Bài tập môn Quản trị sản xuất và tác nghiệp - Pdf 25

TS. ĐẶ N G M INH TRAN G
CB
658.5076 ỉ
Đ 116Tr ỊỊ
Ịr
i it.
BÀI TẬP MÔN
QUẢN TRỊ
sÂNxyÂnẮTẮciiaiiỆp
THU VICN OAI HOC THUV li
li
NHÀ XUẤT BẢN THỐNG KÊ
TS. ĐẶNG MINH TEANG
BÀI TẬP MÔN
QUẢN T R Ị
SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIÊP
NHÀ XUẤT BẲN THỐNG KÊ
Mục lục
Lời tói đầu
5
CHƯƠNG "Dự BÁO"
7
CHƯƠNG “HOẠCH ĐỊNH CÔNG SUẤT”
33
CHƯƠNG "HOẠCH ĐỊNH TốNG HỢP"
54
CHƯƠNG "QUẢN TRỊ TỒN KHO"
90
CHƯƠNG “HOẠCH ĐỊNH NHƯ CẨU VẬT TƯ”
116
CHƯƠNG “ĐIỀƯ ĐỘ TÁC NGHIỆP”

1995, nhằm để dạy trong 60 tiết. Mỗi chương gồm có ba phần:
a) Công thức sử dụng
b) Bài tập giải sẩn
c) Bài tập làm thêm.
Các bạn sinh viên có thể tham kháo các cách giải điển hình trước khi
bắt tay vào giải các bài làm.
Tác giả hy vọng rằng quyển hướng dẫn bài tập này sẽ giúp ích được
phần nào trong việc ôn tập và ôn thi cúa các bạn sinh viên học tập trung
cũng như từ xa, học ban ngày cũng như ban đêm.
Cũng như lần xuất bản đầu tiên, tác giả thành thật cảm ơn sự đóng góp
và đánh giá cùa quý độc giả để lần tái bản tới sẽ được hoàn thiện hơn nữa.
TÁC GIẢ
QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP
CHƯƠNG "D ự BÁO"
(ỨNG VỚI CHƯƠNG II SÁCH GIÁO KHOA)
Công t h ứ c s ử dụng:
> Bình quân di động
MA.
Ệ D ,
1
Bình quân di động có trọng số.
W M A „= |;W ,D ,
i
San bằng sô mũ
Fj_^j = «D|. (1 - a)F,
San bằng sô mù có điều chỉnh
= Fị^_n +
Chi sô xu hướng
T ,,1 = P (F ,,1 -F J + (1-P)T,
Đường xu hướng tuyến tính

bình quân di động 3 tháng, 5 tháng hoặc 7 tháng. Đế xác định xem nên
dùng cách nào cho chính xác nhất, anh Thành dự định theo dôi số liệu
thực trong 10 tuần vừa qua để so sánh các cách lẫn nhau, và chọn cách
ít sai nhất để dự báo cho tuần tới.
Giải
1. Tính dự báo bình quân di động theo ba cách.
Tuấn Nhu cầu tổn kho thực
Dự báo
(triệu đ.)
Dđ. 3 tuấn Dđ. 5 tuấn
Dđ. 3 tuân
1
100
2
125
3
90
110
4
5
105
6
130
7
85
8
102
106,7 104,0
106,4
9

105,0 103.0
102,1
1 7
100
98,3 101,0
100,0
1 0
CHƯƠNG “DỤ BÁO"
b. Tính độ lệch trung bình tuyệt dôi.
Tuần
Nhu cầu tốn
Dự BÁO
kho thực
(triệu đ.)
Di động 3 tuấn
Di động 5 tuần
Di động 7 tuấn
Dự báo
Độ lệch

Độ lệch Dự
Độ lệch
tuyệt đổi
báo
tuyệt đối
báo tuyệt đối
8
102
106,7
4,7

14 120 105,0
15.0
103,0
17.0
100,3
19.7
15
80
110,0
30,0
105,0 25,0
105,3 25,3
16 95 105.0
10.0
103,0
8,0 102,1
7,1
17
100
98.3
1,7
101.0
1,0 100,0 0
Tổng số sai lệch tuyệt đối
104.0
92,6
96,3
Độ lệch tuyệt đối trung binh 10.40
9,26
9,63

a) Fy — SAg —
Giải
D2 + Dạ + P ị ^5 Dẹ
n
521 + 563 + 735 + 514 + 596
585,8
b) F7 =WMAg =(W i x D6) + (W2x D5) + (W3 x D J
= (0,5 X 596) + (0,3 X 514) + (0,2 X 735)
= 298 + 154,2 + 147 = 599,2
c) F7 = Ag =aDg + (l-a )F g
= (0,1 X 596) + (1 - 0,1) 600
= 59,6 + 540 = 599,6
B ài 3; Công ty TNHH Thanh Duy buôn bán máy điện toán có doanh số bán
máy PC trong năm qua chia theo từng tháng như sau:
Tháng
Nhu cẩu thực Tháng
Nhu cấu thực
1
37 7
43
2
40
8
47
3
41
9 56
4
37
10 52

41 37,90 38,50
4
37 38,83
39,75
5
45 38,28 38,37
6
50 40,29 41,68
7
43 43,20 45,84
8 47
43,14
44,42
9
56 44,30
45,71
10 52 47,81 50,85
11
55 49,06
51,42
12
54 50,84
53,21
13
-
51,79
53,61
Bài 4: Để có số liệu dự báo chính xác hcfn, Công ty TNHH Thanh Duy bây giờ
muốn dùng hằng số a = 0,50 và p = T),30 và phưcmg pháp san bằng số
mũ có điều chỉnh xu hướng để tính dự báo cho tháng 1 năm nay (tháng

2
40
37,00
0,00
37,00
3 41 3 8,50 0 ,4 5 3 8 ,9 5
4 37 39,75
0,69 40,44
5 45
38,37 0,07 38,44
6 50
41,68 1,04 42,73
7
43
45,84 1,97 47,82
8
47
44,42 0,95
45,37
9 56
45,71 1,05
46,76
10 52
50,85
2,28 53,13
11 55
51,42
1,76
53,19
12

a. Tính toán các số liệu dự báo:
Tuấn
Nhu cầu tổn kho
thực (triệu đ)
Dý báo
a= 0,1
a = 0,2 a = 0.3
7
85
85,0
85,0 85,0
8
102
85,0 85,0
85,0
9
110 86,7 88,4
90,1
10
90
89,0
92,7
96,1
11
105
89,1
92,2 94,3
12
95 90,7
94,8 97,5

Dự báo Sai lệch
tuyệt đôi
Dự
báo
Sai lệch
tuyệt dối
Dự
báo
Sai lệch
tuyệt dối
8
102
85,0
17,0
85,0 17,0 85,0
17,0
9
110
86,7
23,3
88,4 21,6 90,1
19,9
10
90 89,0
1.0 92,7 2,7
96,1
6,1
11
105
89,1

4,3
17 100
94,6
5,4 97,7
2,3
98,0
2,0
Tổng sô’ sai lệch tuyệt đối
133,9
124,4
126,0
Độ lệch tuyệt đối trung bình 13,39
12,44
12,60
c. Ta nhận tháy nếu ta cho a = 0,2 đê tính dự báo theo phương pháp san
bằng sô mũ thì có độ sai lệch tuyệt đối thấp nhất.
d. Như vậy ta dùng a = 0,2 để dự báo nhu cầu tồn kho cho tuần thứ 18.
Fi8 = Fi7 +0 ,2 (Ai7 - F i7) = 97,7+ 0,2(100-97,7)
= 97,7 + (0,2 X 2,3) = 97,7 + 0,46 = 98,2 triệu đ.
Rái 6: Sau 15 giai đoan đã qua, người ta ghi nhận nhu cầu thực như sau:
Giai đoạn
Nhu cầu thực (Dt)
Giai đoạn
Nhu cấu thực (Dt)
1
10
9
22
2
18

(a = 0,3)
Sai lệch
D,-Ft
RSFE MAD
(a = 0,3)
Tin hiệu
TD TS
1
15
- 5,0 15
-5,0 - 5 6,4 - 0,78
2 14,5
3,5
13,5
4,5
-0,50
5,8
-0,90
3 14,85
14,15 14,85 14,15 13,65
8,3
1,64
4
16,26
- 1,26 19,09 -4,09 9,56
7,1
1,35
5 16,14
13,86 17,86 12,14
21,70 8,6 2,52

12
16,19 10,81
15,78
11,22 13,87 6,7
2,06
13 17,27
12,73
19,15
10,85
24,72 7,9 3,13
14
18,54
4,46
22,40
0,60
25,32
5,7
4,44
15
18,99
-3,99
22,58
- 7,58
17,74
6,4
2,77
I(D ,-F,)
36,01
17,74
95,05 103,38

+
a(AT FITi)
= F.
1
130
130
+ 0,2(130
- 130)
= 130,00
2
136 134
+
0,2(136
- 134)
= 134,40
3
134
138,40
+ 0,2(134
- 138,40)
= 137,52
4
140
141,64 +
0,2(140
- 141,64)
= 141,31
5
146
145,17 + 0,2(146

134
4,00
+
0,3(138,40
- 134
- 4,00
= 4,12
4
140
4,12
+
0,3(141,64
- 138,40
- 4,12 = 3,86
5
146
3,86
+
0,3(145,17
- 141,64
- 3,86
= 3,76
6
150
3,76
+ 0,3(149,10
- 145,17
- 3,76
= 3,81
Tháng (t)

3,81
=
153,09
B Ọ C
CHỌN
1 8
CHƯƠNG "Dự BÁO"
B ài 8: Cửa hàng "Cơ khí thủy sản" theo dõi sô' máy phát điện 5ML hiệu Honda
bán ra trong từng quí qua 4 năm vừa rồi như sau:
Quí
Sô iượng bán ra
(x 1000 dơn vị)
Quí
Số iượng bán ra
(x 1000 đơn vị)
1 1.0
9
2
2 3,0 10
4
3 4,0 11
6
4
2.0 12
3
5 1,0 13
2
6 3,0
14 5
7 5,0

66
121
4
2,0 8 16
12
3,0
36 144
5 1.0 5 25 13
2,0
26 169
6 3.0 18 36 14
5,0
70
196
7
5,0 35 49 15
7,0 105
225
8 3,0
24
64 16
4,0
64 256
5^x = 136 Xy=55,0
^xy = 534 ;^x=149C
nxy
“ 2
> X -n x
534-(16 x8,5 x3 ,44)
1496-(16x72.25)

1,78
+ (0,195
X
19)
= 5,49
20 1,78
(0,195
X
20)
= 5,69
b. Tính đến ảnh hưởng của mùa:
Dùng phương trình dự báo vừa tìm được (1 ) để tính dự báo cho quí 1, ta có:
y' = 1,78 + (0,195 X 1) = 1,97, nhưng số lượng thực bán được từ quí 1 là
1 ,0, như vậy tỉ sô đạt được là:
^ = - ^ = 0,51
y 1,97
, y
Cũng tính tương tự, ta có tỉ sô đạt được cho các quí từ 1 đến 16 như
y
sau (%).
Qui
Năm 1
Năm II Năm III Năm IV
Trung bình %
1
51
36 56 46
47
2
138

5,49
1.57
8,62
20
5,69 0,81
4,61
20
CHƯƠNG "Dự BAO"
B ài 9: Công ty xây dựng dầu khí thấy doanh số hàng quí của mình có liên
quan đến giá trị hợp đồng của Tổng Công ty dầu khí như sau:
Năm Quí
Doanh số Công ty Xây dựng
Doanh số Tổng Công ty DK
1 1 8
150
2
10 170
3 15
190
4 9
170
II
1
12
180
2 13 190
3 12 200
4
16
220

4
9
170
28900
1530
81
5
12
180
32400 2160
144
6
13
190
36100
2470
169
7 12
200
40000
2400
144
8
16
220 48400 3520
256
Tổng số
=95
^x = 1470
=273300

F i i i _4 = - 9,667 + 0,1172 (270)
= - 9,667 + 31,644
= 21,977 tỉ đồng
Tổng sô trị sô' dự báo cho cả năm thứ 3 là:
20,805 + 24,321 + 25,493 + 21,977 = 92,596 tỉ đồng
b. Tính hệ sô' tương quan
» ^ X x y - ^ x ; £ y
_____
r =
__________
2990
__________
2990
7[25550][(8xll83)-(95)^]
= 0,894
B ài 10: Do bị lũ lụt nên hồ sơ của Công ty XYZ bị thấm nước m ất hết một số
dữ liệu, được đánh dấu bằng (a), (b), (c), (d), (e) và (f) trong bảng sau đây:
Giai
đoạn
Nhu cầu
thực Dt
Dự báo Ft
(a = 0,3)
Sai lệch
et = Dt - Ft
MADt
(a = 0,3)
THT Đối TS
0
10,0

19,3
c. Ft^i =(axDt) + [(l-a)xF,]
Fg =(axD2) + [(l-a)xF2]
= (0,3 X 140) + [(1 - 0,3) X 106,01 = 116,2
d. 6t = Dt - Ft
63 D3 - F3
= 160 - 116,2 = 43,8
e. MADt =(ax|Dt -Ft|) + [(l-a)xMADt_i]
MADg =(axỊD3-F3|) + [(l-a)xMAD2]
f. TSt =
= (0,3 X 1160 - 116,2 1 + [(1 - 0,3) X 19,3]
RFSE
MADt
,pg _ (Di-Fi) + (D2-F2) + (D3-Fg) _ 20,0 + 34,0 + 43,8
MAD 26,7
B ài 11: Người ta cho số bán thực và số dự báo trong 5 tháng qua như sau:
Tháng Số bán thực
Số dự báo
11
6239
6000
12 7483
6200
1
6923
7000
2 6321
7000
3
6189

311
96.721
Tổng cộng 455 2589 2.266.901
Trung binh 91 517,8
453.380,2
Như vậy ta có: MAE (mean average error) = 91
MAD (mean average deviation) = 517,8
MSE (mean squared error) = 453.380,2
Cần chú v là MAD Ở đây bằng 77 phần trăm sai số chuẩn vì:
517,8
673,335
= 0,769
Còn sai sô chuẩn ơ = -7453.380,2 = 673.335
II. BÀI LÀM:
Bài 12: Công ty thương mại dịch vụ tổng hợp thành phố có sô doanh vụ quà
các thán.g trong năm qua như sau;
Tháng
Sô doanh vụ
Tháng
Sô doanh vụ
1 1123
7
1102
2 1231
8
1260
3
916
9
1018

Tuần
Sô lớp
bán dược
2 tháng 6 50 23 tháng 6 56
9 tháng 6 65 30 tháng 6
55
16 tháng 6
52 7 tháng 7
60
a. Hãy dùng phương pháp bình quân di động 3 giai đoạn để dự báo
nhu cầu cho tuần 23/6; 30/6 và 7/7.
b. Hãy dùng phương pháp bình quân di động có trọng sô để dự báo
nhu cầu cho 3 tuần nói trên, với các trọng sô 0,50; 0,30 và 0,20.
c. Hãy tính MAD cho mỗi phương pháp dùng để dự báo trên.
Bài 14: Công ty Phonelink có sô' nhu cầu thực về máy nhắn tin trong 18 tháng
qua như sau:
Tháng
1
2 3
4 5
6
7
8 9 10
11
Nhu
cầu
185
178
169 176 190 174
184 188 180 184 174

4 260 10
268
5 255
11 277
6
265
12
275
Hây dùng phương pháp san băng số mũ có điều chỉnh xu hướng để dự
báo cho mồi tháng với a = 0,5; Ịỉ = 0,3; Ti = 3 và Fi = 245. Đồng thời dùng
phương pháp san bằng số mũ đơn giản với a = 0,6 để dự báo hàng tháng rồi
so sánh kết quả giữa hai phương pháp trên bàng chỉ tiêu MAD.
Bài 16: Qua một năm kinh doanh, công ty TNHH Hồng Phúc có ghi được số
lốp xe gắn máy bán ra cho từng tháng như sau:
Tháng Số lốp bán dược
Tháng Sô lốp bán dược
1 3000
7
3260
2
3200
8
3400
3 3140 9
3450
4 3300
10
3380
5
3340

p = 0,9 lấy Ti = 2 và Fi = 144.
TL:
Tháng (t)
Nhu cẩu (At)
F,-1
T,-1
FIT,
1
144
144,00
2,00
2 154 146,80
2,00
146,00
3 146
148,52
2,72 148,80
4 158 151,92
2,47
151,24
5 150 153,95 3,08
154,39
6 158
157,13 2,68
157,03
7 156 159,43
2,77 159,81
8 164 162,38 2,43
162,20
9

Bài 19. Công ty giấy "Tán Mai" sau mười quí chỉ tiêu cho quáng cáo thấy rằng
chi phí quảng cáo có tác động đến doanh sô bán ra theo các số liệu cho
như sau:
Quí
Chi phí quảng cáo (100 triệu đ)
Doanh sô (1 tỉ d)
1
4 1
2
10
4
3
15
5
4
12 4
5
8
3
6
16 4
7 5 2
8
7 1
9
9
4
10
10
2

58
95
78
125
69
118
73 120
89 150


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status