Vai trò của công tác xã hội trong việc hỗ trợ phụ nữ đơn thân nuôi con trên địa bàn thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên - Pdf 25



§¹i häc quèc gia hµ néi
Tr-êng ®¹i häc khoa häc x· héi vµ nh©n v¨n
=====================
CHU THỊ THU TRANG VAI TRÕ CỦA CÔNG TÁC XÃ HỘI TRONG VIỆC HỖ
TRỢ PHỤ NỮ ĐƠN THÂN NUÔI CON TRÊN ĐỊA BÀN
THỊ XÃ SÔNG CÔNG, TỈNH THÁI NGUYÊN LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuy i
Hµ Néi – 2014

§¹i häc quèc gia hµ néi
Tr-êng ®¹i häc khoa häc x· héi vµ nh©n v¨n
=====================
Chủ tịch Hội đồng
PGS.TS Nguyễn Thị Kim Hoa PGS.TS Nguyễn An Lịch
LỜI CAM ĐOAN   c hin.
 liu, kt qu t lu
  bt k m
m v u c

Học viên

Chu Thị Thu Trang
LỜI CẢM ƠN
L c ti tp th thy
i hc Khoa h   y d 
truyng kin thc, kinh nghi
huyt vi ngh nghip.
ng cn An Lng
d bt tc hi  
ch b ca thc nhiu kinh nghic
tric hi u.
       ng y, H    y ban
      ca th     
p Ph n th o miu kin
thun l  
i li c - nhi ph n 

1.2.1. Lý thuyết hệ thống – sinh thái 23
1.2.2. Lý thuyết nhu cầu của A.Maslow 25
1.2.3. Lý thuyết thân chủ trọng tâm 29
1.3. Quan điểm, đƣờng lối, chính sách của Đảng và Nhà nƣớc về trợ giúp
phụ nữ đơn thân 29
1.4. Tổng quan về địa bàn nghiên cứu 32
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG PHỤ NỮ ĐƠN THÂN NUÔI CON
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ SÔNG CÔNG, TỈNH THÁI NGUYÊN 39
2.1. Khái quát chung về phụ nữ đơn thân nuôi con trên địa bàn thị xã
Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 39
2.2. Thực trạng phụ nữ đơn thân nuôi con trên địa bàn thị xã Sông Công,
tỉnh Thái Nguyên 45
2.2.1. Đời sống vật chất của phụ nữ đơn thân nuôi con 45
2.2.2. Đời sống tinh thần của phụ nữ đơn thân nuôi con 49
2.2.3. Trình độ học vấn – nghề nghiệp của phụ nữ đơn thân 50
2.2.4. Tình trạng sức khỏe của phụ nữ đơn thân nuôi con 51
2.2.5. Phụ nữ đơn thân nuôi con và những trở ngại trong việc nuôi con . 54
2.2.6. Đặc điểm tâm lý của phụ nữ đơn thân nuôi con 57
2.3. Nhu cầu và mong muốn của phụ nữ đơn thân nuôi con 61
2.4. Thực trạng công tác hỗ trợ cho phụ nữ đơn thân nuôi con trên địa
bàn thị xã Sông Công, tỉnh Thái Nguyên 65
2.4.1. Quan điểm của chính quyền địa phương 65
2.4.2. Các chương trình hỗ trợ về mặt chính sách 66
2.4.3. Các hoạt động hỗ trợ phát triển kinh tế gia đình cho phụ nữ
đơn thân đang được triển khai tại địa phương 67
2.4.4. Hiệu quả công tác hỗ trợ phụ nữ đơn thân tại thị xã Sông
Công, tỉnh Thái Nguyên 69
CHƢƠNG 3: MÔ HÌNH CÔNG TÁC XÃ HỘI VỚI PHỤ NỮ ĐƠN
THÂN NUÔI CON TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ SÔNG CÔNG - TỈNH
THÁI NGUYÊN 77

Ph n 
LHQ
p Quc
LHPN
p ph n
NXB
t bn
THCS
Trung h
THPT
Trung hc ph 
TCCN
Trung cp
UBND

DANH MỤC BẢNG, BIỂU

BẢNG 2.1. PHỤ NỮ ĐƠN THÂN NUÔI CON DƢỚI 18 TUỔI PHÂN THEO
ĐỊA BÀN XÃ/PHƢỜNG 40
BẢNG 2.2. SỐ PHỤ NỮ ĐƠN THÂN NUÔI CON DƢỚI 18 TUỔI PHÂN
THEO KHU VỰC THÀNH THỊ, NÔNG THÔN 41
BẢNG 2.3. SỐ PHỤ NỮ ĐƠN THÂN CÓ CON DƢỚI 18 TUỔI LÀM CHỦ
HỘ VÀ KHÔNG LÀM CHỦ HỘ 42
BẢNG 2.4. PHÂN LOẠI CÁC LOẠI HÌNH PHỤ NỮ ĐƠN THÂN NUÔI
CON DƢỚI 18 TUỔI 42
BẢNG 2.5. ĐỘ TUỔI CỦA PHỤ NỮ ĐƠN THÂN NUÔI CON DƢỚI 18
TUỔI TẠI THỊ XÃ SÔNG CÔNG – THÁI NGUYÊN 43
BẢNG 2.6. CON CỦA PHỤ NỮ ĐƠN THÂN PHÂN THEO ĐỘ TUỔI 45
BẢNG 2.7. SỐ HỘ PHỤ NỮ ĐƠN THÂN CÓ CON DƢỚI 18 TUỔI THUỘC
HỘ NGHÈO VÀ CẬN NGHÈO 46

n phn li mng thn v nhng hn
ch, nhng tn tc hin mng gii. Mt trong
nhng minh chng c th nh lt nhi
vng mi, nhc mt trong thc t v
nhi ph n   chng v  kinh
t, v sc kh i mt vi rt nhii cc
trong cuc sng, nhc v 
 nu mong t
  s chia nhn phi gp phi trong
cuc si ph n c tt c
nh u y. Mt s ph n     t khim khuyt n 
hoc do “duyên phận lỡ làng”, “quá lứa nhỡ thì”, h chp nhng
li c thc hic ca mi m, y
h quynh la chi m“dấu mặt”. Nhi
ph n hi chu nhnh kii, b “hư hỏng”, “không
chồng mà chửa”, phi chu s  ngh ca nhi

2
y, h rt cn nhc s h tr, s c t
i.
Mi mi ph n l phn
i ph n ng mt sm hoc v ch
i la chn cuc s lo s nh v ca
cuc sng ph n do thiu hiu bit, thin
i chp nh 
m  i ph n  ng hay b
 u phi mt vi nh   a cuc sng. Trong
nh “một vai hai gánh”i ph n i g
i kim s  
ch   i m           m ca

u v  n 
ki nhn thy rn thm hin nay nh
c ph n  Vit Nam ch 
ch y
 mu c“Cuộc sống
của những người phụ nữ đơn thân ở Việt Nam” cu Khoa
hc v  n. Cu
ph n  Vi 
 n - h ng quan ninh kin xung quanh ph n
c trng cuc sng ca h, nhi ph n
 u ci
ph n c bit ph 
 i trong vic h tr nhi

Ti “Gia đình phụ nữ thiếu vắng chồng” c
 n (xut bng
kt qu  u ca d   u nh    n thiu vng
chng, bu ti i s  ca t chc SAREC ca

4
Thn. Cut v cuc sng ca nh
ph n thiu vng chng   n Bc Vit Nam trong bi ct
c nhu 90.    ng loi h
  n thiu vng chng (ph n      chng
rung bu kin sinh sng, hin trng kinh
t i sm ca h, nh gp phi
 c v ,  khu vn
c Vit Nam, phn ln s c hi cho rng v 
kinh t ng rt ln cuc sc bi
ra rng, nhi ph n thiu vng chng nhc r tr 

“LHQ kêu gọi gia tăng quyền cho phụ nữ vùng nông thôn” 
            
               
Banki-moon  “Trách nhiệm giải quyết
tình trạng phân biệt đối xử đang thuộc về mọi quốc gia, mọi dân tộc, sắc tộc và
tôn giáo, phải làm sao để phụ nữ có được tối đa quyền phát triển”




Quyn ca ph n   c n c  Hiến pháp của nước
CHXHCN Việt Nam”nh nhu khon th hin quya
ng qunh c th v vim bo
quyng ph n   tr 
cho nh n c thc hin quy
c bo v a h. C thiu 40 ca
hic CHXHCN Vi
   m bo v          u 52,
 Hic CHXHCN Viu
     u 63 c     nh:

6
 n ngang nhau v mi m, kinh t
m mi x vi ph n,
m ph nng n n
ng n ng ch  thai sn. Ph n 
chn ngh 
  cnh c
hi tu ki ph n  mi m
 

hay m  c thng v c tr
    n     
p cn ci.
 tin lc nhng v  c
, u k u v Hi   
c kt hp vi khc t ti th n,
lut s 
Về cách tiếp cận: Lup cu v i sng ca
i ph n  
nh gp phi trong cuc s
ng tr n lin vp c
tr i.
Về nội dung:  h th n
 thng v cuc sng ca
nhi ph n ng mc, nhng bin
 c hin, hiu qu ng hn ch ca nhng bi
 ng dng mt s a CTXH vi m
 c th nha h  t i
quyt v n mnh v
s cn thit phi s
chung, trong vic tr ng yu th c bit nhn
m n yu th trong cng.

8
3. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
3.1. Ý nghĩa khoa học của đề tài
  nhn ca CT
dt v c thng thi vn dng nhng kin th
  thit lp  c,
hiu qu cho ph n   

ng th  xui nhm can
thip, h tr cho ph n  h  t qua nhn t
c php vi ci.
4.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
u mt s  Công tác xã hội;
Phụ nữ đơn thân và các khái niệm khác có liên quan .
          u thc tin cuc
snh ca tng ph n 
nhng v  gp phi trong cuc sng; nhn t b, t
i vi nhng n lc ca ha vn
 
ng di nhm tr p
thu qu cho m n u.
5. Đối tƣợng, khách thể, phạm vi nghiên cứu
5.1. Đối tƣợng nghiên cứu
i vi ph n  

5.2. Khách thể nghiên cứu
 n  
 i 18 tui.
5.3. Phạm vi nghiên cứu

10
- Phạm vi không gian: Th 
- Phạm vi thời gian: T  g 8/ 2013
6. Câu hỏi nghiên cứu
- Ph n  i mt
vi nh y xu nh

- ng hot ng tr

dinh ch t v trong mt bi cnh
khi gian c th, trong nhu kin lch s c th i quan
h bin chng vu kii cnh y.
Mc
tip ci quy  i, khi
u v v ph n i dn tng tri“Con người
là giá trị cao nhất trong ngành CTXH c
i coi h i vy  
nh va h t soi
          t nn tng tri   ng
 thiu ci k t 
t trin hi m
 m bng tr 
      p cn v  ph n     
quyi. Tip cn d quy
cha h thng quyi
p k hoc hing ca CTXH.
p cn dn ly nn th thng quyn con
t quc t bo v. Vp ci
cn d thng quyn c t
ng ca nhi. 12
8.2. Phƣơng pháp nghiên cứu cụ thể
   d    u kt hp gi   nh
 (ch y nhc
mng thn nhm phc v tt nhu
 
  di h

8.2.3. Phƣơng pháp phỏng vấn bằng bảng hỏi
u c tin mu bn mu ngu
n vi c mu khong 295 ph n i 18 tui.
Bng hc s dm b
i 25  , tu hc
vn, ngh nghip, thc tri su h tr ca ph n 

8.2.4. Phƣơng pháp phỏng vấn sâu
c s dng kt hp v
 c nhng c bi
trong vin nhu cu, mong mun cng,
hay nha h gp phi trong cuc s
c s d thu th   tiu s ca ph n   con.
ng thng v hic bn cht ca vn
, t ng cho vi tr p
vu kin vng cng, cu.
 ng v n  i 18
tui, con ca ha hi di
nhi thu   ng bui
phng v c sp xa m phng v
cnh giao ti  c ti tr s y ban nu g 
 tc nu g
a h. 14
8.2.5. Phƣơng pháp thảo luận nhóm
  nhi ti
nhm mc tri su ca nhng ph n 
 io lun vi m:

 
M d
+ Phát hiện vấn đề thân chủ đang gặp phải. Vấn đề đó đang ngăn cản sự
phát triển của thân chủ, ngăn cản cuộc sống của thân chủ.
+ Đưa ra sự giúp đỡ để giải quyết vấn đề mà thân chủ không thể đối phó
nếu không có sự trợ giúp.
+ Khơi dậy năng lực và sức mạnh tiềm ẩn của thân chủ để cùng họ giải
quyết vấn đề của chính họ.
8.3.2. Phƣơng pháp CTXH nhóm
      t trong nh   c
t phn quan tr tr 
thc bi tr 
  d nhng, cng c
i c ng c
 c :
+ Ứng dụng những kiến thức, kỹ năng liên quan đến tâm lý nhóm, năng
động nhóm.
+ Nhóm nhỏ thân chủ có cùng vấn đề giống nhau hoặc có liên quan đến
vấn để đó.
+ Các mục tiêu xã hội được thiết lập bởi NVXH trong kế hoạch hỗ trợ thân
chủ, giúp thân chủ tăng cường năng lực đối phó, tăng cường chức năng xã hội
thông qua kinh nghiệm nhóm có mục đích để nhằm giải quyết vấn đề của mình,
thỏa mãn các nhu cầu của cá nhân.
 i s dng
tii nhau, chia s kinh

Trích đoạn Phụ nữ đơn thõn Phụ nữ đơn thõn nuụi con Lý thuyết hệ thống – sinh thỏi Lý thuyết nhu cầu của A.Maslow Tổng quan về địa bàn nghiờn cứu Vai trũ của nhõn viờn Cụng tỏc xó hội trong việc trợ giỳp phụ nữ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status