ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn
Khoa Báo chí và Truyền thông
*** LÝ THỊ HẢI YẾN
KÊNH VTV4, BÁO TRỰC TUYẾN TRONG NƯỚC VÀ
CÔNG CHÚNG NGƯỜI VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
(Nghiên cứu thư
̣
c nghiê
̣
m ta
̣
i Ha
̀
n Quô
́
c, Nga va
̀
My
̃
năm 2010)
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH BÁO CHÍ HỌC
1.2. Công chúng ngƣời VN ở nƣớc ngoài 33
1.2.1. Khái niệm Công chúng truyền thông đại chúng 33
1.2.2. Cộng đồng NVNONN và chính sách của Đảng và Nhà nước 34
4
1.3. Vai trò cung cấp thông tin của báo trực tuyến và VTV4 cho công
chúng NVNONN 39
1.3.1. Báo trực tuyến với công chúng NVNONN 39
1.3.1.1 Nguồn thông tin từ trong nước 39
1.3.1.2. Số lượng truy cập nói lên mối quan tâm của công chúng 40
1.3.2. VTV4 hướng tới cộng đồng người Việt trên thế giới 42
1.3.2.1. Công chúng mục tiêu của VTV4 42
1.3.2.2. Nhịp cầu kết nối thông tin 43
Tiểu kết chương 1 43
CHƢƠNG 2: QUAN HỆ GIỮA KÊNH VTV4, BÁO TRỰC TUYẾN
TRONG NƢỚC VÀ CÔNG CHÚNG NGƢỜI VIỆT NAM Ở HÀN
QUỐC, NGA, MỸ
2.1. Điều kiện tiếp nhận thông tin từ trong nƣớc của công chúng ngƣời
Việt Nam tại Hàn Quốc, Nga, Mỹ 45
2.1.1 Những yếu tố chi phối sự tiếp nhận thông tin từ trong nước 45
2.1.2. Thông tin cơ bản của mẫu điều tra 50
2.2. Nhu cầu, thói quen xem VTV4 và đọc báo trực tuyến của công
chúng ngƣời Việt Nam tại Hàn Quốc, Nga, Mỹ 52
2.2.1. Thói quen tìm đến nguồn tin khi công chúng có nhu cầu 53
2.2.2. Tần suất đọc báo trực tuyến và xem truyền hình VTV4 56
2.3. Mục đích, nội dung quan tâm trên VTV4 và báo trực tuyến của
công chúng ngƣời Việt Nam tại Hàn Quốc, Nga, Mỹ 62
5
3.2.1.1 Với VTV4- 90
3.2.1.2 Với báo trực tuyến 95
3.2.2.Nghiên cứu công chúng NVNONN 96
3.2.3. Tăng cường các trang báo, chương trình mang tính chỉ dẫn, tư
vấn dành cho NVNONN 97
KẾT LUẬN 100
***
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 105
PHỤ LỤC 1: Phiếu thu thập ý kiến 112
PHỤ LỤC 2: Một vài số liệu cơ bản của mẫu điều tra 118
PHỤ LỤC 3: Tóm tắt nội dung chính trong kết quả phỏng vấn sâu các đối
tượng nghiên cứu- 122 7
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
()
8
,
VTV4
NVNONN.
. Cho
NVNONN
.
,
(feedback)
C
.
(PT)
[36-tr.9]. N
(magic bullet theory)
[56 tr. 253].
cho
.
10
n
tr. 254].
, Paul Lazasfe
Harold D. Lasswell (m
? ?
-
Who says what in which channel to whom with whats effect), H. Lasswell
3
theo PGS.TS Mai
PT
:
;
13
Eric Maigret
1
, 20
50,
tr.349].
, ngh
Tại Việt Nam,
quan hệ giữa công chúng với Đài truyền hình Việt Nam hiện nay
[44],
2007
.
15
Công chúng Hà Nội với việc đọc báo in và báo điện tử
[15]
2007,
Giang
b
[11] T
- quan NVNONN
- NVNONN.
- ng
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu
NVNONN
3
NVNONN
lao
(3-
5. Cơ sở lý luận và Phƣơng pháp nghiên cứu
17
ch ngh
,
,
xem x nh m qa trnh x h trong quy bi s tng t
gi v cng chng
6. Ý nghĩa khoa học và thực tiễn
g,
.
7. Kết cấu của luận văn
Chương 1:
NVNONN.
Chương 2: Q
Chương 3
NVNONN.
*
* *
19
t
. C
.
,
.
.
,
1973.
i gian
Pg. 274].
t
MyTV v
56 pg.133]
, VTV4
22
. VTV4
am - ng
VTV1, VTV2, VTV3
NVNONN
Bảng 1.1 Mục tiêu của VTV4
(Nguồn:Ban Đối ngoại Đa
̀
i TH Viê
̣
t Nam, 2008)
+ Talk Vietnam 45’: 2 tun/sng quay kt h v
i Vit Nam.
+ Expat Living 30’: 2 tun/sn s ng dn, cung cp cho
ch ti Vit Nam.
phi nhp v c sng c
i Vit Nam.
+ Fine Cuisine 30’: 2 tun/si thiu v ngh thut m thc Vit Nam vi
nhc bit cn,m thc c hit ti Vit Nam.
24
c .
+ Culture Mosaic 30’: 1 tun/si thiu v truy
hii. Mi Vit Nam vi
bc t.
(Nguồn:Ban Đối ngoại Đa
̀
i TH Viê
̣
t Nam, 2008))
2
1.1.2.
m 1990.
Nm 199m 1989)
PT Internet hay
,
m 2000, Internet
26
m www
m 2000,
[60 - pg.235].
trang