Hoàn thiện kế toán tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty TNHH Thanh Hoàng - Pdf 25

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
MỤC LỤC
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
DANH M C C C T VI T T TỤ Á Ừ Ế Ắ
TNHH : C Trách Nhi m H u H nổ ệ ữ ạ
SXCN-VLXD-XNK : S n xu t Công nghi p- V t li u xây d ng-ả ấ ệ ậ ệ ự
Xu t ấ nh p kh uạ ẩ
NVL : Nguyên v t li uậ ệ
CCDC : Công c d ng c ụ ụ ụ
TSCĐ : T i s n c nhà ả ố đị
BHXH : B o hi m xã h iả ể ộ
BHYT : B o hi m y tả ể ế
KPCĐ : Kinh phí công o nđ à
CPNVLTT : Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế
CPSXC : Chi phí s n xu t chung ả ấ
CT-GS : Ch ng t ghi sứ ừ ổ
KHTSCĐ : Kh u hao t i s n c nhấ à ả ố đị
SPDD : S n ph m d dangả ẩ ở
GVHB : Gía v n h ng bánố à
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
DANH MỤC BẢNG BIỂU
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
L I M UỜ ỞĐẦ
t n c ta ang trong th i k h i nh p kinh t , ng v Nh n cĐấ ướ đ ờ ỳ ộ ậ ế Đả à à ướ
ta ã xác nh m c tiêu lâu d i l a n c ta thoát kh i ói nghèo, l cđ đị ụ à à đư ướ ỏ đ ạ
h u Mu n th không có cách n o khác l ph i xây d ng c s h t ng…ậ ố ế à à ả ự ơ ở ạ ầ
v t ch t th t v ng m nh. ng th i trong quan i m c a mình v th iậ ấ ậ ữ ạ Đồ ờ đ ể ủ ề ờ
k quá lên Ch c a th i k quá l ti n h nh xây d ng c s v tỳ độ ủ ủ ờ ỳ độ à ế à ự ơ ở ậ

h p v i nh ng ki n th c ã h c tr ng v s n l c c a b n thânợ ớ ữ ế ứ đ ọ ở ườ à ự ỗ ự ủ ả
nh ng do th i gian v trình còn h n ch nên chuyên th c t p t tư ờ à độ ạ ế đề ự ậ ố
nghi p c a em ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót. Vì th ,emệ ủ ắ ắ ỏ ữ ế ế
r t mong nh n c s óng góp ch b o c a Cô giáo v các cô, các chấ ậ đượ ự đ ỉ ả ủ à ị
trong phòng k toán công ty TNHH Thanh ế Hoàng b n báo cáo c a emđể ả ủ
c ho n thiên h n.đượ à ơ
Em hy v ng v i s giúp t n tình c a Cô giáo cùng các cô, cácọ ớ ự đỡ ậ ủ
ch s trang b cho em thêm ki n th c khi ra tr ng.ị ẽ ị ế ứ ườ
```Chuyên th c t p g m 3 ch ngđề ự ậ ồ ươ
Ch ng 1ươ :Lý lu n chung v chi phí s n xu t v tinh giá th nh ậ ề ả ấ à à
s n ph m xây l p trong Doanh nghi pả ẩ ắ ệ
Ch ng 2:ươ Th c tr ng h ch toán chi phí s n xu t v tính giá ự ạ ạ ả ấ à
th nh s n ph m công ty TNHH Thanh à ả ẩ ở Hoàng
Ch ng 3:ươ M t s nh n xét v ki n ngh nh m ho n thi n côngộ ố ậ à ế ị ằ à ệ
tác t p h p chi phí s n xu t v tính giá th nh s n ph m t i công tyậ ợ ả ấ à à ả ẩ ạ
TNHH Thanh Hoàng
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
5
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
CH NG 1ƯƠ
LÝ LU N CHUNG V CHI PH S N XU T V T NH GIẬ Ề Í Ả Ấ À Í Á
TH NH S N PH M X Y L P À Ả Ẩ Â Ắ
1.1 S c n thi t ph i t ch c công tác k toán t p h p chi phí ự ầ ế ả ổ ứ ế ậ ợ
v tính giá th nh s n ph m xây l pà à ả ẩ ắ .
1.1.1 Vai trò c a k toán t p h p chi phi s n xu t v tính giá th nhủ ế ậ ợ ả ấ à à
s n ph m xây l p trong doanh nghi p.ả ẩ ắ ệ
K toán t p h p chi phi s n xu t v tính giá th nh s n ph m xâyế ậ ợ ả ấ à à ả ẩ
l p trong doanh nghi p l khâu không th thi u trong h ch toán t i n vắ ệ à ể ế ạ ạ đơ ị
s n xu t kinh doanh. Trong i u ki n ho t ng kinh doanh theo c chả ấ đ ề ệ ạ độ ơ ế
th tr ng, cùng v i ch t l ng s n ph m, giá th nh s n ph m l v n ị ườ ớ ấ ượ ả ẩ à ả ẩ à ấ đề

xác nh i t ng t p h p chi phí s n xu t l khâu u tiên c n thi t.đị đố ượ ậ ợ ả ấ à đầ ầ ế
xá nh i t ng t p h p chi phí s n xu t thì ph i c n c v o cĐể đị đố ượ ậ ợ ả ấ ả ă ứ à đặ
i m phát sinh chi phí v công d ng c a các chi phí trong s n xu t. iđ ể à ụ ủ ả ấ Đố
t ng t p h p chi phí có th l to n b quy trình công ngh hay t ng giaiượ ậ ợ ể à à ộ ệ ừ
o n, t ng quy trình công ngh theo c c u t ch c s n xu t, yêu c u vđ ạ ừ ệ ơ ấ ổ ứ ả ấ ầ à
trình qu n lý kinh t , yêu c u h ch toán kinh t n i b c a doanhđộ ả ế ầ ạ ế ộ ộ ủ
nghi p. Tùy theo quy trinh công ngh s n xu t, c i m c a s n ph m,ệ ệ ả ấ đặ đ ể ủ ả ẩ
yêu c u c a công tác tính giá th nh s n ph m i t ng t p h p chi phíầ ủ à ả ẩ đố ượ ậ ợ
san xu t có th l t ng nhóm s n ph m, t ng m t hang s n ph m, t ngấ ể à ừ ả ẩ ừ ặ ả ẩ ừ
b ph n, c m chi ti t ho c chi ti t s n ph m.ộ ậ ụ ế ặ ế ả ẩ
Trong s n xu t xây l p do có c tính riêng l s n ph m mang tínhả ấ ắ đặ à ả ẩ
n chi c nên i t ng h ch toán chi phí s n xu t th ng l theo t ngđơ ế đố ượ ạ ả ấ ườ à ừ
n t h ng ho c c ng có th l h ng m c công trình, m t b ph nđơ đặ à ặ ũ ể à ạ ụ ộ ộ ậ
c a h ng m c công trình, nhóm h ng m c công trình.ủ ạ ụ ạ ụ
T p h p chi phí s n xu t theo úng i t ng s ph c v tootc choậ ợ ả ấ đ đố ượ ẽ ụ ụ
t ng c ng qu n lý s n xu t v chi phí s n xuât, cho công tác h ch toánă ườ ả ả ấ à ả ạ
kinh té n i b v h ch toán kinh t to n doanh nghi p ng th i l m choộ ộ à ạ ế à ệ đồ ờ à
công tác tính giá th nh s n ph m c chính xác, k p th i.à ả ẩ đượ ị ờ
1.2.2.2 Ph ng pháp k toán chi phí s n xu t xây l pươ ế ả ấ ắ
t p h p chi phí s n xu t theo i t ng t p h p chi phí s nĐể ậ ợ ả ấ đố ượ ậ ợ ả
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
7
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
xu t thì có hai ph ng pháp ó l ph ng pháp ghi tr c ti p v phân bấ ươ đ à ươ ự ế à ổ
gián ti p.ế
- Ph ng pháp ghi tr c ti p: th ng áp d ng trong tr ng h p các chiươ ự ế ườ ụ ườ ợ
phí s n xu t có quan h tr c ti p v i t ng i t ng t p h p chi phíả ấ ệ ự ế ớ ừ đố ượ ậ ợ
riêng bi t. Ph ng pháp n y òi h i ph i t ch c ghi chép ban uệ ươ à đ ỏ ả ổ ứ đầ
(ch ng t g c) theo t ng i t ng, theo ó k toán t p h p s li u tứ ừ ố ừ đố ượ đ ế ậ ợ ố ệ ừ
các ch ng t g c theo t ng i t ng liên quan v ghi tr c ti p v o cácứ ừ ố ừ đố ượ à ự ế à

b g n li n v i v t ki n trúc (thi t b v sinh, thông gió, thi t b s iị ắ ề ớ ậ ế ế ị ệ ế ị ưở
m )…ấ
b. T i kho n s d ngà ả ử ụ :
TK 627 “Chi phí nguyên v t li u tr c ti p” TK n y dùng ph nậ ệ ự ế à để ả
ánh chi phí NVLTT th c t cho ho t ng xây l p v c m chi ti tự ế ạ độ ắ à đượ ở ế
theo i t ng h ch toán chi phí nh t ng công trình, h ng m c côngđố ượ ạ ư ừ ạ ụ
trình…
c. Ph ng pháp k toánươ ế :
S 1.1ơ đồ s k toán chi phí nguyên v t li u tr c ti pơ đồ ế ậ ệ ự ế
Trình t k toán CPNVLTT c khái quát qua s sau:ự ế đượ ơ đồ
TK 632

Kết chuyển giá vốn

SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
TK 152
TK 621
TK 152
TK 111, 331…….
Xuất NVL
cho thi công
TK 111, 112
TK 154
NVL xuất dùng không
hết nhập lại kho
NVL xuất dùng không
hết đem bán
Kết chuyển chi phí
NVL trực tiếp
NVL mua dùng ngay

TK 334
TK 622
TK 111, 335…….
Lương phải trả cho công
nhân trực tiếp xây lắp
Trích trước tiền lương
nghỉ phép công nhân
xây lắp
TK 154
Kết chuyển chi phí
nhân công trực tiếp
10
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán

1.4 K toán chi phí s d ng máy thi công.ế ử ụ
a. N i dung chi phí:ộ
Chi phí s d ng máy thi công l to n b chi phí cho các máy thiử ụ à à ộ
công nh m th c hi n kh i l ng công tác xây l p b ng máy. Chi phí sằ ự ệ ố ượ ắ ằ ử
d ng máy thi công c chia th nh chi phí th ng xuyên v chi phí t mụ đượ à ườ à ạ
th i:ờ
+ Chi phí th ng xuyên g m: l ng chính, l ng ph c a công nhânườ ồ ươ ươ ụ ủ
i u khi n máy, ph c v máy chi phí v t li u, chi phí CCDC, chi phí…đ ề ể ụ ụ ậ ệ
kh u hao TSC , chi phí d ch v mua ngo i, chi phí b ng ti n khác.ấ Đ ị ụ à ằ ề
+ Chi phí t m th i g m: chi phí s a ch a máy thi công ( i tu, trungạ ờ ồ ữ ữ đạ
tu ) chi phí công trình t m th i cho máy thi công (l u, lán, ng ray… ạ ờ ề đườ
ch y máy )…ạ
b. T i kho n s d ngà ả ử ụ :
TK 623 “Chi phí s d ng máy thi công” TK n y s d ng t pử ụ à ử ụ để ậ
h p phân b chi phí s d ng xe, máy thi công ph c v tr c ti p ho tợ ổ ử ụ ụ ụ ự ế ạ
ng xây l p trong tr ng h p doanh nghi p xây l p th c hi n xây l pđộ ắ ườ ợ ệ ắ ự ệ ắ

TK 622
Kết chuyển chi phí NVL
trực tiếp đội máy
TK 133
TK 136
Kết chuyển chi phí máy thi
công (không xác định kết quả)
Kết chuyển chi phí nhân
công trực tiếp đội máy
TK 627
Kết chuyển chi phí sản
xuất chung đội máy
TK 336
TK 632
Giá vốn
(Có xác định
kết quả)
Giá
mua
nội bộ
TK 512
TK 3331
Giá bán
nội bộ
12
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
- Tr ng h p doanh nghi p không t ch c i máy thi công riêngườ ợ ệ ổ ứ độ
ho c có t ch c i máy thi công nh ng i máy thi công không t ch cặ ổ ứ độ ư độ ổ ứ
k toán th c hi n ph ng th c thi công h n h p v a th công v a k tế ự ệ ươ ứ ỗ ợ ừ ủ ừ ế
h p máy thì các chi phí phát sinh liên quan n ho t ng c a i máyợ đế ạ độ ủ độ

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.4.1 K toán chi phí s n xu t chungế ả ấ
a. N i dung chi phí:ộ
Chi phí s n xu t chung l chi phí s n xu t c a i, công tr ng xâyả ấ à ả ấ ủ độ ườ
d ng g m : Chi phi nhân viên phân x ng (l ng chính, l ng ph , phự ồ ưở ươ ươ ụ ụ
c p l ng, ph c p l u ng ph i tr cho nhân viên qu n lý i, ti n nấ ươ ụ ấ ư độ ả ả ả độ ề ă
ca c a nhân viên qu n lý i v công nhân xây l p, kho n trích KPC ,ủ ả độ à ắ ả Đ
BHXH, BHYT theo t l quy nh tính trên ti n l ng tr c ti p c a côngỷ ệ đị ề ươ ự ế ủ
nhân xây l p, nhân viên s d ng máy thi công v nhân viên qu n lý iắ ử ụ à ả độ
thu c biên ch c a doanh nghi p) chi phí v t li u (v t li u dùng s aộ ế ủ ệ ậ ệ ậ ệ để ử
ch a, bão d ng TSC , chi phí lán tr i tam th i )chi phí d ng c s n…ũ ưỡ Đ ạ ờ ụ ụ ả
xu t xây l p (cu c, x ng, xe y ) chi phí kh u hao TSC dùng chung…ấ ắ ố ẻ đẩ ấ Đ
cho ho t ng c a i xây d ng.ạ độ ủ độ ự
b.T i kho n s d ng:à ả ử ụ
TK 627 “Chi phí s n xu t chung” TK n y ph n ánh các chi phí s nả ấ à ả ả
xu t c a i, công tr ng xây d ng nhue trên c m chi ti t theo iấ ủ độ ườ ự đượ ở ế độ
công tr ng xây d ng…ườ ự
TK 627 có 6 TK c p 2:ấ
TK 6271- chi phí nhân viên phân x ngưở
TK 6272- chi phí v t li uậ ệ
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
TK 111, 112, 331
TK 623
Giá thuê chưa thuế
TK 133
VAT
khấu
trừ
TK 154
Kết chuyển chi phí

VAT được
khấu trừ
Trích trước chi phí bảo hành
công trình
Hoặc trích trước chi phí sửa
chữa lớn TSCĐ đội xây dựng
Khoản trích theo lương của
công nhân trực tiếp xây lắp,
công nhân điều khiển máy thi
công và nhân viên quản lý đội
(thuộc biên chế doanh nghiệp)
15
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
1.5 T ng h p chi phí s n xu t v xá nh giá tr s n ph m d dangổ ợ ả ấ à đị ị ả ẩ ở
trong doanh ngi p xây l pệ ắ
1.5.1 T ng h p chi phí s n xu tổ ợ ả ấ
1.5.1.1 T i kho n s d ngà ả ử ụ
TK 154 “chi phí s n xu t kinh doanh d dang” TK n y dùng t ngả ấ ở à để ổ
h p chi phi s n xu t kinh doanh ph c v cho vi c tính giá th nh s nợ ả ấ ụ ụ ệ à ả
ph m xây l p v áp d ng ph ng pháp h ng t n kho l kê khai th ngẩ ắ à ụ ươ à ồ à ườ
xuyên v c m chi ti t theo i t ng h ch toán chi phí.à đượ ở ế đố ượ ạ
1.5.1.2 Ph ng pháp k toán: ươ ế
c n c v o i t ng k toán chi phí v ph ng pháp k toán chi phí ãă ứ à đố ượ ế à ươ ế đ
xác nh t ng ng, cu i k k toán th c hi n k t chuy n chi phíđị ươ ứ ố ỳ ế ự ệ ế ể
NVLTT, CPNCTT, CPSXC, chi phi s d ng MTC cho công trình, h ngử ụ ạ
m c công trình…ụ
Trình t k toán c khái quát qua s sau:ự ế đượ ơ đồ
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
16
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán

Thuế GTGT
Giá chưa thuế
Giá trị khối lượng do nhà thầu phụ bàn giao
được xác định tiêu thụ ngay
TK 155
TK 632
Khoản giảm chi phí
Chờ bàn giao (tiêu thụ)
Giá thành sản phẩm xây lắp
hoàn thành bàn giao cho
chủ đầu tư
17
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
( xác nh giá d toán ) thì s n ph m d dang l các kh i l ng xây l pđị ự ả ẩ ở à ố ượ ắ
ch a t i t i m d ng k thu t h p lý ã quy nh v c tinh theoư ớ đạ đ ể ừ ỹ ậ ợ đ đị à đượ
chi phí th c t trên c s phân b chi phí c a h ng m c công trình óự ế ơ ở ổ ủ ạ ụ đ
cho các giai o n, t h p công vi c ã ho n th nh v giai o n còn dđ ạ ổ ợ ệ đ à à à đ ạ ở
dang theo giá tr d toán c a chúng.ị ự ủ
Giá trị của
khối lượng
xây lắp dở
dang cuối
=
Chi phí SXKD dở
dang đầu kỳ
+
Chi phí SXKD
phát sinh trong
kỳ
x

mức kinh tế kỹ thuật
do Nhà nước quy
định
x
Đơn giá xây lắp do Nhà
nước ban hành theo từng
khu vực thi công và các chi
phí khác theo định mức.
+ Giá thành kế hoạch: xác định xuất phát tù những điều kiện cụ thể ở
mỗi đơn vị xây lắp trên cơ sở biện pháp thi công, các định mức, đơn giá áp
dụng trong đơn vị. Mối liên hệ giữa gia thành kế hoạch và giá thành dự toán
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
18
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
như sau:
Giá thành kế
hoạch
=
Giá thành
dự toán
_
Mức hạ giá
thành dự toán
+ Giá th nh th c t : l to n b chi phí th c t phát sinh ho nà ự ế à à ộ ự ế để à
th nh b n giao kh i l ng xây l p m n v ã nh n th u, giá th nhà à ố ượ ắ à đơ ị đ ậ ầ à
th c t c xác nh theo s li u k toán.ự ế đượ đị ố ệ ế
1.6.2 i t ng v k tính giá th nh s n ph m xây l p Đố ượ à ỳ à ả ẩ ắ
- i t ng tính giá th nhĐố ượ à :
i t ng tính giá th nh l các lo i s n ph m, công vi c, lao vĐố ượ à à ạ ả ẩ ệ ụ
do doanh nghi p s n xu t ra v c n ph i tính c giá th nh v giáệ ả ấ à ầ ả đượ à à

thực tế phát
sinh trong
kỳ
_
Chi phí thực tế
khối lượng xây
lắp dở dang
cuối kỳ
- Ph ng pháp t ng c ng chi phí: áp d ng trong tr ng h p n vươ ổ ộ ụ ườ ợ đơ ị
xây l p có quá trình thi công c th c hi n b i nhi u t , i ho c côngắ đượ ự ệ ở ề ổ độ ặ
trình, h ng m c công trình ph i tr i qua nhi u giai o n thi công.ạ ụ ả ả ề đ ạ
Z= D k + C1+ C2+ +Dck…đ
Trong ó: Z Gía th nh th c t to n b công trìnhđ à ự ế à ộ
Ci l chi phí s n xu t t ng giai o n s n xu t,à ả ấ ư đ ạ ả ấ
t ng h ng m c công trình hây i thi công.ừ ạ ụ độ
D k, Dck:Chi phí s n xu t d dang u l v cu iđ ả ấ ở đầ ỳ à ố
k .ỳ
1.7 Ph ng pháp k toán chi phí s n xu t v tính giá th nh s nươ ế ả ấ à à ả
ph m xây l p theo ph ng th c khoán g nẩ ắ ươ ứ ọ
Khoán g n l hình th c qu n lý m i xu t hi n trong các doanhọ à ứ ả ớ ấ ệ
nghi p n c ta. Các n v nh n khoán(xí nghi p, i, t ) có th…ệ ở ướ đơ ị ậ ệ độ ổ ể
nh n khoán g n kh i l ng. công vi c ho c h ng m c công trình. Giáậ ọ ố ượ ệ ặ ạ ụ
nh n khoán g n bao g m c chi phí ti n l ng, v t li u, công c , d ngậ ọ ồ ả ề ươ ậ ệ ụ ụ
c thi công, chi phí chung.ụ
Khi nh n khoán bên giao khoán v bên nh n khoán, khi ho n th nhậ à ậ à à
công trình nh n khoán, b n giao thi hai bên l p biên b n thanh lý h pậ à ậ ả ợ
ng.đồ
1.7.1 Tr ng h p n v nh n khoán n i b không m s k toánườ ợ đơ ị ậ ộ ộ ở ổ ế
riêng
a. T i n v giao khoánạ đơ ị :

nhận khoán NVL
TK 152 TK 621
Mua NVL nhập kho
Xuất NVL cho
thi công
Mua NVL sử dụng ngay cho thi công
TK 111, 112, 214, 334, 338…
TK 623
TK 627
Chi phí sử dụng máy thi công phát sinh
Chi phí sản xuất chung phát sinh
Tổng
hợp
chi
phí
sản
xuất
21
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
- Tr ng h p 2ườ ợ : n v giao khoán th c hi n khoán g n công trình , h ng Đơ ị ự ệ ọ ạ
m c công trình . Tr ng h p n y k toán s d ng TK 1413.ụ ườ ợ à ế ử ụ
Trình t k toán c khái quát qua s sau:ự ế đượ ơ đồ
S 1.9ơ đồ s k toán chi phí s n xu t v tính giá th nh s nơ đồ ế ả ấ à à ả
ph m t i n v giao khoán trong tr ng h p n v không t ch cả ạ đơ ị ườ ợ đơ ị ổ ứ
b máy k toán riêng v ph ng th c khoán g n công trìnhộ ế à ươ ứ ọ
b. T i n v nh n khoánạ đơ ị ậ : T i ây k toán ch có nhi m v t p h pạ đ ế ỉ ệ ụ ậ ợ
ch ng t r i n p cho n v giao khoán n v giao khoán ti n h nhứ ừ ồ ộ đơ ị để đơ ị ế à
h ch toán ạ
1.7.2 Tr ng h p n v nh n khoán n i b m s k toán riêng ườ ợ đơ ị ậ ộ ộ ở ổ ế
a. T i n v giao khoán :ạ đơ ị

không t ch c b máy k toán riêngổ ứ ộ ế
1.8 T ch c h th ng s sách k toán chi phí s n xu t v tính giáổ ứ ệ ố ổ ế ả ấ à
th nh s n ph m xây l pà ả ẩ ắ
1.8.1 Hình th c k toán Nh t ký s cái–ứ ế ậ ổ
Trình t ghi s :ự ổ
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
TK 111, 112…
TK 1362 TK 154
Tạm ứng cho đơn vị
nhận khoán
Hoàn ứng bô sung
Hoàn ứng còn thừa
Giá trị giao khoán nội bộ
TK 133
VAT
khấu
trừ
23
Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa Kế toán - Kiểm toán
S 1.11ơ đồ : S trình t ghi s k toán theo hình th c nh t ký -s cáiơ đồ ự ổ ế ứ ậ ổ
Ghi chú:
Ghi h ng ng yà à
Ghi cu i thángố
i chi u, ki m traĐố ế ể
1.8.2 Hình th c k toán Nh t ký Chungứ ế ậ
Trình tự ghi sổ:
SV: NguyÔn ThÞ NguyÖt - Líp: C§LT15-K8 Chuyªn ®Ò tèt nghiÖp
Chứng từ gốc
Sổ qũy Bảng tổng
hợp chứng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status