ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
TRẦN NGỌC MINH
GIẢI PHÁP MỞ RỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI
NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH 1
LUẬN VĂN THẠC SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
Hà Nội- 2011
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
m ci 5
1.1.3. La cho vay i 8
1.2. CÁC HÌNH THỨC CHO VAY TIÊU DÙNG TRONG NGÂN HÀNG
THƯƠNG MẠI 9
10
14
1.3 CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI 16
16
ch quan 18
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI CHI NHÁNH SỞ
GIAO DỊCH 1- NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM 20
2.1. KHÁI QUÁT QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ
PHÁT TRIỂN VIỆT NAM CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH 1 20
2.2. MÔ HÌNH TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH 1 20
u t chc c Giao D 20
2.2.2. Chm v 22
2.3. CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ 22 n pha S Giao D
n Vit Nam 22
2.3.2. V i th cnh tranh 27
2.4. THỰC TRẠNG CHO VAY TIÊU DÙNG CỦA CHI NHÁNH SGD 1 BIDV
2.4.1. Hoạt động huy động vốn 27
2.4.2. Hong 33
2.4.3. Hong dch v 42
2.5. ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CHO VAY TIÊU DÙNG TAI SGD 1 43
2.5.1. 43
1
LỜI MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
Nn kinh t n mnh m i sng con
ng cuc sc ci thi
vn phm, dch v ng,
hi nhu cu ci mc thu nhn nay,
phn l chi tr cho tt c c bit
i vi nh cao, nhng nhu cu cao cp. Ho
ng nhng nhu cn mnh m
c v cht ln v ng. Hoo ra nh
k n nhn trong th
mi.
Ni ti vay tin t th
cu cn ty
hong sn xuy s n kinh t chung ca
c hin hoa t
s a cung cn gii quyc
nhim v a nn kinh ta, Vi
vi b ph tr, nhu cu
y s n mnh m ca th
Qua th giao dch 1
trin Viu nhi c
kinh doanh c nhng kin
thc hnh chn
Giải pháp mở rộng cho vay tiêu dùng tại Ngân hàng Đầu tư và Phát triển
ng ci Vit Nam.
3
u v
ph n v m
ty mnh.
u nhng yu t ng
n hom vi m
nhng gi
n t i mi v qu
u qu ho
u m th
n hoi cnh hit sc cn thit.
3.Mục đích nghiên cứu của đề tài
Luu nht s v sau:
n v c la
i vi nn kinh tn xu
ng th n kh nh tranh v
c trng ho giao dch 1
nh tranh ca ho thy nhng kt qu
n nhng v n tn ngh nhm
khc phc nhng tn t
4.Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
u: Luu v hong cho vay
m rng ho
S giao dch 1 n Vit Nam.
Ph cu:
V giao dt s
CHƯƠNG 1
LÝ LUẬN CHUNG VỀ CHO VAY TIÊU DÙNG CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1.KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM VÀ LỢI ÍCH CỦA CHO VAY TIÊU
DÙNG TẠI NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
1.1.1. Khái niệm cho vay tiêu dùng của NHTM
h thc c ng c
m
i, trang thit b
dng cuc sng c
chuy n s
dng m (tin) trong mt khong thi gian nhnh, vi nhu
kia thun (v s tin cp, thi gian ct phi tr) nhm
s dch v c khi h
chi tr, tu kin cho h ng mt mc s
1.1.2. Đặc điểm của cho vay tiêu dùng trong NHTM
n cho vay nhng nhu c
c h m sau:
Một là: Quy mô khoản vay nhỏ nhưng số lượng các khoản vay rất lớn
i nhu
cu nh l n, m ng ch
c triu ng p bng th ng, cho vay d n
thi nhng kho ng (cho vay mua bit thc
cao cp ). , nhu c ln do i tng ca lo
i t nhng ngp cao n nhng
ng p vi nhiu nhu c a dng.
Thc t s m t trn trong
i.
Hai là: Cho vay tiêu dùng có tính nhạy cảm theo chu kỳ kinh tế
s ch gia thu nh
7
hot ti thiy, ngun tr n c thu ch quan
(thu nh nh thu nh
(chu k kinh t hay s bii cu kinh t).
n li gi
mt mnh c th gi i v
p.
Năm là: Nhu cầu của các khoản vay tiêu dùng thường kém nhạy cảm, ít co giãn với
lãi suất
n ng t c triu
t ng) bing nh v mt s t s bin
n v tii cu v
M, phc v cho mc
c mt h th nhu cu
ng ti em l
s bing c i ti
Sáu là: Tư cách của khách hàng là yếu tố khó xác định song lại là yếu tố quyết định
khả năng hoàn trả của khoản vay
t yu t
nh m nc thu nhp ci
nh ra quyt
v kic vic s dng v
ca h kh
n i ro ca khon vay.
Bảy là: Chất lượng thông tin khách hàng thường không cao
t v vay vn c nhic thm
: Tn
phch v qun mn, chit kh
B: Tn vng: Tin g
k h hn, tin g
nh tranh c
chc nhi rng quan h
i,
9
c nhi
nh cg.
1.1.3.2. Lợi ích đối với khách hàng
Nhu cu cm hi hai
cc sng ti thiu (nhm thng nhu cu
thit ychng cuc
sng (thng nhu cch, du hc, mua slo
ct tini vi c hai loi nhu cn phm cho vay
, kh c tho ngay lp tc
u kin kh hin ti ca h trang trc. u nay
v m n bm chng cuc sng tt
1.1.3.3. Lợi ích đối với nền kinh tế
Khi nhu c c tho
khou v ch v s n xut
ng nhu c
Bằng cách hỗ trợ người tiêu dùng:
n qui vi nhp thp, nhm ci
thii sng vt cht, tinh thn c u kin kim
c thu nh
c nhic li.
- Th dn sau d
v tin tr ng th
c th tin tr ng s
- ng kinh t: Nn kinh t nh, thu nhp ci
c cho vay s u nn kinh t khng hong hay
nh mt s c cho vay vi nh
c trong nh r
- u t quan trng quyn
kh n cc nh,
thu nh t.
11
(Finance charge)
c s dng vn g
phi trang tr
hong, rng thi mang li li nhun tho
u kho
- S tinh k php vi kh thu nhp, trong
mi quan h i nhu c
- c ti c thu hi.
- K hn tr n n li cho vic tr n c
- Thi hn tr n gii hn bi thi hn c.
tin tr n mnh k c ng
nhi tho thun c
p vi c
Một là: Phương pháp gộp (Add-on Method)
hiu.
T =
i
(1.3)
(g
m: S k h
t hiu dng.
n: S k hn.
V: Vn gc.
T y, nu thi ht hiu dng
phi tr t cao
mu vn vi thi h
Hai là: Phương pháp lãi đơn (Simple Interest Method)
Vn gc tr theo tnh k u nhau, by s gc
y chia cho s k hi tr trong mnh
k vn gu c
Ba là: Phương pháp hiện giá
V tii tr trong mnh k
tim dn, s tin gn.
- N gu k:
T =
13
t
V i gian
Khi s d ng ti
li ph
- ng thng ( Straight-
ph mi k ng vi t trng s
s a thi hn vay.
- t
t hiu dt hiu dng
- sut li tc hiu d
c gtc 78.
V tr n c hn
Khi s d u
n c hi s i thu.
tic hi hn s i h
su s d
c thu, d thi hn n thc t.
1.2.1.2. Cho vay tiêu dùng phi trả góp (Noninstallment Consumer Loan)
tih mt ln
n h c cn vay
nh vi thi h
1.2.1.3. Cho vay tiêu dùng tuần hoàn (Revolving Consumer Credit)
n cho vay ti
dng th u chi dn
i hng s c tha thun da
p c n
Cho vay tiêu dùng gián tiếp ngân hàng có được một số lợi ích sau:
rng quan h v
c tip.
cho vay t
(1)
(4)
(5)
(6)
(2)
(3)
15
t ki
Cho vay tiêu dùng gián tiếp có một số nhược điểm sau:
c tip v
Thiu s ki
K thut nghip v cho c tp cao.
Các phương thức CVTD gián tiếp:
i: Nu ri ro x n
thu hi nng ha thu
l phn n c thanh
c th c trong mt thi gian nhnh.
n n
cam kt s n n nn hn
min n
CVTD l ci phi tic ti
s ng nhu c
Trong CVTD trc ti m tt c a qui
1.3 NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHO VAY TIÊU DÙNG TẠI NGÂN
HÀNG THƯƠNG MẠI
1.3.1. Nhân tố khách quan
1.3.1.1 Môi trường kinh tế
(3)
(5)
(2)
(4)
(1)
17
t d nhy cm vi mi s i ca nn kinh t
ng tng kinh t , t l
nh cng tht nghip. Nh nh
ng trc tip ti vi r a
NHTM. Khi nn kinh t
mng theo. Nn kinh t ng s tu kin
y nhu c rng sn xu
dng. Sn xu rng hong cho vay,
n vay, thu hi n thun li.
1.3.1.2 Môi trường pháp lý (chính trị - pháp luật)
tht c
m rng cu t to ra s tin
ng ci vi h
ng vng s c s d cung c
dn vt cho
p, to ra li th cnh tranh v u kin c
cng thi m r
1.3.2.2. Chính sách tín dụng
ng cng mnh m n ho
c hing m rng, vic m rng cho vay
thun li.
1.3.2.3. Quy trình cấp tín dụng
ng h t thung khoa hc, s
tit kim th ng
khou ki rng CVTD.
1.3.2.4. Thông tin tín dụng
u t quyn chng ca mt kho
i v
dc mt h thng thu nhp x
n thi li hiu qu cao nht cho hong ki
u kin thun li cho vic m rng CVTD.
19
1.3.2.5. Công tác tổ chức
Mt b hip s chc hong hiu
qu. Hi
o ra s
u qu trong hong CVTD.
1.3.2.6. Công tác nhân sự
c nh tranh
i, d thn khai
chc mi hic cnh
n quu BIDV.
2.2. MÔ HÌNH TỔ CHỨC CỦA NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN
VIỆT NAM CHI NHÁNH SỞ GIAO DỊCH 1
2.2.1. Sơ đồ cơ cấu tổ chức của chi nhánh Sở Giao Dịch I NHĐT&PTVN