Phân tích TOWS chiến lược kinh doanh của công ty TNHH Giải pháp Phần mềm ELCOM - Pdf 25

  

Trong quá trình thực tập tốt nghiệp, tôi đã tiến hành nghiên cứu chuyên đề
 !"#$%&'())*+,
--./01. Để có thể hoàn thành chuyên đề tốt nghiệp này, tôi xin chân
thành cảm ơn tới ban lãnh đạo cùng các anh chị trong công ty TNHH Giải pháp
Phần mềm ELCOM đã nhiệt tình giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình thực tập.
Qua đây, tôi xin chân thành cảm ơn nhà trường, khoa quản trị kinh doanh, bộ
môn quản trị chiến lược đã tạo điều kiện giúp đỡ để tôi hoàn thành đề tài thực
tập tại công ty TNHH Giải pháp Phần mềm ELCOM. Tôi xin gửi lời cảm chân
thành tới cô giáo Đỗ Thị Bình đã hướng dẫn nhiệt tình cho tôi trong suốt quá
trình xây dựng và hoàn thành chuyên đề tốt nghiệp. Mặc dù đã rất cố gắng
nhưng chuyên đề tốt nghiệp vẫn không thể tránh khỏi được những sai sót, rất
mong các thầy cô có những ý kiến đóng góp để chuyên đề được hoàn thiện hơn.
Hà Nội, ngày 14 tháng 06 năm 2011
Sinh viên
Bùi Thị Dung
)234 567
  

Tên đề tài:       ! "#  $
%%&'()(*+,+-
Sinh viên thực tập: ./012#3
Giáo viên hướng dẫn: 43560.73
Mục tiêu nghiên cứu đề tài: Nghiên cứu thực trạng sử dụng ma trận
TOWS trong việc hoạch định và lựa chọn chiến lược kinh doanh hiện tại của
công ty, qua đó đề ra các giải pháp xây dựng ma trận TOWS nhằm nâng cao
hiệu quả kinh doanh của công ty trong thời gian tới.
Nội dung nghiên cứu của đề tài: Bao gồm 3 chương
Chương 1: Tổng quan của đề tài
Chương 2: Phương pháp nghiên cứu và các kết quả phân tích thực trạng

I3Ce#()(f#EF23333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333Id
?8383$<+AB#;<C88888888888888888888888888888888888888888888888888888?@
2.1.1.1 Phương pháp sử dụng câu hỏi phỏng vấn 20
2.1.1.2 Phương pháp sử dụng phiếu điều tra 20
?838?$<+AB#DC888888888888888888888888888888888888888888888888888?3
?838E$<+;#8888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888??
2.1.3.1 Phương pháp định tính 22
2.1.3.2 Phương pháp định lượng 22
I3I&gf2h#i2 L,"#$%%&')((*+,+-
3333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333333II
?8?838*F88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888??
?8?8?8/GHI88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888?E
?8?8E8<CJD&'888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888?K
?8?8K8"L:&'3;M-,8888888888888888888888888888888888?K
I3j3kOS#LKQ#( ! "#
$%%&')((*+,+-3333333333333333333333333333333333333333333333333333333IT
?8E838IN<:O+D-'$P=
Q888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888?9
)234 567
  
2.3.1.1. Những cơ hội chủ yếu 27
2.3.1.2. Những thách thức chủ yếu 28
?8E8?8INHR--NOR-"-'
$P=88888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888?>
2.3.2.1. Những điểm mạnh chủ yếu 30
2.3.2.2. Những điểm yếu chủ yếu 32
?8E8E8IN)N+"#$%"%R-
-NOR-"S<:O+D8888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888EE
?8E8K8IN/IL"#$%TRHQUC$<
+I"#$%&'8888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888888EK

Bảng 3.1 Mô thức IFAS của công ty TNHH Giải Pháp phần mềm ELCOM 31
Bảng 3.3 Ma trận mô thức TOWS của công ty TNHH Giải pháp phần mềm
ELCOM 32
Bảng 3.4: Mô thức QSPM 34
1=%8.q<%r%
Hình 1.1: Cấu trúc môi trường bên ngoài của doanh nghiệp 5
Hình 1.2: Mô hình 5 tác động của môi trường ngành (Michael E.Porter) 6
Hình 2.1. Sơ đồ cơ cấu công ty TNHH Giải Pháp phần mềm ELCOM 17
Hình 2.2. Mô thức TOWS của công ty TNHH Giải Pháp phần mềm ELCOM.24
1=%8WsXZt
 ELu 1v#'
1 TNHH Trách nhiệm hữu hạn
2 CL Chiến lược
3 DN Doanh nghiệp
)234 567
  
w5c<
Ngành công nghệ thông tin đã và đang phát triển mạnh mẽ trên toàn thế giới,
một trong những ngành được đánh giá thay đổi với tốc độ cao nhất. Đặc biệt với
Việt nam, kể từ khi gia nhập WTO sức phát triển càng trở lên mạnh mẽ, song
hành với nó là các công ty Việt Nam trong ngành này cạnh tranh ngày càng
khốc liệt giữa các công ty trong nước và các công ty nước ngoài, các công ty
Việt Nam đã rất lúng túng trong công tác hoạch định chiến lược. Các công ty
cần thiết phải hoạch định và triển khai một công cụ kế hoạch hoá mới có đủ tính
linh hoạt để ứng phó với những thay đổi của thị trường. Chiến lược kinh doanh
được xây dựng trên cơ sở phân tích và dự đoán các cơ hội, nguy cơ, điểm mạnh,
điểm yếu của công ty, giúp cho công ty có được những thông tin tổng quát về
môi trường kinh doanh bên ngoài cũng như nội lực của công ty. Các công việc
của nhà quản trị rất đa dạng từ việc hoạch định, tổ chức, triển khai, kiểm tra
kiểm soát. Nhà quản trị luôn phải tính toán cân đối giữa các công việc của công

chiến lược kinh doanh phù hợp đòi hỏi công ty phải xác định rõ những điểm
mạnh, điểm yếu, các cơ hội thời cơ cũng như những thách thức đe dọa hay còn
gọi là phân tích TOWS. Nếu việc phân tích mô thức TOWS được làm tốt sẽ
mang lại hiệu quả kinh doanh tốt cho công ty và ngược lại có thể gây ra những
tổn thất to lớn trong hoạt động kinh doanh. Vì vậy quá trình phân tích mô thức
TOWS chiến lược kinh doanh trong công ty cần được nghiên cứu một cách kỹ
lưỡng và cẩn thận. Tuy nhiên qua thời gian thực tập tại công ty TNHH Giải pháp
Phần mềm ELCOM em nhận thấy việc xây dựng và phân tích mô thức TOWS
)234 567
1
  
của công ty còn tồn tại một số điểm chưa phù hợp làm cho việc kinh doanh còn
gặp nhiều khó khăn. Do đó, kết hợp với tình hình thực tế kinh doanh của công ty
TNHH Giải Pháp phần mềm ELCOM cùng với những kiến thức đã được học
trong nhà trường, em đã chọn đề tài “ !"#$%
&'())*+,--./01
C3IJ)K(LH2$EMNLDG,O#G,H
Xuất phát từ tầm quan trọng của việc xây dựng chiến lược kinh doanh đối
với hoạt động của doanh nghiệp và qua quá trình tìm hiểu thực tập tại công ty
TNHH Giải Pháp phần mềm ELCOM em quyết định lựa chọn và triển khai đề
tài chuyên đề:  !"#$%N'())
*+,--./018
C3j3)+QE2#EF2
Đề tài nghiên cứu sẽ mang lại một kiến thức khái quát về việc phân tích
mô thức TOWS chiến lược kinh doanh tại một doanh nghiệp vừa và nhỏ.
Tiếp theo, đề tài nghiên cứu đi sâu vào phân tích thực trạng của công ty:
Công ty đã sử dụng TOWS để định hướng chiến lược chưa? Hiệu quả sử dụng
đã tốt chưa?
Cuối cùng qua cơ sở lý luận và những phân tích thực tế, nhằm đề xuất ra
một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả việc phân tích TOWS chiến lược kinh

dọa và các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp, từ đó nhà quản trị hoạch
định các chiến lược kinh doanh phù hợp với doanh nghiệp và thị trường
* Các bước phân tích TOWS
 Liệt kê các cơ hội
 Liệt kê các thách thức
 liệt kê các thế mạnh bên trong
)234 567
3
  
 Liệt kê các điểm yếu bên trong
 Hoạch định CL SO (CL Điểm mạnh & Cơ hội)
 Hoạch định CL WO (CL Điểm yếu & Cơ hội)
 Hoạch định CL ST (CL Điểm mạnh & Thách thức)
 Hoạch định CL WT ( CL Điểm yếu & Thách thức)
3898?8: !"#$%&

1.5.2.1. Nhận diện và đánh giá những cơ hội - thách thức chính tác động đến
chiến lược kinh doanh của công ty
a. Nhận diện những cơ hội và thách thức qua phân tích Môi trường bên ngoài.
Cơ hội là thời điểm hội tụ một số điều kiện thuận lợi mà DN có thể nắm
bắt được để thay đổi DN theo chiều hướng tốt hơn.
Thách thức là những cơ hội lớn, có khả năng đem lại hiệu quả lớn cho
DN nhưng đòi hỏi DN phải thực sự đủ điều kiện và tính toán kỹ lưỡng mới có
thể nắm bắt được vì nó chứa rất nhiều rủi ro lớn.
Việc nghiên cứu, phân tích, đánh giá các yếu tố bên ngoài doanh nghiệp
có vai trò quan trọng trong quá trình xây dựng chiến lược vì nó ảnh hưởng đến
toàn bộ các bước tiếp theo của quá trình quản trị chiến lược, đến các chiến lược
được xây dựng và lựa chọn. Việc đánh giá các yếu tố bên ngoài sẽ giúp doanh
nghiệp thấy được các cơ hội và mối đe dọa quan trọng để doanh nghiệp có thể
soạn thảo được các chiến lược nhằm tận dụng tối đa các cơ hội và tối thiểu hóa

X•%=xJ‚%ƒ
1=%
&%„
%[€
Y%Z
%[€
%\%^…x%W<l
%[€
a&&%„
5
  
xN"##f9 các ảnh hưởng về công nghệ cho thấy những cơ hội
và thách thức cần được xem xét trong việc xây dựng các chiến lược kinh doanh.
Sự tiến bộ về khoa học kỹ thuật, sự chuyển giao công nghệ không những ảnh
hưởng đến các sản phẩm dịch vụ mà còn ảnh hưởng đến cả khách hàng, nhà
phân phối, người cạnh tranh, quá trình sản xuất và vị thế cạnh tranh của doanh
nghiệp.
†0'$PQ9 bao gồm các yếu tố trong ngành và có tác động
quyết định đến tính chất và mức độ cạnh tranh trong ngành. Môi trường ngành
có năm yếu tố cơ bản là: Đối thủ cạnh tranh, người mua, người cung cấp, các đối
thủ mới tiềm ẩn và sản phẩm thay thế
Hình 1.2: Mô hình 5 tác động của môi trường ngành (Michael E.Porter).
Nguồn: Giáo trình Quản trị chiến lược
- Phân tích khách hàng: là phân tích quyền lực thương lượng của người
mua đối với DN đó là khả năng đưa ra các yêu càu hoặc áp đặt các mức giá của
khách hàng đối với những DN trong cùng 1 ngành KD. Các yếu tố ảnh hưởng
)234 567
6
  
đến quyền lực thương lượng của khách hàng bao gồm: số lượng người mua, quy

định tổng số điểm quan trọng của doanh nghiệp. Tổng số điểm quan trọng nằm
từ 4.0 (tốt) đến 1.0 (kém) và 2.5 là giá trị trung bình.
1.5.2.2. Nhận diện và đánh giá những điểm mạnh – điểm yếu chính tác động đến
chiến lược kinh doanh của công ty
a. Nhận diện những điểm mạnh và điểm yếu qua phân tích môi trường bên
trong
Điểm mạnh là những lợi thế vượt trội hay khác biệt của doanh nghiệp mà
các doanh nghiệp khác không có.
Điểm yếu là những bất lợi hay những khó khăn còn tồn tại của doanh nghiệp
mà doanh nghiệp chưa khắc phục được.
Mỗi doanh nghiệp đều có những điểm mạnh và điểm yếu riêng trong lĩnh
vực mình kinh doanh. Việc nhận ra, đánh giá điểm mạnh/điểm yếu của bản thân
doanh nghiệp là điều cơ bản trong việc xây dựng chiến lược vì các chiến lược
được lập ra để tận dụng những điểm mạnh, khắc phục những điểm yếu của
doanh nghiệp. Theo Fred R. David các yếu tố bên trong doanh nghiệp cần nhận
định đánh giá bao gồm chủ yếu các nguồn lực bên trong, các năng lực, lợi thế
cạnh tranh, và chuỗi giá trị của doanh nghiệp. Tuy nhiên trong phạm vi nghiên
cứu của đề tài em chỉ xin đề cập tới chuỗi giá trị của doanh nghiệp.
Thuật ngữ chuỗi giá trị chỉ ý tưởng coi một công ty là một chuỗi các hoạt
động chuyển hoá các đầu vào thành các đầu ra tạo giá trị cho khách hàng. Quá
trình chuyển hoá các đầu vào thành đầu ra bao gồm một số hoạt động chính và
các hoạt động hỗ trợ. Mỗi hoạt động làm tăng thêm giá trị cho sản phẩm. Trong
chuỗi giá trị, các hoạt động chính chia làm bốn hoạt động: quản trị, R&D, sản
xuất, marketing, và dịch vụ, tài chính –kế toán
xQuản trị9 bao gồm các chức năng cơ bản như hoạch định, tổ chức, thực
thi và kiểm soát. Phân tích các yếu tố này giúp doanh nghiệp nắm rõ các nhà
)234 567
8
  
quản trị cần thực hiện chức năng nào ở mỗi giai đoạn của quá trình quản trị

xác định điểm quan trọng cho từng biến số.
Bước 5: Xác định tổng số điểm quan trọng của DN bằng cách cộng điểm quan
trọng của từng biến số.
1.5.2.3. Hoạch định các chiến lược kinh doanh qua kết hợp điểm mạnh/điểm
yếu, cơ hội/thách thức
\0'D !
- Là mô hình phân tích chiến lược của công ty dựa trên việc phân tích các
thách thức (T = Threats), cơ hội (O = Opportunities) của môi trường bên ngoài
và các điểm yếu (W = Weaknesses), điểm mạnh (S = Strengths) bên trong doanh
nghiệp để từ đó hình thành chiến lược sản xuất kinh doanh của một doanh
nghiệp; Bao gồm: xác lập tôn chỉ của doanh nghiệp, phân tích TOWS, xác định
mục tiêu chiến lược, hình thành các mục tiêu và kế hoạch chiến lược, xác định
cơ chế kiểm soát chiến lược.
- Phân tích TOWS là việc đánh giá một cách chủ quan các dữ liệu được
sắp xếp theo định dạng TOWS dưới một trật tự lôgíc dễ hiểu, dễ trình bày, dễ
thảo luận và đưa ra quyết định, có thể được sử dụng trong mọi quá trình ra quyết
định. Để xây dựng TOWS điều quan trọng là phải phân tích, tìm hiểu những cơ
hội, mối đe dọa từ môi trường bên ngoài, những điểm mạnh và điểm yếu cốt lõi.
Bước tiếp theo là kết hợp các cặp để đưa ra được những chiến lược.
Bảng 1.1: Ma trận mô thức TOWS
Điểm mạnh (S) Điểm yếu (W)
Cơ hội (O)
(SO): sử dụng điểm mạnh
để tận dung cơ hội.
(WO): hạn chế mặt yếu
bằng cách tận dụng cơ
hội.
Thách thức (T)
(ST): Sử dụng điểm mạnh
để hạn chế ảnh hưởng.

Các bước xây dựng mô thức QSPM
Bước 1: Liệt kê các cơ hội/đe dọa và điểm yếu/điểm mạnh cơ bản vào cột
bên trái của ma trận QSPM.
)234 567
11
  
Bước 2: Xác định thang điểm cho mỗi yếu tố thành công cơ bản bên trong
và bên ngoài.
Bước 3: xem xét lại các mô thức trong giai đoạn 2 và xác định các chiến
lược thế vị mà công ty nên quan tâm thực hiện.
Bước 4: Xác định điểm số cho tính hấp dẫn.
Bước 5: Tính điểm tổng cộng của tổng điểm hấp dẫn.
Bảng 1.2: Mô thức QSPM
NeM'
 #
Gn+
)k ‡
C I j
)NMEO#9
Quản lý
Marketing
Tài chính/kế toán
Sản xuất/Điều hành
Nghiên cứu và phát triển
Hệ thống thông tin
)NME#H9
Kinh tế
Chính trị/ Luật pháp/
Chính phủ
Xã hội/ Văn hóa/ Nhân

2.1.1.2 Phương pháp sử dụng phiếu điều tra
Để thực hiện đề tài em đã sử dụng 5 phiếu điều tra phát cho 5 nhân viên
trong công ty phụ trách việc nghiên cứu thị trường và các bộ phận khác của công
ty TNHH Giải pháp phần mềm ELCOM.Cụ thể đó là:
Bảng 2.1. Danh sách đối tượng điều tra khảo sát
%‡E FLQ
Lại Hữu Thanh Trưởng phòng nghiên cứu
Lê Văn Tuấn Cán bộ kinh doanh
Nguyễn Văn Thuận Cán bộ kinh doanh
Nguyễn Xuân Thanh Trưởng phòng kỹ thuật
Phạm Thị Hải Yến Kế toán viên
(Nguồn: Lấy từ thực tế những người đã điều tra/khảo sát )
Thời gian trả lời phiếu là 2 ngày từ 20-5 đến 22-5. Sau ngày 22-5 thu lại 5
trên tổng số 5 phiếu đã phát ra. Các phiếu điều tra nhằm xác định mức độ đánh
)234 567
13
  
giá tầm quan trọng của mỗi nhân tố( thách thức/cơ hội và điểm mạnh/ điểm yếu)
đồng thời đánh giá khả năng thích ứng của DN đối với mối nhân tố đó.Bên cạnh
đó phiếu điều tra cũng nhằm xác định xem nhân viên công ty đánh giá như thế
nào về các chiến lược của lãnh đạo công ty, họ có thấy những chiến lược đó là
phù hợp với công ty hay không và họ đánh giá về phương án thực hiện các chiến
lược đó như thế nào. Các tiêu chí này được đánh giá theo thang mức độ hiệu quả
của quá trình triển khai chiến lược kinh doanh trong các năm trước đấy.
?838?$<+AB#DC
Trong quá trình thực tập được ban lãnh đạo công ty giúp đỡ và tạo điều
kiện thuận lợi, nhằm mục đích tăng thêm tính chính xác của các dữ liệu sơ cấp
thu thập được của công ty, em tiến hành thu thập thêm thông tin từ những nguồn
dữ liệu sau:
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán của công ty

đầy đủ tư cách pháp nhân và hạch toán kinh tế độc lập.
Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm ELCOM được thành lập theo giấy
phép kinh doanh số 0104005003 của Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
cấp ngày 29 tháng 12 năm 2008.
Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Giải pháp Phần mềm ELCOM.
Tên giao dịch: ELCOM SOFTWARE SOLUTION COMPANY LIMITED.
Giám đốc hiện tại: TRẦN HÙNG GIANG
Địa chỉ: Số 18 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành
phố Hà Nội
Điện thoại: (84-4) 38359359
Fax: (84-4) 38355884
)234 567
15
  
Email:
Mã số thuế: 0103136549
?8?8?8/GHI
• Sản xuất lắp ráp các sản phẩm điện tử - tin học
• Lắp ráp, bảo dưỡng các thiết bị viễn thông, tổng đài điện thoại thuê bao
dung lượng nhỏ, thiết bị phụ trợ, nguồn điện, lắp đặt các thiết bị truyền
dẫn cho các tuyến Viba và mạng cáp thông tin
• Sản xuất phần mềm máy tính; chuyển giao công nghệ thông tin; lắp đặt
các hệ thống, dây chuyền công nghệ cao
• Tư vấn các hệ thống thông tin, hệ thống tự động hóa và các hệ thống điện
tử - viễn thông
• Cung cấp và khai thác cơ sở dữ liệu, dịch vụ lưu trữ và xử lý dữ liệu
• Dịch vụ cho thuê máy móc thiết bị điện, điện tử, viễn thông, thiết bị khoa
học
• Dịch vụ quảng cáo
• Đại lý cung cấp dịch vụ bưu chính viễn thông

I Chi phí phải
trả
30.259 25.715 4.356 -4.544 -8,11 1.432 19,4
I Tổng lợi
nhuận trước
thuế
46.835 78.595 13.294 31.770 25,32 9.641 56,88
j Lợi nhuận
sau thuế
46.808 78.519 13.266 31.711 25,30 9.635 57,02
(Nguồn: Trích ra từ báo cáo kết quả kinh doanh của công ty)
)234 567
17
BAN GIÁM ĐỐC
P.Kế toánP.Nghiên cứuP.Kinh doanh
P.Presale P.Kỹ thuật
P.Phần mềm 1
P.Phần mềm 2
P.Phần mềm 3
P.Nhân sự
  
Qua kết quả hoạt động kinh doanh từ năm 2009-quý I 2011 của công ty ta có
thể thấy. Doanh thu năm 2010 tăng 27.216 triệu đồng so với năm 2009 (tăng
15%). Lợi nhuận sau thuế năm 2010 tăng 31.711 triệu đồng so với năm 2009
(tăng 25,3%), mức tăng đáng kể. Tính riêng quý I năm 2011 doanh thu từ hoạt
động kinh doanh tăng 5.529 triệu đồng so với quý I năm 2010(tăng 18,57%).
Lợi nhuận sau thuế quý I năm 2011 tăng 9.635 triệu đồng so với quý I năm
2010( tăng 57,02%). Qua từng năm doanh số và lợi nhuận của công ty tăng đáng
kể điều này cho thấy chiến lược kinh doanh hợp lý của công ty và nó cần được
phát huy trong những năm tiếp theo.

ŒC5•
F
GU
i2 
O‡#
O2#
M7
Fk
GU
i2 
O‡#
)F
1.Cạnh tranh khi
Việt Nam gia nhập
WTO
1 3 1 3.00 4
2.Yêu cầu đổi mới
và đón đầu công
nghệ.
3 2 4.60 1
3.Vấn đề nguồn
nhân lực
2 2 1 3.20 3
4.Nền kinh tế
khủng hoảng
1 3 1 2.00 5
5.Sự bão hòa trong
ngành viễn
thông
3 2 3.60 2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status