Biện pháp thi công Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá - Pdf 25

Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Thuyết minh biện pháp Thi công
Gói thầu: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn
Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Thuộc dự án: Nâng cấp tuyến đê Hữu sông Yên đoạn từ K0+00 ữ
K16+500 và đê Tả sông Thị Long đoạn K0+00 ữ K6+500 Huyện Nông cống,
tỉnh Thanh Hoá

Chơng I: giới thiệu chung
I - Những căn cứ Lập hồ sơ dự thầu.
1. Các văn bản pháp lý.
Cơ sở lập Biện pháp tổ chức thi công.
- Căn cứ vào Hồ sơ yêu cầu mời thầu: Gói thầu: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã T-
ợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Căn cứ vào năng lực hiện có của Công ty.
- Căn cứ vào điều kiện thi công.
- Căn cứ các quy trình thi công nghiệm thu hiện hành đợc áp dụng có liên quan tới công
trình.
Dựa trên các cơ sở đã nêu trên, Nhà thầu lập Biện pháp tổ chức thi công công trình bao
gồm các kế hoạch, phơng pháp tổ chức thi công cụ thể để thi công công trình đảm bảo chất l-
ợng và hoàn thành đúng tiến độ.
2. Các quy định, nghị định, điều lệ chung.
- Căn cứ luật xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quôc Hội khoá XI, kỳ
họp thứ 4.
- Nghị định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004; nghị định số 49/NĐ-CP của Thủ t-
ớng chính phủ về việc quản lý chất lợng xây dựng công trình.
- Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 của Quốc hội khóa XI và Nghị định số 58/2008/NĐ-
CP ngày 05 05 2008 hớng dẫn thi hành Luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng
theo Luật Xây dựng.
- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12/2/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t
xây dựng công trình.

Thị Long đoạn K0+00 ữ K6+500 Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu t: UBND huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hóa
- Nguồn vốn: Nguồn vốn ngân sách nhà nớc do Huyện, Tỉnh, Trung Ương hỗ trợ và các
nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
- Quyết định đầu t: Quyết định số 3348/QĐ-UNBD ngày 12 tháng 10 năm 2011 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt điều chỉnh Dự án: Nâng cấp tuyến đê hữu sông Yên đoạn từ
K0+00 đến K16+500 và đê tả sông Thị Long đoạn từ K0+00 đến K6+500 huyện Nông Cống, tỉnh
Thanh Hoá v/v Quyt nh s 1459/Q-UBND ngy 15 thỏng 05 nm 2012 ca ch tch UBND
tnh Thanh Hoỏ v vic Phờ duyt k hoch u thu hng mc: Trm bm tiờu Tng Vn
thuc d ỏn Nõng cp tuyn ờ hu sụng Yờn on t K0ữK16+500 v ờ t sụng Th Long
on t K0ữK6+500 huyn Nụng Cng Tnh Thanh Hoỏ
- Địa điểm xây dựng: Xã Tợng Văn Huyện Nông Cống Tỉnh Thanh Hóa.
2. Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật:
Công trình: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn xã Tợng Văn huyện Nông Cống
tỉnh Thanh Hóa.
Loại và cấp công trình: - Công trình đầu mối cấp III.
- Hệ thống kênh cấp IV
A, Chỉ tiêu thiết kế:
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
- T vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH MTV Đầu t phát triển T vấn và xây dựng 2899
Ninh Bình.
2
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Tn sut thit k: P = 10%.
- Tn sut m bo tiờu : P=90%
- Tn suỏt l sụng thit k: P = 10%.
- Tn sut ma tiờu P=10%
- Kn = 1,2.
B, Thông số kỹ thuật:
* Các thông số thiết kế của trạm bơm đầu mối.

K1+700 -
K2+00 925 7.00 1.38 1.50 1 0.02 0.51 6.385 6.410
K0 - K1+700 451 6.00 1.33 1.50 1 0.03 0.33 3.508 0.047
Bảng 2. Chỉ tiêu thiết kế tuyến kênh C2.
Đoạn kênh F
tiêu
b(m) ho(m) m i(10
-4
) n
V(m/s) Q(m
3
/s)
Qtt
(m
3
/s)
K2+364-
K2+579.3 1175 9.00 1.48 1.50 1 0.020 0.551 9.157 9.907
K1+514 -
K2+364 739 9.00 1.43 1.50 1 0.030 0.361 5.749 11.888
K0+400- K1+514 592 7.00 1.43 1.50 1 0.030 0.350 4.577 6.519
K0 - K0+400 310 4.00 1.33 1.50 1 0.030 0.312 2.489 7.823
Bảng 3. Chỉ tiêu thiết kế tuyến kênh T1.
Đoạn kênh F
tiêu
b(m) ho(m) m i(10
-4
) n
V(m/s) Q(m
3

K1+580
180 2.00 1.24 0.00 2 0.017 0.561 1.391 2.782
K0+600 -
K1+330
160 1.50 1.14 1.50 2 0.030 0.355 1.297 3.338
K0+K0+600 120 1.00 1.11 1.50 2 0.030 0.332 0.982 2.308
Bảng 5. Chỉ tiêu thiết kế cho từng đoạn kênh trên tuyến kênh T5.
Đoạn kênh F
tiêu
b(m) ho(m) m i(10
-4
) n
V(m/s) Q(m
3
/s)
Qtt
(m
3
/s)
K0+700-
K1+265.7
115 3.00 0.87 1.50 1 0.030 0.240 0.894 0.894
K0 - K0+700 87 2.50 0.81 1.50 1 0.030 0.225 0.676 1.072
Bảng 6. Chỉ tiêu thiết kế cho từng đoạn kênh trên tuyến kênh T7.
Đoạn kênh F
tiêu
b(m) ho(m) m i(10
-4
) n
V(m/s) Q(m

- Kích thớc B ì H = (8,9 ì 28,9) m, đặt cách bể xả 6,94 m tính từ mặt sau tờng nhà máy đến
mặt trong của tờng ngang bể xả.
- Nhà máy gồm 7 gian máy + 1 gian lắp giáp sửa chữa. Gian điều khiển trung tâm đợc
xây dựng riêng biệt ở đầu hồi trái.
- Đáy móng nhà máy đợc gia cố bằng cọc BTCT M300, tiết diện (35ì35)cm dài 11.80m
với số lợng 181 cọc.
a. Tầng dới
- Là nơi đặt máy bơm và bố trí buồng hút của máy bơm, ngoài ra còn là nơi bố trí trụ pin
phe phai, lới chắn rác.
- Vật liệu chủ yếu là bê tông cốt thép M250.
- Lớp đáy móng gồm: lớp bê tông lót M100 dày 10 cm.
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
4
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Toàn bộ hệ thống móng nhà trạm bơm đợc gia cố bằng cọc bê tông cốt thép M300 kích
thớc (35x35) cm dài 11.8m.
b. Tầng trên
Là nơi đặt động cơ, hệ thống điện động lực và chiếu sáng nhá máy, cầu trục,
- Kết cấu : Khung cột BTCT chịu lực M250, tờng xây bao bằng gạch, mái chống dột và cách
nhiệt bằng kết cấu mái tôn, cửa sổ và cửa đi bằng gỗ có khuôn học, đầu hồi phải bố trí cửa sắt cuốn tự
động, nền gian máy lát gạch Ceramic, nền gian lắp ráp sửa chữa láng vữa xi măng M100 và có tấm
thép bảo vệ; tờng lăn sơn.
- Các kích thớc: Chiều rộng 8,90m; chiều dài 28,9 m; chiều cao 10,10m.
c. Gian điều khiển trung tâm
Gian điều khiển trung tâm đợc xây dựng riêng biệt, sát đầu hồi trái nhà máy, là nơi đặt
các tủ điện đầu vào, tủ phân phối,
- Kết cấu : Khung cột BTCT chịu lực M250 tờng xây bao bằng gạch, mái BTCT, chống dột và
cách nhiệt bằng kết cấu mái tôn, cửa sổ bằng gỗ lim, cửa đi bằng sắt xếp; nền gian điều khiển lát gạch
Ceramic, tờng lăn sơn trực tiếp.
- Các kích thớc cơ bản: Chiều rộng 8,90m; chiều dài 7,90 m; chiều cao 5,15m.

1. Phần cơ khí
+ Tổ bơm: trạm bơm gồm 7 tổ máy, trục đứng, hớng trục, thông số tổ máy:
- Lu lợng tổ máy: Q
tk
= 8400 m
3
/h
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
5
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Cột nớc bơm thiết kế: H
b
= 5,2 m
- Công suất động cơ: N
đc
= 175 KW
- Điện áp động cơ: U = 380 V
- Số vòng quay: n = 585 v/p
- Hiệu suất:
b
= 0,82 (tại điểm thiết kế)
- Hệ số công suất cos 0,9 (có tụ bù)
- Cấp cách điện: cấp F
- Tần số: f = 50 hez
+ Cơ khí phụ trợ:
- Cầu trục 10 tấn trong nhà máy (1 bộ)
- Pa lăng 3 tấn tại bể hút (1 bộ)
- Palăng 3 tấn tại bể xả (1 bộ)
- 7 lới chắn rác tại bể hút
- 2 bộ phai sửa chữa buồng hút; 2 bộ phai sửa chữa bể xả

nhau bằng thép dẹt 40x4, mỗi cọc cách nhau 5m.
- Sứ đứng VHD-10 + ty mạ có cấp điện áp 35kV.
- Máy biến áp 3 pha: chuyển 02 MBA 560kVA-10/0,4kV từ vị trí trạm cũ về trạm mới.
- Tủ điện hạ thế dùng loại 500V 1000A chuyển từ vị trí trạm cũ về vị trí trạm mới.
c. Đờng dây 0,4kV:
Đờng dây 35kV có chiều dài 180m đi bằng dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/ PVC
3x185+1x120mm2 -0,6/1kV treo trên dây cáp thép C50.
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
6
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Kết cấu chính của đờng dây nh sau:
- Đờng dây có 02 vị trí cột đôi sử dụng loại cột LT-8,5C.
- Dùng cổ dề để treo dây cáp thép trên cột.
- Móng là loại móng bê tông cốt thép mác M150 đúc tại chỗ.
* Khu quản lý công trình
Gồm các hạng mục: đờng thi công và quản lý, khu quản lý công trình, trang thiết bị
quản lý và văn phòng Ban QLDA.
1. Đờng thi công và quản lý
Tận dụng hệ thống đờng có sẵn để thi công và quản lý.
2. Khu quản lý công trình
Vị trí ở công trình đầu mối trên khu đất có diện tích khoảng 4.830 m
2
gồm: nhà quản
lý, sân bãi, Cây xanh, hàng rào & cổng, đờng nội bộ
a. Nhà quản lý
Bố trí chỗ làm việc, ăn ở, khu vệ sinh. Nhà 2 tầng, khung cột BTCT chịu lực, tờng xây
bao bằng gạch, mái BTCT, chống dột bằng kết cấu mái tôn, sàn lát gạch ceramit, cửa sổ và cửa
đi bằng gỗ. Diện tích sử dụng khoảng 250 m
2
.

- Cống tiêu vào kênh: Tờng đầu hạ lu, thợng lu làm bằng bê tông thờng M200 thân cống
bằng ống bê tông M200 li tâm đúc sẵn.
+ Cống điều tiết trên kênh: Kết cấu bằng bê tông cốt thép, cửa có hệ thống cầu công tác đóng
mở cỡng bức bằng ổ khoá V5, để chủ động cho công tác tới tiêu.
III.điều kiện tự nhiên
1. Vị trí địa lý.
- Huyện Nông cống nằm ở phía Nam thành phố Thanh Hóa, có tọa độ 19
0
34 độ vĩ Bắc,
105
0
43 độ Kinh đông, bao gồm diện tích các xã Tợng Văn, Trờng Giang, Trờng Sơn, Tợng
Lĩnh và Trờng Minh
+ Phía bắc giáp với đê tả sông Yên và sông Hoàng.
+ Phía đông giáp với đê tả sông Thị Long.
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
7
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
+ Phía tây dãy núi thuộc xã Tợng Sơn.
+ Phía nam có tuyến đờng sắt Bắc Nam đi qua.
Nh vậy vùng tiêu của dự án rất rõ ràng đợc khép kín bởi hệ thống đê và đợng sắt kiên cố và
núi cao.
2. Đặc điểm địa hình
Nhìn chung khu tiêu có 2 hớng dốc chính từ Nam sang Bắc( từ xã Tợng Sơn xuống
Trạm bơm Tợng Văn cũ) và từ Tây sang Đông (Từ địa phía đờng sắt Bắc Nam), địa hình có
hình tơng đối bằng phẳng. Cao độ cao nhất +1,50 và cao độ thấp nhất + 0,50, vùng thấp nhất
tập trung 2 bên dọc kênh tiêu C1 và C2 đi sát đê tả sông Thị Long.
Diện tích ứng với các cao độ khác nhau.
Cao độ 0- 0,5 0,5-1 1-1,50 1,5-21 >2 Tổng
Diện tiêu (ha) 316 612 541 336 295 2.100

+ Khi mùa ma lũ tới, do nớc lũ làm ngập sàn động cơ nhà máy nên hầu nh các máy
không có khả năng hoạt động, ngoài ra hệ thống điện cung cấp cho nhà máy khi có lũ không an
toàn và hay rò rỉ điện ngây nguy hiểm cho ngời vận hành và dân ở khu vực xung quanh.
b Hiện trạng các cống tiêu:
- Cống tại: K0+330.6, khẩu diện BxH = 0.9 x 2.15 (m).Hiện tại đó đợc nâng cấp sửa
chữa trong dự án đầu t xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê Hữu sông Yên đoạn từ K7+200
ữ K16+500 và đê Tả sông Thị Long đoạn K4+800 ữ K6 +500 Huyện Nông cống, tỉnh Thanh
Hoá;
- Cống Bi : Tại K0 + 818.10, khẩu diện BxH = 1.5 x 2.56 (m) Hiện tại đó đợc xây dựng
mới trong Dự án đầu t xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê Hữu sông Yên đoạn từ K7+200
ữ K16+500 và đê Tả sông Thị Long đoạn K4+800 ữ K6 +500 Huyện Nông cống, tỉnh Thanh
Hoá;
- Cống Thọ Xơng 1: Tại K1 + 605.60, Khẩu diện BxH = 0.80 (m) Hiện tại đó đợc
nâng cấp sửa chữa trong dự án đầu t xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê Hữu sông Yên
đoạn từ K7+200 ữ K16+500 và đê Tả sông Thị Long đoạn K4+800 ữ K6 +500 Huyện Nông
cống, tỉnh Thanh Hoá;
- Cống Thọ Xơng 2: Tại K2 + 189, Khẩu diện BxH = 2x(1.8 x 1.9)m Hiện tại đó đợc
xây dựng mới trong Dự án đầu t xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê Hữu sông Yên đoạn
từ K7+200 ữ K16+500 và đê Tả sông Thị Long đoạn K4+800 ữ K6 +500 Huyện Nông cống,
tỉnh Thanh Hoá;
- Cống Trờng Thành: Tại K3+358 khẩu diện 2x(bxh) = 2 x(1,2mx1,4m) Hiện tại đó đợc
xây dựng mới trong Dự án đầu t xây dựng công trình: Nâng cấp tuyến đê Hữu sông Yên đoạn
từ K7+200 ữ K16+500 và đê Tả sông Thị Long đoạn K4+800 ữ K6 +500 Huyện Nông cống,
tỉnh Thanh Hoá;
c - Kiểm tra khả năng tiêu tự chảy của các cống tiêu trên tuyến đê Tả sông Thị Long tr-
ờng hợp mực nớc sông thấp hơn trong đồng.
- Lu lợng cần tiêu : Q
tiêu
= q
tk

Cống Bi
3 K1+605,60 1

0.8 Cống Thọ Xơng 1
4 K2+189,00 2 1.8 1.9

Cống Thọ Xơng 2
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
9
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
5 K3+358,00 2 1.2 1.4

Cống Trờng Thành
Lu lợng chảy qua cống với chênh lệch mực nớc khác nhau:
TT Lý trình
N
(Số cửa)
Z
B H f j
n
v Q
(m) (m) (m) (m
3
/s)
1 K0+330,6 1 0,11 0,9 1,65 0,9 1,49 2,03
2 K0+818,10 1 0,11 1,5 1,86 0,9 2,79 3,81
3
K1+605,60 1
0,11


6 Kênh T7 Kênh đất 2.791,0 Tới tiêu kết hợp
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
10
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Cộng 15.802
4.2.3 Công trình trên kênh:
Cầu và cống điều tiết qua kênh : Hệ thống cống trên kênh rất nhiều các công trình phục vụ tiêu
thoát nớc, giữ nớc tời cho toàn bộ diện tích. Ngoài ra còn các cầu giao thông dân sinh trên
kênh. Các công trình trên tuyến kênh với khẩu độ không đảm bảo tiêu thoát nớc cho kênh. Hiện
nay các cống điều tiết, các cầu giao thông đó xuống cấp cần thiết phải làm lại để đáp ứng đợc
yêu. Các công trình trên tuyến kênh đợc tổng hợp trong bảng sau:
Hiện trạng các công trình trên kênh:
TT
Tên công trình Vị trí Phía bờ
Khẩu diện
(m)
Hiện trạng
A Kênh tiêu C1

1
Cầu trên kênh K0+255 0 Không có cầu
2
Cầu trên kênh K0+957 2,0x1.7 Xuống cấp
3
Cầu trên kênh K1+170 3,0x1.7 Xuống cấp
4
Cầu trên kênh K1+450 0 Không có cầu

C Kênh tiêu T1

1 Cầu trên kênh K0+187,2

0,6x0,8 Còn tốt
2
Cầu trên kênh
K0+193

2,9x1,0
Đã hỏng
3
Cầu trên kênh
K0+253

2,4x1,2
Đã hỏng
4
Cầu trên kênh
K0+281

2,7x1,0 Còn tốt
5
Cầu trên kênh
K0+289,3

(0,8x0,79)x3 Còn tốt
6
Cầu trên kênh
K0+302

Đã hỏng
12
Cầu trên kênh
K1+674

(2,2x1,6)x2 Còn tốt
13
Cầu trên kênh
K2+048

4,7x1,6
Đã hỏng
14
Cầu trên kênh
K2+220

0
Cha có cầu
15
Cầu trên kênh
K2+425

0
Cha có cầu
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
11
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
16
Cầu trên kênh
K2+634

Cầu trên kênh
K0+423

0,8x0,8 Còn tốt
5
Cầu trên kênh
K0+577,2

1,0x1,4 Còn tốt
6
Cầu trên kênh
K0+885

1,5x1,5 Còn tốt
7
Cầu trên kênh
K1+218

1,0x1,0
Xuống cấp
8
Cầu trên kênh
K1+310

1,5x1,5 Còn tốt
9
Cầu trên kênh
K1+443

1,2x1,2

Cầu trên kênh
K3+520

2(1,0x1,0)
Xuống cấp
E
Kênh tiêu T5

1
Cầu trên kênh
K0+165

F 0,4
Xuống cấp
2
Cầu trên kênh
K0+957

F 0,8
Xuống cấp
3
Cầu trên kênh
K1+170

F 0,5
Xuống cấp
F Kênh tiêu T7

1
Cầu trên kênh K0+187 2F 0,5 Xuống cấp

17
Cầu trên kênh K2+598 2F 0,8 Xuống cấp
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
12
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
18
Cầu trên kênh K2+724 2F 0,4 Xuống cấp
Cống tiêu, kết hợp lấy n ớc t ới qua bờ kênh : Trên bê các tuyến kênh có 150 cống lấy tiêu nớc
kết hợp lấy nớc tới từ kênh tiêu, các cống này phần lớn là các cống đặt tạm, cống tròn. Hiện
trạng các cống qua bê kênh đợc tổng hợp trong bảng sau:
STT Tên Kênh
Số Lợng
cống
Hình thức Khẩu độ *Ghi chú
1 Kênh C1 4 Cống tròn F40 Đó hỏng
2 Kênh C2 7 Cống tròn F30
Đó hỏng
3 Kênh T1 38 Cống tròn F40-50
Đó hỏng
4 Kênh T3 60 Cống tròn F40-50
Đó hỏng
5 Kênh T5 4 Cống tròn F30-50
Đó hỏng
5 Kênh T7 37 Cống tròn F30-50
Đó hỏng
Cộng 150
5. Dân sinh kinh tế.
5.1 Dân số xã hội.
Theo thống kê tính đến tháng 12 năm 2006 trong vùng dự án có:
- Số hộ : 7.421 hộ

Năng suất lúa mùa rất bấp bênh và thấp mới chỉ đạt bình quân 3.8 T/ha. Có năm chỉ đạt 2,3
T/ha, đặc biệt hai xã Tợng Văn và Thăng Bình có năm chỉ đạt 2T/ha. Diễn biến về diện tích,
năng suất, sản lợng lúa đợc thống kê ở bảng2.6 và 2.7 ( Số liệu phòng Nông nghiệp huyện cung
cấp)
Thống kê các loại diện tích đát đai( ha)

DT tự
nhiên
Đất nông nghiệp
Đất ở
Đất
chuyên
dùng
Đất ao
Đất
khác
DT
canh
tác
2 lúa 1
màu
2 lúa
1 lúa 1
màu
C. màu
Trờng Minh
721.1 435.37 120 271.68 50 17.66 113.57 91.02 34.99 119.49
Trờng
Giang
824.46 337.31 148.53 120.68 35.53 32.57 115.2 102.82 67.21 34.35

2005 414 5.2 2.155 590 3.2 1.887
2006 645 5.5 3.55 821 4.2 3.447
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
14
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Bình quân 5.46 3.80
5.3 Các ngành kinh tế khác:
Hầu hết dân c trong vùng sống bằng nghề nông. Ngoài ra có một số dân làm nghề kinh
doanh dịch vụ. Song tỷ trọng của nghề phụ còn rất thấp và bình quân thu nhập từ nghề phụ
không lớn.
5.4 Cơ sở hạ tầng khác
Giao thông của khu vực tơng đối thuận lợi. Vùng này lâu nay rất khó khăn về giao thông
nhng nay đó xây dựng cầu các nối với trung tâm huyện và đờng Quốc lộ 45. Hệ thống đờng
trên mặt đê, đờng liên xã, liên thôn ( chủ yếu là đờng đất và đờng cấp phối) hiện đang đợc cải
tạo và cứng hoá rất thuận lợi.
5.5 Cung cấp nớc nông nghiêp, sinh hoạt
a. tình hình cấp nớc nông nghiẹp, sinh hoạt
*) Nông nghiệp
Vùng dự án đợc cấp nớc từ trạm bơm Bến Mắm quy mô 4 máy 1400 m
3
/h, do công ty Thuỷ
Nông Sông Chu quản lý. Hệ thống tới của vùng dự án chủ yếu tới bằng kênh Nam lấy nớc của
Hồ sông Mực.
*) Nớc sinh hoạt
- Phần lớn các hộ trong vùng dự án dùng nớc giếng đào, giếng khoan, nớc ma làm nớc
sinh hoạt.
5.6 Tình hình úng ngập, lũ lụt.
- Vùng tiêu của dự án đổ ra sông Thị Long qua các cống tiêu. Khi có ma lớn thì mực nớc
trong đồng lớn đồng thời thì mực nớc sông Thị Long còng rất cao nên đó gây ra úng ngập trên
diện rộng trong vùng dự án. Theo điều tra (2000-:-2006) thì vùng này trung bình về mùa ma

Tợng Lĩnh 618.6 68 52 49 50 56 105 50
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
15
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Tên xã
DT tự
nhiên
Diện tích úng mất trắng và giảm năng suất nặng ( trên 80%)
Năm
2000
Năm
2001
Năm
2002
Năm
2003
Năm
2004
Năm
2005
Năm
2006
Tợng Sơn 436.9 78 63 58 61 67 136 65
Cộng 2200 319 262 233 249 282 493 262
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
16
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
Chơng II: Nguồn và chất lợng vật t
cung cấp cho gói thầu
- Nhà thầu đã từng thi công nhiều các dự án, với bề dày kinh nghiệm và trải qua cơ chế

á sét nặng
>40% 12-17 Thích hợp
Sét nhẹ >40% 17-27 Thích hợp
- Lớp vật liệu dầy 30 cm trên cùng của nền đất đắp trong phạm vi mặt đờng (còn gọi là lớp nền
thợng) phải đợc chọn lọc kỹ theo đúng các chỉ tiêu kỹ thuật quy định cho lớp K98 theo TCN
333 - 06 và phải phù hợp với các yêu cầu sau.
* Giới hạn chảy: Tối đa 34.
* Chỉ số dẻo: Tối đa17.
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
17
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
* CBR (ngâm 4 ngày): Tối thiểu 7%.
* Kích cỡ hạt cho phép: 100% lọt sàng 90mm.
- Cần phải xử lý độ ẩm của đất đắp trớc khi tiến hành đắp. Nhà thầu phải có các biện pháp xử lý
nh phơi khô hoặc tới thêm nớc đợc Kỹ s t vấn giám sát chấp thuận để đạt đợc độ ẩm tốt nhất
của đất đắp trong giới hạn cho phép trớc khi tiến hành đắp nền.
2.2. Vật liệu đá các loại.
2.2.1 Đá xây
- Là loại đá phải sạch rắn, bền và đợc t vấn giám sát chấp nhận. Không dùng đá mộc trừ khi
có quy định khác. Đá xây phải là loại cứng, bền, đồng chất, không phong hoá, nứt nẻ. Thể
tích mỗi viên đá tối thiểu 0,003m3 (không kể đá chèn). Đá chèn không quá 20% thể tích đá
xây.
- Kích cỡ và hình dạng: Đá phải có bề dầy không nhỏ hơn 180mm, và bề rộng không nhỏ hơn
1 và 1.5 bề dầy của nó và chiều dài không nhỏ hơn 1 hoặc 1,5 phần chiều rộng. Từng viên
đá có hình dạng chuẩn, không bị nén xuống và nhô ra, có thể đầm yếu đi hoặc làm cho
chúng không ăn chặt vào móng.
- Đá hộc sẽ đợc tu sửa để gạt bỏ các chỗ mỏng hoặc yếu. Đá phải đợc đẽo gọt để cho các đ-
ờng nối không lệch nhau trên 20mm so với đờng chuẩn và để đảm bảo cho chúng tiếp xúc
đợc với móng và các đờng nối mà bán kính của các chỗ vòng ở góc các viên đá không vợt
quá 30mm. Bề mặt của nền, mặt đá sẽ gần nh ngang bằng với mặt đá khoảng 80mm và từ

2 1
Đá dăm từ đá trầm tích 3 2
Sỏi và đá dăm 1 1
- Cốt liệu đá dăm các loại: Phải có thành phần hạt bảo đảm yêu cầu theo qui định.
- Không dùng cuội sỏi để sản xuất bê tông.
- Đá dăm dùng trong công tác bê tông là loại đá dăm đợc nghiền từ các nham thạch phún xuất
hoặc trầm tích có cỡ hạt lớn nhất Dmax = 40 mm và đợc chia thành 2 nhóm hạt 20 - 40 mm và
5 - 20 mm phù hợp với bảng yêu cầu cấp phối sau:
Yêu cầu cấp phối của vật liệu đá dùng trong bê tông
Kích thớc mắt
sàng vuông, mm
50 40 25 20 10 5 2,5
Tỷ lệ

% lọt qua
sàng
20 - 40 100
90
-100
20 - 55 0 - 18
0
5
- -
5 - 20 - - 100 90 - 100 20 - 55 0 -10 0 - 5
- Đá dăm dùng để chế tạo bêtông phải có độ bào mòn LosAngeles (Theo AASHTO T96) L.A
không lớn hơn 25% đối với đá phún xuất và 40% đối với đá trầm tích.
- Hàm lợng các hạt dẹt và dài tính bằng % khối lợng không lớn hơn 25% hoặc số hạt dẹt xác
định theo NFP18 - 561, không lớn hơn 30%.
2.2.3. Cấp phối đá dăm các loại:
- Mọi vật liệu dùng cho lớp CPĐD bao gồm những mảnh nghiền sạch, cứng, bền vững,

qua các sàng có thể đợc phép hiệu chỉnh nếu những cốt liệu đợc sử dụng có trọng lợng riêng
khác nhau.
* Các chỉ tiêu cơ lý yêu cầu của vật liệu CPĐD
TT Chỉ tiêu kỹ thuật
Cấp phối đá dăm Phơng pháp thí

nghiệm
Loại I Loại II
1 Độ hao mòn Los-Angeles của cốt
liệu (LA)%
35 40
22 TCN 318 04
2 Chỉ số sức chịu tải CBR tại độ chặt
K98 ngâm nớc 96 giờ, %
100
Không
quy định
22 TCN 332 06
3 Giới hạn chảy (WL)%
25 35
AASHTO T89-02
4 Chỉ số dẻo (IP)%
6 6
AASHTO T90-02
5 Chỉ số PP = chỉ số dẻo Ip x% lợng
lọt sàng 0,075mm
45 60
6 Hàm lợng hạt thoi dẹt, %
18 18
TCVN 1772 - 87

1,5 1 1
Hàm lợng bùn, bụi, sét tính bằng % khối lợng cát
5 3 3
Hàm lợng tạp chất hữu cơ thử theo phơng pháp so
màu, màu của dung dịch trên cát không sẫm hơn
Màu số 2
Màu số
2
Màu
chuẩn
- Mô đun độ lớn của cát vàng là Mk > 2.
- Khối lợng thể tích xốp > 1.300kg/m3.
- Lợng hạt nhỏ hơn 0,14mm 10% tính theo khối lợng.
- Hàm lợng tạp chất sulfat và sulfit 1% theo khối lợng.
- Hàm lợng các bùn sét: không quá 3% theo khối lợng (riêng bê tông mác 400 trở lên không
quá 1% theo khối lợng), hàm lợng hạt sét vón cục không quá 0.25% theo khối lợng.
- Hàm lợng hạt lớn, có đờng kính trên 5mm, không lớn hơn 5% theo trọng lợng.
- Hàm lợng muối sunphat SO3 1%.
- Hàm lợng mi ca <1%.
- Hàm lợng tạp chất hữu cơ thử theo phơng pháp so mầu không sẫm hơn mầu dung dịch trên
cát.
- Cát dùng đổ bê tông có cỡ hạt lớn nhất là 4.2 mm.
- Cát không đợc lẫn đất, rác hoặc các tạp chất khác.
- Đối với mỗi nhóm cát, sau khi sàng bỏ các hạt lớn hơn 5mm thì môđun độ lớn, tỷ diện và
phần trăm khối lợng hạt lọt qua sàng 0.18mm phải phù hợp với bảng sau:
Nhóm cát Mođun độ lớn Tỷ diện cm2/g
Phần lọt lới sàng
0.25mm
(% khối lợng)
Thô Lớn hơn 2.5 - Nhỏ hơn 10

<75
75
Mô đun độ lớn,
0,7 1,5
Sét, á sét, các tạp chất ở dạng cục Không Không
Lợng hạt >5mm Không Không
Khối lợng thể tích xốp, tính bằng kg/m3 1180 1250
Hàm lợng muối gốc sun phát, sun fit tính ra SO
3
theo %
khối lợng cát
< = 2 < = 1
Hàm lợng bùn, bụi, sét tính bằng % khối lợng cát < = 10 < = 3
Lợng hạt nhỏ hơn 0,14mm tính bằng % khối lợng cát < = 35 < = 20
Hàm lợng tạp chất hữu cơ thử theo phơng pháp so màu,
màu của dung dịch trên cát không sẫm hơn
Màu số 2
Màu
chuẩn
2.5 Xi măng.
- Thời gian ngng kết tuân thủ theo tiêu chuẩn
- Hàm lợng CO3 không lớn hơn 3%
- Hàm lợng mất nớc đi khi nung không lớn hơn 5%
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
22
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Với mác bê tông từ 200 trở lên không đợc dùng xi măng lò quay.
- Toàn bộ xi măng sử dụng phải có chứng chỉ của nhà sản xuất, có nhãn hiệu rõ ràng.
- Tất cả các loại xi măng trớc khi đa vào thi công đều phải đợc thử nghiệm trớc.
- Xi măng đợc bảo quản trên bục kê trong nhà kho, xếp cao không quá 10 bao, xếp cách tờng ít

Nhóm
cốt
thép
Đờng kính
cốt thép
(mm)
Gới
hạn chảy
daN/cm
2
Cờng độ
cực hạn
N/cm
2
Độ giãn
dài tơng
đối (%)
Thí nghiệm uốn
nguội
C - Độ dầy trục
uốn
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
23
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
d - Đờng kính cốt
thép
Không nhỏ hơn
CI
CII
CIII

sản phẩm chứa xi măng khác. Phải tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 4506 - 1987.
- Nguồn nớc sử dụng phải đợc t vấn giám sát chấp thuận.
o Hàm lợng muối hoà tan đảm bảo theo đúng các quy định trong tiêu chuẩn TCVN
4506 - 1987.
o Không chứa váng dầu hoặc váng mỡ, a xít, nhôm kali, muối, chất hữu cơ có thể
gây hại cho bê tông.
o Không có mầu khi dùng cho bê tông và vữa hoàn thiện.
o Độ PH 4 và 12,5.
o Hàm lợng sunphát không lớn hơn 1% trọng lợng của nó.
o Lợng hợp chất hữu cơ không vợt quá 18mg/l.
o Lợng CO3 3g/l
o Nếu không đạt các tiêu chuẩn trên thì nớc phải đợc xử lý trớc khi sử dụng.
- Các điều khoản trên không chỉ áp dụng cho nớc trộn bê tông, trộn vữa xây dựng mà còn áp
dụng cho nớc rửa cốt liệu và bảo dỡng bê tông.
2.8. Vữa bê tông và vữa xây trát.
- Khi trộn tất cả các vật liệu trừ nớc phải trộn trong hộp kín hoặc trong máy trộn cho đến khi
hỗn hợp đợc đồng đều. Sau đó tới nớc vào và trộn tiếp trong khoảng thời gian từ 5 - 10 phút. L-
ợng nớc dùng để trộn sao cho đảm bảo độ đặc của vữa nhng không đợc lớn hơn 70% trọng lợng
ximăng.
- Vữa bê tông sau khi trộn xong phải sử dụng ngay, nếu cần thiết có thể nhào thêm nớc vào vữa
bê tông trong khoảng thời gian 30 phút kể từ khi bắt đầu trộn. Sau thời gian này vữa bê tông
không đợc trộn lại.
- Vữa bê tông đợc sử dụng trong khoảng thời gian 45 phút, nếu quá thời gian trên thì hỗn hợp
vữa bê tông phải loại bỏ.
- Tiến hành thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật đối với các vật liệu sử dụng nh: Cát,
đá, xi măng, nớc
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
24
Biện pháp thi công: Nâng cấp trạm bơm tiêu Tợng Văn, xã Tợng Văn, Huyện Nông cống, tỉnh Thanh Hoá
- Đúc mẫu thí nghiệm về cờng độ vữa.

- Khụng c t ý tng, gim tc quay ca mỏy trn so vi tc ó quy nh i
vi tng loi mỏy.
- Cn phi kim tra st ( do) ca hn hp bờ tụng khi ra khi mỏy kp thi liu
chnh t l N/X nh thit k thnh phn cp phi bờ tụng.
d. Vn chuyn hn hp bờ tụng:
Nh Thu tuõn theo ỳng cỏc quy nh trong tiờu chun TCVN 4453 - 95 v quy phm
14TCN 59-2002 v theo cỏc quy nh sau:
- Cụng c v phng phỏp vn chuyn phi m bo cho hn hp bờ tụng khụng b
phõn lp, khụng b mt nc xi mng v thay i t l N/X do nh hng ca thi tit.
- Nng lc v phng tin vn chuyn b trớ tng ng vi nng lc trn v m hn
hp bờ tụng khụng b ng.
Nhà thầu: Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu T Xây Dựng Cờng Thịnh Thi
25

Trích đoạn Cụng tỏc bảo dưỡng bờ tụng: Chơng iii: biện pháp tổ chức công trờng 1 Biện pháp tổ chức bộ máy chỉ huy công trờng I công tác lắp đặt thiết bị cơ khí Công tác giám sát, thí nghiệm, nghiệm thu. Các giải pháp giảm thiểu tác động môi trờng trong quá trình thi công.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status