CHƯƠNG 1 :
CÔNG TY VÀ
HIỆU QUẢ
CỦA CÔNG TY
!
"#$%
&$
'()*
&+$,
/&!&
&0!
1-2
*&
,%
$3$4"$
!$1"
,$5
67 ,%
$3$
.(7
8"9$
:
;&,-<
=&>
?,-<,;&
?L=*8
M*&,
"<"
(J$K"F*
66F
I=;
"(J$K6F
?L=*8
M*
!
$9L
%48$+$(
2".!
N
-9(
E*,$
O$(6P
-9&
O$(6P"#$
* ,=$
-
9&L
;&-
#$,-<2
H =*8
M&<
?(,M
69+$=
,4/&Q4"
-&A
,$567
;9$
R)!
1,,-<
N"
,S9$*
&,72,
,
"9"F
$""F,
$K4
*,4"
*,
9&
G=*=
+$, ,
+$(6P67
"+$(6P
,*M;
K$-L"")
!
! *
&,,&;
3=
;9$
!
GA
+$, ,
A
"
69+$=
)676Q
;&-6=
;-
O$(6P;
X7*,8"#
4F
M4$5
+$,
"9
!PY
+$-"F
#")!
"8$+$(
Z,$8$
+$(44"A
F
,
2%)4
,-<;&-
#$2
"#$!
%
X$(
VB"9
)-*[
K"<-M-&
,
&;
D8$+$(2
,=1
8*W
$1
Z2,
,,M8$
+$(
$ A,
$567"&,
(E"<
"=&
-&()*+
$./
]9$M
%F^
$9_
M%
-&,&,&
)!
"-&,
68$
*,
V8",
9$(
M6P&;&
5;"
.!3
(6
-&CCUaC
V!!
#"4*W)
#47 $=
"*=%
$9b
V69+$
=6M
6U!aC
c
V
69+$6M
9-&
dA4
+$(6P467
66&e4
UaCV
69+$9
&
d',4
,$K4
M4
,2;4
5<
24
5Be
0#1
234)5
#67
R19$
!&
6+$-"
$9
K>
hR#6P$=
A6
3$
916
M&;&
-C
hG=.,
+$(6P
i/&
9$6;
6M&-9
26&,
AC
X7B,
*&(#
&,!
!69
+$=6M
((
(&[(
$3$5
$C
Những nhà quản
lý cấp cao và vấn
đề đạo đức trong
CHƯƠNG III:
QUẢN LÝ
TRONG MÔI
TRƯỜNG
TOÀN CẦU
THAY ĐỔI
jC]kjGlmnV?
kV?GoIp
?q>
CH<Y
]-6
=$
J$+$
!*()
(=
,%
#$* "=
1$567
*=C
,&=$
-5
CU]-
$9
]-0
:&5,
=$T!!
69+$9
&
!(
-7==*(
:"#*()
.*=$5
67C,=$
-&-
A+$,&
5
Yếu tố kinh tế
S6;,4
t68K84
)
-4b
Yếu tố công
nghệ7,
- !
8(
J$KF"=
<J6P
f(
*[=
4bYếu tố
chính trị và môi
trường:u
T,
M,
M"#,
6$1"
-f,
#$=
",
969+$"F
6%K
A)69C
II: LÝ THUYẾT
PHỤ THUỘC
NGUỒN LỰC
UCG$=
$$567
,68
$"&
-"#
$567 5
;",- C
G$947
$K$5
67.(7
"&M%;4
M="
5&
-C
V=$-
-9v&2
&K*,
+$-
&0&#$
;-
FJ$K8.
$567i*
="!,-<
24"*=+$(6
7KA-&
UCU=6
69*=
+$(6P"8
$"&
$567
UCUC=6
+$(6P7
$
$567
H +$(6P7
$
$5674
(!
=6
67C
]=6
+$(6P7
x
$
$567
UCUC=6
+$(6P*=
$567!69
+$
1C<
3HG;&
=
HB6.%
6)
$,
3MhI9
&G/z$&
'/-/$].
0-
=6$
3M]
.I9&
X,1"
$ &
HB6=
669*=0
iK,
&(.%
";
-$567C
R8-&A
$567@-
-&;"<
4"
!*
<,$
K"*,
6Fv\C
UCUCU=6
+$(6P7
$;-
$567
1C<
3HK$*="
[8
6
Vf!
3=6
+$(6P7
$
$5674=
6|,
&=
6+$(6P7
$;
-$567
X,1"
$ &
V
6F
.%,
1&0$6;
)*()
;--9<
-CH#$!
i;&-
F"F)
67;-
&4=6Y
<-6F4;
$+$("1
&4b
jjjCDjZD}
?j~•€•D
MF;
$6Ph
Y2"
$hl-&
"(
cCUM&
<",2
=69*=
M&<
K*
h-&
A!
*0:h
X7KAKh
€@67
*A
,
cCcM
M
IM&
<
C
V+$(6P3
(J/J\4B
_,*&(
=*8T
M&<
&"FM
M,
-
*=C
sCI72
=69*=!
6;=*8
M&<
K"F%
MM
KK
!c2=69
*=
,
-,
MM
-&*M
&<%
$
6'/-/$
V+$#
*&
?
h'/-/$
HB6;
69
=64!6
$3M
f
3+$(6P7
$$5
674!
,
3"8!2
.CH#$
+$=<
"8&,
M
M!(
**$
"8
.-
$9
78C
CHƯƠNG IV:
NHỮNG
THÁCH THỨC
CƠ BẢN CỦA
VIỆC THIẾT
KẾ CÔNG TY
GA%6.>
GA%6
&
*=
,6;
g;&-
,-<4L
26;
9$A
%CG.
ƒ
động
ZB6&
6+$,
A%S<
&"
$567/&
8"A
%"=61
+$8
8""
+$#;g
;9$#
-C
ZB6&
6+$,
78$9
&,6&
46+$,
=61,
+$8,
8"
;,
9$#-C
ZB6&
g&
6%
$9!
h2K$A%
2(!7
B6&
Cân bằng
giữa tập quyền
và phân quyền
Tổ chức tập
quyền +$#;
-K(+$=
+$=<+$
-,
+$(6PK
&_C
Tổ chức phân
quyền +$#;
-+$=<
+$-
BA&,
+$(6PK(
,K1C
GA%1
+$#C
Ưu điểm :V
+$(-<K&
!*()
&;!
8$+$(g
&A%
1-$"&
9$!C
Nhược điểm :
+$(-<K
&i<+$,(
"-
9-K*!*)
"A%!
†
** &,
2C
G,%%
Cân bằng
giữa tiêu chuẩn
hóa và điều
chỉnh lẫn nhau
Tiêu chuẩn hóa
"8$B/&
.
"M
&6
M&
.$
-4<-Q
$9_"
9$$EC
Điều chỉnh lẫn
nhau+$,
+$!&
P
*=2
6$9_9$
$E <
F"K#4
V$9_9
&! -
9$$E
9-&C
Xã hội hóaO$
,
"9-&
A%[
,9$$E
A%"=
$,$9
_S;&4,
*
"=-C
G9$$E!
616;7#$
S6^$
Cấu trúc cơ học
và cấu trúc hữu
cơ
Cấu trúc cơ học
=*=
F
J/&,
7!4!
-QC
GE+$#-
+$=<
1-$
KF
K1C
Z;
+$#$
S6^$C
'$=*M
"AFC
H<"<-&
&)674;&
&+$8
6f;&,;&
GM"F
-)
C
CHƯƠNG
V :Thẩm
quyền và
kiểm soát
Thẩm quyền: Sự
phân biệt theo
chiều dọc xảy ra
thế nào và tại
sao
Thứ bậc bắt đầu
xuất hiện khi tổ
chức gặp phải
những vấn đề
trong việc phối
hợp,thúc đẩy
nhân viên
X7B6&
%!!
G) 6
/- ,
,4 , , "
*/B
"9
G)6,
% -& %
1+$(6P4T!
;& - % 1
E +$# &
2
X66P
,%-&2
K$+$(6P
+$=<
Nguyên tắc về
chuỗi lệnh nhỏ
nhấtA%
9 67
6MK,
%-&2K$
A%2%
"F 9$ "
- &;
Mức độ (Span)
của kiểm soát
6 , B
"9 F +$#
$ %
* &,6F
' &,V
=$(
= 2 K$ B
K
Sự khác biệt
chiều ngang
A%
, 2 "< [
2 i ! #$
2 K$ B K
*,$
Mỗi phòng ban
và bộ phận có 1
cơ cấu phân cấp
riêng
Sự khác biệt
chiều ngang
A%
, 2 "< [
2 i ! #$
2 K$ B K
*,$
Mỗi phòng ban
và bộ phận có 1
cơ cấu phân cấp
riêng
X7*,8/&
#$ 6
$567
Hành chính
<;"#K$
-LA%-&
! B "9 !
<$ -,
8 "#
". 9$
3$ 5
$B9$,+$
< "
"1 9$
$E
Nguyên tắc Một
A%
M =
617-9*,
8 E
+$#,6P
Š
thẩm quyền
pháp lý: E
+$#
-&"<
-M -&
A%
2 K$ A %
37"&$
3$
-&A%
M6,
, K F
-& 2 K$ A
%igF
7 * &, "
,,,
K-9
GA%3
_J=!M8
! 1
- 6$5
868
Nguyên tắc Năm
+$<4+$
"1 $E
" , 9$ M
9
* &,
""+$8
, " -`
-&A%
O$ < " +$
"1
$E6
6;F;")
(4 S 6
$r ,
3=
,+$<
") ( ! "#
;B
"9i( $
, M &
"8 +$( 6P "
,,8$+$(
B"9
V!,8"<-M
"FB7
V! $ K 2
, - *W
) " -$#
;6;&
$
RK#
M
+$(6P‹&"/-
/Œ K ;
-& "8 *
&,L,7
,- 2
K$A%
,"9A
%3-9
7 ^ +$,
#$"&,+$
< " , +$
&;
$E -+$=
{FUV+$(
6P " , B
"9 F +$#
: $ J,
< 9$
& B
"9
{FcV+$(
6P " , B
"9 F +$#
<*•,,
+$, ;=
9$!
B"9
Ảnh hưởng của
tổ chức không
chính thức
R8 - +$=
<"
J$9
@-9&
, *9
= *= M
% *
-& A
"F$
, +$ _ "
$E 7
*6;J$K8
3=
K
jG *$= *M
"8BK"
,
[
Trao quyền+$,
& B
"9 E +$#
7 8 ,
+$= < +$
-"(<$
-, 8 "#
*=+$(
Đội tự quản,
!7+$(&
5
: <$ -,
8 ( (&
!i;
9$
Đội đa chức
năng 6 !
B "9
T,`
*,$A
% -&
+$# -7
78"
7*,
8g
CGA%
,
!8"
%) )
M8$+$(
9$
!;C
Thuận lợi của
cấu trúc chức
năng :
$K&
!2
[
*,
"-9$9
82"
8$+$(2C
V!
*W)A=
6_"&
!%)4
! r-"
* &,"
$C]
-&!
%)6
"80i4
,- ,S
!C
Vấn đề vị trí :
'6F
;3(
=61,
,"<-M
<6P*,$
"$
3$*,
C
R8*
&,1
-$(-*(
),%,
$3$08
,":<6P
*,$C
Vấn đề khách
hàng: Z"
,$3$
,6&;*,
F"=
*=,(E
-9:"F
!69
+$*!*)
-&K$-L
%)C
%)
X(J$K4=<4
v&
,%)4
g,=*=
6;K$-L%
) )
769*=
,%)"F
$C
b -Từ cấu trúc
chức năng đến
cấu trúc bộ phận
Cấu trúc chức
năng là thích
hợp nếu công ty :
S(
J$K(
E[2
7$C
X(J$K
(E
!-&
D&0"*$
"7K<C{,
L
&6&;*,
&0
9$:C
',
- 4L_
3$(J$K,
,
1C{".!7
)-&7
B4!3
!#$7
2"&!
;&9,
08
,,,&;
,
1C
Cấu trúc bộ
phận
IK$-L
,
#(
+$=,"K#
c
* &,J$K
,T+$,
(J$K-,
(E*,
$-&#$
*$"7&
#$6&;*,
*,$C
I- Cấu trúc bộ
phận thứ nhất.
Cấu trúc theo
sản phẩmI
A%C
G)* &,
O$(6PK&
,,,+$(
6P1CO$(
6PK1
LE
788
"+$(6P
K&C
G)6
$1K
@B
81
&6;
#$6$1
KCR."1!
B"
2 E
;76F
;$C
G<-6&
,
+$(6P
1!*()
KL
E -
,+$(6P
C
Bất lợi :
F!"K#
408
67=;
C
Cấu trúc nhóm
sản phẩm
K$-L!
(E,
$9T,
%)r-
"&,
!,-
(E
$9!
,9$3$
=6&;(
EC
ZB+$#2
K$-L%
)K$-L
1(
EC,
$9-&
-&
!(E
*,$i
+$#+$=
<&(
E.C
II- Cấu trúc bộ
/&<-
_J=*W
)$%
)"&;
"F$3$
T!
*,*,
$C]-*/4
*((
J$K4-2
(K-&
"8A%
61,
1C
c- cẤu trúc ma
trẬn
K$-L
-1=
*=A%,
!"
$567
-&
,5
4/&%
)"(
EC]
-16;
6F.1
&K
`
!"8
,$9
6#4
$ T(
E=(
E*3
=C
Bất
lợi của một cấu
trúc ma trận
]-1=$
K$
-L#$* ^
,B"9
,
- *•"A
<
*,C
R8=$8
B
KJ,<
-Q-E
+$#|!
^=J$
,%
)",
(E"#
"8,
lK%;
,
F.
%[
$1"F#$
$K4
(J$K"
BC
G[
$1"16
3=A
%&$&$-/4
,&;;&
-,-<69+$
=!<
"-&
(J$K"=
<C
Thuận
lợi của cấu
trúc mạng lưới
H %
,;
! 78
&;
%),
14""F
MK24
x
M(
88$+$(
"LE
,
,;*,
$C
CHƯƠNG VII :
+,)-
./0123
1. Chiến lược và
môi trường
1.1. Chiến lược
Công ty6
. "#
+$=<
"
+$(
6P-"7
"&!1
)676Q
g;
6=;
-";
-2,
C
1.2. Năng lực
cốt lõi6
*W)"
*()
-&,
,$567
%)"
$567+$(6P
;&-,-<
6FKC
Các công cụ để
phối hợp8$
+$(,$567
g;&6=
;-
D8*
&,hG1+$#
&0B+$#h
Z,- "
+$(,,-<
")&,$
3.Toàn cầu hoá
và năng lực cốt
lõi
cC$ &
)676Q-
9&
cCUCG=61
;6F&
3$
cCcCG=1
*W)"
$567-9
&3$
$
?(M
&;&"F
‚
G78,
&;%
)/&,
;&-(
E"<"!
7*,8-Q
\&"F
!C
',
- (E
F-&
8)
4.
3!
K$-L
g)7
,
1%
)!C
7. Chiến lược
cấp Công ty
6"8
$
.*=4*
chiến lược qua
các quốc gia
I7K$
-L"8
* &, +$(
6P
&3$6
%)
CHƯƠNG VIII :
THIẾT KẾ
CÔNG TY VÀ
CHIẾN LƯỢC
TRONG MÔI
TRƯỜNG
TOÀN CẦU
ĐANG THAY
ĐỔI
Chiến lược Công
ty6.
"#
+$= < "
+$(
6P-"7
"& ! 1
)67
6Q g ;
6=
; - "
;-2
*="+$P
,C
2.3. Khả năng
phối hợp
I *( ) *=
,$567
% ) "
$567+$(6P
;& - , -<
6FKC
Các công cụ để
phối hợp 8$
+$(,$567
g ;& 6 =
;-
D8*
&,hG1+$#
&0B+$#
hZ,- "
+$(,,-<
")&,$
LG& &C
M (B
(N
3.1 Chuyển giao
năng lực cốt lõi
ra bên ngoài 3.2.
Thiết lập một
mạng lưới toàn
&C
H !
6 = ;
-4
(78
MK
-&
$$
?(M&;
& "F
G7 8 ,
&; %
) /& ,
;& - (
E"<"
!7*,8-Q
\&"F
!C
5.2. Chiến lược
chi phí thấp hoặc
khác biệt hoá
sản phẩm: g
,,
$5%)
% ) (
J$K
% ) +$(
6PB7
R8 +$( 6P
{-M&
&!!
,
$567"*(
).
* &,
-
| 6
-
$ g (&
"8 " -
+$ &;
C
6.1. Chiến lược
chi phí thấp hoặc
khác biệt hoá
sản phẩm
Chiến lược chi
phí thấp-Chiến
lược khác biệt
hoá -Chiến lược
kinh doanh tập
trung
6.2 Chiến lược
kinh doanh và
cấu trúc:
{ =$ (
=767
K$-L
3 !
K$ -L
g ) 7
,
1 % )
!C
Chiến lược kinh
doanh và văn
hoá
G,%0-
6 , -
, , -<
†
4 :
"F , +$ _
"S9$ 4
/&!
" *=
, $5
67 % )
g ;&
6=KC
V
$ /& $A
= 6
M K (
,- ,,
-< # *
= " M =
EC
h! -,
"2
$KC
7.2. Đa dạng
trong các lĩnh
vực có liên quan.
7.3. Đa dạng hoá
các lĩnh vực
không liên quan
:76'
1 6
;
H "F
&;
-& #$
6Y "7 .
K$ -L
$6"&6
d Ke 6 :
C
†C K$ -L 1
&d*=*e"
; &,
*69+$C
8.1.1. Cấu trúc
tập đoàn
†CCUC Cấu trúc
cho chiến lược
,3
;& - #
") &, g
" JB
7 = 6
!/&$AC
<4 = >
7 .
.&
C R8 +$=
<6=&
-M"B
A-,8"
+$# ;
, +$( 6P
9-&"9
& $
8$ +$( *
&, +$,
&;
C
UCR867
K$-L
g 1
, 2 "< 9
-& " 9
& /& ,
& \
K,$5
;(AA
%C
V18
"K#A$
-&A
+$(-<"
-;(
"+$C
](,+$,
(A"
$,*W
$1
LA
%;
9$C
Cải tổ tổ chức:
6+$, A
%$
T.,8
;.
,&$
-&26
g)8$
+$(&;C
]9$6.
,%
2-&
,$5
67g)
*()
HE;"K#
*/C
(A|
6f;&
Vr67(A
_=nguồn
lực chức năngŽ
g,$
,$567=
%)
! ;&-#$
,-<K
Vr67(A
_=năng
lực công nghệ
$K*(
)7A
(B *
,,2
-9<-
Vr67(A
_=năng
lực tổ chức
A")&,"
K$-LA%4
g,!&
\A%
2,
$567"#&
"%
!KF
C
Nhân khẩu học
và xã hội:V
7A
3|
M;
)
-&676
(J$K/6;
#$,%
&,A%C
Đạo đức:R8
+$-
A%6,
,8
,LE,
$9_%
JLC
G=61$9
_%J
'$=*M
B"9,&,&
6;"
%J*
LC
/ O/
]-&
6P&M
độ cá nhân có
thể xuất phát từ:
X7*_
_"=$7
O$,1-4
&7CG!+$/
071PQ
/!
RK$ST
IP$=7(
A616$1
-g,
-,$
9-&A
%J,
< 7(A
@-C
G,L
E",
(-(A
',L
E",
(-g”
$A%
$9.,C
H (AA
%.6f
;&(6)
,LE
"8
%)-&
A%
Quản lý chất
lượng toàn diện
(TQM):A
67*T
K(1
-&A%.
,(=K
6(E
"<"
Vòng tròn chất
lượng :!
B"9
J$9(&
6$1"#,%
78
"8"F9$
.-,
%78
"82
]698-&
A\&,
167*•
+$--&
GO]
Tái cơ cấu &
5"8J/J\
6;"=*=6;
"8
Tái cấu trúc
A
"84+$#;
"=*=6;2
K$A%"
")! B
U
&8$+$(A
%
Thu hẹp:+$,
6P&,
6;8K
1-&A
%4BK
+$(6P (
M+$69$
Sự đổi mới :I
+$, A%
*W)"
$567
.
hG;&-
8F
hZ,-
(E"<
"F
hH,%
2$3$
"&$
]+$
%; B
8,-8$
%"$9
B
Xác định hình
thaí mong muốn
trong tương lai
]+$,
&;<*!
*)
Thực hiện hành
động
w,<
-; (A
O$=<i
<$-,8
78
(A"*
&,+$, (
A
Phối hợp bên
ngoài :
$9"3
9&"#(
A
Phối hợp bên
trong :,
+$(-<-&A
+$(6PC'/
&
r67,K
Phát triển tổ
chức (OD):
6&;,*W$1
"2,
,+$(
6P!
-&2
9%$
)*()
M%A
%.
Kỹ thuật phát
triển tổ chức đối
với sự cản trở cải
tổ
Sự giáo dục và
truyền đạt thông
tin:,&
&
6&="#
7(A"i
<(
=&
Sự tham gia và
trao quyền $
L6&
8$+$(C
Quá trình tư
vấn:"K
&;&6
"80i"F
+$(
6P-&
"8 L
+$(6P(
82,
."F
"9
!*,
Xây dựng nhóm:
*W$1,-
A%"F
F^i
+$,72
,+$6;
,"9
-&!4$
!L1
%,
B&7,
-&
"8C
Đào tạo liên
nhóm:
35
(8,