Trng Cao ng Kinh T K Thut
Khoa Kinh T V QTKD
MụC LụC
Danh mục sơ đồ, BNG BIU
Danh mục chữ viết tắt
LI CM N
(+) Mục tiêu chung 2
1.1.1. Khái niệm và phân loại về chi phí 4
a. Khái niệm 4
1.1.3. Mối quan hệ giữa chi phí và giá thành sản phẩm 5
1.1.4. Đối tợng tập hợp chi phí và tính giá thành 5
1.1.5. Phơng pháp tập hợp chi phí 6
10
1.2.3. Chi phí chung 10
Sơ đồ 4 : Sơ đồ hạch toán TK 154 theo Phơng pháp KKTX 12
12
1.3.2 Theo phơng pháp kiểm kê định kỳ (KKĐK) 12
1.4.1. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí TT 13
14
1.4.2. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo khối lợng sản phẩm hoàn
thành tơng đơng 14
15
1.4.3 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức 15
15
15
1.5.2 Phơng pháp hệ số 16
12
1.3.2 Theo phơng pháp kiểm kê định kỳ (KKĐK) 12
1.3.2 Theo phơng pháp kiểm kê định kỳ (KKĐK) 12
1.4.1. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí TT 13
1.4.1. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí TT 13
14
14
1.4.2. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo khối lợng sản phẩm hoàn
thành tơng đơng 14
1.4.2. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo khối lợng sản phẩm hoàn
thành tơng đơng 14
15
15
1.4.3 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức 15
1.4.3 Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí định mức 15
15
15
15
15
1.5.2 Phơng pháp hệ số 16
1.5.2 Phơng pháp hệ số 16
1.5.3. Phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ 16
1.5.3. Phơng pháp tính giá thành theo tỷ lệ 16
PHN U TR THNH MT TRONG NHNG DOANH NGHIP CUNG CP SN PHM ,GII PHP V DCH V
TễT NHT TRONG LNH VC VIN THễNG,TIN HC V CễNG NGH CAO VIT NAM L PHNG CHM
HOT NG CA HT 18
b. Kế toán tập hợp chi phí và phân bổ chi phí NCTT 31
b. Kế toán tập hợp chi phí và phân bổ chi phí NCTT 31
c. Kế toán tập hợp chi phí và phân bổ chi phí 40
c. Kế toán tập hợp chi phí và phân bổ chi phí 40
THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MÁY TÍNH HT
Trong suốt thời gian qua, được sự dạy bảo và giúp đỡ tận tình của Cô giáo
hướng dẫn Trần thị tuyết nhung và các cô, chú phòng kế toán CÔNG TY
TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MÁY TÍNH HT.
Nhờ vậy em đã tìm hiểu và làm quen dần công việc của một kế toán viên,
điều đó giúp em rất nhiều có kiến thức, hiểu thêm về công việc tương lai của
mình. Đồng thời em xin cam đoan những thông tin và số liệu sử dụng trong
báo cáo là chính xác, không sao chép của người khác. Các thông tin trích dẫn
trong báo cáo đều ghi rõ nguồn gốc.
Em xin trân thành cảm ơn!
Hà Nội, ngày 31 tháng 08 năm 2011
sinh viên
Hà Thị Thu
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
LỜI NÓI ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
*?!%@'ABC$A5D$$'E,)
@'A4F G84A) >2 $H$ *CHI$<B?
2JKLH,B'M5*$FM N,!.+&>/ O
,P Q ?++A% Q1R0+&>1ST0+&>*$T
0+&>)*T0+U.+&>$/ O,P!%
+ C Q1'VN8+> WA)>AQ,)181QAX$'
W11A).+U+ Q%5Y>BLH,B' A)
Q ?)'S8$A; C*5*$4V+WP=
&1!%,?SS.+&>Z.+UL[),> ?V W
A)@1S*1BQ=của công ty+ V' \=&1F!%
> WP841FAQ ?]QAX^$*
>AQ.+UF4/ $=)AC+H >A_
phí và tính giá thành sản phẩm của doanh nghiệp. Trong thời gian thực tập tại
công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Máy Tính HT cùng với sự giúp đỡ của
phòng kế toán và sự hướng dẫn tận tình của cô giáo
Dương Quỳnh Liên em đã đi sâu vào tìm hiểu công tác hạch toán chi phí và tính
giá thành sản phẩm ở công ty TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Máy Tính HT
2. Mục tiêu nghiên cứu
(+) Môc tiªu chung
_SN.HAXAB,)D,?1C*1CCông Ty
TNHH Thương Mại và Dịch Vụ Máy Tính HT
_S1C*12, 1).+U*à Công
TyTNHH Thương Mại và Dịch Vụ Máy Tính HT
(+) Môc tiªu cô thÓ
_4/*1N.HAXAB,?1C*1=của công ty
,)=1).+UL
_+1C1C*1=F=1).+
UCCông TyTNHH Thương Mại và Dịch Vụ Máy Tính HT
_#$$<./X^*)41C*1BQ
2,)=1).+UCCông TyTNHH Thương Mại và Dịch Vụ
Máy Tính HT
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
2
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
3. Nội dung nghiên cứu
_O1,> ?A@$ @1Si phí của công ty đông thời
tính về giá cả thị trường,)=giá ).+UL
_O1C*1=,)=1).+UL
4. Phạm vi nghiên cứu
(+) Phạm vi không gian
_OC*C <5*$C Công TyTNHH Thương
mA*Ce*<5F=>\$=le*'/=n
8$*h
_ =L
_ =>$*0#L
_ =5!,Z$*)L
_ =18^?L
mA*Ce*Z =5Z\$=le**+Z=n
8$*h
_ =L
_ =L
_ =.+&>L
mA*Ce*/@$4,2/AQ.+U,4A$*,Z.+
&>*"8$*h
_ =8 aL
_ =/ !L
mA*Ce*N1BQ=8$*h
_=L
_=1L
mA*Ce*<5>)=8$*h
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
4
Trng Cao ng Kinh T K Thut Khoa Kinh T V QTKD
_= N>
_=aQ
1.1.2. khỏi nim v tớnh giỏ thnh sn phm
a. Khái niệm
Giá thành sản phẩm là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các khoản hao
phí về lao động sống và lao động vật hoá của doanh nghiệp bỏ ra trong
quá trình sản xuất kinh doanh có liên quan đến khối lợng công việc sản
'VS <@+AX) /Q*1BQ=WA)*)8<
@'S4.+&>Fd$ *C\$@'S4$'
d N G)L
"e*@'S4.+&>.+UF G \$.+U
) /QBQ=WA).+UFW.+UFA*C.+
UL
b. §èi tîng tÝnh gi¸ thµnh
#/Q=1)A)1A*C.+UF,4FA$*,ZF5!,Z
5*$4bán$V+= Qa1),)1) N,!L<
B*11)+fO,)* G aO.+&>F@'S
4.+&>.+UF1A*C.+UA$*,ZF5!,Z)5*$
4.+&>F=>.+&>,)>.I5Z.+UF'V,)
S <@+AX\$5*$4 &1 ! /Q=1)*
=QL
#/Q=1)W<51,2 /QBQ=L
(1 !q /Q*1BQ=A)fO .a*1
FaO1BQ=<1QAXc5*$4f
%1@+AXF$,44=,)*C5*$L
p,4&1 ! /Q=1)A)fO *11)AB
8+=1)=QFaO,4=1)QAX Z,Z
*1@+AXF$,44*C1),)C*1
@+.+&>5*$L
1.1.5. Ph¬ng ph¸p tËp hîp chi phÝ
* Ph¬ng ph¸p trùc tiÕp¸5Z /,21=WA@$
/QBQ=84L
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
6
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
* Ph¬ng ph¸p gi¸n tiÕp: ¸5Z /,2=WA@$ ?
* W
A)phí8a* /Q
1.2. Hạch toán chi phí
1.2.1 .Chi phÝ trùc tiÕp ( CPTT )
=8$*h>+1*+,?,BA4=F,BA4ZF
A4L= QaOe*5q*d /QC*1=
*G /Q=1)L
m)*+.I5Ztuv=L
m>
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
7
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
tuv
_BQ=
61! &>5Yà
BAC*L
_61!A4hL
_8a=*1 /Q
!=,)',)*)
*+=1).+U
TK 621 kh«ng cã sè d cuèi kú.
= QC*15$1Od/&>*F
B*…L
mN1C*1#Q84@$.N h.$
S¬ ®å 1 : Ph¬ng ph¸p h¹ch to¸n TK 621
m#zA4=A)u{a@|ANL
mzA4=A)v{a@|ANL
=g QaOe*5q*d /QC
*1L
m)*+.I5ZA)tuu}=
m>,)<5
tuu
TK 622 kh«ng cã sè d cuèi kú.
-4=*18a= Q+1,)*+8a?A_
NF(L
mPhương1C*1#Q84@$.N h.$
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
9
_?AxNA à được 1
.*"L
_ 1*+ =e* AxN xQ
x$,)*=e*@' !F1
*+=e*AxNL
-'=,)*8
Q)*+vw =1)
.+UL
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
S¬ ®å 2 : Ph¬ng ph¸p h¹ch to¸n TK 622
1.2.3. Chi phÝ chung
=A)=Z,Z,)@+AXcôn'F= Q
aOe*5q*dbộ phậnF/M"28a,)
',)*=\$1A*C à mà đã được đặt theo đơn đặt hàng.
m)*+.I5Ztu_=L
TK 627 kh«ng cã sè d cuèi kú.
mN1C*1#Q84@$.N h.$
S¬ ®å 3 : Ph¬ng ph¸p h¹ch to¸n TK 627
1.3. Tổng hợp chi phí
1.3.1. Theo ph¬ng ph¸p kª khai thêng xuyªn (KKTX)
m)*+.I5ZA)vw}=5*$5H5$
m<5>
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
11
tu
ooFoo~
vvvFvwuFvwo
uv
vwl(n
tovl#n
xN,)1*+=
e*AxN x$,)*=
=3Z,Z
*hoạt động của công
ty
=>$*0#
'=
=1)
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
vw
mN1C*1#Q84@$.N h.$
S¬ ®å 4 : S¬ ®å h¹ch to¸n TK 154 theo Ph¬ng ph¸p KKTX
5$/"L
_ (I AX 4 C .+ U
R*))L
_61!A4hL
_61).+U ;*)
)*"L
_61!,BA4ZF)
*1$&*B*L
Trng Cao ng Kinh T K Thut Khoa Kinh T V QTKD
tov
tovW./5/"L
mN1C*1c 84@$.N h.$
Sơ đồ 5 : Sơ đồ hạch toán TK 154 theo phơng pháp KKĐK
1.4. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ
1.4.1. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo chi phí TT
61!.+U5H5$/"]=V=p1=
1=F==*.+U*))*"L
H Th Thu Lp K4-KTB/LK7
13
tov
vw
vo~Fvwu
tou
vw
tuv
tuu
tu
'=5H
3F3 =.+U5H5$/",) V"
=1.*"
i.Fi
3
0+AQ\$.+U*))F5H5$/"
1.4.2. Đánh giá sản phẩm dở dang cuối kỳ theo khối lợng sản phẩm hoàn
thành tơng đơng.
fO,)*/AQ.+U5H5$,)O <8*))
\$c @' a/AQ.+U*))N NL0$ WAVA_
Qd*+=.+&>*.+U5H5$/"L
_#/Q=-S.+U5H5$e*O
3 m
3s&i5
i.mi5
_#/,2=F=S=.+U5H5$e*
O
3 m
3s&i5
i.mi5
* Wi50+U5H5$ ;@' a
i5si5&{
{Vf*))
i50+U5H5$
=*"
=,)=L
H Th Thu Lp K4-KTB/LK7
14
Trng Cao ng Kinh T K Thut Khoa Kinh T V QTKD
ia/AQ.+U*))H Th Thu Lp K4-KTB/LK7
15
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
1.5.2 Ph¬ng ph¸p hÖ sè
#=1)*d.+USfO,)*U|B
&1 !4./*MA*C.+UL* WA>'<A*C.+UA)
4./vA).+UUL
6k
A)4./=1)@'2*.+U
=@' a.+AQ$.+AQ@' aU
O
is∑i&
iA).+AQ.+UU
m=a1),)1) N,!.$
3 m_3
7s&i•5
i
7
€s
i
* W
7)a1)
3 F3./5 V",)/"
=1.*"
€61) N,!.+UL
33 V"F5/"L
LT
=VA*CdRa1)\$ /Q
=1)L
1.5.5. Ph¬ng ph¸p céng chi phÝ
7s€
v
m€
u
m€
3
mLLLm€
* W€
v
LLL€
A)== ;BQ*d$ *C.+&>L
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
17
Trường Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Khoa Kinh Tế Và QTKD
CHƯƠNG II
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN CHI PHÍ
VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY TẠI CÔNG TY
TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ MÁY TÍNH HT
2.1 Khái quát chung về Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Máy
tính HT
2.1.1 Qúa trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH Thương mại
Tên viết tắt: HT CS Co., LTD
Thương hiệu: HT
®
HT Computer
đã được đăng ký
- Với tiêu chí luôn làm thỏa mãn tối đa nhu cầu của khách hàng ( cho dù
sản phẩm là kinh doanh hay dịch vụ) Công ty TNHH Thương Mại và Dịch
Vụ Máy Tính HT *C <,)5*$e*N%F'
+A +8+*,/,)15*$F +8+* %./*18<
,**)'L
#!$8)5*$\$'ươ[ạ, 3à ị-ụ[R'
2N /<F!%V+1'4*],)*)
]F'WCA25*$<^f%+fZ,Z
B,?VF>AQZ,Zd1) E8E!
%<1$WFH<1,)&'5h)La
O5*$^1.+&> H<F +8+**1
5*$\$'d8!51 *CF +8+**C <5*$
1,)c'E,P *<C$P$1
)V$$!%L
Hà Thị Thu Lớp K4-KTB/LK7
19
Trng Cao ng Kinh T K Thut Khoa Kinh T V QTKD
2.1.2 C cu t chc b mỏy qun lý
B mỏy hot ng ca cụng ty di s lónh o ca Ban giỏm c gm
04 phũng ban, v 01 ban d ỏn c th hin qua s sau:
S 6: T chc b mỏy ca Cụng ty TNHH Thng Mi & Dch V
Mỏy Tớnh HT
T chc c cu ca CễNG TY TNHH Thng Mi & Dch V Mỏy Tớnh HT
*Phßng kỹ thuật :là phòng phụ trách về mặt kĩ thuật của công ty, quản lí
kiểm tra số lượng chất lượng nguyên liệu thiết bị nhập vào, nghiên cứu đề
xuất các phương án thiết kế thi công các công trình.
* Phßng kinh doanh : tìm nguồn hàng, lập kế hoạch kí kết các hợp đồng
kinh tế về cung cấp sản phẩm hàng hoá, tiêu thụ sản phẩm.
* Ban dự án:Tham mưu cho giám đốc xây dựng sản xuất ,kỹ thuật tài chính
cho công tyL
2.1.3. Tóm tắt các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất kinh doanh
-?SS.
Doanh số tăng thường xuyên :
Năm 2009 475.722.647 đồng
Năm 2010 685.747.528 đồng
Dự kiến năm 2011 3.000.000.000 đồng
Trong đó tỉ trọng từ doanh thu dịch vụ ,sản phẩm tư vấn công nghệ ngày
càng lớn.
*T×nh h×nh tµi s¶n vµ nguån vèn
#'A)N.H $ 11,?@'fA.+&>\$'
Bảng 1 : Bảng số liệu nguồn vốn của công ty
0
Tên nguồn vốn Số tiềnl hn
v
Vốn lưu động
215.387.315
u -// !
2.784.612.685
o a./,/
oL•••L•••L•••
( Nguồn : Phòng tài chính kế toán)
)<'2)AB Qthành lập nhưng nguồn vốn tương
đối ổn định.