ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
NGUYỄN THỊ NHIÊN
LỰA CHỌN CÁC ĐIỀU KIỆN LÊN MEN XỐP TỐI ƯU VÀ NGHIÊN CỨU
ĐẶC TÍNH XYLANASE TỪ VI KHUẨN ƯA NHIỆT
LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC
TS. ĐÀO THỊ LƯƠNG Hà Nội - 2012 3
MỤC LỤC BẢNG
Bảng
Tên bảng
Trang
1.1.
T
13
1.2.
18
1.3.
Mt s nhóm vi sinh vc dùng trong lên men xp (Raimbault,
4
MỤC LỤC HÌNH
Hình
Tên hình
Trang
1.1.
14
1.2.
16
1.3.
Cu trúc không gian xylanase ca Bacillus subtilis
19
1.4.
Các enzyme cn thit phân c
20
1.5.
S thy phân thành t bào thc vt b
24
3.1.
V trí phân loi ca chng B
2
H
2
62
3.7.
pH thích hp cho s ng và tng hp enzyme chng B
2
H
2
và
63
3.8.
Thi gian thích hp cho ging khng ca chng B
2
H
2
65
3.9.
t thích hp cho quá trình tng hp xylanase ca 2 chng B
2
H
2
và
66
ng hp xylanase ca
2
H
2
và chng 118
70
3.14.
M ng ca cao thn kh ng hp xylanase ca
chng B
2
H
2
71 5
3.15.
M ng cn kh ng hp xylanase ca chng
72
3.16.
77
3.20.
trên gel ho mu enzyme thô có ME (1) và không có ME
(2); mu enzyme ta aceton có ME (3) và không có ME (4)
78
3.21.
n di trên gel hot tính mu enzyme ta aceton
79
3.22.
Ho xylanase chng 118 thu hc khi ta trong mui
ammonisunfat t n 90%
80
3.23.
n di trên gel SDS-n di trên gel ho mu enzyme ta
aceton và mu enzyme ta ammonisunfat t n 90%
80
3.24.
Si ion dch enzyme ta ammonisunfat 50%
81
3.25:
Kt qu si ion mu enzyme ta ammonisunfat 80%
82
3.26.
n di SDS-PAGE mu enzyme ta ammonisunfat 80%, E1 và E2
83
3.27.
88
3.34.
Kh u nhit ca enyme xylanase t chng B
2
H
2
88
3.35.
ng ca các ion kim loi n ho xylanase
89
6
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 11
1. Lý do lựa chọn đề tài 11
2. Nhiệm vụ và mục đích nghiên cứu 12
3. Những đóng góp mới của đề tài 12
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 13
1.1. XYLAN 13
1.1.1. Xylan 13
1.1.2. Cấu trúc của xylan 14
1.2.3. Tính chất của xylan 15
1.2. ENZYME PHÂN GIẢI XYLAN - XYLANASE 16
1.2.1. Nguồn gốc xylanase 16
1.2.2. Phân loại xylanase 17
1.2.3. Cấu trúc 18
1.4.4.1. Điện di trên gel agarose 38
1.4.4.2. Điện di trên gel polyacrylamide 38
CHƢƠNG 2 - NGUYÊN LIỆU VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 40
2.1 CHỦNG VI SINH VẬT, MÔI TRƢỜNG VÀ THIẾT BỊ NGHIÊN CỨU 40
2.1.1. Chủng vi sinh vật 40
2.1.2. Môi trường nghiên cứu 40
2.1.2.1. Môi trường nhân giống (g/l) 40
2.1.2.2. Môi trường nuôi dịch thể 40
2.1.2.3. Môi trường kiểm tra hoạt độ enzyme 41
2.1.2.4. Môi trường nuôi xốp 41
2.1.3. Thiết bị nghiên cứu 41
2.2. PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 41
2.2.1. Phương pháp xác định hoạt tính xylanase 41
2.2.1.1. Phương pháp định tính (khuếch tán trên thạch) 41
2.2.1.2. Phương pháp định lượng 42
2.2.2. Tuyển chọn chủng 44
2.2.3. Phương pháp xác định khả năng sinh trưởng 44
2.2.4. Phương pháp phân loại 44
2.2.4.1. Phương pháp phân loại vi khuẩn dựa vào đọc trình tự ADN 44
2.2.4.2. Quan sát hình thái 48
2.2.5 Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy thích hợp cho khả năng tổng hợp
xylanase ở các chủng vi sinh vật nghiên cứu 49
2.2.5.1. Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy giống thích hợp cho khả năng tổng
hợp xylanase ở các chủng nghiên cứu 49
2.2.5.2. Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy xốp thích hợp cho khả năng tổng hợp
xylanase ở các chủng nghiên cứu 49
2.2.6. Thu hồi enzyme 51 8
3.3.1. Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy giống 60
3.3.1.1. Môi trường thích hợp cho sự sinh trưởng 60
3.3.1.2. Nhiệt độ thích hợp cho sự sinh trưởng 62
3.3.1.3. pH thích hợp cho sự sinh trưởng 63
3.3.1.4. Thời gian thích hợp cho giống khởi động 64
3.3.2. Nghiên cứu điều kiện nuôi cấy xốp 65
3.3.2.1. Lựa chọn cơ chất 65
3.3.2.2. Lựa chọn độ ẩm thích hợp 65 9
3.3.2.4. Lựa chọn tỷ lệ giống cấy thích hợp 68
3.3.2.5. Lựa chọn nguồn nitơ bổ sung 68
3.3.2.6. Lựa chọn nguồn cacbon bổ sung 71
3.3.2.7. Lựa chọn loại khoáng thích hợp 72
3.4. THU HỒI ENZYME 72
3.4.1. Điều kiện thích hợp cho chiết enzyme 72
3.4.2. Thu hồi enzyme bằng các dung môi hữu cơ 73
3.5. TINH SẠCH ENZYME 74
3.5.1. Tinh sạch enzyme xylanase chủng 118 theo phương pháp sắc ký trao
đổi ion 74
3.5.2. Tinh sạch xylanase của chủng 118 bằng phương pháp tủa trong muối
ammonisunfat bão hòa kết hợp với sắc ký trao đổi ion sepharose DEAE. 77
3.6.1. Đặc tính enzyme xylanase từ chủng 118 81
3.6.1.1. pH thích hợp 81
3.6.1.2. Nhiệt độ thích hợp 82
3.6.1.3. Ảnh hưởng của các ion kim loại 83
3.6.1.4. Khả năng chịu nhiệt của enzyme 84
3.6.2. Đặc tính xylanase từ B
2
C : các bon
CMC : Carboxymethyl cellulose
Da : Dalton
DEAE : Diethylaminoethyl
DNS : Dinitro-salicylic acid
dNTP : Deoxyribonucleotide triphosphate
EtBr : Ethidium Bromide
G : gram
GH : Glycoside Hydrolase
kb : Kilo-base
kDa : Kilo-Dalton
mA : mini Ampe
PCR : Polymerase Chain Reaction (Phn ng chui polymerase)
SDS : Sodium Dodecyl Sulfate
SDS-PAGE : Sodium Dodecyl Sulfate- Polyacrylamide Gel Electrophoresis
TAE : Tris - Acetate - Ethylendiamin tetracetic acid
TE : Tris - Ethylendiamin tetracetic acid
TEMED : Tetramethylethylenediamine
U : Unit )
v/p : Vòng /phút
VPG : Vòng phân gii
XK : X khun
YG : Yeast Glucose ng YG)
11
MỞ ĐẦU
ta thng enzyme vi sinh vt có th sinh ra trong lên men x12
nhiu ln so vi trong lên men dch th khi s dng cùng mt chng vi sinh vt
u kin lên men [14].
góp phn b sung các s liu cn thit v vic ng dng k thut lên men
xp trong công nghip sn xut enzyme chúng tôi thc hi tài: “Lựa chọn các
điều kiện lên men xốp tối ưu và nghiên cứu đặc tính xylanase từ các chủng vi
khuẩn ưa nhiệt”.
2. Nhiệm vụ và mục đích nghiên cứu
- Kho sát và tuyn chn nhng chng vi khun và x khun bn nhit có hot
enzyme xylanase cao.
- Nghiên cm sinh hc và phân loi các chng vi khun và x khun
nghiên cu.
- La chu kin lên men xp tng vi khun và x
khun nghiên cu.
- Nghiên cc tính và tinh sch enzyme ca các chng nghiên cu.
3. Những đóng góp mới của đề tài
c hi
g m
13
Chƣơng 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. XYLAN
1.1.1. Xylan
Xylan còn tham gia vào cu trúc và giúp lignocellulose b
Bảng 1.1: Thành phần chất khô trong thực vật [2]
Ngun gc
Cellulose (%)
Hemicellulose (%)
Lignin (%)
Thân g cng
40-55
24-40
18-25
Thân g mm
45-50
Ht bông
80-95
5-20
0
Giy báo
40-55
25-40
18-30
Giy thi t bt giy hóa hc
60-70
10-20
5-10
Cht rc thi u
8-15
-
24-29
Cht thi ca ln
6
28
-
Phân bón gia súc
1.6-4.7
1.4-3.3
2.7-5.7
C b bin Bermuda
25
35.7
6.4
C mm
45
Hình 1.1. Cấu trúc hóa học của xylan [35]
ng nht ca xylan, s thy phân ca nó phi cn mt h
thng enzyme phc tng bao gm hai loi: enzyme không phân
nhánh (-1,4-endoxylanse, ferulic acid esterases) và enzyme phân nhánh (-
arabinofuranosidase, -glucuronidase, esterase xylan acetyl và esterase axit
phenolic) (Hình 1). Tt c chuyn hóa xylan
thành cu t ng ca nó. H thy phân xylan khá ph bin vi
khun và nm. Các xylan khác loi cha các nhóm th khác nhau trong mch chui
chính và chui bên. S phân gii polysaccharide phc tp cn có hong h tr
gia các thành phn khác nhau ca h thng enzyme .
endo--1,4-
15
150- Các si xylan liên kt vi nhau nh các phân t acid
diferulic và bao quanh các vi si cellulose. Cùng vi lignin, xylan còn có tác dng
bo v các vi si cellulose [31].
arabinose: 4-O-methyl-
-O-methyl-
còn kt hp vi các enzyme thy phân khác tham gia vào quá trình tách dòng.
1.2.1. Nguồn gốc xylanase
c sinh tng hp bi nm, vi khun, x khu ng vt
nguyên sinh. Trong các loài vi sinh vt có kh ng hp xylanase, nm, vi
khun và x khun là các nhóm quan trng nhc bit là nm si. Các nhóm vi
sinh vt có kh khá rng rãi và tham gia tích cc vào
các chu trình tun hoàn vt cht, nht là các quá trình phân gii cht h hình
thành cht mùn [31]. 17
Các loc sinh ra bi vi khun và nm sm có kh
chu nhit tc ng dng rng rãi và cho hiu qu
trong công nghip [22].
1.2.2. Phân loại xylanase
c nghiên cu rng khp toàn cu trong sut p k
va qua do chúng có nht trc ng dng trong công nghip,
chng h p thc phm, sn xut th
nghip sn xut bt giy và làm giy.
Xylanase thuc nhóm các enzyme thy phân liên kt glycoside (glycoside
hydrolase, GH), thy phân xylan. Glycoside hydrolase là mt nhóm enzyme phân
b rng rãi, thy phân các liên kt glycoside trong chui polysaccharide hoc
oligosaccharide. Do cu trúc phc tp ca các carbonhydrate trong t nhiên, nên các
c hin ti s ng ln song song vi nó. GH
t các nguc phân loi thành các h khác nhau da vào trình t axit
ng. Nguyên tn là t trình t axit amin bc mt có th thy
c mi liên kt trc tip gia cu trúc bc này và s cun gp ci
vi các thành viên trong mt h nhnh [7].
c cho rng xylanase khác vi h enzyme
i ta nghiên cc rng xylanase
Bảng 1.2. Các họ thuộc glyoside hydrolase (GHs) có hoạt động trên xylan
(Collin & cộng sự, 2005)
hydrolase
xylan
tác
Nhóm acid/base
chính
Nucleophilchase
chính
5
8
8
Glutamate
Glutamate
7
1
-Jelly roll
Glutamate
Glutamate
8
4
sandwich gn ging vi cu trúc bàn tay phi và có khng phân t nh
vào khong 20 kDa, pI cao và thy phân các liên kt glycoside v xúc tác
i ch hai ln (Hakylinen & cng s, 2003; Zhou & cng s, 2009).
Xylanase thuc h GH10 thuc nhóm acid xylanase. Xylanase thuc h
GH11 thuc nhóm alkaline xylanase [36].
1.2.3. Cấu trúc
Cu trúc bc ba ca phân t nh bng cách s dng mô
hình Insight II Molecular. u trúc xylanase bao gm mt mi
cha 2 vùng c t min có chui xo u trúc này ch có
xylanase h GH
11
. Cu trúc chung ca phân t
vi các ngón tay i và ngón cái nm phía trên. Trung tâm hong là
ngón tay cái, lòng bàn tay và ngón tay.
19
thuc các chi Trichoderma, Aspergillus, Schizophyllum, Bacillus, Clostridium và
Streptomyces [30].
Ferulic acid esterases là enzyme ngoi bào exoglyosidase thy phân các
oligosaccharide ngng xylose. Ferulic acid esterases có th
phân hy các cht nhân t p-nitrophenyl -D-xyloside [31]. Trong s các
t tt nht. Ái lc c i vi
xylooligosaccharide gim theo m a phn ng polymer hóa [22]. Hu
ht các ferulic acid esterases c nghiên cn nay u b c ch bi xylose
- sn phm thy phân ca chúng. Nhiu ferulic acid esterases có ho transferase,
c bit là các n t cao, to ra sn phm phân t ng cao.
α-L-Arabinofuranosidase 21
M trng trong quá trình thy
có mc tinh sch và mô t. Có hai loi
enzyme arabinase, các enzyme -L-arabinofuranosidase ngoi bào (EC 3.2.1.55)
hoc li vi p-nitrophenyl--L-arabinofuranosida trên các arabinan phân
nhánh và các enzyme 1,5-alpha-L-arabinase ni bào (EC3.2.1.99), ch hot hóa các
arabinan dng thng.
-L-Arabinofuranosidase có kh y phân c hai liên kt 1,3- và 1,5--
L- c báo cáo trong A. ninger và B.
subtilisc hii vi arabinoxylan và có th gii phóng mi
arabinose t arabinoxylan. Khi gii phóng arabinose, mch chính xylan không b
thy phân và không ti vi
-L-1,3 hoc -1,5 liên kt arabinose t arabinan, arabinogalactan, hoc p-
nitrophenyl-alpha-L-arabinofuranoside.
α-Glucuronidase
-D-Glucuronidase phân gii liên kt -1,2 gia axit glucuronic và gc
xylose trong phân t c hiu ca -glucuronidase là khác
ng nhi th
o
C. H s này càng ln, phn ng càng khó xy ra
nhi ng.
Q
10
= k
t+10
/k
t
Kt qu nghiên cu ng ca nhi n vn tc phn ng enzyme
cho thy, nhi hong thích hp (t
opt
) ca nhiu enzyme vào khong 40-50
o
C;
trên 50
o
C ho ng b gim mnh do cu trúc phân t ca enzyme b phá v
[1].
c sinh tng hp bi nng có nhi thích hp là 40-
60
o
C. Ví d, xylanse ca Aspegillus niger hong tt nht nhi t 45-50
o
C.
i vc sinh tng hp bi các loài vi khung có nhi
thích hp t 37-80
o
C [21]. Ví d, xylanase ca Bacillus sp. ho ng tt nht
nht, ch còn 18-34%. Các dung môi h
u c ch hot tính xylanase, riêng n-butanol c ch ch còn 33-63%.
Th Tuyên & cng s (2008) cho rng các dung môi h
ethanol, isopropanol không ng mnh ti ho xylanase t chng A.
ozyzae DSM1863, riêng n-butanol lm nh hot tính.
Tween 20 và Triton X-100 không ng mnh n thp (0,2-1%)
m hot tính xylanase n
gim ho enzyme mnh tt c các n [31].
1.2.6. Ứng dụng của xylanase
1.2.6.1. Ứng dụng của xylanase trong công nghiệp thực phẩm
Công nghip thc phm là mt trong nhng ngành công nghip có giá tr
kinh t l i cht ca vi sinh vt có nhiu ng dng, doanh
thu trên toàn th gi a ngành này lên ti 10
9
nghiên c n. Xét quy mô công
nghip, sn xut enzyme là mn ca công ngh
sinh hc nói chung và công ngh thc phm nói riêng. Các enzy
cùng quan trng, nhu cu s dng enzyme có ngun gc t vi sinh vt ngày càng
c bic s dng trong nhiu ngành sn xut
trên toàn th gii [14].
c ng dng trong sn xu c hoa qu và u.
i ta ch lc dch hoa qu ri b sung xylanase vào
phn bã hoa qu sau khi lc s c mng dch hoa qu b
na, xylanase còn có th hou kin nhi cao (khong 60-70
o
C)
nên có th c s nhim vi sinh vt khi ch bic hoa qu nhit
cao [15].
c ng dng trong công nghip thc ph
ng kh (s dng enzym hoc hóa cht), ri lên men các
ng kh u, và cut và tinh ch bioethanol [11]. Tuy
c tin x lý và s dng hóa ch thy phân làm giá thành sn xut cn
còn cao và gây ng ln t
c gng s dng công ngh thc hin quá trình này, vic nghiên cu to
ra các loi enzym có ho cao, và phi hp s dng các enzyme
y mnh nghiên cu.
1.2.6.4. Ứng dụng trong công nghiệp vải sợi
Xylanase có nhiu ng dng trong công nghip vi si. Xylanase tham gia
thu cellulose mt cách nhanh chóng và d
dàng. Do xylan liên kt vi li c si màu nâu t lignin thì phi
tách xylan ra khi lignin. Xylanase giúp ty màu và làm mm si lanh và si gai
[4].
1.2.6.5. Ứng dụng trong nông nghiệp
Thành phn ch yu trong thc có b sung thêm các
nguyên lic nguyên liu giàu lipid. Nhiu th
thc vt có cha khong 30% cellulose, hemicelulose, pectin (nhng chng
vt không hc). Xylan là chy trong thc vt và là cht
khó tiêu trong th vic b sung xylanase phân gii xylan thành
các sn phm phân t thng vt d tiêu hóa, d hp th, và làm gim ô
nhing.
1.2.6.6. Ứng dụng của xylanase trong xử lý môi trường
Cùng vi s phát trin ngày càng nhanh ca xã hng cht th
khá nhanh. Bin pháp x lý rác thi ch yu cc ta là chôn l
này tn din tích, thi gian phân hng thi quá trình x c r t rác rt
t c quan tâm ti Vit nam hin nay. Vic b sung
xylanase giúp cho quá trình phân hy rác hn gim nguy