Thiết kế môn học cầu bt
THIếT Kế MÔN HọC
CầU BÊ TÔNG CốT THéP
I. Các số liệu thiết kế ban đầu :
1. Thiết kế dầm cầu bê tông cốt thép nhịp giản đơn với các số liệu sau:
2. Chiều dài toàn dầm L=34 m
3. Chiều dài nhịp tính toán L=33,4 m
4. Khổ cầu B=10,5 m
5. Lề ngời đi T=2 x 2 m
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
1
Thiết kế môn học cầu bt
6. Tải trọng H30, XB80 và đoàn ngời 300kg/cm
2
7. Phơng pháp kéo căng cốt thép : Kéo trớc
8. Cốt thép dự ứng lực : 20 5 (Theo tiêu chuẩn của nớc Nga)
9. Cốt thép thờng : Tự chọn phù hợp
10.Mác bê tông : 400
11. Loại dầm chủ thiết kế : Dầm Supper - T
12.Thiết kế theo qui trình xây dựng cầu cống của Bộ giao thông vận tải ban hành năm
1997.
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
2
Thiết kế môn học cầu bt
Bài thiết kế
I. Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp-chọn kích th ớc mặt cắt dầm
chủ
I.1-Lựa chọn sơ bộ kết cấu nhịp:
Sơ bộ chọn mặt cắt ngang cầu nh hình vẽ:
+++=
b
c
= 240 cm
b
b
= 70 cm
h = 175 cm
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
3
Thiết kế môn học cầu bt
Mặt cắt ngang tính đổi có dạng nh sau:
2. Toạ độ trọng tâm cốt thép dự ứng lực so với đáy dầm:
=
i
ii
d
n
yn
a
20
2666
4321
yyyy
+++
IE
l
p
.384
.5
4
=
ta có :
4
3
30
384
lI
dI
n
d
=
l : khẩu độ tính toán của nhịp l = 33,4 m
E
d
, E
n
: môđun dầm dọc và dầm ngang ( ở đây lấy E
d
= E
n
)
d : khoảng cách giữa hai dầm dọc chủ d = 2,41 m
I
2
11715175.201,52.20707,5.2024018.242 cmF
=+++=
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
5
Thiết kế môn học cầu bt
o Mô men tĩnh của tiết diện lấy đối với đáy dầm:
22.4,78.2,55,87.175.20
05,26.1,52.5015,172.7,5.220184.18.242
++
+++=
S
= 1400459,3 cm
3
o Vị trí trọng tâm tiết diện :
cm
F
S
Y 5,119
11715
3,1400459
===
o Mô men quán tính đối với trục đi qua trọng tâm của tiết diện:
12
1,52.50
65,52.7,5.220
12
==
- Từ hệ số độ mềm tra bảng phụ lục xác định tung độ đờng ảnh hởng phản lực
gối của dầm 6 nhịp (tính cho dầm nguy hiểm nhất là dầm biên). Tra bảng và
nội suy giữa =0,1 và =0,5 ta đợc :
R
p
00
= 0,74 R
p
03
= -0,03
R
p
01
= 0,3 R
p
04
= - 0,019
R
p
02
= 0,0669 R
p
05
= -0,00852
Tung độ đờng ảnh hởng tại đầu mút thừa xác định theo công thức :
R
p
n0
Ta có :
P
p
0R
= 0,74 + 0,59.0,469 = 1,016
P
p
5R
= -0,00852 + 0,59.0,0133 =- 0,000673
Đờng ảnh hởng phản lực của dầm biên nh sau:
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
6
Thiết kế môn học cầu bt
- Xác định hệ số phân bố ngang cho dầm biên :
Với H
30
: K
H30
=
( )
4045,0001,011,02,05,0
2
1
=++
Với XB
80
: K
XB80
q
1
= q
1
+ q
1
= 1,089 + 1,83 = 2,919 T/m
4.2. Tĩnh tải giai đoạn II: Gôm lan can , lề ngời đi , gờ chắn bánh , lớp phủ mặt
cầu :
- Cấu tạo lề ngời đi và lan can , gờ chắn bánh :
- Trọng lợng gờ chắn : P
g
= 0,2.0,34.2,4 = 0,1632 T/m
-Trọng lợng lề ngời đi : P
ng
= 0,06.2,5 = 0,15 T/m
- Trọng lợng lan can , tay vịn : Bố trí các cột lan can cách nhau 3 m ,
mỗi bên 12 cột lan can .
Thể tích phân cột lan can và tay vịn
V
1
= ((1,2 - 0,4).0,2 0,2.0,12 0,1.0,12).12.0,15+
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
7
Thiết kế môn học cầu bt
+ (0,2.0,12 + 0,1.0,12).34
= 1,4472 m
3
t
= 0,22466 T/m
2
Xếp các tải trọng lan can , gờ chắn bánh , lề ngời đi lên đờng ảnh hởng phản lực dầm
biên để tính tĩnh tải giai đoạn II :
Tính q
2 :
q
2
= P
lc
.Y
lc
+P
g
.Y
g
+ P
ng
.
ng
+ P
t
.
t
P
lc
.Y
lc
t
.
t
= 0,2246
254,00365,064,1.
2
867,0
41,2.317,0.
2
1
=
++
T/m
Do vậy ta có :
q
2
= 0,9406 T/m
5. Xác định nội lực dầm chủ ở các mặt cắt đặc tr ng :
Cần xét năm mặt cắt đặc trng ở các vị trí : Tại gối ,giữa nhịp ,cách gối 1,5 m tại mặt
cắt l/4 và l/3.
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
8
Thiết kế môn học cầu bt
b
c
= 242 cm
R
u
: Cờng độ chịu nén khi uốn của bê tông , với bê tông mác 400 thì R
u
=205
kG/cm
Ta có :
( )
cmh 64.152
205.242
99349000
09,0.5,0109,0
1
'
0
=
=
6.2. Tính diện tích cốt thép dự ứng lực:
2
0
'
Rd
R
hbF
u
6.3. Bố trí cốt thép ở mặt cắt nh hình vẽ :
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
9
Thiết kế môn học cầu bt
a
T
:khoảng cách từ trọng tâm đám cốt thép đến đáy dới dầm
cm
nf
Yf
f
S
a
i
t
t
T
22
20
40.230.620.610.6
.
.
=
+++
===
a
u
: Cờng độ tính toán chịu uốn của BT , R
u
= 205 KG/cm
2
R
d2
: Cờng độ cốt thép dự ứng lực ở giai đoạn sử dụng,R
d2
= 9800kG/cm
2
F
d
: Diện tích cốt thép DƯL , F
d
= 20x3,92 = 78,4 cm
2
Trong công thức trên giá trị vế phải và vế trái là :
VT = 205.242.23,7 = 1175757 kg
VP = 9800.78,4 = 768320 kg
VT VP nên điều kiện này thoả mãn tức là trục trung hoà đi qua cánh dầm. Do đó
điều kiện cờng độ là :
M
max
m
2
.R
u
.b
c
Do đó ta có:
cmkgVP .3,122379188
2
7,23
171.5,15.242.205.1
=
=
= 1223,78 T.m
Nh vậy : VP M
max
= 982,014 T.m = đạt yêu cầu.
II. Tính duyệt nứt :
1. Xác định các dặc tr ng hình học của mặt cắt dầm :
Đặc trng hình học đợc xác định cho ba tiết diện : tiết diện ở giữa nhịp , tiết diện
cách gối 1,5 m , tiết diện cách gối 3 m ( tính toán tiết diện này do tại đây có mặt cắt
ngang dầm thay đổi và có sự thay đổi diện tích cốt thép )
Các trị số F,I tính với tiết diện quy đổi
2,5
10.5,3
10.18
5
5
4
)
Giữa dầm 22 12122,68 1400459,3 115,5 77,5 61257784,62
Cách gối
1,5m
30 11837,3 1395159,5 117,8 75,2 58521824,87
2. Tính mất mát ứng suất trong cốt thép dự ứng lực tại mắt cắt L/2 :
a. Mất mát ứng suất
4
do biến dạng đàn hồi của thiết bị neo
4
=
d
E
L
L
.
L: Dịch chuyển giữa hai đầu neo do các biến dạng đàn hồi của các thiết bị neo gây
ra,
+ với hai neo thì L = 0,4 cm.
+ E
d
: Mô đuyn đàn hồi của thép DƯL, E
d
= 1,8.10
6
(kG/cm
Thiết kế môn học cầu bt
3
=
d
TC
d
d
R
).1,0.27,0(
+
d
= (
kt
-
5
-
6
) = 11000 - 300 = 10700 (kG/cm
2
)
3
=
37,74810700).1,0
17000
10700
t
= 1,6
+ là hàm số xét đến ảnh hởng của quá trình co ngót và từ biến của bê tông tới
trị số ứng suất hao hụt. phụ thuộc vào đặc trng từ biến cuối cùng
x
và tích số .n
1
.à.
Đối với mặt cắt giữa nhịp, ta có:
=
2
2
1
r
y
+
n
1
= 5,2 à = F
d
/F
b
=0,00669
Trong đó: r là bán kính quán tính của mặt cắt
r =
08,71
68,12122
261257784,6
==
b
= N
d
.(
tdtd
I
y
F
2
1
+
) trong đó:
N
d
= (
kt
-
3
-
4
-
5
-
6
).F
d
= (11000- 748,37-230-300).78,4 =
= 762175,79 (kG)
Thay vào ta có :
cmKG=+=+
f. Mất mát do biến dạng đàn hồi cuả bê tông dới neo
7
= n.
bt
Với: + n =
b
d
E
E
= 5,2
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
12
Thiết kế môn học cầu bt
+
b
= 171,44 (kG/cm
2
)
7
= 5,2 .171,44 = 891,48 (kG/cm
2
)
3. Mất mát ứng suất của cốt thép DƯL tại mặt cắt I-I cách gối 1,5m
a. Mất mát ứng suất
=
(kG/cm
2
)
b.Mất mát ứng suất do chênh lệch nhiệt độ giữa cốt thép và bệ căng
6
= 20T
k
T
k
=0.5. T
+ T: Chênh lệch nhiệt độ giữa buồng gia nhiệt và môi trờng, T = 30
0
6
= 300 (kG/cm
2
)
c. Mất mát ứng suất do sự chùng ứng suất
3
=
d
TC
d
d
R
c
.E
d
+
b
xdb
E
E
).
+
c
và
t
là các giá trị của biến dạng cuối cùng và từ biến
c
= 0,00001
t
= 1,6
+ là hàm số xét đến ảnh hởng của quá trình co ngót và từ biến của bê tông tới
trị số ứng suất hao hụt. phụ thuộc vào đặc trng từ biến cuối cùng
x
và tích số .n
1
.à.
Đối với mặt cắt I-I, ta có:
=
Tra bảng và nội suy với
t
= 1,6 và n
1
. .à = 0,026 ta đợc:
= 0,957
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
13
Thiết kế môn học cầu bt
b
= N
d
. (
tdtd
I
y
F
2
1
+
) trong đó:
N
d
= (
kt
-
3
-
+=
Thay các số liệu đã tính vào công thức tính
1
+
2
ta đợc:
( )
)/(452957,0.4,49.6,1.2,510.18.00001,0
25
21
cmKG=+=+
e. Mất mát do biến dạng đàn hồi cuả bê tông dới neo
7
= n.
bt
Với: + n =
b
d
E
E
= 5,2
+
b
= 49,4 (kG/cm
2
)
1
+
.y
I
dới
-
( )
'
1
max
td
tctc
bt
tc
I
MMM
.y
II
dới
0 hay R
kd
- ứng suất pháp do cốt thép dự ứng lực sinh ra đã xét tới mất mát ứng suất
I
d
td
xd
td
d
: Diện tích tiết diện của 20 bó cốt thép , F
d
= 78,4 cm
2
=
6
1i
i
=
1
+
2
+
3
+
4
+
5
+
6
= 1232,61 + 748,37 + 230 + 0 + 300 = 2510,98 (KG/cm
2
)
N
d
= 78,4.(11000 2510,98 ) = 665539,27 (kG)
Sinh viên : Đặng huy khánh
tc
bt
: Mômen do trọng lợng bản thân dầm ở thời điểm kéo căng cốt thép
M
tc
1
: Mômen do trọng lợng bản , đợc lắp ghép vào hay đổ bê tông liên khối với
phần sờn dầm có sẵn trong dạng mặt cắt liên hợp.
M
tc
max
= 760,9 T.m = 76090000 kg.cm
M
tc
bt
= 1,82.139,445 = 251,001 T.m = 25100100 kg.cm
M
tc
1
= 1,089.139,445 = 151,8 T.m = 15180000 kg.cm
I
tđ
= 29859381,1 cm
4
(mặt cắt nguyên dầm tính đổi )
I
tđ
= 61257784,32 cm
4
(mặt cắt dầm liên hợp tính đổi )
6
.
- Lực kéo dự ứng lực đã trừ đi mất mát :
N
d
= F
d
. (
KT
(
3
+
4
+
5
+
6
)) =
=23,52.(11000 (748,37 + 230 + 300 )) = 228652,7 KG
- Biểu thức kiểm toán :
b
trên
=
bm
trên
+
td
bt
tc
td
d
y
I
eN
F
N
.
.
=
( )
)/(6,17
5,28255174
8,95302,79.7,228652
3,7481
7,228652
2
cmkg=
Thay số vào công thức trên ta có :
b
trên
= -17,6 +
)/(3,148,95.
5,28255174
9413300
2
Thiết kế môn học cầu bt
+
TC
bt
M
= 251,001 (T.m) = 25100100 (kG.cm) (ở mặt cắt giữa nhịp)
+
b.m
d
=
1
.
.
d
td
xd
td
d
y
I
eN
F
N
+
: ứng suất tại đáy mặt cắt giữa nhịp có xét đến mất mát
ứng suất
với: N
d
= F
d
1,29859381
25100100
].1,1 = 178,88 (kG/cm
2
)
-Để xác định R
k
cần xác định
max
và
min
R
k
= R
u
k
nếu
min
0,7
max
R
k
= R
k
n
nếu
min
> 0,85
68,7766
838880
cmkG
=
Ta có :
b
t
= [-43,5 +
88,97.
1,29859381
25100100
].1,1 = 42,65 (kG/cm
2
)
Nh vậy ta có :
b
d
=
max
= 178,88 (kG/cm
2
)
b
t
Vì ở đây đang xét dầm giản đơn cho nên khi kiểm toán ứng suất ở thớ trên trong
giai đoạn chế tạo đã đảm bảo thì trong giai đoạn chế tạo cũng sẽ đạt yêu cầu , do đó
ta không kiểm toán lại trong giai đoạn sử dụng mà xem nh là đã đạt yêu cầu .
9. Tính toán về c ờng độ theo ứng suất tiếp và ứng suất nén chủ , tinh toán về độ
bền chống vết nứt nghiêng theo ứng suất kéo chủ .
Đây là bài thiết kế môn học có tính chất thiết kế sơ bộ nên ta chỉ hạn chế kiểm
toán và
nc
trong các mặt cắt mà ở đó có kiểm toán về độ bền chống nứt, nghĩa là
trên khoảng cách (0,7 0,8)h tính từ tim gối .Ta tiến hành kiểm toán với mặt cắt
cách tim gối 1,5 m .
Mặt cắt ngang dầm tại vị trí cách tim gối 1,5 m có dạng nh sau:
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
16
Thiết kế môn học cầu bt
Ta tiến hành qui đổi mặt cắt trên thành mặt cắt chữ T nh sau:
h
c
=
)(7,5)25,2.5,2210.5,75,7.240(
240
1
cm
=++
b
c
= 240 cm
h = 175 cm
b
4
Mặt cắt liên hợp qui đổi :
Đặc trng hình học của mặt cắt dầm sau khi liên hợp bản mặt cầu với dầm chủ
F
tđ
= 11837,3 cm
2
S
tđ
= 1395159,5 cm
3
y
d
= 117,8 cm
y
t
= 75,2 cm
I
tđ
= 58521824,87 cm
4
9.1. Tính c ờng độ do tác dụng của ứng suất cắt ở mặt cắt cách tim gối 1,5 m:
- Kiểm tra cho nhng thớ nằm tại trục trung hoà của tiết diện sẽ có giá trị bất lợi
nhất
II
K
td
bt
I
2
7,208335
2
7,58,95
.20
2
7,5
8,95.7,5.240 cm
=
+
+ Đối với mặt cắt liên hợp :
( )
3
2
3,386857
2
7,52,57
.20
2
7,5
2,57.7,5.240)
: Lực cắt do trọng lợng bản thân dầm
Q
bt
= 28,4 (T) = 28400 (kG)
Q
1
: lực cắt do bản liên hợp
Q
1
= 16,55 (T) = 16550 (kG)
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
18
Thiết kế môn học cầu bt
Thay số vào biểu thức trên ta có :
=
+
+
= 3,386857.
20.87,58521824
16550284007,110263
7,208335.
20.5,28255174
01655028400
= 38,159 (kG/cm
2
)
Nh vậy ta có :
nc
R
nc
Vì ta khó có thể dự đoán đợc tổ hợp nào của các ngoại tải và dự ứng lực sẽ là bất
lợi nhất đối với mỗi thớ (a-a và thớ qua trục trung hoà ). Vì vậy ta phải kiểm toán
mọi mặt cắt có thể có
nc
cực đại .
a. Đối với thớ qua trục trung hoà ( I-I ) ta xét hai tổ hợp tải trọng : N
d
với ít
nhất các mất mát và hệ số vợt tải của nó là 1,1 với ôtô + ngời đi bộ + tĩnh tải và
xe bánh nặng XB
80
+ tĩnh tải
a.1 Bố trí tải trọng H
30
kết hợp với tải trọng đoàn ng ời đi bộ trên vỉa hè :
- ứng suất mất mát gồm có :
3
+
4
+
5
+
6
N
d
= [
max
(TT + H
30
+ NG) = 110263,7 (kG/cm
2
)
Cho nên ta có :
= 38,159 (kG/cm
2
)
y
= 0 ( do không có cốt dự ứng lực xiên và cốt đai dự ứng lực )
Thay vào biểu thức tính ứng suât nén chủ ta có :
( )
22
2
/24,50159,38
4
25,21
2
25,21
cmkG
nc
=++=
Nh vậy :
nc
7,208335.
20.5,28255174
7,44368
= 32,86 (kG/cm
2
)
x
H30
=
x
XB80
= 21,25 (kG/cm
2
)
y
H30
=
y
XB80
= 0
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
19
Thiết kế môn học cầu bt
Do đó :
nc
=
= 1,1
+ Với nhiều nhất các mất mát và n
h
= 0,9
M
bt
và Q
bt
Trong thời gian kéo căng cốt thép với n
t
= 0,9 và không có
các tải trọng thẳng đứng khác ( không có hoạt tải trên cầu )
M
max
và Q
max
khi có tác động của mọi tải trọng tính toán (có xét hệ số
vợt tải lớn hơn 1) đối với hai trờng hợp hoạt tải
+ Ôtô , ngời đi và tĩnh tải
+ Xe bánh nặng XB
80
và tĩnh tải
b.1 - Đối với thớ a-a do tác dụng của M
bt
và Q
bt
b.1.1 .Xét với mất mát ít nhất và hệ số v ợt tải n = 1,1:
( )
Ta có :
=
)/(1,76,127155.
20.5,28255174
8,28427.1,1
2
cmkG=
Tính
x
và
y
:
- Không có cốt dự ứng lực xiên và đai dự ứng lực nên
y
= 0.
x
=
I
aa
td
bt
I
aa
= 25,08 (T.m) = 2508000 (kG.cm)
F
bt
= 7481,3 (cm
2)
I
tđ
= 28255174,5 (cm
4
)
e
I
= 79,2 30 = 49,2 (cm)
y
I
aa
= 95,8 5,7 = 90,1 (cm)
Thay số vào ta có :
( )
2
/18,191,90.
5,28255174
)25080004475000.(1,1
1,90.
5,28255174
2,49.8,228652
3,7481
8,228652
cmkG
) = R
nc
=> Đạt yêu cầu
b.1.2. Xét với trờng hợp mất mát nhiều nhất và n
d
= 0,9
( )
=+++=+++++=
2
654321
/37,173030023037,748452 cmkG
i
Dự ứng lực kéo của một bó cốt thép đã tính mất mát :
N
d
=(
KT
-
i
).f
d
= (11000 1730,37).3,92 = 36336,9 (kG)
Q
bt
= 28427,8 (kG)
S
aa
I
x
=
I
aa
td
bt
I
aa
td
I
d
td
d
y
I
MMn
y
I
eN
F
N
.
).(.
1
+
+
Trong đó :
N
d
= 6.36336,9 = 218021,7 (kG)
5,28255174
)25080004475000.(9,0
1,90.
5,28255174
2,49.7,218021.
3,7481
7,218021
cmkG
nc
=
+
+
+=
Suy ra :
nc
=
( )
22
2
/8,171,7
4
98,14
2
98,14
cmkG
=++
Vậy :
d
= (11000 1730,37).3,92 = 36336,9 (kG)
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
21
Thiết kế môn học cầu bt
Q
bt
= 28427,8 (kG)
S
aa
I
=
3
6,127155
2
7,5
8,95.7,5.240 cm
=
Q
1
= 16552 (kG)
Q
Tính ứng suất tiếp :
( )
2
/35,30362718.
20.87,58521824
165528,284273,110267
6,127155.
20.5,28255174
165528,28427
cmkG
=
+
+
+
=
Tính ứng suất pháp :
x
=
aa
II
td
bt
aa
I
td
bt
M
bt
= 44,75 (T.m) = 4475000 (kG.cm)
M
1
= 25,08 (T.m) = 2508000 (kG.cm)
Thay số vào ta có :
)/(39,395,51.
87,58521824
2508000447500017811000
1,90.
5,28255174
25080004475000
1,90.
5,28255174
9,36336.9,0
3,7481
9,36336.9,0
2
cmkG
x
=
+
+
+
+=
- Không có cốt dự ứng lực xiên và cốt đai dự ứng lực nên
2
643
/37,127830023037,748 cmkG
i
Dự ứng lực kéo của một bó cốt thép đã tính mất mát :
N
d
=(
KT
-
i
).f
d
= (11000 1278,37).3,92 = 38108,8 (kG)
Ta vẫn có = 30,35 ;
y
= 0
Còn :
)/(26,375,51.
87,58521824
2508000447500017811000
1,90.
5,28255174
25080004475000
1,90.
5,28255174
8,38108.1,1
3,7481
nc
= 54,24 (kG/cm
2
) < 140 (kG/cm
2
) = R
nc
=> Đạt yêu cầu
b.3 - Đối với thớ a-a do tải trọng đặc biệt XB
80
:
Với trờng hợp này ta có :
Q
max
TT+XB80
= 94,305 (T) < Q
max
TT+H30+NG
= 110,26 (T)
M
max
TT+XB80
= 146,652 (T.m) < M
max
TT+H30+NG
= 178,11 (T.m)
Do vậy :
aa
XB
=++=++=
2
643
/37,127830023037,748 cmkG
i
Dự ứng lực kéo của một bó cốt thép đã tính mất mát :
N
d
=(
KT
-
i
).f
d
= (11000 1278,37).3,92 = 38108,8 (kG)
Q
bt
= 28427,8 (kG)
S
bb
I
=
( )
3
2
5,207199
2
1,522,79
.202,49.52,23.2,5
I
bb
td
bt
I
bb
td
I
d
td
d
y
I
MMn
y
I
eN
F
N
.
)(
.
.
1
+
+
Trong đó :
N
d
= 6.38108,8 = 228652,8 (kG)
1,27.
5,28255174
8,65.8,228652
3,7481
8,228652
cmkG
x
=
+
+=
Suy ra :
nc
=
( )
22
2
/84,4047,11
4
62,37
2
62,37
cmkG=++
Vậy :
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
23
Thiết kế môn học cầu bt
d
= (11000 1730,37).3,92 = 36336,9 (kG)
Q
bt
= 28427,8 (kG)
( )
3
2
5,207199
2
1,522,79
.20
2,49.52,23.2,5
2
1,52
2,79.1,52.70
cm
S
I
ab
=
+
++
=
Tính ứng suất tiếp :
( )
2
/2,384,388515.
20.87,58521824
165528,284273,110267
5,207199.
20.5,28255174
165528,28427
cmkG=
+
+
+
=
Tính ứng suất pháp :
x
=
bb
II
td
bt
Trong đó :
M
max
= 17811000 (kG.cm)
M
bt
= 44,75 (T.m) = 4475000 (kG.cm)
M
1
= 25,08 (T.m) = 2508000 (kG.cm)
Thay số vào ta có :
)/(49,107,65.
87,58521824
2508000447500017811000
1,27.
5,28255174
25080004475000
1,27.
5,28255174
9,36336.6
3,7481
9,36336.6
2
cmkG
x
=
) = R
nc
=> Đạt yêu cầu
C.3- Đối với thớ b-b do tải trọng đặc biệt XB
80
:
- xét trờng hợp mất mát dự ứng suất nhiều nhất :
654321
6
1
+++++=
i
= 452 +748,37 + 230 +300 = 1730,37 (kG/cm
2
)
Dự ứng lực kéo của một bó cốt thép đã tính mất mát :
N
d
=(
KT
-
i
).f
d
= (11000 1730,37).3,92 = 36336,9 (kG)
Q
bt
= 28427,8 (kG)
+
+
+
=
Tính ứng suất pháp :
x
=
bb
II
td
bt
bb
I
td
bt
bb
I
td
I
d
td
d
y
I
MMM
y
I
MM
25080004475000
1,27.
5,28255174
9,36336.6
3,7481
9,36336.6
2
cmkG
x
=
+
+=
- Không có cốt dự ứng lực xiên và cốt đai dự ứng lực nên
y
= 0
- Ta có :
)/(55,408,32
4
029,14
2
029,14
22
2
cmkG
nc
Điều kiện kiểm toán :
KC
m
K
.R
T
KC
là ứng suất kéo chủ
Tra bảng phụ lục của qui trình : R
T
KC
= 24 (kG/cm
2
)
Sinh viên : Đặng huy khánh
Lớp :Cầu hầm B K39
25