ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
PHẠM QUÝ ĐỨC
ỨNG DỤNG HỆ THỐNG ĐỔI MỚI TRONG DOANH
NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ TRUYỀN HÌNH
(NGHIÊN CỨU TRƢỜNG HỢP TỔNG CÔNG TY
TRUYỀN THÔNG ĐA PHƢƠNG TIỆN VTC)
LUẬN VĂN THẠC SĨ
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ Hà Nội, 2014
Hà Nội - 2014
1
MỤC LỤC
3
4
5
6
11
11
11
1.1.1. 11
1.1.2. m chung v truy 13
1.1.3. m 15
16
1.2.1. m sn phch v 16
1.2.2. Sn phch v ca truy 18
1.2.3. Kinh doanh dch v truy tin 22
24
1.3.1. i mi (Innovation) 24
1.3.2. Ngun gc ci mi 25
1.3.3. m ca hoi mi 27
1.3.4. Bn cht ca h thi mi 31
1.3.5. p ci mi 32
1.3.6. i mi trong doanh nghip 34
1.3.7. i mi trong doanh nghip 35
1.3.8. u ki thi mi trong doanh nghip 38
2.5.7. Ch 75
77
2.6.1. m c 77
2.6.2. m mm yu ca doanh nghip 78
89
90
90
3.1.1. ng sn phm ca doanh nghip trong
c th ng truyn thng 90
3.1.2. i mi doanh nghi ti mi sn phm dch v trong
th ng mi. 92
93
3.2.1. Nh 93
3.2.2. 96
3.2.3. o KH&CN ti VTC 97
104
107
108
109
110
113 3
LỜI CẢM ƠN
Nghiên cứu và triển khai
OECD Organization for Economic Co-operation and
Development
Tổ chức hợp tác kinh tế và phát triển
ISO International Organization for Standardization
Tổ chức Tiêu chuẩn quốc tế
SDTV Standard-definition television
Truyền hình độ phân giải tiêu chuẩn
TTNC u
5
DANH MỤC CÁC BẢNG, BIỂU
Bng 2.1: S tin 47
Bng 2.2: S thut s VTC Digital 57
Bng 2.3: Bng kt qu hong kinh doanh VTC Digital 59
Bng 2.4: S n ca VTC Digital 60
Bng 2.5: T l ng dch v 60
Bng 2.6: T l i b dch v VTC 62
Bng 2.7: Bng m dng dch v truyn
ca VTC 63
Bng 2.8: Chc KH&CN ca TTNC 70
Bng 2.9: Th c c 72
Bng 2.10: Th 73
Bng 2.11: B 75 6
7
trong
&
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu:
chia
.
-A, Lundvall l
“How do National Systems of Innovation Differ? A Critical Analysis of
Porter, Freeman, Lundvall and Nelson, in G.M. Hodgson and Screpanti (eds)
Rethinking Economics - Markets Technology and Economic Evolution”
1991. “National Systems of
Innovation - A Comparative Study”
4. Phạm vi nghiên cứu:
9
- Phạm vi nội dung :
- Khách thể nghiên cứu: VTC.
- Thời gian nghiên cứu: Giai 2009 2013
5. Mẫu khảo sát:
Mẫu quan sát:
- T
-
Mẫu phỏng vấn:
(2
6. Câu hỏi nghiên cứu
VTC?
7. Giả thuyết nghiên cứu:
VTC.
8. Phƣơng pháp chứng minh:
- Phương pháp phân tích tài liệu:
hi u c
c, n v ch c.
i nu t ngun
b m nhng v
quan.
CHƢƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA HỆ THỐNG
ĐỔI MỚI VÀ DOANH NGHIỆP KINH DOANH DỊCH VỤ TRUYỀN
HÌNH
1.1. Công nghệ truyền hình
1.1.1. Định nghĩa công nghệ
-
1
.
2
:
- Công nghê
̣
la
̀
mô
̣
t trâ
̣
t tư
̣
nghiêm ngă
̣
t ca
́
(hê
̣
thống) tri
thư
́
c về qua
́
trình chế biến vật cht hoc thông tin về phương tiện và
phương pha
́
p chế biến vâ
̣
t chất va
̀
/hoă
̣
c thông tin . Công nghệ gồm 4
yếu tố: Kỹ thuật (Technoware); Thông tin (Inforware); Con người
(Humanware); Tổ chức (Orgaware)
Công nghệ là tập hợp các
phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến
đổi các nguồn lực thành sản phẩm 1
Giáo trình Quản lý Công nghệ, NXB
2
(2005), Công nghệ luậnKH&CN
12
.
-
.
1.1.2. Khái niệm chung về truyền hình
“Truyền hình là một loại hình phương tiện truyền thông đại chúng chuyển
tải thông tin bằng hình ảnh và âm thanh về một vật thể hoc một cảnh đi xa
bằng sóng vô tuyến điện” [6,5]
Thut ng truyn gc t ting
Hy Lp. Theo ting Hy Lp, t y
c t i
c xa. Ti , ting
ng Nga g
trin bt c qui truyt
Truyt hiu th k th n v
s tin b ca khoa hc k thu, to ra m
i s
tin thit yu cho mi quc. Truy
14
-
1.1.3. Khái niệm truyền hình số
truy bin hi
thng truy (Analog)c
theo thu truy (t o dng, truyn dn,
u) u chu ng ca nhiu yu t nhiu
(t ni b h th m ch khc
phc nhng hi dng s x .
Truy (DTV) i mt h thng truyt c
thit b k thut t
thut snh quang hc qua h thng
c bi n bi s
c biu nh
- s.
y truyền hình số sử dụng phương pháp số để tạo,
lưu trữ và truyền tín hiệu của chương trình truyền hình trên kênh thông tin”
3
Những lợi ích khi sử dụng truyền hình số:
Truy u qu so vi truy
analog, giu cho nhiu dch v mng. Truy
s cung cnh tt, o, nhi truyn
ng cao (HDTV) khi s d chng cao. Truyn
u dch v n so vi truy
Analog.
Yêu cầu khi sử dụng truyền hình số:
i. Mt k mt yu t vt chc mt hong do
t chp nhng nh
ca doanh nghi c gn phm.
17
Sn ph t cht h
ng vi hai b phn c n c n mm ca sn
phm.
Phn cng ca sn pht cht h hii
mc c th m nhng vt th b phng vt th
c l c nht lic ch bi
phn cng ph s dng k
thut, kinh t ca sn phn ph
ph thuc rt cht ch k thut s
dn xut cp.
Phn mm ca sn phm bao gi dch v cung c
u t ch v ng
nhng nhu cu tinh thi cng yu t phn
mm ca sn ph
u kin cnh tranh gay gng yu t phn
mm li to ra nhiu li th c ng yu t
phn cng ca sn phm, ca mt sn ph c
biu di sau:
Hình 1.2: Cu trúc của một sản phẩm hoàn chỉnh
i v m dch v, hin nay c ng quan ni
u ph bin: Dch v t sn phng ca
ii quyi quan h vc vn
h chuyn giao quyn s hu. Hoc theo
18
4
HKHXHNV HN
19
truy i truy
n t ph bip s truyn
d d
phi truyt nhu cu thit y tip cn v tT
nhn ca s thy vic s dng truyn
ng dng hi t s s ng cho sn
phm truy.
20
Hoạt động dịch vụ thông tin của truyền hình
Trong
tin.
Truyền hình
Hoạt động
Xã hội
Thể chế
Chính sách
Hoạt động
Phân phối
Ngân sách
Tài trợ
Quảng cáo
Nhu cầu
Tiếp thị
Sản phẩm
Ngân sách
Nhà nước
Khán giả trả tiền
trực tiếp cho
Truyền hình
(Truyền hình
trả tiền)
Khán giả trả tiền
gián tiếp thông
qua mua
Sản phẩm
Mối liên hệ
tài chính
Mối liên hệ khác
Hình 1.3: Các mối liên hệ cung – cầu trong hoạt động truyền hình
22
23
Dịch vụ truyền hình theo yêu cầu ch v truy tin thc hin
vi ti
c tiu c
tin.
Đơn vị cung cấp dịch vụ truyền hình trả tiền
cung cp dch v truy tic cp
p dch v truy tin, s dng h tng c cung
cp h tng k thut truy ti truyn tn ni dung
c cung cp b cung cp ni dung
tin.
Các loại hình dịch vụ truyền hình trả tiền
ch v truy ti
thc truyn dm:
(1). Dch v truyt loch v truy tin
ch yu s dng h tng k thut m
, s i ni tin
trc ti tin.
(2). Dch v truy t k thut s t lo ch v
truy tin ch yu s dng h tng k thut mn
t k thut s (DVB- i nn
tin trc ti tin.
(3). Dch v truy c tip qua v t lo ch v
truy tin ch yu s dng h tng k thuc tip qua
v i n tin trc
ti tin.
(4). Dch v truyt loch v truy
tin ch yu s dng h tng k thut myng
mt k thut s, truyng v tinh k thut s hoc mng vin