1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
TRÂ
̀
N DIÊ
̃
M HĂ
̀
NG
NGHIÊN CƯ
́
U PHA
́
T TRIÊ
̉
N DU LI
̣
CH VĂN HO
́
A
TNH NAM ĐNH
12
5. Bố cục luận văn……………………………………………………
13
NỘI DUNG…………………………………………………
14
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN ĐỂ PHÁT
TRIỂN DU LỊCH VĂN HÓA TỈNH NAM ĐỊNH
14
1.1. Cơ sở lý luận về du lịch và du lịch văn hóa……………………
14
1.1.1. Khái niệm văn hóa…………………………………………
14
1.1.2. Khái niệm du lịch văn hóa………………………………………
15
1.1.3. Tài nguyên du lịch nhân văn……………………………………
17
1.1.4. Sản phẩm du lịch văn hóa………………………………………
18
1.1.5. Khách du lịch… ………………………………………………
19
1.1.6. Điểm đến du lịch………………………………………………
19
1.1.7. Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch………………………………….
20
1.1.8. Lao động du lịch………………………………………………
20
1.1.9. Thu nhập du lịch………………………………………………
21
1.1.10. Tổ chức, quản lý du lịch……………………………………
33
2.1.2.1. Các di tích lịch sử văn hóa……………………………
33
2.1.2.2. Làng nghề truyền thống…………………………………
38
2.1.2.3. Lễ hội……………………………………………………
39
2.1.2.4. Ẩm thực…………………………………………………
40
2.1.2.5. Văn hóa, văn nghệ, thể thao dân gian…………………
41
2.1.3. Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch…………………………………
42
2.1.3.1. Hệ thống giao thông…………………………………….
42
2.1.3.2. Điện nước
43
2.1.3.3. Thông tin liên lạc………………………………………
43
2.1.3.4. Các dịch vụ khác………………………………………
43
2.1.4. Đánh giá chung………………………………………………….
44
2.2. Hiện trạng phát triển du lịch văn hóa tỉnh Nam Định………
45
2.2.1. Khách du lịch………………………………………………
45
2.2.1.1. Số lượng khách………………………………………….
45
2.2.1.2. Cơ cấu khách
64
2.2.4.2. Chất lượng lao động…………………………………….
66
2.2.5. Các sản phẩm du lịch văn hóa đặc trưng của Nam Định………
67
2.2.5.1. Du lịch tín ngưỡng, tâm linh
68
2.2.5.2. Du lịch tham quan, tìm hiểu các giá trị văn hóa Trần…
72
2.2.5.3. Du lịch tham quan di tích
74
2.2.5.4. Du lịch lễ hội…………………………………………….
74
2.2.5.5. Du lịch làng nghề………………………………………
77
2.2.5.6. Du lịch nông thôn……………………………………….
78
2.2.6. Tổ chức, quản lý hoạt động du lịch……………………………
79
2.2.6.1. Bộ máy quản lý du lịch………………………………….
79
2.2.6.2. Chính sách phát triển du lịch……………………………
80
2.2.6.3. Quy hoạch phát triển du lịch……………………………
81
2.2.6.4. Quản lý hoạt động kinh doanh du lịch………………….
81
2.2.6.5. Hoạt động xúc tiến du lịch………………………………
82
2.2.7. Vấn đề bảo tồn các di sản văn hóa khi phát triển du lịch……….
98
3.1.1.1. Những yếu tố có ảnh hưởng tích cực……………………
98
3.1.1.2. Những yếu tố có ảnh hưởng tiêu cực……………………
99
3.1.2. Quan điểm phát triển du lịch của tỉnh…………………………
100
3.1.3. Mục tiêu phát triển du lịch của tỉnh……………………………
101
3.1.3.1. Mục tiêu tổng quát
101
3.1.3.2. Mục tiêu cụ thể…………………………………………
101
3.2. Các giải pháp phát triển du lịch văn hóa tỉnh Nam Định……
107
3.2.1. Về phát triển thị trường khách và xác định sản phẩm du lịch
văn hóa đặc trưng……………………………………………………
107
3.2.1.1. Phân loại thị trường……………………………………
107
3.2.1.2. Xác định thị trường mục tiêu……………………………
108
3.2.1.3. Định hướng sản phẩm văn hóa cho các thị trường khách
113
3.2.2. Về tổ chức không gian du lịch…………………………………
114
3.2.2.1. Phát triển du lịch theo vùng……………………………
114
3.2.2.2. Tổ chức khu, điểm du lịch văn hóa.…………………….
127
3.2.6.1. Kiện toàn bộ máy quản lý nhà nước về du lịch các cấp
127
3.2.6.2. Nâng cao trình độ quản lý du lịch………………………
127
3.2.6.3. Đơn giản hóa thủ tục hành chính……………………….
127
3.2.6.4. Ứng dụng khoa học công nghệ trong phát triển du lịch
128
3.2.6.5. Đảm bảo an ninh, trật tự cho hoạt động du lịch………
128
3.2.7. Về bảo tồn các di sản văn hóa……… …………………………
128
3.1.7.1. Cải thiện chất lượng đội ngũ bảo tồn di sản…… …
128
3.2.7.2. Xây dựng nội dung giới thiệu giá trị di sản……………
129
3.2.7.3. Bảo vệ, phát triển môi trường quanh di sản…………….
129
3.2.7.4. Chia sẻ lợi ích và trách nhiệm cho các bên liên quan…
130
Tiểu kết chương 3…………………………………………………….
131
KẾT LUẬN…………………………………………………………
132
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO……………………………
135
PHỤ LỤC
(United Nations Educational Scientific and Cultural
Organization)
USD
8
DANH SÁCH CÁC BẢNG, HÌNH, BIỂU ĐỒ
Trang
32
33
45
46
48
113
***************************************************
121
**************************************************
9
47
47
49
53
54
55
:
Theo các
khách.
,
.
(Visit Britain) , 2/3
.
,
40%
46,2
trên 55%
.
,
.
,
,
.
Tây Ban Nha,
(sau Italia),
.
,
.
12
1.2.
,
.
, lâu
.
ó
N
.
13
2. MỤC ĐCH NGHIÊN CƢ
́
U
các
sau:
- à
-
Nguy
-
?
3. ĐI TƢNG V PHM VI NGHIÊN CU
3.1
-
- .
ng, Giao
- : , 2000
.
2011 2012 .
4. PHƢƠNG PHA
́
P NGHIÊN CƢ
́
U
14
STT
1
.
.
4
Chuyên gia.
,
15
NÔ
̣
I DUNG
Chƣơng 1
CƠ SỞ L LUẬN VÀ THỰC TIỄN ĐỂ
PHÁT TRIỂN DU LỊCH VĂN HÓA TỈNH NAM ĐỊNH
1.1. Cơ sở lý luận về du lịch văn hóa
1.1.1.
(
,
t).
,
.
.
,
16
,
,
, :
-
,
.
- .
, t
, ,
, .
t Nam,
.
: , , xem danh lam
,
,
, .
Theo PGS .
h,
,
anh,
.
[1]
N
, n
:
-
, .
Theo PGS .
,
,
,
.
, .
.
- C .
,
, ng,
.
1.1.3.
Tà , ,
tri
Tài
(
2005,
2, 13).
,
,
, ,
).
T
: ,
(
, .
. K
(Philip Kotler).
(
. Tuy
nhiên,
(
).
(
), (
,
,
),
.
20
1.1.5.
;
,
oài
.
1.1.6.
[1]
: [33, tr 26]
Vùng phát sinh
21
-
, ,
-
. ,
.
1.1.7
giao thông,
,
).
a du khách.
có .
22
c chuyên
có
b
riêng
1.1.10.
, .
,
:
1. : (29)
- , , ;
- ;
-
;
-
,
,
;
du khách.
2. : (28)
3. : (30)
- ,
, a
, c ,
.
-
.
- ,
.
1.1.11.
2005
:
1. : (37)
- ,
;
24
-
,
,
,
, ( ) c gia,
;
-
,
,
,
,
,
,
,
,
,
, ,
,
,
-
- .
1.1.12
Di tích là mng tn ti dng vt th
là nhng yu t phi vt th c to ra t quá kh và tích t trong sut quá
trình tn ti, phát trin. Nó n lch s a lý và các
giá tr . Hong bo tn, trùng tu di tích là s can
25
thip vào m sng" vi nhm riêng bing và d b
tn tg. phi c thc hin nghiêm túc, có bài b
nhng kt qu nghiên cu v t cách thng thi phi
c giám sát mt cách cn trng.
Tuy nhiên, hin nay do s hiu bit hn ch v bo tn di tích, nhiu
, thm chí "git cht" di tích trong quá trình trùng
tu mà bn thân h i ta n lc làm li
hoàn toàn mi nhiu thành phn thm chí c mt hng mc công trình mà
không h bit r xóa slà mt hình nh
ng d vô hn ca di tích.
công tác bo tn các di s khi phát trin du lch nh.
Theo Lut Di su 4), bo tn di sbao
gm các hong sau:
- p: là mt tp hp các di vt, c vât, bo vt quc gia hoc di sn
t thc thu thp, gìn gi, sp xp có h thng theo nhng
du hiu chung v hình thc, ni dung và cht li ng nhu cu tìm
hiu lch s t nhiên và xã hi.
- Tt kho c: là hong khoa hc nhm phát hin, thu
thp, nghiên cu di vt, c vt, bo vt qum kho c.
- Bo qun di tích lch s - ng cnh, di vt, c vt,
bo vt quc gia: là hong nhm phòng nga và hn ch nh
i nhng yu t nguyên gc vn có ca di