đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư CHĂN NUÔI HEO nái SINH sản và HEO THỊT THEO mô HÌNH TRẠI LẠNH - Pdf 25

 

CÔNG TY TNHH PIGsK5

BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
DỰ ÁN ĐẦU TƯ CHĂN NUÔI HEO NÁI SINH SẢN VÀ
HEO THỊT THEO MÔ HÌNH TRẠI LẠNH
CƠ QUAN CHỦ DỰ ÁN
CÔNG TY TNHH PIGsK5
GIÁM ĐỐC
NGUYỄN THUẬN LÂM
ĐƠN VỊ TƯ VẤN
CÔNG TY TNHH TV-DV MÔI
TRƯỜNG TRỊNH VĂN
GIÁM ĐỐC
TRỊNH VĂN CẦU
Tây Ninh, 03/ 2011
 !""#$%!&!'()(
1
 

MỞ ĐẦU 5
CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 5
1. XUẤT XỨ CỦA DỰ ÁN 5
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
(ĐTM) 6
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 8
CHƯƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 11
1.1. TÊN DỰ ÁN 11
1.2 TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ 11

3. CAM KẾT THỰC HIỆN BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 67
 !""#$%!&!'()(
3
 

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
 BTN&MT: Bộ Tài Nguyên và Môi Trường
 BOD: Nhu cầu ôxy hóa sinh học
 COD: Nhu cầu ôxy hóa hóa học
 ĐTM: Đánh giá tác động môi trường
 EC: Độ dẫn điện của nước
 LPG: Khí hóa lỏng
 PCCC: Phòng cháy chữa cháy
 KCN: Khu công nghiệp
 SS: Chất rắn lơ lửng
 TĐMT: tác động môi trường
 TSS: Tổng lượng chất rắn lơ lưởng
 TST: Tổng lượng khói bụi
 TDS: Tổng lượng muối tan
 TOC hay THC: Tổng lượng carbon hữu cơ
 TCVN: Tiêu chuẩn Việt Nam
 CTRCN: Chất thải rắn công nghiệp

 !""#$%!&!'()(
4
 

MỞ ĐẦU
CƠ SỞ PHÁP LÝ VÀ QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG

 Làm rõ các tác động của dự án đến môi trường tự nhiên và kinh tế – xã hội trong
suốt tiến trình thực hiện dự án và sau khi đưa dự án vào hoạt động;
 Đề xuất các biện pháp tổng hợp nhằm hạn chế đến mức thấp nhất những tác
động tiêu cực của dự án đến môi trường, phòng ngừa và ứng cứu sự cố môi
trường có thể xảy ra. Giải quyết một cách hợp lý hai vấn đề cơ bản được đặt ra:
Nhu cầu hoạt động - Phát triển kinh tế trên nền tảng bảo vệ môi trường, để đạt
được phát triển bền vững trên khu vực triển khai dự án.
Nội dung và các bước thực hiện báo cáo ĐTM này được tuân thủ theo Nghị
định số 80/2006/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư 08/2006/TT-BTNMT của Bộ
Tài nguyên và Môi trường và các quy định của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh
Tây Ninh đối với các dự án đầu tư triển khai trên địa bàn của tỉnh.
2. CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC
HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG (ĐTM)
Báo cáo Đánh giá tác động môi trường “Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh
sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh” được xây dựng dựa trên các nguồn tài liệu
và số liệu có liên quan đến dự án như sau:
2.1 Cơ sở pháp lý
Luật Bảo vệ Môi trường được Quốc hội nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt
Nam thông qua ngày 29/11/2005 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01/7/2006.
 Nghị định số 80/2006/NĐ-CP và Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày
28/02/2008 về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-
CP ngày 09/08/2006của Chính Phủ về hướng dẫn thi hành luật bảo vệ môi
trường và có hiệu lực thi hành ngày 21/03/2008.
 Thông tư số 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008 của Bộ Tài nguyên và
Môi trường về việc hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá
tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường.
 Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13/06/2003 của Chính phủ về thu phí bảo
vệ môi trường đối với nước thải.
 Nghị định số 81/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ về xử phạt vi
phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường;

ngầm;
 QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt;
 QCVN 24:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công
nghiệp;
 QCVN 26: 2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn quy định
giới hạn tối đa các mức tiếng ồn tại các khu vực có con người sinh sống và làm
việc.
 QCVN 05:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không
khí xung quanh;
 QCXDVN 01/2008 BXD - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về Quy hoạch xây
dựng;
 !""#$%!&!'()(
7
 

 Các tiêu chuẩn vệ sinh lao động ban hành theo quyết định số 3733/2002/QĐ-
BYT ngày 10/10/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế (bao gồm 21 tiêu chuẩn vệ sinh
lao động, 5 nguyên tắc và 7 thông số vệ sinh lao động) và các tiêu chuẩn môi
trường lao động khác có liên quan.
2.3Phương pháp áp dụng trong quá trình ĐTM
Các phương pháp sau được dùng để đánh giá trong quá trình lập báo cáo ĐTM
cho “Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại
lạnh”:
 Phương pháp thống kê
 Phương pháp phân tích kiểm tra
 Phương pháp tham vấn cộng đồng
3. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Chấp hành Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày
09/8/2006 của Chính phủ về quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều
của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư 05/2008/TT-BTNMT ngày 08/12/2008

những hành động quan trọng nhất thiết phải có trong hoạt động tổng thể của dự án,
dựa vào kinh nghiệm quá khứ, suy đoán trên thực tế để xác định các tác động có thể
xảy ra. Các phương pháp thích hợp nhất trong bước này là phương pháp liệt kê số
liệu môi trường, phương pháp danh mục tác động môi trường.
Bước 2: Phân tích nguyên nhân và hậu quả để từ các TĐMT tiềm tàng tìm ra
những TĐMT quan trọng nhất cần đánh giá. Việc lựa chọn các TĐMT dựa trên cơ
sở phân tích khoa học các tác động tiềm năng đã xác định, xem xét nguyên nhân
của tác động để biết xác suất xảy ra tác động, xem xét hậu quả để biết tầm quan
trọng của tác động. Các phương pháp thích hợp với bước này là phương pháp liệt kê
số liệu môi trường, danh mục môi trường, ma trận môi trường, sơ đồ mạng lưới và
chập bản đồ.
Bước 3: Dự báo diễn biến của các tác động. Các nguyên nhân gây tác động diễn
biến theo thời gian, các đối tượng chịu tác động cũng diễn biến theo thời gian, do đó
TĐMT cũng diễn biến một cách phức tạp theo thời gian. Các phương pháp thích
hợp là mô hình toán học, chập bản đồ các nhân tố động.
Bước 4: Đánh giá các tác động. Sau bước 3 ta đã có các TĐMT với diễn biến
theo thời gian, trên cơ sở này ta có thể đánh giá các tác động đó. Chuẩn để đánh giá
có hai loại: định lượng và định tính.
 Chuẩn định lượng: là các chuẩn về chất lượng môi trường, hoặc về sử dụng
tài nguyên của Nhà nước hoặc địa phương ban hành;
 Chuẩn định tính: căn cứ vào ba chức năng cơ bản của môi trường đối với sự
sinh sống và phát triển của con người là: chức năng về không gian sống,
chức năng về nguồn tài nguyên, chức năng về nơi chứa đựng phế thải.
 !""#$%!&!'()(
9
 

Bước 5: Kiến nghị các biện pháp phòng, tránh và xử lý, có thể gồm có:
 Biện pháp công nghệ;
 Biện pháp quản lý và vận hành;

1.1. TÊN DỰ ÁN
Tên dự án:
/ !""#$%!&!'()(0
1.2 TÊN CƠ QUAN CHỦ ĐẦU TƯ
Tên công ty : CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN PIGsK5
Đại diện bởi : Ông: Nguyễn Thuận Lâm
 !""#$%!&!'()(
11
 

Chức vụ : Giám đốc
Địa chỉ : 1bis Mai Hắc Đế, Phường 6, Đà Lạt, Lâm Đồng
Điện thoại : 063.3818514
Fax : 063.3828895
Email :,"12-*).
Hình thức đầu tư: 100% vốn trong nước
1.3. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ CỦA DỰ ÁN
Khu vực dự án nằm ở ấp Đông Lợi, xã Tân Đông thuộc huyện Tân Châu, tỉnh
Tây Ninh đây là huyện giáp với biên giới Campuchia.
Khu vực dự án có tổng diện tích 51,76 ha đã được UBND tỉnh cho thuê lập trang
trại trồng cây ăn trái theo Quyết định số 113/QĐ-CT. Khu vực dự án hiện tại công
ty đang trồng cây ăn trái (xoài) trên toàn diện tích, căn cứ vào mục đích sử dụng đất
Công ty tiếp tục triển khai giai đoạn hai lập trang trại chăn nuôi heo nái sinh sản và
heo thịt, dự án nằm trong diện tích đất trồng cây ăn trái của Công ty (19ha). Xung
quanh khu vực dự án là đồng ruộng và vườn cây cao su rộng thoáng. Dân cư trong
vùng xung quanh dự án tương đối thưa thớt, sống chủ yếu bằng nghề chăn nuôi và
làm rẩy và dân cư ngoài đường lộ đông đúc hơn, chủ yếu sống bằng nghề buôn bán
nhỏ. Khoảng cách từ nhà dân gần nhất đến ranh đất dự án khoảng_1.000 mét.
1.4. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA DỰ ÁN
Tổ chức sản xuất nông nghiệp quy mô trang trại là hình thức tổ chức sản xuất

Công ty TNHH chăn nuôi CP Việt Nam – Công ty chăn nuôi hàng đầu của Việt
Nam hỗ trợ và cung cấp chắc chắn sẽ khắc phục được những khuyết điểm trên,
mang lại hiệu quả kinh tế cao cho người chăn nuôi góp phần cải tạo đàn heo địa
phương, tạo con giống tốt cho bà con trong và ngoài tỉnh, tạo sản phẩm chất lượng
cao cho thị trường trong và ngoài nước. Đồng thời tạo công ăn việc làm ổn định cho
lao động địa phương, góp phần tăng thu nhập, cải thiện đời sống của người lao
động.
Mục tiêu chính của dự án là tìm kiếm cơ hội đầu tư vào ngành sản xuất đang có
nhiều triển vọng nhằm đáp ứng nhu cầu thị trường, cả trong nước lẫn xuất khẩu.
Đây là hướng đầu tư có tính chất vừa chia sẻ thị phần thị trường hiện tại và đón đầu
về một loại sản phẩm có khả năng gia tăng mức cầu trong tương lai.
Hiện nay, với giá bán sản phẩm cứ thay đổi theo chiều hướng ngày một gia tăng,
cho thấy ngành chăn nuôi đang đạt mức lợi nhuận cao. Gia nhập ngành sớm thì khả
năng tìm kiếm lợi nhuận sẽ thuận lợi hơn.
1.4.2. Các hạng mục công trình cần triển khai trong quá trình thực hiện dự án:
Căn cứ diện tích khu đất, yêu cầu công nghệ sản xuất và diện tích xây dựng các
hạng mục của dự án “Dự án đầu tư chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô
hình trại lạnh” bao gồm:
- Khu nhà nuôi heo chính: gồm 6 dãy nhà nuôi heo chính, trong các dãy nhà có lắp
đặt các quạt thông gió.
- Khu nhà quản lý và sinh hoạt cán bộ công nhân và các công trình phụ trợ gồm:
nhà điều hành, nhà chứa thứ ăn cho heo, nhà để xe, khu nhà ở của công nhân, khu
nhà ăn, nhà vệ sinh.
- Khu xử lý chất thải gồm: thùng trộn hóa chất, bể điều hòa, bể lắng, bể aeroten,
công trình biogas, ao sinh học, sân phơi bùn, nhà ủ phân.
- Khu vườn trồng cây ăn quả.
 !""#$%!&!'()(
13
 


 !""#$%!&!'()(
14
 

- Kết cấu: móng bê tông cốt thép đá (1x2) vữa xi măng mác 200, cột bê tông
cốt thép, nền lát gạch tàu, tường xây gạch vữa xi măng mác 75, lợp tôn màu
xanh lá cây đậm.
♦ Nhà điều hành:
- Diện tích xây dựng: 250,16m
2
- Chiều cao: 7.45m
- Số tầng: 2
- Kết cấu: móng bê tông cốt thép đá (1x2) vữa xi măng mác 200, cột bê tông
cốt thép, nền lát gạch tàu, tường xây gạch vữa xi măng mác 75, lợp tôn màu
xanh lá cây đậm.
♦ Nhà để xe:
- Diện tích xây dựng: 200,00m
2
- Chiều cao: 5,00m
- Kết cấu: móng bê tông cốt thép đá (1x2) vữa xi măng mác 200, cột bê tông
cốt thép, nền lát xi măng, tường xây gạch vữa xi măng mác 75, mái xà gồ C,
kèo thép, mái lợp tôn màu xanh lá cây đậm.
♦ Khu nhà ăn:
- Diện tích xây dựng:153.65m
2
- Chiều cao: 4,10m
- Số tầng: 1
- Kết cấu: móng bê tông cốt thép đá (1x2) vữa xi măng mác 200, cột bê tông
cốt thép, nền lát gạch tàu, tường xây gạch vữa xi măng mác 75, mái xà gồ C,
kèo thép, mái lợp tôn màu xanh lá cây đậm

1.4.5 Tổ chức và tiến độ thực hiện dự án
Tiến độ thực hiện dự án kể từ khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng
nhận đầu tư:
- San ủi mặt bằng: tháng 01 đến tháng 03
- Xây dựng chuồng nuôi và các hạng mục công trình: tháng 04 đến tháng 14
- Thời gian lắp đặt máy móc, thiết bị: tháng 15 đến tháng 16
- Thời gian kiểm tra: tháng 17
- Thời gian hoạt động chính thức: từ tháng 18 trở đi
1.4. 6. Sản phẩm và thị trường tiêu thụ
Sản phẩm: Sản phẩm chính của dự án là heo con giống và heo thịt
Thị trường: Sản phẩm của dự án sẽ được Công ty CP Việt Nam tiêu thụ ở thị trường
trong nước và xuất khẩu.
 !""#$%!&!'()(
16
 

Thị trường tiêu thụ:
+ Nội địa: 20%
+ Xuất khẩu: 80%.
Sản lượng dự kiến:
- Heo nái: 4800 con
- Heo thịt: 40000 con
1.4.7. Nhu cầu về nguyên liệu và năng lượng
a. Nhu cầu về nguyên liệu
Bảng 2: Nhu cầu nguyên liệu
STT Danh mục (chủng loại) Số lượng,
con/lứa
Dự kiến nguồn cung cấp
1 Heo nái sinh sản 4.800 Công ty CP Việt Nam
2 Heo thịt 40.000 Công ty CP Việt Nam

= 158người * 25 l/ngày = 3.950lít/ngày ≈ 4 m
3
/ngày.
Tổng lượng nước thải sinh hoạt của Dự án là:
Q
SH
= 12,64 m
3
/ngày + 4 m
3
/ngày = 16,64m
3
/ngày
34"#675
Lượng nước sử dụng cho các nhu cầu của trại chăn nuôi được tính theo định mức
trung bình là 2,66 m
3
/100 con heo/ngày. Như vậy, tổng lượng nước sử dụng cho
nhu cầu chăn nuôi của Công ty một ngày là:
(4.800 heo nái + 40.000 heo thịt) x 2,66 m
3
: 100 con = 1.191,68 m
3
/ ngày.
Như vậy, tổng cộng lượng nước thải sử dụng cho nhu cầu sản xuất của dự án
được dự tính khoảng 1.200 m
3
/ngày.
Nguồn cung cấp nước:
Sử dụng nước giếng khoan trong khu vực trang trại. Hiện tại, Công ty đang sử

heo uống trong phân xưởng
Hệ thống 01
4. Một số thiết bị dụng cụ phục vụ cho
ngành chăn nuôi heo
cái
5. Xe tải Hino 15 tấn Chiếc 01
6. Xei tải Hyundai 1.25 tấn Chiếc 01
Ngoài các máy móc thiết bị phục vụ cho sản xuất, Công ty còn có các thiết bị
văn phòng, các phương tiện giao thông vận tải.
1.4.9. Quy trình công nghệ
Nguyên liệu sử dụng cho sản xuất là heo con giống do Công ty CP Việt Nam
cung cấp, tùy vào thời điểm tiêu thụ trên thị trường. Con giống được chọn sẽ là con
giống chất lượng cao. Quy trình công nghệ chăn nuôi được trình bày như sau:
9#:5
- Loại hình sản xuất: Chăn nuôi heo mô hình công nghiệp
- Quy mô của dự án: Chăn nuôi 4800 heo nái sinh sản và 40000 heo thịt.
- Quy trình chăn nuôi heo thịt hâụ bị và heo nái sinh sản bị như sau:
 !""#$%!&!'()(
19
 

+ Giống heo nái sinh sản: Công ty TNHH PIGsK5 mua con nái giống 5 – 6
tháng tuổi từ Công ty TNHH Chăn nuôi CP Việt Nam. Loại heo nái giống này có
khả năng sinh sản cao.
+ Heo thịt : Heo con nhập chuồng để nuôi thịt từ trại heo nái của Công ty
TNHH PIGsK5 chuyển sang có trọng lượng từ khoảng 05 kg trở lên và mua thêm ở
công ty TNHH Chăn nuôI CP VIệt Nam.
+ Chăm sóc, nuôi dưỡng: Công ty TNHH PIGsK5 chịu trách nhiệm chính trong
chăn nuôi và chi trả mọi chi phí: con giống, thức ăn, thuốc chữa bệnh, lương chuyên
gia, bác sỹ thú y, lương công nhân…. Công ty TNHH Chăn nuôi CP Việt Nam hỗ

thiết bị đã chọn.
- Bảo đảm sự giao thông vận chuyển thuận lợi với cự ly ngắn nhất và tránh chồng
chéo.
- Bảo đảm các điều kiện thông thoáng, thẩm mỹ, vệ sinh, an toàn lao động, …
Bố trí các hạng mục theo nguyên tắc:
- Văn phòng, nhà ăn ưu tiên đặt ở nơi không có mùi hôi, không tiếng ồn,thông
thoáng.
- Nhà chứa thức ăn gần chuồng nuôI để thuận tiện trong việc cho heo ăn.
- Các hạng mục phục vụ gián tiếp như nhà bảo vệ, nhà để xe, được bố trí gần cổng
để thuận tiện.
- Đường giao thông nội bộ được mở rộng tại các vị trí nhập heo giống, xuất heo thịt,
thuận tiện cho hệ thống mương thoát nước và PCCC.
- Trồng cây xanh xung quanh giảm mùi hôi và chắn gió.
1.4.11. Tổ chức, lượng lao động sản xuất
Trang trại chăn nuôi heo nái sinh sản và heo thịt theo mô hình trại lạnh là đơn vị
trực thuộc Công ty TNHH PIGsK5, do đó cơ cấu nhân sự của dự án gồm:
- Ban Giám đốc trang trại: 01 người.
- Nhân viên hành chính văn phòng: 04 người.
- Nhân viên kỹ thuật, quản lý sản xuất: 10 người.
- Lao động trực tiếp: 143 người.
Tổng số nhân sự của trại là: 158 người.
a. Chế độ lao động
 !""#$%!&!'()(
21
 

Công ty sẽ tuyển lao động theo hình thức lâu dài giữa Giám đốc công ty với
người lao động theo các quy định của bộ luật lao động Việt Nam.
Nguyên tắc tuyển dụng là ưu tiên cho người lao động địa phương có trình độ,
tay nghề. Ngoài ra có thể tuyển dụng lao động phổ thông tại địa phương và tiến

1 26.1 25.7 25.1 26.4 26.7
2 26.0 26.2 27.0 26.4 27.0
3 27.5 28.0 28.3 28.5 28.6
4 29.3 29.1 29.7 29.6 29.8
5 28.2 29.2 28.2 28.7 28.5
6 27.8 27.8 28.1 27.4 27.6
7 27.1 28.0 27.2 27.5 27.4
8 27.1 26.7 27.2 27.2 27.2
9 26.5 27.2 27.0 27.0 26.9
10 26.7 27.1 26.7 27.1 26.7
11 26.1 26.8 26.7 27.3 26.7
12 25.0 26.8 25.4 25.7 25.8
Trung 27.0 27.4 27.2 27.4 27.4
 !""#$%!&!'()(
23
 

bình năm
Nguồn: Đài Khí tượng thủy văn khu vực Nam Bộ, trạm Tây Ninh- tỉnh Tây Ninh,
2009
- Nhiệt độ trung bình năm : 27.4
0
C
- Nhiệt độ cao nhất tháng : 37.5
0
C
- Nhiệt độ thấp nhất tháng : 18.0
0
C
Biên độ dao động nhiệt độ giữa các tháng trong năm không lớn, nhiệt độ chênh

Kết quả theo dõi lượng mưa tại tỉnh Tây Ninh nhiều năm được tóm tắt như sau:
Bảng 6. Lượng mưa các tháng trong năm tại Trạm Tây Ninh
THÁNG NĂM 2005 NĂM 2006 NĂM 2007 NĂM 2008 NĂM 2009
1 - 71.3 74.2 - 0.7
2 - 35.3 - - -
3 36.7 27.5 116.5 - -
 !""#$%!&!'()(
24
 

4 25.5 99.3 292.8 58.70 85.1
5 350.5 143.5 188.3 72.40 218.3
6 142.8 558.9 437.3 328.50 322.3
7 230.1 313.2 150.4 144.90 283.2
8 202.1 235.3 364.5 216.20 241.1
9 672.4 169.5 252.6 252.90 171.8
10 312.9 469.9 314.2 323.50 173.5
11 68.1 156.4 47.4 173.90 82.6
12 42.7 167.7 134.2 153.20 0.1
Tổng lượng
mưa
2083.8 2447.8 2372.4 1724.2 1578.7
Nguồn: Đài Khí tượng thủy văn khu vực Nam Bộ, trạm Tây Ninh- tỉnh Tây Ninh,
2009
2.1.3. Độ ẩm không khí
Độ ẩm không khí cũng như cũng như nhiệt độ không khí là một trong những yếu
tố tự nhiên ảnh hưởng đến quá trình chuyển hóa và phát tán ô nhiễm, đến quá trình
trao đổi nhiệt của cơ thể và sức khỏe con người. Độ ẩm tương đối của khu vực dao
động từ 63 - 83%, cao nhất được ghi nhận vào mùa mưa là 99% và thấp vào mùa
khô là 31% (số liệu năm 2005).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status