ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA LUẬT
NGUYỄN THỊ TUYẾT MAI
NGƯỜI TỔ CHỨC TRONG ĐỒNG PHẠM
THEO LUẬT HÌNH SỰ VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ LUẬT HỌC HÀ NỘI - 2011
HÀ NỘI - 2011
MỤC LỤC
Trang
Trang phụ bìa Lời cam đoan Mục lục Danh mục các từ viết tắt Danh mục các bảng MƠ
̉
ĐÂ
̀
̉
chư
́
c
trong đồng pha
̣
m
11
1.1.1.
Khái niệm ngươ
̀
i tô
̉
chư
́
c trong đồng pha
̣
m
11
1.1.2.
Những đặc điểm cơ bản ca người tổ chức trong đồng phạm
22
1.1.3.
Ý ngha ca việc qui đi
̣
nh người tổ chức trong đồng phạm
26
1.2.
Phân biệt khái niệm người tổ chức với một số khái niệm khác
v với những người đồng phạm khác
m
41
2.1.2.
Trách nhiệm hình sự ca người tổ chức trong đồng phạm
trong trường hợp đồng phạm hon thnh
43
2.1.3.
Trách nhiệm hình sự cu
̉
a người tổ chức trong đồng phạm
trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
53
2.1.4.
Trách nhiệm hình sự ca người tổ chức trong đồng pha
̣
m
trong trường hợp tự nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
trong đồng phạm
57
2.2.
Thực tiễn xét xử người tổ chức trong đồng phạm
63
Chương 3: HOÀN THIỆN PHP LUẬT VÀ CC GIẢI PHP NÂNG
CAO HIỆU QUẢ P DỤNG QUI ĐỊNH CỦA BỘ LUẬT
HÌNH SỰ VIỆT NAM NĂM 1999 VỀ NGƯỜI TỔ CHỨC
TRONG ĐNG PHM
84
3.1.
Những hạn chế trong các qui đi
̣
m tô
̣
i co
́
tô
̉
chư
́
c đươ
̣
c qui đi
̣
nh ta
̣
i
khoản 3 Điều 20 Bộ luật hình sự năm 1999
89
3.2.
Một số giải pháp nhằm hon thiện các qui định pháp luật hình
sự hiện hnh về người tổ chức
90
3.2.1.
Về khái niệm người tổ chức trong đồng phạm
90
3.2.2.
Về phân hóa mức độ trách nhiệm hình sự ca những người
đồng phạm nói chung, người tổ chức nói riêng
91
c
96
3.3.
Như
̃
ng gia
̉
i pha
́
p nâng cao hiê
̣
u qua
̉
a
́
p du
̣
ng qui đi
̣
nh cu
̉
a Bộ
luật hình sự Viê
̣
t Nam năm 1999 về ngươ
̀
i tô
̉
chư
́
: Hội đồng thẩm phán
LHS
: Luật hình sự
PLHS
: Pháp luật hình sự
TAND
: Tòa án nhân dân
TANDTC
: Tòa án nhân dân tối cao
VKSND
: Viện kiểm sát nhân dân
XNK
: Xuất nhâ
̣
p khâ
̉
u Danh môc c¸c b¶ng
Sè hiÖu
b¶ng
Tªn b¶ng
Trang
2.1
Tổng hợp số vụ án hình sự có người tổ chức trong vụ án
̀
U
1. Tính cấp thiết của đề tài nghiên cứu
Trong giai on xây dng Nhà nc pháp quyn và ci cách t pháp
hin nay thì vic xây dng và hoàn thin h thng pháp
(PLHS) là s cn thit và tt yu. y cng là mt nhu cu tt yu và quy
lut i vi mi quc gia trong bi cnh toàn cu hóa và thi i phát trin
nh v bão ca các tin b v khoa hc - k thut và công ngh thông tin hc.
Tuy nhiên, i i bi cnh là s din bin phc tp ca tình hình
ti phm, ti phm do nhiu cùng thc hin, mang tính cht quc t,
xuyên quc gia. So vi ti phm do mt ngi thc hin, ti phm do có ng
phm thc hin thng nguy him hn, vì khi mt nhóm ngi cùng c ý
thc hin hành vi phm ti thì tính nguy him cho xã hi ca hành vi phm
ti s tng lên ng k, nht là khi có s câu kt cht ch v t chc và cách
thc thc hin. Theo thng kê ca (TANDTC) thì s
v án hình s có ng các b cáo (t 02 tr lên) tham gia, u th hin nm
sau tng hn nm trc, tính cht thc hin hành vi phm ti quy mô hn,
phc tp hn, nguy him hn. Bi l trong nhng v án luôn có nhng
ngi ng ra t chc, ch huy các ng phm khác thc hin hành vi phm
ti, do vy ngi t chc bao gi cng gi vai trò chính trong v án.
LHS
(BLHS) 1985, LHS ,
LHS
,
,
2
.
, 1999
.
. Tuy nhiên,
.
PLHS
- 2 17
1985, 2 20 BLH1999
:
, ,
,
,
,
, .
,
Không
,
,
.
,
.
01/89/
19/4/1989
TANDTC
02/86/
05/01/1986
. N
1999
1985,
a LHS nêu trên, nên
"Người tổ chức trong đồng phạm theo Luật hình sự
Việt Nam"
PLHS
,
,
, - -
2. Tình hình nghiên cứu của đề ti
,
,
.
4
,
,
Di góc khoa hc pháp lý, trong thi gian qua vic nghiên cu v
ng phm thu hút c s quan tâm ca nhiu nhà nghiên cu lý lun,
lut gia hình s và cán b thc tin. n nay, có nhiu công trình nghiên
cu c công b, th hin mt s giáo trình
, Cao
,
:
trong ,
, NXB Khoa h, 1986;
(, rí C (,
X , , 1993; Giáo trình ( ),
, , 1995; Giáo trình
, , NXB Công an nhân dân, Hà
, 1997; Giáo trình , T
(t, NXB Công an nhân
dân, , 2000; Giáo trình , - Trung
biên), qgia, i,
, NXB T ;
, NXB Pháp lý,
,
Nguyn Ngc Hòa, Trn Quc Dng phm ti
gì. Bàn v các giai on phm ti và vn cng phm, Tp chí TAND, s
02/1980; Lê Cm, V ch nh ng phm, Tp chí TAND, s 02/1988; oàn
Vn Hng, ng phm và mt s vn v thc tin xét x, Tp chí TAND,
s 4/2003; Lê Th Sn. V các giai on thc hin hành vi ng phm, Tp
chí Lut hc, s 3/1998; Nguyn Trung Thành, Phm ti có t chc trong
: Mt s vn lý lun và thc tin, Tp chí Nhà nc
và pháp lut, s 9/1999; Nguyn Trung Thành, C s và nhng nguyên tc
truy cu trong trng hp phm ti có t chc, Tp chí
Nhà nc và pháp lut, s 6/2002; Dng Vn Tin, Phân bit ng phm
vi che du ti phm và không t giác ti phm, Tp chí Nhà nc và pháp
lut, s 1/1985; Dng Vn Tin, Các hình thc ng phm và
ca nhng ngi ng phm, Tp chí Nhà nc và pháp lut, s 1/1986.
Tuy nhiên, qua nghiên cu các công trình trên cho thy mt s công
trình có phm vi nghiên cu rng nh nghiên cu ng phm nói chung,
trong khi vn ngi t chc ch là mt phn nh trong ni dung nghiên
cu ca các tác gi nên cha c phân tích sâu v mt lý lun và thc tin
hoc ch xem xét di góc ti phm hc - phòng nga; có công trình
nghiên cu v ng phm nhng c tin hành cách y khá lâu (1980).
Chính vì vy, vic tip tc nghiên cu hoàn thin các quy nh ca BLHS
nm 1999 v ngi t chc trong ch nh ng phm, cng nh xut các
gii pháp nâng cao hiu qu áp dng các quy nh v ch nh ng phm vn
còn có ý ngha v lý lun và thc tin.
6
3. Mục đích, đối tƣợng, phm vi nghiên cứu của đê
ngi t chc trong ng phm. ,
,
,
c
PLHS
.
,
, ,
,
LHS
:
-
theo LHS
LHS
.
-
.
7
3.3. Phạm vi nghiên cứu
,
nghiên c
-
,
,
1999
1985.
,
,
2005 -
2009 TAND .
,
,
ng, Nhà nc ta v u tranh phòng, chng ti phm.
Quá trình nghiên cu trong tài còn s dng các phng pháp
nghiên cu c th nh:
-
,
8
LHS , vai trò, ,
phân tích thu
5. Nh÷ng ®ãng gãp míi vÒ mÆt khoa häc cña
1999
m 1985
.
.
9
, theo
,
LHS
,
,
. Theo ,
.
Chng 1:
chung v ngi t chc trong ng phm
theo .
Chng 2: Ngi t chc theo quy nh ca B
Nam nm 1999 và thc tin xét x các v án có ngi t chc trong ng
phm.
Chng 3: gii pháp nâng cao hiu qu áp
dng quy nh ca
.
11
Chương 1
NHƢ
̃
NG VÂ
́
N ĐỀ CHUNG
VÊ
̀
NGƢƠ
̀
I TÔ
̉
CHƢ
́
C TRONG ĐÔ
̀
NG PHM
61: "
" [16]"Hình
" [16].
BLHS
, 26:
,
, [12].
12
27: "
,
, ,
1. Trách
[31, tr. 60].
13
BLHS Lkhông
Trong khoa LHS
,
tron
14
" [41, tr. 185].
[8, tr. 266].
()
.
,
à
LHS
BLHS
" [33, tr. 93].
Tr
c LHS
,
q
nlà:
, , .
: "
"
"
"
". Xong
16
h
, TAND
thành phi
Hà
18
ng ty này
m
cáo T, M,
"
".
,