Nghiên cứu đánh giá cảnh quan phục vụ phát triển nông - lâm nghiệp và du lịch khu vực Đồng Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp - Pdf 25

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
LÊ TRỌNG QUÝ

NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ CẢNH QUAN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NÔNG –
LÂM NGHIỆP VÀ DU LỊCH KHU VỰC ĐỒNG THÁP MƢỜI, TỈNH ĐỒNG
THÁP LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC ĐỊA LÝ

Chuyên ngành: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trƣờng

Mã số: 60 85 15
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS. TSKH. PHẠM HOÀNG HẢI
HÀ NỘI, NĂM 2011 MỤC LỤC
1.  v  1

1.3. Quy trình nghiên cứu 29
Chƣơng 2
CÁC NHÂN TỐ THÀNH TẠO CẢNH QUAN VÀ ĐẶC ĐIỂM
CẢNH QUAN VÙNG ĐỒNG THÁP MƢỜI TỈNH ĐỒNG THÁP 30
2.1. Các nhân tố thành tạo CQ 30
2.1.1. Các nhân tố tự nhiên 30
 30
 31
 33
 38
 40
2.1.1.6. Si 42
2.1.2. Các nhân tố kinh tế - xã hội 45
 45
 47
 49
 55
2.2. Đặc điểm CQ vùng Đồng Tháp Mƣời 59
2.2.1. Hệ thống chỉ tiêu phân loại CQ vùng Đồng Tháp Mƣời 59
2.2.2. Đặc điểm CQ vùng Đồng Tháp Mƣời 60
2.2.2. 61
2.2.2.2 67
2.2.2.3.  73
  75
Chƣơng 3 78
ĐÁNH GIÁ CẢNH QUAN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN NGÀNH NÔNG - LÂM
NGHIỆP VÀ DU LỊCH VÙNG ĐỒNG THÁP MƢỜI TỈNH ĐỒNG THÁP 78
3.1. Những vấn đề lý luận, nguyên tắc và phƣơng pháp đánh giá 78
3.1.1. Nguyên tắc và phƣơng pháp đánh giá. 78
3.1.2. Lựa chọn và phân cấp các chỉ tiêu, thang điểm, bậc trọng số. 79















 

m,

th

         
 
  

 . 


, 



, 

 , 










 c gia, 
 . 



 2.611 loài
, 1.403 , 190 loài giáp xác, 147 , 54 loài cá, 157 


 [30] 




Nghị quyết số 41/NQ-TW ngày 15 tháng 11 năm 2004 của Bộ Chính trị về “Bảo vệ
môi trường trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước”. 







 t
, ,  , 






.

 2/2/1971), 


 . 
nay,  


 c gia. 

, 
, 































 . 


             








 . ,  5 
, 

 
() 



.






 ,  
109/2004/-

 23/9/2003 (

 109) 



 sar  . 





 




, ,  , c 




















, 
 
 





  , 

,


 







 . 


Vi nhng lí do trên, chúng tôi la chn  tài “Nghiên cứu đánh giá cảnh quan
phục vụ phát triển Nông - Lâm nghiệp và du lịch khu vực Đồng Tháp Mười tỉnh Đồng
Tháp”  tài luc.
2. Mục đích và nhiệm vụ
2.1. Mục đích của đề tài




 ca tnh
ng Tháp; (bao gm di ) 








là vùng phía Bc sông Tin: thu



i
có din tích trên 258,48 km
2
, chim 76,6% tng din tích t 



 , bao gm
thành ph Cao Lãnh, th xã Hng Ng (Ngày 23/12/2008 Th ng Chính ph Nguyn
Tt Chính ph ký ban hành Ngh nh s -CP v viu chnh
a gii hành chính huyn Hng Ng  thành lp th xã Hng Ng và thành lp các
ng: An Lc, An Thnh, An Lc thuc th xã Hng Ng, t ng Tháp) và 06
huyn: Hng Ng, Tân Hi, Cao Lãnh. 

- u kin t nhiên và tài nguyên thiên nhiên, kinh t
- xã hi i ca tng Tháp.
-      xut mt s kin ngh cho khai thác, s dng hp lí tài
nguyên, b trí hp lý không gian sn xut phc v phát trin KT-XH và BVMT vùng
a i ca tng Tháp.
4. Các phƣơng pháp nghiên cứu
4.1. Phương pháp khảo sát thực địa
n thng, rt quan trng vi tt c các ngành nghiên cu thiên
nhiên, nhi va lí TN tng hp. Trong quá trình thc hi tài, tác gi c
t a bàn nghiên cu, tìm hiu, chp nh các yu t t nhiên  mt s m. Quá
trình kho sát tp trung ch ya lí TN và phân hoá không gian lãnh th.
Kt hp vi chiu vi kt qu nghiên cu trong phòng
 nm vn ca lãnh th nghiên cu.
4.2. Phương pháp thu thập, xử lý tài liệu
Quá trình thc hi thp có chn lc các tài liu, s liu
n khu vc nghiên cu. Sau khi thu thp và phân tích x lí s liu theo mc
u c tài, chúng tôi thng kê các tài liu theo bng biu và trình bày bng
bi. T ng hp, rút ra nhn xét v thc trng và tin
các ngành kinh t ca lãnh th nghiên cu.
4.3. Phương pháp bản đồ
 là alpha và omega cu b, thành
lp b là vic bc kt thúc ca quá trình nghiên ca lý, th hin
mi kt qu nghiên cu ca các công trình.
c s dng trong sut quá trình nghiên cu. Bu t vic
nghiên cu b nhm nm bt khái quát nhanh chóng khu vc nghiên cu, t ch
ra các tuyn, m kha khu v ng h
 lãnh th thì không th không thành lp b CQ (b a tng
th ng b CQ t l 1: 100.000 cho khu vc nghiên cu, d
s phân tích các b thành ph a mo, b   dc, b
t, b thm thc vt Nhng b thành ph cùng t l ri chng

Ngoài phn m u, kt lun, tài liu tham kho và mc lc, ni dung chính ca
lu
Chƣơng 1: Cơ sở lí luận và thực tiễn của nghiên cứu, đánh giá cảnh quan phục
vụ phát triển kinh tế
Chƣơng 2: Các nhân tố thành tạo cảnh quan và đặc điểm cảnh quan vùng
Đồng Tháp Mƣời tỉnh Đồng Tháp
Chƣơng 3: Đánh giá cảnh quan phục vụ phát triển ngành nông nghiệp – lâm
nghiệp và du lịch vùng Đồng Tháp Mƣời tỉnh Đồng Tháp

CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ CẢNH
QUAN PHỤC VỤ PHÁT TRIỂN KINH TẾ
1.1. Cơ sở lí luận nghiên cứu, đánh giá cảnh quan phục vụ phát triển kinh tế
1.1.1. Lí luận chung về nghiên cứu cảnh quan
1.1.1.1. Quan niệm về cảnh quan
Khái nim CQ c s dng lu tiên vào th k nh
(tic- Landschaft). Theo lch s phát trin ca CQ hc, nhiu tác gi nghiên cu v
[10], [20]; N.A. Xolsev
(1948) [10], [20]; A.G. Ixatxenko (1965, 1991), [10], [20]
T Lp (1976), [23]; Nguyn Cao Hun (2005), [19]
Cng nghiên cu ca lý hc hii. Không k quan nim
CQ là phong cn nay trong khoa ha lý cùng tn ti 3 quan nim khác
nhau v CQ: CQ là một khái niệm chung i
tng th a lý thu    khác nhau; CQ là đơn vị mang tính kiểu hình (B.B.
Polunov, N.A. Gvozdetxki, ); CQ là các cá thể địa lý không lặp lại trong không gian
 Lp ). Dù xét CQ theo khía cnh nào thì CQ vn
là mt tng th TN. S khác bit ca các quan nim trên  ch  thuc
cp phân v nh và th hin trên b theo cách thc nào [10], [20].
Hai quan nim sau (quan nim kiu loi và quan nim cá thc các nhà nghiên
cu chuyên ngành CQ s dm kiu loi ph bi
nim này, CQ là s phi hp bin cht tng hp th lãnh th t 

b rõ rc lý thuyt. Vic sinh thái hoá CQ là s d
cu HST trong NCCQ, coi m CQ là mt HST. Nghiên cu th tng h
hay hệ địa - sinh thái, nhm nhn mnh vai trò ca gii hu sinh trong tng th. Tip cn
h thi vi h a - sinh thái (h thng lc h t u chi
vic nghiên cu các thành phn, các mi quan h  gi hiu mi cân
bng ca mt h a - sinh thái cn hiu mi liên h ni ti gia các thành phn thuc hai
nhóm vt ch[6], [26]ng ng dng vi
mi và chuyn hoá vt cht ca vòng tun hoàn sinh vt trong
CQ, bo v và làm tng si có th u chnh hot
ng ca h ng mong mun.
CQ sinh thái- mt nhánh khác ca khoa hc ny sinh trong s
tip xúc và liên kt nghiên cu gia CQ hc và sinh thái hsinh
thái hoá CQ v ng, nhim v u. CQ sinh thái k
tha và phát trin kt qu NCCQ và HST. CQ sinh thái nghiên cu s phân hoá ca các
 CQ sinh thái theo h thng phân bc. Tip cn sinh thái vào NCCQ không có

Cùng vi s phát trin ca khoa hc - k thut và nh
ng nghiên cu bn cht xu th phát trin, mi quan h nhiu chiu gia các
thành phn t c bit là xu th phát trin ca CQ hit
ci.
Hing NCCQ trên th gii và  Vit Nam là da vào kt qu nghiên
cu  phm vi toàn cu. Các nhà CQ hc tip tng tip cn khoa hc
tng hp - NCCQ vùng. Quan trng dng kt qu nghiên cc
c tin sn xut, KT  XH và bo v ng
lãnh th m PTBV [10, tr.58].
1.1.1.3. Lý luận và phương pháp luận NCCQ
Theo GS. NguyNCCQ thực chất là nghiên cứu về các mối quan
hệ tương hỗ giữa các hợp phần TN, nguồn gốc phát sinh, quá trình phát triển và quy luật
phân hóa của TN nhằm phát hiện và phân chia các thể tổng hợp TN - các đơn vị CQ có
tính đồng nhất tương đối trong lãnh thổ đánh giá làm cơ sở đánh giá tổng hợp các

kiu CQ, loi CQ).
Phân hoá theo không gian và thành phn cu tm rt quan trng ca CQ.
n quy lut bing, phát trin ca m CQ trong toàn h thng
  nh ch dng khác nhau.
+ Về chức năng CQ nh nhng ch
yu ca chúng trên lãnh th nghiên c bo v, chc
hi và bo tn, chn kinh t sinh thái, chn xuc thc
phm, ch thu n, ch
+ Về động lực của CQ: các CQ luôn chu s  ng trong sut quá trình hình
thành, phát trin cng lc phát trin CQ ph thuc các yu t c
ng bc x mt tri, ch  nhi hot ng ca gió mùa, ) và hong khai
thác lãnh th ci. Nhu và xu th bii ca nó ph thuc s luân phiên
ng ca ch  mùa vào lãnh thng này làm bii CQ qua s 
quá trình tích t i vt cht - ng trong nó, c nhng kìm hãm
y các quá trình TN. Tuy nhiên, yu t ng lc có tính cht quynh nht
n bii CQ là các hoạt động khai thác lãnh thổ của con ngườing ca con
i nng tích cc (trng và bo v rng, xây h cha ) to ra cân bng TN,
i CQ, ci thin tng khu vc. Nu là nhng tiêu cc (phá
rt, hong kinh t quá mc ) làm bii, suy thoái CQ theo
ching xu.
Nhng lí lu tài vn dng trong khi tìm hiu, nghiên cu
a h thng lãnh th i tng Tháp
nhnh các loi CQ khác nhau trên lãnh thng hp chúng cho mc
n và b trí hp lí các ngành NLNN.
1.1.2. Lí luận chung về ĐGCQ
1.1.2.1. Khái niệm ĐGCQ
  ng h   t lãnh th là rt phc t  ng ca
 n thân hoi th hi quan h
 gia h thng TN (khách th) và h thng KT-XH (ch th). Vthực
chất ĐGCQ là đánh giá tổng hợp các tổng thể TN cho mục đích cụ thể nào đó (nông

  , Lai Châu, Thanh Hoá, Tha Thiên Hu và nhiu tnh, khu vc khác.
Nhng công trình này góp phn quan trng vào vic gii quyt các v KT-XH, môi
ng
1.1.2.3. Lý luận và phương pháp ĐGCQ
Khoa h là khoa hc liên ngành (gm kinh t, xã hi, b,
toán h u khin, qun lý ) mà còn là khoa h a tiêu chun hoá. V  i
ng, nguyên tn hành ca khoa hp hp các nguyên
ta tng ngành riêng.
Theo các công trình nghiên cu lý lun và thc ting hp bao gm:
lý thuyết đánh giá chung và thủ pháp tiến hành. Trong lý lun chung cng
hp, quan trng nh     ng, m  i dung, la chn ch tiêu,
nh nhim v ca tình hu
* Đối tượng đánh giá là các h m cu trúc chng lc ca
các th tng hp TN, các quá trình và hing hp
không phi là m cá th riêng l, các thành phn, các yu t riêng bit ca TN, xã
hi mà là tng hoà các mi quan hng qua li gia h thng TN và h thng
KT-XH.
 có kt qu i có s  i vt chng trong
quan h   gia hai h thng (h thng TN và h thng KT-XH). Theo Terry
Rambo, mi quan h gia h thng TN và h thng KT-c biu di
sau:
Hình 1.1: Sơ đồ trao đổi vật chất, năng lượng, thông tin và mối quan hệ giữa hệ
thống tự nhiên và hệ thống KT – XH


tin


nhiên

KT-XH
Vt chng
và thông tin

Vt chng
và thông tin

Vt chng
và thông tin

Vt cht, nng
và thông tin
xu theo cp, theo m thun li nhiu hay ít. Đánh giá kinh tế: hiu qu kinh t 
giá bng tii xem xét toàn din các mt vì s PTBV cng sinh
thái. Li ích sinh thái cng nhiu khi không th c bng ti
m sinh thái, cn s d
* Nguyên tắc cng hm, tính cht ca ch th,
ng vc tính thành phn ca khách th  nh m thích hp
ca các th tng hp TN cho tng ngành sn xut, kinh t riêng bi
giá cn kh  dng vào nhiu ma lãnh th u
ca nhiu ch th).
Vic la chphương pháp nh m chính xác, chi tit và
kt qu ng hp bao gm: phương pháp mô hình chuẩn
(mô hình hoá t  phương pháp bản đồ, phân tích tổng hợp, so sánh định tính,
phương pháp thang điểm tổng hợp có trọng số  s dng riêng

công trình khác. Có th khái quát nng hp theo mô hình sau
[10]:
Hình 1.2: Sơ đồ khái quát nội dung quá trình đánh giá tổng hợp
1.1.3. Hệ thống phân loại CQ và bản đồ CQ
1.1.3.1. Hệ thống phân loại CQ
* Các nguyên tắc và phƣơng pháp xây dựng hệ thống phân loại CQ
Phân loi CQ là khâu quan trng trong nghiên cu và thành lp b CQ. Trên th
gii và  Vit Nam có rt nhiu h thng phân lot h
thng phân loi thng nht cho tng cp lãnh th c th.
Theo tác gi  Lp và nhiu nhà NCCQ thì khi tin hành phân lo
mt h thng phân loi cho tng cp, c m bo nhng nguyên t   
[23,tr.95], [27,tr.114].



trình 
công 





phân loi không nên xét chúng trong mi quan h ng cp.
Xây dng mt h thng phân lo, các cp ng vi các ch tiêu khác nhau,
tránh nhng cp mà ch t rõ ràng thng nht cao ca nhiu nhà
nghiên cu. Mi ch tiêu phân hoá ch i vi mt vùng nhnh.
Khó có th áp dng h thng phân loi, ch tiêu các cp ca vùng này cho vùng khác. Vì
v c thù TN, s phân hóa CQ ca khu vc nghiên c
dc h thng phân loi CQ riêng cho lãnh th nghiên cu là t ngc
i ca tng Tháp.
* Một số hệ thống phân loại phổ biến trong NCCQ
+ Một số hệ thống phân loại CQ trên thế giới
Cn nay, CQ hc vt h thng phân loc nhii chp
nh  khoa hc và ch tiêu c th cho tng c xây dng h thng phân
loi và thành lp b CQ t ngi ca tng Tháp,
chúng tôi tham kho mt s h thng phân loi ca tác gi c ngoài. Chúng tôi không
m ca các h thng, ch nêu mt s h thng phân loi
có tính cht ph bin nhm thun cho vic xác lp h thng phân loi phù hp vi khu
vc nghiên cu.
Các h thng phân lou phân chia các cp da vào quy lua
    a chúng là khác nhau, nên có s khác nhau gia các h
thng và phân tán trong vic xây dng h thng phân loi.
H thng phân v ca phân vùng là h thng phân loi các th tng h
th. Trong nghiên cu các th tng h kiu loi.
Hin nay, xây dng b CQ các t l  dng r phân vùng theo
kiu lo th hin các th tng hp kiu lo
biu ca phân loi CQ theo kiu loi.
- H thng phân loi CQ ca A.G. Ixasenco (1961)
Gm 8 bc: Nhóm kiểu

kiểu


3
Ph kiu
Có nhi bc th và nhng du hiu
chuyn tip trong cu trúc.
4
Lp
M ng bin hình cao các nhân t kin ti
ci ca các CQ.
5
Ph lp
 min núi - s phát trin tri  c  - theo
chin hình.
6
Loi
Cùng chung ngun gc, ki và cu trúc hình thái
.
7
Ph loi
Có mm v bi cnh.
8
Bin
chng
(th loi)
Nhm theo khí hu c

- H thng phân loi CQ ca N.A. Gvozdexki (1961)
Gm 5 bc: lớp

kiểu


Nha cht - a mo
5
Loi
ng nht v u v cu trúc ngang
(t hp ca các vi CQ).

- H thng phân loi CQ ca Nhikolaev (1966)
Gm 12 cp: Thống

hệ

phụ hệ

lớp

phụ lớp

nhóm

kiểu

phụ kiểu


hạng

phụ hạng

loại




8




9

hát sinh.
10



11


12



Nhng h thng phân loi trên cho thy: th t cp bng nh
 phân loi ca các tác gi t cp kiu trên cp l  lt
cp lp trên cp kiu.
+ Một số hệ thống phân loại CQ áp dụng cho lãnh thổ Việt Nam.
- Hệ thống phân loại của tác giả nước ngoài
-  thng phân vc ta là T.N. Seglova (Liên Xô
Việt Nam- tác pha lý Viu tiên. Ông
s dng h thng phân v n, có 2 cp: vùng và á vùng.
- Thiên nhiên miền Bắc Việt Nama Fridland, s dng h thng

Hình 1.3: Sơ đồ hệ thống phân loại của Vũ Tự Lập (1974), áp dụng cho NCCQ miền
Bắc Việt Nam
Quya lý
t li
alý
X a lý i alý
Mia lý

a lý

Kha lý a lý
a lý
Ca lý
a lý Á ca lý

Nhóm da lý
Da lý
Á da lý
Nhóm dia lý
Dia lý
a lý
Ngoài h thng trên, có rt nhiu h thng phân loi khác:
-  Lp (1983): h thng phân loi 4 cp áp dng cho b các kiu CQ Vit
Nam t l 1: 2.000.000, gm: Lớp CQ

phụ lớp

hệ

kiểu [49].


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status