TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA THƯƠNG MẠI VÀ KINH TẾ QUỐC TẾ
CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP
ĐỀ TÀI:
THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP
XUẤT KHẨU SẢN PHẨM ĐỒ GỖ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI SƠN ANH SANG EU
Sinh viên thực hiện: Nguyễn Tiến Sơn
Chuyên ngành: KTQT
Mã số SV: 400326
Lớp: K40B
Giáo viên hướng dẫn: TS Ngô thị Tuyết Mai
HÀ NỘI - 2012
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
1
Lêi c¶m ¬n
!"#$%&$'
()$*+,#$-.$&/,01$2345
67$78cô giáo,92:;gô9ị Tuyết Mai-
+%< =Cổ phần Đầu tư Thươngmại Sơn>,0
,0%…!65?+,@A
$'B*5,2
CD7EFEG%-E% '7H!0IJ
học ở trường, cùng với kiến thứcK$L !"#$%- -à
5$%0M'#$%đBNđược2O6
%- à năng lực nghiên cứu có'$'B0 Jững
$7Mrất mong được sự đóng góp, ý kiến của các thầy cô giáo và các
bạn2
VËy em xin ch©n thµnh c¸m ¬n!
khẩu sản phẩm gỗ của công ty Sơn Anh sang EU ” làm chuyên đề thực tập tốt
nghiệp.
2. Mục đích nghiên cứu của chuyên đề:
PQ đích G%B trên cơ sở ,K??.$ấ
01$sản phẩm gỗ G%=Cổ phần Đầu tư Thương mại Sơn Anh từ"
RSST"RSUSđểỉ %!AA$G%.0
%xuất 01$G%=D% %.7*,,AM,,đẩy
mạnh xuất01$sản phẩm gỗ G%=trong thời gian tới.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của chuyên đề:
3*J'I$VXuất khẩu sản phẩm gỗ của Công ty cổ phần Đầu tư
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
4
thương mại Sơn Anh
W-'I$V;'I$xuất 01$sản phẩm đồ gỗ của công ty
Sơn Anh sang EU
XThời gian 'I$ từ năm 2005 đến 2011 và phương hướng xuất
khẩu sản phẩm đồ gỗ của công ty đến năm 2015
4. Ph¬ng ph¸p nghiªn cøu của chuyên đề
Chuyên đề sử dụng phương pháp nghiên cứu phổ biến trong kinh tế như
phương pháp thống kê, phân tích, so sánh và tổng hợp để làm nổi bật nội dung
và nhiệm vụ nghiên cứu.
5. KÕt cÊu cña chuyên đề
;6H$0$/%Q5$%0chuyên đềJ
0&$YV
=UV9Z#$%-B==ZWĐ$9:>
=RV9E .$&01$7,1đồ FG%=cổ
phần Đầu tư thương mại :>7%< 6[\
=YVPhương -,,1$&01$7,1đồ F
G%=cổ phần đầu tư thương mại :>7%[\
rộng hơn. Trong 5 năm 2005 – 2010 kim ngạch xuất khẩu đã tăng 5 lần so với
thời kỳ 1999 – 2004. Bên cạnh đó, công ty còn chú ý đến việc hợp tác liên
doanh liên kết với nước ngoài. Đến năm 2006 đã có 6 xí nghiệp liên doanh
được cấp giấy phép và đi vào hoạt động, đó là liên doanh VICO với Hàn
Quốc tại Nha Trang – Khánh Hoà, liên doanh CABLOSTAR với hiệp hội
đánh bắt cá của Cộng hoà liên bang Nga, liên doanh Gỗ Việt với Đài Loan
trong lĩnh vực sản xuất sản phẩm đồ gỗ. Ngoài ra Tổng công ty còn ký một số
hợp đồng với các công ty nước ngoài để thành lập các công ty liên doanh
phục vụ cho hoạt động XNK.
Ngoài ra, công ty còn nhận uỷ thác XNK và thực hiện các dịch vụ có liên
quan đến hoạt động kinh doanh của Công ty theo yêu cầu của khách hàng
trong và ngoài nước, tổ chức sản xuất và kinh doanh, liên kết với các tổ chức
thuộc các thành phần kinh tế trong nước và các tổ chức kinh tế ở nước ngoài
để đẩy mạnh XNK, kinh doanh khách sạn, du lịch và dịch vụ thương mại,
kinh doanh XNK chuyển khẩu, quá cảnh theo quy định của Nhà nước.
1.2. Chức năng, nhiệm vụ, lĩnh vực hoạt động của Công ty
1.2.1. Chức năng
Kinh doanh XNK chớnh c?a cụng ty: Kinh doanh XNK sản phẩm d? gỗ
Kinh doanh dịch vụ các lĩnh vực khỏc:
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, nhà ở
- Kinh doanh cho thuê kho bãi, nhà xưởng sản xuất
- Xây dựng các gói thầu dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, cấp
thoát nước, thuỷ điện vừa và nhỏ, trạm biến thế, bưu điện, cơ sở hạ tầng các
khu đô thị, công nghiệp và nông thôn;
- Lắp đặt, sửa chữa thiết bị điện, nước các gói thầu;
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
7
- Sản xuất chế biến các sản phẩm từ gỗ, thép, nhôm, kính, nhựa, nông
sản thực phẩm, rượu, đồ uống, giải khát.
1.2.2. Nhiệm vụ
5^,%%2a.0%G%J
E5#$%,0%-%2=,0%%
<$ 5*-^b-E0% ' *2;
%F,0% 50%G%^47_J%
^6 ,-!67_<$ 5- H
,-B40%J%2
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
WM*WM*
W
-Q
W
0
%
Z
J,
,
0
%
Y
W
c;(U
W
Z
I
K
a5
*
%
Phòng tài vụ (phòng kế toán)VZI..$&
/,01$0%#$-&BK%#$
$BBBHb%-Q*-;--&
B'#$%K23j6%$*E0
K2
Phòng xuất nhập khẩu 1 và phòng xuất nhập khẩu 2V-I"?
A$< 6A^M0]0J,j$&/,
01$E% '!0B %#$-&B'#$%
$&/,01$2
Phòng kinh doanh tổng hợp và phòng kinh doanh 3VM5-Q'
I$?A$< 6 AMJ0% 8-$
%$%*-B0'$Q0]0J,j-
l.G%%2
Nguyn Tin Sn Lp: KTQT-K40B
10
Phòng giao nhận và vận chuyểnVE5-5-/$A/,
01$^-B0G%=2
Các cửa hàngV'$Q -G%
=E5-5$-m-<,Q$.2=
I^'#$%.0%B$-B=
2
Phòng tổ chức hành chính V9%$+,@*V
n3*.*$ !j7&6GQ-"2
n9ZI7E#$]78,,.i.-'2
n)$]BBH-.K7VA
.A222
nP.7*-5K0-5-5,-Q-57222
1.3.4 Đặc điểm các nguồn lực của công ty
Bảng 1.1.Tổng số cán bộ công nhân viên của công ty c phn u t
thng mi Sn Anh một số năm gần đây
:*=C=;M ?.N- $&,G%K
#$%B$0$$AN'v5" l
52=M-/,J'$$080-I.0M
G%-52w%.0% E,HG$-v5
M$"'2
;-/Mthểthấy$.cổ phầni
*".88J.#$$/&$0#$%G%< 6V
$0M&J?&7_<07?$.2=
/IJ D&JH0k&J7,1<-Q
H&JG%!6 E,-,%!7
,1&J-6'$h$*h!6&K
!6-' 2?-/B %
.J$A.-' N2=KJ
&+,MJ..i-'M ?.%5
%2K6.i.-'MA
I-!-'Q, A^0/,%2345^0
%$A7%60xH%.-'G%M
B$05,$"E-05-*M$?+,M
A!5-Q4 %29 !"A$-
88J$G%N%5,$A.!6MG"
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
12
E--5'i% %.7*Z-$.
i%.G%?-KZI,j@$'
!N.-'G%?M,,% ?.
-*MG%ND5.i. 2
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
13
CHƯƠNG 2
Thực trạng hoạt động xuất khẩu sản phẩm gỗ
Bảng2.2. kim ngạch xuất khẩu sản phẩm đồ gỗ, tỷ trọng
kim ngạch xuất khẩu của ngành.
;"
($&
01$G%|9ỷ
($&01$7,1F
f <|ỷ
USDu
9v N|su
RSST RSUor STpo RqU
RSSp RpSSY USTt tST
RSSo YRRYS UtTo tTR
RSSq YrpSS UrYS tqo
RSSr tqYqS RtSS trp
RSUS pYSSS RqSS ttt
RSUU ptUSS RRSS tYT
9Z RrYtrR URtSq Rp
Nguồn: Báo cáo thường niên nghành gỗ Việt Nam2010
7*5$*0' '&J*."0$&01$
0%2;"RSSp-0#$0XK RpvUSD$&01$5
;%JMI" H%& -q"#$%2§X
J0#$-/ 7J$&01$- <XK B$
J'2;!$'XK "7$&
5," H-*.%2=<%,-%5,/
Q 5AQK7G%; " #$%
-!$G%A@$&01$2 §AZ/
G%.$&01$"RSSo0$&01$G%
-J *0 YUTv USD "RSSo 'YR v
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
P%%7%I%…
§5$&JF/,01$&B$6%-G
Q•,K"2
Bảng 2.3:kim ngạch xuất khẩu sản phẩm đồ gỗ của Việt Nam sang các
thị trường lớn
Thị
trường
Kim nghạch xuất khẩu (triệu USD)
2005 2006 2007 2008 2009 2010
EU 160,70
4
379,100 457,631 500,23 633,10 791,8
Mỹ 115,460 318,80
0
566,968 744,10 944,30
Nhật
Bản
137,910 180,00
0
240,87
3
286,80 300,60 365,9
Các
nước
khác
153,090 176,10
0
191,528 398,87 522 597,3
Nguồn: Tổng cục hải quan
9 "RSSqTSUr 5$USDRptsZ0$&01$
'Y$"RSSrRSSoR 5$USD 29$'7-
ZJ/,01$-'$hG%EU ?I$&01$G%5
;% 0' * - % , + B "2 P.
!$'jF5;%, %#$5-
9 $)$*I7%W,,7§¢$222
§B$+]v N0$&01$7,1F7%<
6EU M7E50A"0qs7h0x"
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
18
RSSr2=M7E%Z0$&01$7%§I-W,
" H 0$&01$7%< 6
"RSSo7Q2P.7*< 6M*." HR7*
§%PCH AwC%w%¸CH S~
/,01$.0*-$A7%$&01$7,1^=$
Á MM5;%2=QAA/,01$7,1FG%
5;%0%&-UYUR 5$USD peRSSr
Urqs7 -Uors7h0x"2
9K$p$"Z0$&01$7,1F7%
< 6UUr 5$ USD"rqs7h0x"-
RoYsZ0$&01$7%0* EU29,
§I0$&01$7%< 6 TeRSSrtpY
5$USD"tRrs7peSrZ0$&01$7
,1Fp$"RSSr7%< 6prU 5$USD"
TYrs7-h0x"
; %W,aw%I%i!/,01$7
,1FG%%-0"2c$&01$7,1F
7%.7*< 6"R7*$0&,§%P
"USots}C%w%"UTRs2222=%5,$&01$7%EU
G$ -j.& 62 9 "%
-< 6EU "RSUSUUt 5$USD"rtqs7-"
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
20
RSSr-UttsZ0$&01$7,1FG%
-< 6 " 0 v5 G% " RSSr
rRs2 P4 h v N j . & h , G G%
5 ;% $& 01$ - < 6 EU % % $ ' ?
!" j.&h ,GG%5;%G
$$& 01$-< 6 PL "RSUS0$&
01$M-< 6PL%!?7E" H
-B0$&01$j.&h ,GG% 5
;% - < 6 E U K 5$ * % 5,
/, $ 0% * D % < 6 $& 01$2
=7,1$&01$K-< 6 EU "RSUSV
6-.,/G%6}GGE#$G$X
62
§jF$&01$G%5;%-EU 5%H$GSP
-I$7$&G$Ss|.7*<$$RUsu+,
5;%M.J&<0-< 6EU 7-
9 $)$* I7%C %P%%7%2220JX
HGSP 2
2.1.2. Vai trß cña của thị trường EU ®èi víi ho¹t ®éng xuÊt khÈu s¶n phÈm
đồ gç cña Công ty cổ phấn Đầu tư thương mại Sơn Anh
P&"Côngcổ phần đầu tư thương mại :ơ>%
M$đẩy mạnh xuất khẩu sản phẩm gỗ 7%< ^[\.4
.< 6M$$jF40< 6'$Q7
,1F&G%Công:ơ>a%0x%M$
/,01$7%$$.0GK"RSSq2
=MA&Công cổ phần Đầu tư thương mại :ơ>$M6
%,/%[\J$K-7E#$%45
22
mới nhập EU như Hungary, Cộng hoà Séc., Đan Mạch và Ba Lan, nhận thấy
đây đều là những nước có nhu cầu tiêu dùng sản phẩm gỗ lớn.
Hội nhập kinh tế quốc tế làm cạnh tranh trở nên quyết liệt hơn. Trên thế
giới, các nước có nguồn nguyên liệu và sản xuất tương đối lớn sản phẩm gỗ
có Trung Quốc, Indonesia, Malaysia, Philippines, Thái Lan, Đài Loan…Đây
đều là những nước có ngành sản xuất sản phẩm gỗ lâu đời, sản phẩm của họ
có những nét đẹp mang truyền thống văn hoá dân tộc. Trung Quốc là một
quốc gia nổi tiếng về truyền thống sản xuất sản phẩm gỗ, đến nay mặt hàng
này vẫn là thế mạnh của Trung Quốc trong hoạt động xuất khẩu ra thị trường
nước ngoài. Sức cạnh tranh lớn nhất của hàng Trung Quốc chính là sản phầm
có mẫu mã đẹp, chất lượng tốt, có tính đến sự thay đổi của môi trường và giá
thành thấp. Bên cạnh đó, các sản phẩm đồ gỗ của Thái Lan, Malaysia,
Indonesia, Philippines…cũng được các thị trường Châu Âu và Hoa Kỳ ưa
chuộng nhờ giá rẻ, chất lượng cao, đồng đều…và giao hàng một cách nhanh
chóng, đúng hạn nhờ áp dụng các phương thức sản xuất tiên tiến.
Sự cạnh tranh để chiếm lĩnh khu vực thị trường ngày càng diễn ra mạnh
mẽ và gay gắt. Bên cạnh những công ty đã có kinh nghiệm kinh doanh và xuất
khẩu sản phẩm gỗ như Công ty Hưng Long, Công ty á Châu Thăng Long, Gỗ
Việt…thì ngày càng có nhiều các công ty kinh doanh sản phẩm gỗ ra đời,
cạnh tranh diễn ra trên một bình diện sâu và rộng. Những công ty này thực sự
là những đối thủ cạnh tranh trực tiếp và quan trọng đối với Công Sơn Anh
trong hoạt động xuất khẩu sản phẩm gỗ ra thị trường thế giới.
9 *5%0*." H-B0$&01$
7,1F=:ơ%-< 6a%0x/?7E" X
H-B0$&01$-<trường[\H %., A
A-N7,1F$&01$G%Công:ơ
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
23
>2
HCông:ơ>A 0$0,<7,10
$52;/,01$F$'5$G%%
5,%%$ j ^#$H $
7$&F$'5$ -~,FPO‚DG.
$j$'5$Z<$&01$$2
3jF$&01$G%Công:ơ>-< 6[\5%X
H$f:WI$$&G$Ss|.7*<$I
$RUsu+,Công:ơ>M.J&<0
-< 6W,7-9 $#$*z7%C %P%%7%222X
0JHf:W2
:$&jFk5,% 60x?
3;%2=.7 & .7$&$
&,7,1-&J*0`,-%+`2
960x5% &B$.7$&
% 0-,,*7,12
2.2.2. Nh÷ng khã kh¨n
C'!J7ƒM$&01$Công :ơ>-•
jB$0M0"H#$ ?H .< 6$&01$
7,1FG%O%5,2
Công :ơ>,Q$.#$-$jF/,01$2=M
qSsF$'5$7Q %5,G$^$j/,
01$-^% %K <%"-^%B! G -B-B
- *$.0" %-5$#$0
G%%5,2
P.0M0"!%!7,1G%=%M5$X
J!5$G%QA!j.,
Công:ơ>7$&%5$G%60'
Nguyễn Tiến Sơn Lớp: KTQT-K40B
25