Giải pháp phát triển du lịch Hà Giang dựa trên lý thuyết chu kỳ sống của điểm đến du lịch - Pdf 25

I HC QUC GIA HÀ NI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN VŨ THỊ THỦY

GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DU LỊCH HÀ GIANG
DỰA TRÊN LÝ THUYẾT CHU KỲ SỐNG
CỦA ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH

Hà Nội - 2014
LỜI CÁM ƠN
 c luc rt nhiu s ng
 ca nhiu cá nhân và tp th.
c ht, tôi xin bày t lòng bi    n PGS. TS. Phm
ng dn tôi thc hin nghiên cu ca mình.
Xin cùng bày t lòng bii các th
i cho tôi nhng kin thc b tr, vô cùng có ích trong nhc
va qua.
i li Ban Giám hio
i hi hc Khoa hc xã h- i, Ban Ch
nhim khoa Du lch - i hc Khoa hc xã ho u kin
cho tôi trong quá trình hc tp.
Cui cùng tôi xin gi ln bè, nh
ng viên và khuyn khích tôi trong quá trình thc hi tài
nghiên cu ca mình.
Hà Nội, ngày 25 tháng 10 năm 2014 Vũ Thị Thủy
u 7
6. Cu trúc c tài 7
NỘI DUNG 8
CHƢƠNG 1 : TỔNG QUAN CƠ SỞ LÝ THUYẾT CHU KỲ SỐNG CỦA
ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH 8
1.1. Một số khái niệm cơ bản 8
1.2. Chu kỳ sống của điểm đến du lịch 11
1.2.1. Khái niệm 11
1.2.2. Các giai đoạn trong chu kỳ sống của điểm đến 13
1.2.3. Căn cứ nhận biết sự dịch chuyển trong các giai đoạn chu kỳ sống của
điểm đến 20
1.2.4. Những vấn đề đặt ra mỗi giai đoạn trong chu kỳ của điểm đến du lịch 23
1.2.5. Các chiến lược phát triển du lịch cho mỗi giai đoạn trong chu kỳ sống
của điểm đến 24
Tiểu kết chƣơng 1 28
CHƢƠNG 2: ÁP DỤNG LÝ THUYẾT CHU KỲ SỐNG CỦA ĐIỂM ĐẾN DU
LỊCH XÁC ĐỊNH GIAI ĐOẠN PHÁT TRIỂN CỦA ĐIỂM ĐẾN DU LỊCH
HÀ GIANG 29
2.1. Khái quát chung du lịch Hà Giang 29
2.1.1. Các điều kiện tự nhiên 29
2.1.2. Điều kiện kinh tế xã hội 32
2.1.3. Tài nguyên du lịch 32
2.1.4. Các yếu tố cấu thành điểm đến Hà Giang 42
2.2. Phân tích chu kỳ sống của điểm đến du lịch Hà Giang 51
2.2.1. Số lượt khách 52
2.2.2. Thu nhập từ du lịch, dịch vụ 55
2.2.3. Cơ sở lưu trú 56
3.3.3. Bồi dưỡng nâng cao nhận thức cộng đồng địa phương về du lịch 101
3.4. Các nhóm giải pháp trọng tâm cho từng vùng phát triển du lịch 102
3.5. Các giải pháp trọng tâm cho một số điểm du lịch ở các thời kỳ khác nhau
của một giai đoạn trong chu kỳ sống của điểm đến 106
3.6. Các kiến nghị 107
3.6.1. Đối với chính phủ và các cơ quan trung ương 107
3.6.2. Đối với UBND tỉnh Hà Giang 107
3.6.3. Đối với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 108
3.6.4. Đối với người dân Hà Giang 108
Tiu k 109
KẾT LUẬN 111
TÀI LIỆU THAM KHẢO 113
PHỤ LỤC 116
CÁC TỪ VIẾT TẮT TRONG LUẬN VĂN

STT
Chữ viết tắt
Chữ viết đầy đủ
1
ĐBBB
Đồng bằng Bắc Bộ
2
UBND
Uỷ ban nhân dân
3

Bng 2.6 Bng tng hp kt qu phân tích chu k sng ca các vùng du lch Hà Giang 67
 73
Bng 3.1 Bng tng hp các gii pháp trng tâm cho tng vùng phát trin du lch 102
Bng 3.2 Bng tng hp các gii pháp trng tâm phù hp cho tng thi k trong
n phát trin thâm nhp cn 106 DANH MỤC HÌNH

 12
Hình 1.2 Mô hình chu k sng cn ca Butler 14
Hình 2.1 B hành chính tnh Hà Giang 29
ng s t khách du ln Hà Giang 54
ng v doanh thu du lch dch v ca Hà Giang 56
ng v s  a Hà Giang 58
ng phát trin t tru tng sn phm tnh Hà
Giang t 2007- 2012 60
 tuym du lch tnh Hà Giang 62
 74
i ca sn phm trong kinh t hc. Theo Butler, chu k sng cn tri qua
  n: khai phá (exploration), thâm nhp (involvement), phát trin
(development), cng c (consolidation), trì tr (stagnation), suy thoái (decline) hoc
phc hi (rejuvenation) [16].
K t t chu k sng ct
nhiu tranh cãi, nhing ý áp dmt công c trong phân tích s
phát trin cn. Tuy nhiên, nhii cho rng lý thuyt ca Butler còn
nhiu hn ch, Haywood (1986) [23, tr. 154] cho rng mô hình ca Butler dn dn
không còn thích hp cho vic d p k hoch bi vì chu nhiu chi phi và
kim soát ch quan ca các nhà lp k hoch, cùng vi nhng ng kinh t, xã
hi. Choy (1992) [17, tr. 26] ng kh  a mô hình rt hn
ch trong khi áp dng  m du lch  

2
tr.167 ]ch ra rng hu ht nghiên cu cu tp trung vào kim tra m
ca toàn b th  cn bng các loi th ng
du lch (na hay quc t (qua công ty l hành hay t t
dch v) hay nhn th ). Hu ht các nghiên cu
chu k sn du ln phát trin cn du lch
thông qua s dng phân tích các nhân t v s m ca du khách,
bng vic so m ni bt ca mn trong mô hình chu k sng
n ca Butler vm thc t cu s
dng lý thuyt ca Butler trong vin trong chu k sng ca du
lch Hà giang bng vic phân tích nhân t nhn bit s dch chuyn trong các giai
n ca chu k: s t khách du lch; doanh thu du lch, dch v 
công ty l u tng sn phm, nhi pháp phù hp và hiu
qu nh  phát trin du l     ng phát

Nhim v nghiên cu:  c m  
nh ra các nhim v c th cn phi thc hi
- T lý thuyt v chu k sng cn du lch
- Bng các nhân t nhn bit s dch chuy n khác nhau xác
nh n phát trin ca du lch Hà Giang trong chu k sng cn du lch.
- Nhim v  xut nhng gii pháp phù hp và hiu qu nht vn
phát trin du lch nhm phát trin bn vng du lch Hà Gin này và
ng phát trin nhn tip theo.
3. Đối tƣợng, phạm vi nghiên cứu
ng nghiên cu: gii pháp phát trin du lch Hà Giang d
lý thuyt chu k sng cn du lch.
Phm vi không gian nghiên cu: phm vi nghiên c tài là toàn b tnh
Hà Giang. Bên c phân tích c th m, tuyn, cm du lch,
trung tâm du lng ca tnh; chú ý ti mi quan h ca bàn
nghiên cu vi các tnh lân cn.
Gii hn thi gian: Nghiên cu tp trung vào các s liu t 2007-2012, gii
pháp phát tri
Gii hn ni dung: Lup trung nghiên cu sâu mô hình chu k sng
cn ca tác gi Butler và áp dng lý thuy n Hà Giang
4. Lịch sử vấn đề nghiên cứu
 gii thích v s phát trin du lch c
thuyt v chu k sng cn du lt nhiu lý thuyt

4
v quá trình phát trin cn du lch thông qua mô hình chu k sm
n.      m v n du lch trên tp chí
Scottish, mô t quá trình phát trin cn du ln: khám phá


5
nhóm có tâm lý t k (psychocentric), khá t k (near- psychocentric). Mi nhóm
tâm lý ci mc thu nhp t n thp. Theo ông, nhóm
t k, khá t k bao gm nhi ch yn nhng v xy ra
quanh h, có quan h trc tip vi h. Nhóm hiu k, khá hiu k là nhi
rn nhng gì xung quanh, luôn t ra thích s tân k, sn sàng mo
hi  khám phá. Nhóm du khách có tâm lý hiu k  m    
nhm mi phát hi sn sàng chp nhn c nh
 vt cht k thut du lch tin nghi. H luôn mun tìm thy nhng khung cnh
m và nhng mi quan h m i này
chp nhn tr tin cho các chuyn du lch m nhng
i có tâm lý hiu k và khá hiu k, nhi vt cht du lch phc v
c xây dng. Bi vì, nhóm trung gian th hin s pha trn
v m tâm lý gia hai nhóm chính trên. H ng nhng gì
mi l song li mun có mt s m bo chc chn v u kin thuân li, an toàn.
H mun nhìn thy s nh du lch mà h 
c trong nhng chuy    n   n có nhi i nhóm
n du lch, thì s c gng tn dng mi ti
nhóm khách khác nhau có thng nhóm khách có tâm lý t k và khá t
k, nhi này có thc bit h s chn
nh nu có th hay chn nhm du lch quen thu
cùng nhi quen. H cm thy an tâm, vui mn mm du lch
mà h p li nhi phc v  li cho h nhiu
cn b i hóa nhiu, không còn nhiu hp dn,
s     m theo, dn dn du khách chuy  n nhng
n mi khác. Khi phn lu là nhng nhóm du khách t
k, khá t k  n suy thoái.



Ngoài ra còn có các p: 
.
6. Cấu trúc của đề tài

 
Chƣơng 1: Tổng quan cơ sở lý thuyết chu kỳ sống của điểm đến du lịch
Chƣơng 2: Áp dụng lý thuyết chu kỳ sống của điểm đến du lịch xác định
giai đoạn phát triển của điểm đến du lịch Hà Giang
Chƣơng 3: Một số giải pháp phát triển du lịch Hà Giang phù hợp với
giai đoạn phát triển
y, ta có th hiu là mn du lch v phía cu thì du khách 
li ít nht m phía cung là phi có các sn phm du lch v h
trn và tuym du lch trong thi gian mt ngày, v mt qun lý thì

9
có s qunh tính cnh tranh trong th ng. Vì vy, nc
nh u kin trên     n du lch,    n du l a
n du lt ni li v to thành mt
n du lch lp ci góc nhìn này, có th kt lun Hà Giang là
mn du lch.
Da vào phm i ta phân lon thành 4 loi :
- n cp quc t: Khu vc bao gm nhiu hoc mt s quc gia (Asean,

- n là quc gia: Vit Nam, Lào, Campuchia, Trung Qu
- n cp vùng: Bc Trung B, Tây Nam B
- n c hành chính cá bit: Hà Ni, H Long
c lp: chun trong tour, hành
trình cruise.
 cn du lch cn có nhng yu t quan tr n:
Điểm hấp dẫn du lịchm hp dn ca mm
nhân tm t nhiên hoc là các s king lu cho
s vim hp dc b lãng quên ca
ngànhh du lch bng và hình thc s hu phân tán ca chúng.
Giao thông đi lại (khả năng tiếp cận nơi đến): S phát trì trin và duy trì
giao thông có hiu qu ni lin vi các th ng nguu kin
cho s thành công cn du lch
Nơi ăn nghỉ: Các dch v ng cn không ch cung

 c p cn, chng, an toàn và an ninh.
m ca du khách: S tha mãn, hình m cá nhân, kinh
nghii qua, kh p cn công ngh thông tin, kh  tài chính.
+ Hành vi ca các công ty l hành: Uy tín, hong marketing, m ng
dng công ngh thông tin
+ Các nhân t bên ngoài: T giá h can thip ca chính ph, nhng
nhân t không th kic. [6]
Bên cn nghiên cu khái nim sn phm du li góc
nhìn marketing, mt s hc gi n phm du lch là mt tng th rt
phc tp gm các thành phng nhn phm du lch c to gia
bi các nhóm thành t gm [35]:

11
+ Các tài nguyên du lch t  có kh 
khách du ly chuya h.
+ Hàng hóa dch v thao
+ Dch v du lch
Tóm li, sn phm du lch là toàn b ch, các dch v du
lch cùng vi tài nguyên du lc khai thác cho hong du lch. Thành phn
ca sn phm du lch: sn phm l hành, sn phm dch v du lc c th hóa
c dch v khác nhau: dch v  ng, b sung, các dch v
c th khi trc tip phc v khách du l  u
1.2. Chu kỳ sống của điểm đến du lịch
1.2.1. Khái niệm
c ht ta có khái nim chu k trong khoa hi sng nói chung, chu
k là khong thi gian gia hai ln lp li liên tip ca mt s vic, hay th
kt thúc mt vòng quay, mt chu trình.



 
 

       



Hình 1.1 
Nguồn: Philip Kotler, Marketing Management, 11
th
edition, Prentice Hall, 2003, trang 32
 nghiên cu chu k sng sn phm, nhiu nhà nghiên
c thu thp, phân tích trên các quan
ng chu k sng cn du lch (Tourism area life cycle  Vit
tt là TALC) hay còn gi cn là mt khái nim mô t quá trình
phát trin du lch cn ca chu k sng bng nhng nhân
t nhn bit dch chuyn.

13
 chu k sng ca sn phm, chu k sng cn du lch ca
tác gi Butler mô t khi mi khai phá, ch có mt s du khách hiu k bin m
n vt cht k thut du ln thc ca c
v du lch còn hn ch vt cht k thut du lch , thì nhn thc v
du lvì vy s ng khách du lch phát tri. Bng vic u
 qu vt cht k thut phc v du ln nhanh

n. S tip xúc gia khá cao, hu ht các dch v
 u  tu này hp dn vi nhiu du khách. Du lch
ng nhin kinh ti c
Giai đoạn thâm nhập (Involvement): s a
ng nhng dch v n (  tip xúc
gia khách du la vn  mc cao. iu kin kinh t, xã hi ca
mt b phng du lch i. Vic qum
n bu dc thc hin.
Giai đoạn phát triển (Development)c 
c th ng mc tiêu. Vic tip cn (giao thông,
thông tin), xúc tin ngày càng . Nhng dch v du lch
c cung cp b bi nh vt cht k thut du
lch tin nghi, sang trng ca các  
nhiu s can thip c qun lý, chính quyc lp k
hoch và phát tri vt cht k thut phc v du lch. Vì vya

15
n này là s n du lch có th  c dân s cn.
Nhiu dch v b sung bên cnh nhng dch v i trí, thm m, làm
p, th thao phát trin và ng phc v ngành du lch  ng s
phát trin nhanh chóng ca du ln này vic tham gia c
ng du lch là giu.
Giai đoạn củng cố (Consolidation)     n cng c, s
ng khách v    gim sút. Mt phn kinh t cin l
thuc vi du lch. N lc ca các bên tham gia vào qun nhm kéo
dài mùa v du lch và th ng du l vt cht k thut du lc s
hu ch yu bi công ty, t ng quyu. Vì


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status