Đổi mới mô hình tổ chức hoạt động thông tin - thư viện trong Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông - Pdf 25

ĐỔI MỚI MÔ HÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG THÔNG TIN - THƯ VIỆN
TRONG HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
guyễn văn Hành
17

Trần Mạnh Tuấn
28

1. Giới thiệu khái quát về Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
1.1 Sơ lược lịch sử hình thành, chức năng nhiệm vụ của Học viện Công
nghệ Bưu chính Viễn thông
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (Học viện CNBCVT) được thành
lập theo quyết định số 516/TTg của Thủ tướng Chính phủ ngày 11 tháng 7 năm
1997 trên cơ sở sắp xếp lại 4 đơn vị thành viên thuộc Tổng Công ty Bưu chính
Viễn thông Việt Nam (nay là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam-VNPT).
Đó là Viện Khoa học Kỹ thuật Bưu điện, Viện Kinh tế Bưu điện, Trung tâm Đào
tạo Bưu chính-Viễn thông I, Trung tâm Đào tạo Bưu chính- Viễn thông II.
Học viện CNBCVT là đơn vị thành viên của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
Việt Nam. Học viện thực hiện chức năng và nhiệm vụ:
Đào tạo cho xã hội và cho nhu cầu của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt
Nam. Thực hiện các khoá đào tạo bậc Cao đẳng, Đại học, Thạc sĩ và Tiến sĩ theo
chương trình chuNn quc gia và quc t theo các hình thc khác nhau như tp
trung, phi tp trung, liên thông, ào to t xa T chc các khoá ào to bi
dưng ngn hn cp chng ch trong các lĩnh vc Bưu chính, Vin thông, Công
ngh thông tin, Qun tr kinh doanh
N ghiên cu khoa hc, tư vn, chuyn giao công ngh trong lĩnh vc Bưu
chính, Vin thông và Công ngh thông tin áp ng nhu cu xã hi và nhu cu
ca Tp oàn Bưu chính Vin thông Vit N am.
Hc vin ly nguyên tc gn kt gia N ghiên cu - ào to - Sn xut kinh
doanh làm nn tng hưng ti mc tiêu ào to ra nhng ch nhân tương lai ca
nn kinh t tri thc và to ra nhng sn phNm cht lưng cao cho s nghip công

Trung tâm Công ngh Thông tin vi nhim v nghiên cu phát trin công
ngh thông tin và bưu chính vin thông, ch to các thit b công nghip thông tin,
tư vn và chuyn giao công ngh. i ngũ cán b ca các ơn v nghiên cu
thưng xuyên tham gia công tác ào to ca Hc vin.
Vi cơ cu t chc trên vic t chc và phc v TTTV cho các ơn v trong
Hc vin CN BCVT là khá phc tp và a dng.
Đội ngũ người dùng tin trong Hc vin a dng và có trình  cao
i ngũ này bao gm các h dùng tin tp th và cá nhân. H dùng tin tp th
là tp th các cá nhân cùng tham gia mt  tài N CKH nào ó hoc các tp th
Vin, Khoa, B môn cùng làm công tác T và N CKH v mt chuyên ngành hay
liên ngành. N u theo tiêu chí này, cho n nay  Hc vin CN BCVT có 2 Vin,
1Trung tâm nghiên cu, 11 Khoa thuc các cơ s ào to Hà N i và TP. HCM trc
thuc Hc vin CN BCVT, vi hàng chc b môn tham gia ào to 4 chương trình
ào to i hc và 4 chương trình ào to Sau i hc.
Theo ngh nghip có th phân chia ngưi dùng tin (N DT) trong Hc vin
CN BCVT thành các lp: Cán b nhân viên ca Hc vin hin có tng s 856
ngưi, trong ó: cán b ging dy (233 ngưi); cán b nghiên cu (226 ngưi); cán
b qun lý (240) và cán b phc v (166 ngưi);
N gưi hc: nghiên cu sinh (20 ngưi); cao hc (354 ngưi); sinh viên
chính quy trong 4 năm t 2005-2009 (6.922 ngưi) và hơn 6000 sinh viên các
h ào to khác.
2. Mô hình tổ chức hoạt động TTTV hiện nay của Học viện CBCVT
2.1 Mô hình t chc TTTV ca Hc vin
H thng thư vin trong Hc vin không t chc theo mô hình tp trung mà
theo mô hình phân tán, gm 03 thư vin và 01 Trung tâm TTTV .
- Trung tâm TTTV Hc vin CN BCVT ti Cơ s ào to ca HV ti Hà
ông, Hà N i, trc thuc Hc vin (gi tt là Trung tâm TTTV HV)
- Thư vin Hc vin Cơ s, thuc Phòng Qun lý ào to và Thông tin tư
liu, Cơ s ào to ca HV ti TP.HCM (gi tt là Thư vin HVCS)
- Thư vin Vin Khoa hc K thut Bưu in (ti Hà N i)

im yu và im mnh. im mnh là có tính linh hot cao trong hot ng
TTTV, phc v T&N CKH trong Hc vin. Bi vì các thư vin ưc t quyt
nh các vn  ca mình trong khuôn kh ca ơn v cp trên mà nó trc thuc và
phc v. im yu là do chưa có s phi hp và ch o v chuyên môn nghip v
chung nên ngun lc thông tin b phân tán, không có cơ ch kim soát, do vy
không chia s và dùng chung ưc. ôi khi vì lý do này mà gây ra s thiu thông
tin mt cách gi to hoc trùng lp thông tin ngay trong Hc vin.
Mô hình t chc và hot ng TTTV ca Hc vin ưc  xut bao gm: mô
hình t chc h thng TTTV ca toàn Hc vin và Mô hình t chc và hot ng
ca mi Trung tâm TTTV thành viên, tp trung ch yu  2 cơ s ào to ca Hc
vin  Hà ông, Hà N i và Tp. H Chí Minh.
3. Đề xuất xây dựng mô hình tổ chức hoạt động TTTV trong Học viện
CBCVT
3.1 Xây dựng hệ thống TTTV thống nhất trong Học viện CBCVT
Công tác TT -TV trong Hc vin do Trung tâm TTTV HV cơ s Hà ông và
3 Thư vin  các cơ s khác ca HV m nhn. Theo quy nh v chc năng nhim
v, t tháng 9 năm 2009, Trung tâm TTTV HV cơ s Hà ông chu trách nhim
qun lý chuyên môn, nghip v v TTTV trong toàn Hc vin.
N hưng cho n nay các thư vin trong Hc vin vn là các ơn v c lp,
hot ng riêng r chưa có s gn kt như ã trình bày. Mô hình Trung tâm
TTTV HV cơ s Hà ông hin nay nu xét theo khía cnh qun lý hành chính thì
ch qun lý và phc v cho cơ s ào to Hà ông ca Hc vin. Các thư vin
trong Hc vin hot ng không có s phi hp do không có s ch o chung v
chuyên môn nghip v, mi thư vin x lý và phc v TTTV theo cách riêng ca
mình. iu ó phn nào to s tin li cho ngưi dùng tin vì các thư vin này
thưng nm  các cơ s T&N CKH ca Hc vin. N hưng cũng chính iu này li
gây khó khăn cho vic kim soát và chia s thông tin trong các ơn v  Hc vin,
nht là các thông tin v ngun tài liu "xám" (tài liu ni sinh) và tài liu nưc
ngoài thưng lưu gi  ây. Do vy, cn nghiên cu xây dng mô hình t chc và
hot ng TTTV Hc vin CN BCVT thành h thng thng nht sao cho phù hp.

Thư vin ơn v trc thuc (cp 2) v mt hành chính, mà ch qun lý v mt
chuyên môn nghip v s có c thun li và không thun li. im thun li là,
không làm tăng biên ch ca Trung tâm, tránh ưc nhng phc tp trong khâu
TRUN G TÂM THÔN G TIN THƯ VIN
HC VIN CN BCVT

(Cơ s
 H
à ông

Hà N
i)

TRUN G TÂM
TTTV HC VIN
CƠ S TP.H CHÍ
MIN H
THƯ VIN VIN
KHOA HC KĨ
THUT BƯU
IN
THƯ VIN
VIN KIN H T
BƯU IN
(Hà N
i)

Chú
thích


+ Xây dng và tng hp k hoch hot ng ca Trung tâm; 9
Có th có quy mô là phòng, t, iu này phc thuc vào quy mô ca mi Trung tâm TTTV c th.
+  xut các chính sách và cơ ch qun lý thông tin và mt s nhim v
khác do trưng trung tâm giao
(2) B phn Qun lý và to lp thông tin: Thc hin các nhim v trong các
lĩnh vc công tác chính
+ Qun lý và phát trin các ngun tin (b sung, trao i, nhn giao np các tài
liu ni sinh, );
+ Qun lý và thc hin mt s công tác thư vin (bo qun tài liu, t chc
kho và các h thng tra cu, ch dn, ) .
+ X lý thông tin, Xây dng CSDL;
+ Xut bn các n phNm thông tin, các sn phNm thông tin dưi các hình thc
khác nhau;
Trong xu th hin nay, tp trung thc hin các công tác x lý thông tin 
nhng mc  khác nhau nhm to lp và phát trin các loi hình sn phNm thông
tin, c bit là các công c qun lý, lưu gi và khai thác các ngun tin ưc hình
thành và khai thác trong các hot ng ca trưng i hc, phn ni dung trên
mng thông tin ca trưng i hc, xây dng và phát trin h thng thông tin phc
v các nhu cu tin chính ca trưng i hc (ví d Trung tâm hc liu), các h
thng thông tin phn ánh tim lc và các thành tu nghiên cu ào to ca trưng
i hc (ví d Thư vin in t các lun án/lun văn khoa hc),
(3) B phn Dch v thông tin thư vin: Thc hin các nhim v trong các
lĩnh vc công tác chính là:
+ Trin khai các dch v cung cp tài liu, cho mưn tài liu, t chc và qun
lý phòng c m,
+ Trin khai các dch v cung cp thông tin như ph bin thông tin chn lc
(SDI), thông tin phc v lãnh o, cung cp thông tin chuyên ;

i vi Trung tâm TTTV của Học viện tại Hà ội, mt thành viên c bit
ca h thng, có chc năng tr giúp Lãnh o Hc vin trong vic qun lí thng
nht hot ng TTTV ca Hc vin, thì cn ưc giao thc hin mt s nhim v
b sung. C th, các nhim v b sung bao gm:
- Hưng dn các Trung tâm TTTV xây dng k hoch, các  án, d án. Tư
vn cho Lãnh o Hc vin và Lãnh o các ơn v trc thuc Hc vin phê duyt
các  án, d án, các k hoch hot ng TTTV.
- N ghiên cu, xây dng và  xut áp dng các quy trình, tiêu chuNn trong
hot ng TTTV thng nht trong toàn Hc vin. Hưng dn nghip v TTTV
trong Hc vin. Xây dng và  xut k hoch ào to tip tc i vi i ngũ cán
b thông tin thư vin chuyên nghip ca Hc vin.
- Xây dng k hoch tng hp v phát trin ngun thông tin (c bit là
ngun thông tin ưc mua t nưc ngoài) phc v nghiên cu, ào to trên cơ s
các k hoch c th ca các Trung tâm TTTV ca Hc vin.
- N ghiên cu,  xut  Lãnh o Hc vin ban hành chính sách thng nht
trong vic chia s ngun tin gia các thành viên ca Hc vin; Tham gia xây dng
và trin khai các  án, d án phát trin hot ng TTTV trong Hc vin.
Ban Lãnh o và phòng Hành chính-Tng hp ca Trung tâm TTTV ca Hc
vin ti Hà N i s thc hin các nhim v b sung này. Vic thc hin các nhim
v b sung s giúp Lãnh o Hc vin qun lí mt cách thng nht hot ng
TTTV, ng thi to tin  cn thit cho vic s dng vi hiu qu cao các ngun
u tư cho hot ng TTTV, và góp phn làm cho hot ng TTTV ti ây có kh
năng hòa nhp vi hot ng TTTV ca các t chc nghiên cu, ào to cũng như
các ngun/h thng thông tin bên ngoài.
Trên ây là mô tả cơ cấu tổ chức để Trung tâm TTTV thc hin các nhim
v chính ưc giao. ương nhiên, tùy vào các iu kin c th (v t chc, ngun
nhân lc, cơ s vt cht k thut, khi lưng công vic c th phi m nhn. Ví
d v quy mô ca ngun tin, s lưng sinh viên và cán b nghiên cu, ging
dy, ) mà các ơn v trên có th ưc kt hp vi nhau hoc phân tách mt cách
chi tit, c th hơn. Mt ví d khá ph bin là vic phát trin b phn thc hin

cao ng ln th nht. à N ng ngày 09 tháng 10 năm 2008) / B Văn hóa
TT&DL, B Giáo dc &ào to Hà N i, 2009 tr. 188-200
7. N guyn Văn Hành. Công tác thông tin - thư vin trong i hc Quc gia
Hà ni // Tp chí Thông tin & Tư liu, 2000 s 2 Tr. 11-13
8. N guyn Văn Hành. Kim nh cht lưng ào to i hc – thi cơ và
thách thc i vi các thư vin i hc Vit N am // Tp chí thông tin và Tư liu,
2007 s 1 tr.15-19
9. N guyn văn Hành. Thư vin trưng i hc vi công tác phát trin hc liu
phc v ào to theo tín ch // Tp chí Thông tin và Tư liu, 2008 s 1 tr.30-34
10. N guyn Văn Hành.V chuNn hóa công tác thư vin i hc  Vit N am //
Tp chí Thư vin Vit N am, 2010 s 4 tr.10-14
11. Billy E. Frye. Some reflections on universities, libraries and leadership//
Advances in Library Administration and Organization, 2001 Volume 18 pp. 293-305
12. McDonald A Planning academic library buildings for a new age: Some
principles, trends, and developments in the United Kingdom // Advances In
Librarianship, 2000 Volume 24 pp. 51-79
13.Penfold, S. Change Management for Information Services London,
Melbourne, Munich, : Bowker Saur., 1999 205 p (Information Services
Management Series).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status