iii
MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN i
LỜI CAM ĐOAN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT v
DANH MỤC CÁC BẢNG vi
DANH MỤC CÁC ẢNH, HÌNH VẼ VÀ BIỂU ĐỒ vii
MỞ ĐẦU 8
Chƣơng 1: TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 5
1.1 Khái niệm và phân loại HCBVTV 5
5
[3] 5
1.2 Tình hình sử dụng HCBVTV trên thế giới 12
1.3 Tình hình sản xuất, sử dụng và nhập khẩu HCBVTV 13
13
14
1.3.3. Tình hình nhp khu HCBVTV 16
1.3.4. Tình hình nhp lu HCBVTV 18
1.4. Những tác động của HCBVTV tồn lƣu tới môi trƣờng và sức khỏe
cộng đồng 19
20
23
1.5. Tình hình thu gom, xử lý HCBVTV của các địa phƣơng 27
1.6 Tình hình HCBVTV tồn lƣu ở Việt Nam[14] 28
28
31
Chƣơng 2: ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 34
2.1. Địa điểm nghiên cứu 34
3.6.4 85
3.7. Các giải pháp quản lý 89
89
chính 91
94
95
3.8. Một số các giải pháp khả thi để xử lý ô nhiễm 97
3.9. Nghiên cứu áp dụng Mô hình đánh giá và quản lý rủi ro để xử lý vấn đề
ô nhiễm môi trƣờng do HCBVTV tồn lƣu gây ra ở tỉnh Nghệ An 98
[21] 99
102
KẾT LUẬN VÀ KIÉN NGHỊ 118
TÀI LIỆU THAM KHẢO 121
v
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
BVTV
:
BVMT
:
DDT
:
Dichlor Diphenyl Trichlorethan
HCBVTV
30
Bng 1.5
HCBVTV trên
32
Bng 3.1
Danh sách các kho HC
50
Bng 3.2
Danh sách các khu vc ô nhim nghiêm trng do HCBVTV
tn ti Ngh An
58 vii
DANH MỤC CÁC ẢNH, HÌNH VẼ VÀ BIỂU ĐỒ
Hình 1.1:
B
11
Hình 1.2:
N
14
Hình 1.3:
16
Hình 1.4:
Hình 3.6 :
Bi so sánh s ng DDT ti mt s kho ti các
huyn thuc tnh Ngh An
57
Hình 3.7:
Bi so sánh s ng khu vc ô nhim nghiêm trng do
HCBVTV ti các huyn thuc tnh Ngh An
78
Hình 3.8:
ôxy hóa HCBVTV bng ozôn
87 viii
Hình 3.9 :
Xây dng lp lót ca h chôn lp
95
Hình 3.10 :
Rc vôi bt vào h chôn lp
97
Hình 3.11:
H chôn lp HCBVTV
98
Hình 3.12:
n lý ri ro [10]
108
Hình 3.13:
m hóa chc hi [13]
110
Hình 3.14:
HCV,
BVTV
.
nên
HCVBTV
, BVTV
sinh
, vv
n do
HCcó
HCBVTV 3
; HC
-KTN ngày 14 tháng 11
HC
T
và cam
phân
.
và 4
Ng
và
tài “Đánh giá hiện trạng ô nhiễm môi trƣờng do hóa chất bảo vệ thực
vật tồn lƣu tại một số điểm ở Nghệ An và đề xuất phƣơng án xử lý”.
HCBVTV
HCsinh thái và
- HCBVTV thuộc nhóm hợp chất Clo hữu cơ:
Endosulphan, Heptachlor, Keltan, Lidan, methoxyclor, Rothan, Perthan, TDE,
6
,
-1993.
m
Toxaphen > Methoxyclo. tích
HCBVTV
- Camphechlo (Toxaphen, Clotecpen, polych
Camphen C-
50
-90mg/kg, LD
50
qua da là: 780-(LD
50
h,
DDT:
14
H
9
Cl
5
C
H
C
Cl
Cl
Cl
Cl
Cl
-trichloro-2,2-bis(4-chlorophenyl) ethane
---
.
DDD:
14
H
8
C
Cl8
S
.
- Lindan
6
H
6
Cl
6
-BHC, Gama HCH, G
(g
50
-
125mg/kg, qua da: 1.000mg/kg).
- Methoxychlor IV (LD
50
).
- Perthane
(LD
50
.
- Thiodan
9
H
9
- Endrin: kéo dài (LD
50
-12 mg/kg, qua da: 60-120
mg/kg).
- HCBVTV thuộc nhóm lân hữu cơ: Là các este c
nhóm hóa cht rc vng vn hình ca nhóm này là
Wolfatox, Methyl Parathion, Ethyl Parathion, Mehtamidophos, Malathion Hu ht
các lo cc tính thn kinh rt cao.
- HCBVTV thuộc nhóm Carbamat: Là các este ca axit Carbamic có ph
rn hình ca nhóm này là Basa, Carbosulfan, Lannate
- HCBVTV thuộc nhóm Pyrethroid: Là nhóm HCBVTV tng hp ging các
c tính thi rc
vi cá và ong. Nhóm này có nhiu hot ch
Delthametrin, Fenvalerat
b. Phân loại mức độ độc hại theo tổ chức y tế thế giới (WHO):
ình bày trên B 1.1
Bảng 1.1: Phân loại nhóm độc theo WHO (LD
50
mg/kg, chuột nhà)
Phân nhóm độc
Qua miệng
Qua da
Thể rắn
Thể lỏng
Thể rắn
c. Phân loại theo độ bền vững:
trong
lâu dài
.
nhóm sau:
- Nhóm không bền vững: s và
C 01 -12
- Nhóm chất bền vững trung bình:
01-
chlor).
- Nhóm chất bền vững:
-có các HCBVTV
Nam DDT,
- Nhóm chất rất bền vững: có
(Hg), asen (As) và
DDE và DDD, endrin, heptachlor, mirex và toxaphene.
POPs
:
là hóa ch .
Bảng 1.2: Lƣợng HCBVTV đƣợc sử dụng hàng năm trên thế giới
Tên nƣớc
Lƣợng sử dụng (tấn/năm)
Phần trăm(%)
Canada
30.000
4,0
248.000
33
24.000
3,2
Brasil
57.000
7,6
Colombia
20.000
2,7
72.000
9,6
Malaysia
40.000
5,3
Thái Lan
36.000
4,8
HC
HC
HC
HC
HC[5]
H
HC
14
,
1.3.2. Tình hình sử dụng HCBVTV
L
.
HCBVTV
kg
- HCBVTV
hóa ch
hóa ch [26]
).
-
HC
h[10]
trong
HCBVTV.
HCBVTV - so
HCBVTV16
Tng khi
ng
(tn thành
phm)
Hóa cht tr sâu
Hóa cht tr bnh
Hóa cht tr c
Tn
TP
T l %
Tn TP
T l %
Tn TP
T l %
1991
20.300
16.900
83,30
2.600
9,50
834
4,10
1992
23.100
18.000
75,4
2.500
7,10
3.724
23,90
7.620
25,00
1998
42.738
19.427
45,40
9.600
22,54
13,711
32,03
1999
33.715
16.284
48,30
7.788
23,10
9.069
26,90
2000
33.637
16.856
50,11
9.227
27,43
6.630
19,71
2001
36.589
17.321
51,764
20.787
40,0
14.361
27,70
14.433
27,70
2006
71.345
29.932
42,10
17.834
25,00
20.342
28,40
(Nguồn: Nguyễn Hồng Sơn, Vũ Đình Tuấn – Cục BVTV, 2008)
18
N
1.3.4. Tình hình nhập lậu HCBVTV
HC
toàn t
ng
HCBVTV
-
;
- Tan
;
- ng khí là
; 20
-