gii thiu môn hc mình ph
trách, các tài liu tham kho, giáo trình chính ca môn hc, nhng yêu c
Trong công tác qun lý thì thanh tra, kim tra là mt bin pháp qun lý có
hiu qu kim tra các hoo cng: Kim tra vic ging
d v thng c hoch
hc t ra t u mc, có sp xp, b trí công vic cho cán b sao
cho hp lý, các ch i vi cán b, gic thc hin
nh cc, c không? Ki vt cht, các
trang thit b phc v cán b, sinh viên, kim tra công tác tài chính, k
, ging viên có th nc nhng thông tin cn thit v
tình hình thc hin nhim vm ch c ca cán b,
ging viên phát hin kp thi nh u chnh, un nn nhm hoàn
thi qun lý và nâng cao cho.
Ngoài ving công tác kim tra các hong cng,
Công i hp vi các t ch
kinh k các hong cc thc hin quy ch dân ch
ng, tác phong, l li làm vic ca cán b, ging
viên, gii quyu ni, t cáo kp th tình trng khiu
nt cp làm n uy tín cng.
3.3.4.3. Cách thức thực hiện
Xây dng k hoch thanh tra, kim tra phi phù hp vi tình hình thc t
cng. K hoch thanh tra, kim tra cn ghi rõ mu, ni
dung, hình thng thanh tra, kim tra. K hoch thanh tra, kim tra
có th c xây dc, theo hc k, có th thanh tra, kit
xut.
Hi ng ch o công tác thanh tra, kim tra trong khuôn kh hot
ng cng. Nh , công tác tài
c các Ban ch m tra theo k
hoch.
Thanh tra, kim tra phm bc. Khi thc
hin thanh tra, kim tra phi tuân th theo trình t nh ca lut thanh tra,
kim tra.